Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 18/2000/QH10

문서 번호18/2000/QH10
문서 유형법률
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nông Đức Mạnh — Chủ tịch Quốc hội
업데이트21. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행09. 06. 2000
발효01. 07. 2000
발효일01. 07. 2006
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUỐC HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 18/2000/QH10
Hà Nội, ngày 9 tháng 6 năm 2000

LUẬT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Để mở rộng hợp tác kinh tế với nước ngoài, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá, phát triển kinh tế quốc dân trên cơ sở khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực của đất nước;

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992;

Luật này sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 12 tháng 11 năm 1996.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam như sau:

1. Điểm 2 đoạn 2 Điều 3 được sửa đổi như sau:

"2. Địa bàn:
a) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;

b) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn."

2. Khoản 1 Điều 14 được sửa đổi như sau:

"1. Những vấn đề quan trọng nhất trong tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp liên doanh gồm: bổ nhiệm, miễn nhiệm Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc thứ nhất; sửa đổi, bổ sung điều lệ doanh nghiệp do Hội đồng quản trị quyết định theo nguyên tắc nhất trí giữa các thành viên Hội đồng quản trị có mặt tại cuộc họp.

Các bên liên doanh có thể thoả thuận trong điều lệ doanh nghiệp các vấn đề khác cần được quyết định theo nguyên tắc nhất trí."

3. Bổ sung Điều 19a như sau:

"Điều 19a

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh trong quá trình hoạt động được phép chuyển đổi hình thức đầu tư, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp.

Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp."

4. Điều 21 được sửa đổi như sau:

"Điều 21

Trong quá trình đầu tư vào Việt Nam, vốn và tài sản hợp pháp khác của nhà đầu tư nước ngoài không bị trưng dụng hoặc tịch thu bằng biện pháp hành chính, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài không bị quốc hữu hoá.

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, bảo đảm lợi ích hợp pháp của các nhà đầu tư nước ngoài trong hoạt động chuyển giao công nghệ tại Việt Nam."

5. Bổ sung Điều 21a như sau:

"Điều 21a

1. Trong trường hợp do thay đổi quy định của pháp luật Việt Nam làm thiệt hại đến lợi ích của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh, thì doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh tiếp tục được hưởng các ưu đãi đã được quy định trong Giấy phép đầu tư và Luật này hoặc được Nhà nước giải quyết thoả đáng theo các biện pháp sau đây:

a) Thay đổi mục tiêu hoạt động của dự án;

b) Miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật;

c) Thiệt hại của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp;

d) Được xem xét bồi thường thoả đáng trong một số trường hợp cần thiết.

2. Các quy định mới ưu đãi hơn được ban hành sau khi được cấp Giấy phép đầu tư sẽ được áp dụng cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh."

6. Điều 33 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 33

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh được mua ngoại tệ tại ngân hàng thương mại để đáp ứng cho các giao dịch vãng lai và các giao dịch được phép khác theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.

Chính phủ Việt Nam bảo đảm cân đối ngoại tệ cho những dự án đặc biệt quan trọng đầu tư theo chương trình của Chính phủ trong từng thời kỳ.

Chính phủ Việt Nam bảo đảm hỗ trợ cân đối ngoại tệ cho các dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng và một số dự án quan trọng khác."

7. Điều 34 được sửa đổi như sau:

"Điều 34

Các bên trong doanh nghiệp liên doanh có quyền chuyển nhượng giá trị phần vốn của mình trong doanh nghiệp liên doanh, nhưng phải ưu tiên chuyển nhượng cho các bên trong doanh nghiệp liên doanh. Trong trường hợp chuyển nhượng cho doanh nghiệp ngoài liên doanh thì điều kiện chuyển nhượng không được thuận lợi hơn so với điều kiện đã đặt ra cho các bên trong doanh nghiệp liên doanh. Việc chuyển nhượng vốn phải được các bên trong doanh nghiệp liên doanh thoả thuận.

Những quy định này cũng được áp dụng đối với việc chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng hợp tác kinh doanh.

Nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài có quyền chuyển nhượng vốn của mình.

Trong trường hợp chuyển nhượng vốn có phát sinh lợi nhuận thì bên chuyển nhượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất là 25% ."

8. Đoạn 2 Điều 35 được sửa đổi như sau:

"Trong trường hợp đặc biệt được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được phép mở tài khoản ở nước ngoài."

9. Điều 40 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 40

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh sau khi quyết toán thuế với cơ quan thuế mà bị lỗ thì được chuyển lỗ sang năm sau, số lỗ này được trừ vào thu nhập chịu thuế. Thời gian được chuyển lỗ không quá 5 năm."

10. Điều 41 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 41

Sau khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác, việc trích thu nhập còn lại để lập các quỹ dự phòng, quỹ phúc lợi, quỹ mở rộng sản xuất và các quỹ khác do doanh nghiệp quyết định."

11. Điều 43 được sửa đổi như sau:

"Điều 43

Khi chuyển lợi nhuận ra nước ngoài, nhà đầu tư nước ngoài phải nộp một khoản thuế là 3%, 5%, 7% số lợi nhuận chuyển ra nước ngoài, tùy thuộc vào mức vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài vào vốn pháp định của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoặc vốn thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh."

12. Điều 44 được sửa đổi như sau:

"Điều 44

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư về nước theo quy định của Luật này được giảm 20% thuế thu nhập doanh nghiệp so với các dự án cùng loại, trừ trường hợp áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 10%; được áp dụng mức thuế suất thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài là 3% số lợi nhuận chuyển ra nước ngoài."

13. Điều 46 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 46

1. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh sử dụng mặt đất, mặt nước, mặt biển phải trả tiền thuê; trong trường hợp khai thác tài nguyên phải nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật.

Chính phủ quy định việc miễn hoặc giảm tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển đối với các dự án xây dựng - kinh doanh - chuyển giao, xây dựng - chuyển giao - kinh doanh, xây dựng - chuyển giao; dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

2. Trong trường hợp Bên Việt Nam góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, thì Bên Việt Nam có trách nhiệm đền bù, giải phóng mặt bằng và hoàn thành các thủ tục để được quyền sử dụng đất.

Trong trường hợp Nhà nước Việt Nam cho thuê đất thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có dự án đầu tư tổ chức thực hiện việc đền bù, giải phóng mặt bằng, hoàn thành các thủ tục cho thuê đất.

3. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thế chấp tài sản gắn liền với đất và giá trị quyền sử dụng đất để bảo đảm vay vốn tại các tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam.

Chính phủ quy định điều kiện và thủ tục doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thế chấp quyền sử dụng đất."

14. Điều 47 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 47

1. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh được áp dụng theo Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

2. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh được miễn thuế nhập khẩu đối với hàng nhập khẩu để tạo tài sản cố định, bao gồm:

a) Thiết bị, máy móc;

b) Phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và phương tiện vận chuyển dùng để đưa đón công nhân;

c) Linh kiện, chi tiết, bộ phận rời, phụ tùng, gá lắp, khuôn mẫu, phụ kiện đi kèm với thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng quy định tại điểm b khoản này;

d) Nguyên liệu, vật tư dùng để chế tạo thiết bị, máy móc trong dây chuyền công nghệ hoặc để chế tạo linh kiện, chi tiết, bộ phận rời, phụ tùng, gá lắp, khuôn mẫu, phụ kiện đi kèm với thiết bị, máy móc;

đ) Vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được.

Việc miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu quy định tại khoản này được áp dụng cho cả trường hợp mở rộng quy mô dự án, thay thế, đổi mới công nghệ.

3. Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất của các dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư hoặc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 5 năm, kể từ khi bắt đầu sản xuất.

4. Chính phủ quy định việc miễn, giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với các hàng hoá đặc biệt cần khuyến khích đầu tư khác."

15. Điều 52 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 52

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hợp đồng hợp tác kinh doanh chấm dứt hoạt động trong những trường hợp sau đây:

1. Hết thời hạn hoạt động ghi trong Giấy phép đầu tư;

2. Theo các điều kiện chấm dứt hoạt động được quy định trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp hoặc thoả thuận của các bên;

3. Theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài do vi phạm nghiêm trọng pháp luật hoặc quy định của Giấy phép đầu tư;4. Do bị tuyên bố phá sản."

16. Điều 53 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 53

1. Khi chấm dứt hoạt động trong trường hợp quy định tại các điểm 1, 2 và 3 Điều 52 của Luật này, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh phải tiến hành thanh lý tài sản doanh nghiệp, thanh lý hợp đồng.

2. Trong quá trình thanh lý tài sản doanh nghiệp, nếu phát hiện doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản thì việc giải quyết phá sản cuả doanh nghiệp được thực hiện theo thủ tục quy định trong pháp luật về phá sản doanh nghiệp.

3. Việc giải quyết phá sản doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản doanh nghiệp.

4. Trong trường hợp Bên Việt Nam tham gia doanh nghiệp liên doanh góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất mà doanh nghiệp bị giải thể hoặc phá sản thì giá trị còn lại của quyền sử dụng đất đã góp vốn thuộc tài sản thanh lý của doanh nghiệp."

17. Đoạn 2 Điều 55 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Chính phủ quy định việc thẩm định cấp Giấy phép đầu tư, việc đăng ký cấp Giấy phép đầu tư; căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, lĩnh vực, tính chất, quy mô của dự án đầu tư, quyết định việc phân cấp cấp Giấy phép đầu tư cho Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; quy định việc cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất."

18. Điều 59 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 59

Các bên hoặc một trong các bên hoặc nhà đầu tư nước ngoài gửi cho cơ quan cấp Giấy phép đầu tư hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Chính phủ."

19. Điều 60 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 60

Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư xem xét đơn và thông báo quyết định cho nhà đầu tư trong thời hạn 45 ngày đối với các dự án thuộc diện thẩm định cấp Giấy phép đầu tư, 30 ngày đối với các dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Quyết định chấp thuận được thông báo dưới hình thức Giấy phép đầu tư.

Giấy phép đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh."

20. Điều 63 được bổ sung như sau:

"Điều 63

Doanh nghiệp, cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt động sản xuất kinh doanh, có đóng góp lớn vào công cuộc xây dựng và phát triển đất nước thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh, tổ chức, cá nhân, cán bộ, công chức, cơ quan nhà nước vi phạm các quy định của pháp luật về đầu tư nước ngoài thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật."

21. Điều 64 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 64

1. Việc thanh tra hoạt động của doanh nghiệp phải được thực hiện đúng chức năng, đúng thẩm quyền và tuân thủ quy định của pháp luật.

2. Việc thanh tra tài chính không được quá một lần trong 01 năm đối với một doanh nghiệp.

Việc thanh tra bất thường chỉ được thực hiện khi có căn cứ cho rằng doanh nghiệp vi phạm pháp luật.

Khi tiến hành thanh tra phải có quyết định của người có thẩm quyền. Khi kết thúc thanh tra phải có biên bản, kết luận thanh tra. Trưởng đoàn thanh tra chịu trách nhiệm về nội dung biên bản và kết luận thanh tra.

Người ra quyết định thanh tra không đúng pháp luật hoặc người lợi dụng việc thanh tra để vụ lợi, sách nhiễu, gây phiền hà cho hoạt động của doanh nghiệp thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

3. Nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh, tổ chức, cá nhân được quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định và hành vi trái pháp luật, gây khó khăn, phiền hà của cán bộ, công chức, cơ quan nhà nước. Việc khiếu nại, khởi kiện và việc giải quyết khiếu nại, khởi kiện được thực hiện theo quy định của pháp luật."

22. Điều 66 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 66

1. Căn cứ vào những nguyên tắc quy định trong Luật này, Chính phủ có thể ký các thoả thuận với nhà đầu tư nước ngoài hoặc đưa ra các biện pháp bảo đảm, bảo lãnh về đầu tư.

2. Hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải tuân thủ quy định của Luật này và các quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam. Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định, các bên có thể thoả thuận trong hợp đồng việc áp dụng luật của nước ngoài nếu việc áp dụng luật của nước ngoài không trái với những nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam."

23. Cụm từ "thuế lợi tức" trong Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được thay bằng cụm từ "thuế thu nhập doanh nghiệp".

Điều 2. Luật này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2000.

Điều 3. Chính phủ sửa đổi, bổ sung các văn bản quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam cho phù hợp với Luật này.

Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa X, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 09 tháng 6 năm 2000.

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
(Đã ký)
Nông Đức Mạnh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 46
11/2004/TT-BTC Thông tư số 11 /2004/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính áp dụng tại Khu kinh tế mở Chu Lai 발효 중 122/2004/TT-BTC Thông tư số 122/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ kế toán và kiểm toán đối với doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại Việt Nam 만료됨 26/2004/TT-BTC Thông tư số 26/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui định về thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài và hoàn thuế thu nhập doanh nghiệp tái đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài 발효 중 181/2003/QĐ-BYT Quyết định số 181/2003/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề Y tư nhân 만료됨 12/2000/TT-BKH Thông tư số 12/2000/TT-BKH Hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 189/2000/QĐ-BTC Quyết định số 189/2000/QĐ-BTC của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 발효 중 124/2004/TT-BTC Thông tư số 124/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui định về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài của các tổ chức kinh tế hoặc cá nhân nước ngoài, có lợi nhuận từ các hình thức đầu tư qui định tại Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 13/2001/TT-BTC Thông tư số 13/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các hình thức đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 10/2001/NĐ-CP Nghị định số 10/2001/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng hải 만료됨 26/2001/NĐ-CP Nghị định số 26/2001/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/1998/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 03/2001/TTLT/BKHĐT-BCN-BTM Thông tư liên tịch số 03/2001/TTLT/BKHĐT-BCN-BTM Hướng dẫn việc nhập khẩu linh kiện ôtô dạng CKD1 만료됨 91/2001/NĐ-CP Nghị định số 91/2001/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa 만료됨 48/2001/TT-BTC Thông tư số 48/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò dầu khí theo quy định của luật dầu khí 만료됨 10/2001/TT-BYT Thông tư số 10/2001/TT-BYT Hướng dẫn việc đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực khám, chữa bệnh tại Việt Nam 만료됨 62/2002/QĐ-TTg Quyết định số 62/2002/QĐ-TTg Về việc ban hành Danh mục dự án quốc gia gọi vốn đầu tư nước ngoài thời kỳ 2001 - 2005 만료됨 71/2001/NĐ-CP Nghị định số 71/2001/NĐ-CP Về ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê 만료됨 72/2001/NĐ-CP Nghị định số 72/2001/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị. 만료됨 22/2002/TT-BTC Chỉ thị số 22/2002/TT-BTC The Circular providing guidelines on handling of financial matters and accounting by Vietnamese state enterprises which have contributed capital for setting up joint-venture enterprises under the Law on Foreign Investment in Vietnam when these joint venture enterprises terminate operation. 발효 중 55/2002/TT-BTC Thông tư số 55/2002/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam 만료됨 08/2002/TT-BYT Thông tư số 08/2002/TT-BYT Hướng dẫn việc hợp tác, đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền tại Việt Nam 만료됨 38/2003/NĐ-CP Nghị định số 38/2003/NĐ-CP Về việc chuyển đổi một số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sang hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần 만료됨 99/2003/NĐ-CP Nghị định số 99/2003/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Khu công nghệ cao 만료됨 125/2003/NĐ-CP Nghị định số 125/2003/NĐ-CP Về vận tải đa phương thức quốc tế 만료됨 823/2003/QĐ-BKH Quyết định số 823/2003/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý khu kinh tế mở Chu lai, tỉnh Quảng Nam trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài vào các khu công nghiệp, khu chế xuất trong Khu Kinh tế mở Chu Lai 만료됨 53/2004/QĐ-TTg Quyết định số 53/2004/QĐ-TTg Về một số chính sách khuyến khích đầu tư tại Khu công nghệ cao 만료됨 322/2004/QĐ-BKH Quyết định số 322/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất. 발효 중 320/2004/QĐ-BKH Quyết định số 320/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bình Phước trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các Khu công nghiệp, Khu chế xuất. 발효 중 305/2004/QĐ-BKH Quyết định số 305/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất. 발효 중 129/2004/NĐ-CP Nghị định số 129/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong hoạt động kinh doanh 만료됨 395/2004/QĐ-BKH Quyết định số 395/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất 발효 중 540/2004/QĐ-BKH Quyết định số 540/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý khu kinh tế mở Chu lai, tỉnh Quảng Nam trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong Khu Kinh tế mở Chu Lai 발효 중 795/2004/QĐ-BKH Quyết định số 795/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Tây trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất. 발효 중 1069/2004/QĐ-BKH Quyết định số 1069/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất. 발효 중 315/2005/QĐ-BKH Quyết định số 315/2005/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất 발효 중 14/2005/TTLT/BGD-BKH Thông tư liên tịch số 14/2005/TTLT/BGD-BKH Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 06/2000/NĐ-CP ngày 06 thàng 03 năm 2000 của chính phủ về việc hợp tác đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khám chữa bệnh, giáo dục đào tạo, nghiên cứu khoa học 발효 중 812/2005/QĐ-BKH Quyết định số 812/2005/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý Khu Kinh tế - Thương mại Lao Bảo trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài vào các khu công nghiệp, khu chế xuất trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 74/2005/TT-BTC Thông tư số 74/2005/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng tại Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 발효 중 910/2005/QĐ-BKH Quyết định số 910/2005/QĐ-BKH Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất 발효 중 180/2006/QĐ-BKH Quyết định số 180/2006/QĐ-BKH Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất 발효 중 60/2006/QĐ-BKH Quyết định số 60/2006/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trong Khu kinh tế Nhơn Hội 발효 중 324/2006/QĐ-BKH Quyết định số 324/2006/QĐ-BKH Về việc ủy quyền cho Ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên - Huế trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trong Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 발효 중 416/2006/QĐ-BKH Quyết định số 416/2006/QĐ-BKH Về việc ủy quyền cho Ban quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trong Khu kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 발효 중 24/2000/NĐ-CP Nghị định số 24/2000/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 101/2000/TT-BTC Thông tư số 101/2000/TT-BTC Sửa đổi bổ sung thông tư số 44 - TC/TCDN ngày 08/7/1997 của Bộ tài chính hướng dẫn xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá trong doanh nghiệp nhà nước 만료됨 32/2003/QĐ-TTg Quyết định số 32/2003/QĐ-TTg Ban hành Quy chế về hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài 만료됨 36/2003/QĐ-TTg Quyết định số 36/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong các doanh nghiệp Việt Nam 만료됨
인용됨 37
73/2000/TT-BTC Thông tư số 73/2000/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán NSNN năm 2001 만료됨 162/2007/TT-BTC Thông tư số 162/2007/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng đối với Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang 발효 중 23/2003/TT-BLĐTBXH . Thông tư số 23/2003/TT-BLĐTBXH . Quy định, hướng dẫn thủ tục đăng ký và kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động 만료됨 38/2001/TT-BTC Thông tư số 38/2001/TT-BTC Sửa đổi bổ sung thông tư số 44 - TC/TCDN ngày 08/07/1997 của bộ tài chính, hướng dẫn xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá trong doanh nghiệp nhà nước 만료됨 08/2002/QĐ-TTg Quyết định số 08/2002/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Khu Thương mại Lao Bảo tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 219/1998/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 1998. 만료됨 0467/2001/QĐ-BTM Quyết định số 0467/2001/QĐ-BTM Về việc uỷ quyền Ban quản lý Khu công nghiệp Dung Quất quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp 만료됨 20/2002/TT-BTC Thông tư số 20/2002/TT-BTC hướng dẫn thi hành nghị định số 71/2001/NÐ-cp ngày 5/10/2001 của chính phủ về ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê 만료됨 08/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 08/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ quy định tại Nghị định số 01/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ 만료됨 44/2003/NĐ-CP Nghị định số 44/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về hợp đồng lao động 만료됨 14/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 14/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 114/2002/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2002 về tiền lương đối với người lao động làm việc trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc quốc tế tại Việt Nam. 만료됨 09/2003/QH11 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 09/2003/QH11 만료됨 10/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2003/TT-BLĐTBXH Về hướng dẫn việc thực hiện chế độ bồi thường và trợ cấp đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp 만료됨 09/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 09/2003/PL-UBTVQH11 Động viên công nghiệp 만료됨 14/2003/QH11 Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 14/2003/QH11 만료됨 1249/2005/QĐ-BTM Quyết định số 1249/2005/QĐ-BTM Uỷ quyền Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Tây quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp 만료됨 04/2005/NĐ-CP Nghị định số 04/2005/NĐ-CP Về việc định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về khiếu nại, tố cáo về lao động 만료됨 1401/2005/QĐ-TM Quyết định số 1401/2005/QĐ-TM Ủy quyền Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp 발효 중 03/2005/TT-BKH Thông tư số 03/2005/TT-BKH Hướng dẫn về nội dung và quy trình xây dựng điều lệ Tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập và điều lệ Công ty mẹ trong mô hình Công ty mẹ - Công ty con 발효 중 217/2005/QĐ-TTg Quyết định số 217/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y, tỉnh Kon Tum 발효 중 2353/2005/QĐ-BTM Quyết định số 2353/2005/QĐ-BTM Về việc ủy quyền Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh 만료됨 2278/2005/QĐ-BTM Quyết định số 2278/2005/QĐ-BTM Về việc uỷ quyền Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu kinh tế Dung Quất 만료됨 2563/2005/QĐ-BTM Quyết định số 2563/2005/QĐ-BTM Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre 만료됨 18/2005/TTLT/BTM-BCN Thông tư liên tịch số 18/2005/TTLT/BTM-BCN Hướng dẫn việc giao và thực hiện hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường Hoa Kỳ năm 2006 만료됨 2667/2005/QĐ-BTM Quyết định số 2667/2005/QĐ-BTM Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thanh Hoá quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp tỉnh Thanh Hoá 발효 중 10/2006/QĐ-BTM Quyết định số 10/2006/QĐ-BTM Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 26/2006/TT-BTC Thông tư số 26/2006/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng đối với Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y, tỉnh Kon Tum 발효 중 17/2006/QĐ-BTM Quyết định số 17/2006/QĐ-BTM Về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ choBan quản lý Khu Kinh tế cửa khẩu Quốc tế Bờ Y 만료됨 18/2006/QĐ-BTM Quyết định số 18/2006/QĐ-BTM Về việc Ủy quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô tỉnh Thừa Thiên - Huế quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 만료됨 16/2006/QĐ-BTM Quyết định số 16/2006/QĐ-BTM Về việc ủy quyền cho Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghệ cao Hòa Lạc 만료됨 46/2006/TT-BTC Thông tư số 46/2006/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng tại Khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 141/2007/TT-BTC Thông tư số 141/2007/TT-BTC Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 129/2008/TT-BTC Thông tư số 129/2008/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thi hành Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng 만료됨 130/2008/TT-BTC Thông tư số 130/2008/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 và hướng dẫn thi hành Nghị định số 124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 124/2008/NĐ-CP Nghị định số 124/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 24/2000/NĐ-CP Nghị định số 24/2000/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 101/2000/TT-BTC Thông tư số 101/2000/TT-BTC Sửa đổi bổ sung thông tư số 44 - TC/TCDN ngày 08/7/1997 của Bộ tài chính hướng dẫn xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá trong doanh nghiệp nhà nước 만료됨 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 만료됨
18/2000/QH10
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 18/2000/QH10
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 100
395/2004/QĐ-BKH Quyết định số 395/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất 발효 중 322/2004/QĐ-BKH Quyết định số 322/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất. 발효 중 320/2004/QĐ-BKH Quyết định số 320/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bình Phước trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các Khu công nghiệp, Khu chế xuất. 발효 중 540/2004/QĐ-BKH Quyết định số 540/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý khu kinh tế mở Chu lai, tỉnh Quảng Nam trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong Khu Kinh tế mở Chu Lai 발효 중 24/2000/NĐ-CP Nghị định số 24/2000/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 10/2001/TT-BYT Thông tư số 10/2001/TT-BYT Hướng dẫn việc đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực khám, chữa bệnh tại Việt Nam 만료됨 48/2001/TT-BTC Thông tư số 48/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò dầu khí theo quy định của luật dầu khí 만료됨 125/2003/NĐ-CP Nghị định số 125/2003/NĐ-CP Về vận tải đa phương thức quốc tế 만료됨 324/2006/QĐ-BKH Quyết định số 324/2006/QĐ-BKH Về việc ủy quyền cho Ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên - Huế trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trong Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 발효 중 315/2005/QĐ-BKH Quyết định số 315/2005/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất 발효 중 74/2005/TT-BTC Thông tư số 74/2005/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng tại Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 발효 중 180/2006/QĐ-BKH Quyết định số 180/2006/QĐ-BKH Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất 발효 중 55/2002/TT-BTC Thông tư số 55/2002/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam 만료됨 13/2001/TT-BTC Thông tư số 13/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các hình thức đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 305/2004/QĐ-BKH Quyết định số 305/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất. 발효 중 14/2005/TTLT/BGD-BKH Thông tư liên tịch số 14/2005/TTLT/BGD-BKH Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 06/2000/NĐ-CP ngày 06 thàng 03 năm 2000 của chính phủ về việc hợp tác đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khám chữa bệnh, giáo dục đào tạo, nghiên cứu khoa học 발효 중 08/2002/TT-BYT Thông tư số 08/2002/TT-BYT Hướng dẫn việc hợp tác, đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền tại Việt Nam 만료됨 189/2000/QĐ-BTC Quyết định số 189/2000/QĐ-BTC của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 발효 중 12/2000/TT-BKH Thông tư số 12/2000/TT-BKH Hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 416/2006/QĐ-BKH Quyết định số 416/2006/QĐ-BKH Về việc ủy quyền cho Ban quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trong Khu kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 발효 중 823/2003/QĐ-BKH Quyết định số 823/2003/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý khu kinh tế mở Chu lai, tỉnh Quảng Nam trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài vào các khu công nghiệp, khu chế xuất trong Khu Kinh tế mở Chu Lai 만료됨 91/2001/NĐ-CP Nghị định số 91/2001/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa 만료됨 101/2000/TT-BTC Thông tư số 101/2000/TT-BTC Sửa đổi bổ sung thông tư số 44 - TC/TCDN ngày 08/7/1997 của Bộ tài chính hướng dẫn xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá trong doanh nghiệp nhà nước 만료됨 129/2004/NĐ-CP Nghị định số 129/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong hoạt động kinh doanh 만료됨 124/2004/TT-BTC Thông tư số 124/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui định về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài của các tổ chức kinh tế hoặc cá nhân nước ngoài, có lợi nhuận từ các hình thức đầu tư qui định tại Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 38/2003/NĐ-CP Nghị định số 38/2003/NĐ-CP Về việc chuyển đổi một số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sang hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần 만료됨 99/2003/NĐ-CP Nghị định số 99/2003/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Khu công nghệ cao 만료됨 26/2001/NĐ-CP Nghị định số 26/2001/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/1998/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 181/2003/QĐ-BYT Quyết định số 181/2003/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề Y tư nhân 만료됨 72/2001/NĐ-CP Nghị định số 72/2001/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị. 만료됨 71/2001/NĐ-CP Nghị định số 71/2001/NĐ-CP Về ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê 만료됨 812/2005/QĐ-BKH Quyết định số 812/2005/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý Khu Kinh tế - Thương mại Lao Bảo trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài vào các khu công nghiệp, khu chế xuất trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 795/2004/QĐ-BKH Quyết định số 795/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Tây trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất. 발효 중 1069/2004/QĐ-BKH Quyết định số 1069/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất. 발효 중 03/2001/TTLT/BKHĐT-BCN-BTM Thông tư liên tịch số 03/2001/TTLT/BKHĐT-BCN-BTM Hướng dẫn việc nhập khẩu linh kiện ôtô dạng CKD1 만료됨 26/2004/TT-BTC Thông tư số 26/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui định về thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài và hoàn thuế thu nhập doanh nghiệp tái đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài 발효 중 910/2005/QĐ-BKH Quyết định số 910/2005/QĐ-BKH Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất 발효 중 10/2001/NĐ-CP Nghị định số 10/2001/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng hải 만료됨 22/2002/TT-BTC Chỉ thị số 22/2002/TT-BTC The Circular providing guidelines on handling of financial matters and accounting by Vietnamese state enterprises which have contributed capital for setting up joint-venture enterprises under the Law on Foreign Investment in Vietnam when these joint venture enterprises terminate operation. 발효 중 122/2004/TT-BTC Thông tư số 122/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ kế toán và kiểm toán đối với doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại Việt Nam 만료됨 60/2006/QĐ-BKH Quyết định số 60/2006/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trong Khu kinh tế Nhơn Hội 발효 중
인용 42
18/2006/QĐ-BTM Quyết định số 18/2006/QĐ-BTM Về việc Ủy quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô tỉnh Thừa Thiên - Huế quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 만료됨 2563/2005/QĐ-BTM Quyết định số 2563/2005/QĐ-BTM Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre 만료됨 08/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 08/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ quy định tại Nghị định số 01/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ 만료됨 16/2006/QĐ-BTM Quyết định số 16/2006/QĐ-BTM Về việc ủy quyền cho Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghệ cao Hòa Lạc 만료됨 20/2002/TT-BTC Thông tư số 20/2002/TT-BTC hướng dẫn thi hành nghị định số 71/2001/NÐ-cp ngày 5/10/2001 của chính phủ về ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê 만료됨 04/2005/NĐ-CP Nghị định số 04/2005/NĐ-CP Về việc định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về khiếu nại, tố cáo về lao động 만료됨 10/2006/QĐ-BTM Quyết định số 10/2006/QĐ-BTM Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 2353/2005/QĐ-BTM Quyết định số 2353/2005/QĐ-BTM Về việc ủy quyền Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh 만료됨 44/2003/NĐ-CP Nghị định số 44/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về hợp đồng lao động 만료됨 14/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 14/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 114/2002/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2002 về tiền lương đối với người lao động làm việc trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc quốc tế tại Việt Nam. 만료됨 23/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 23/2003/TT-BLĐTBXH Về việc quy định hướng dẫn thủ tục đăng ký và kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động. 만료됨 130/2008/TT-BTC Thông tư số 130/2008/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 và hướng dẫn thi hành Nghị định số 124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 03/2005/TT-BKH Thông tư số 03/2005/TT-BKH Hướng dẫn về nội dung và quy trình xây dựng điều lệ Tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập và điều lệ Công ty mẹ trong mô hình Công ty mẹ - Công ty con 발효 중 124/2008/NĐ-CP Nghị định số 124/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 46/2006/TT-BTC Thông tư số 46/2006/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng tại Khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 106/2001/TT-BTC Thông tư số 106/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Quyết định số 55/2001/QÐ-TTg ngày 23/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển và một số cơ chế chính sách hỗ trợ thực hiện chiến lược phát triển ngành dệt may Việt Nam đến năm 2010 발효 중 141/2007/TT-BTC Thông tư số 141/2007/TT-BTC Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 18/2005/TTLT/BTM-BCN Thông tư liên tịch số 18/2005/TTLT/BTM-BCN Hướng dẫn việc giao và thực hiện hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường Hoa Kỳ năm 2006 만료됨 1401/2005/QĐ-TM Quyết định số 1401/2005/QĐ-TM Ủy quyền Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp 발효 중 10/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2003/TT-BLĐTBXH Về hướng dẫn việc thực hiện chế độ bồi thường và trợ cấp đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp 만료됨 2278/2005/QĐ-BTM Quyết định số 2278/2005/QĐ-BTM Về việc uỷ quyền Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu kinh tế Dung Quất 만료됨 0467/2001/QĐ-BTM Quyết định số 0467/2001/QĐ-BTM Về việc uỷ quyền Ban quản lý Khu công nghiệp Dung Quất quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp 만료됨 09/2003/QH11 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 09/2003/QH11 만료됨 24/2000/NĐ-CP Nghị định số 24/2000/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 2667/2005/QĐ-BTM Quyết định số 2667/2005/QĐ-BTM Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thanh Hoá quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp tỉnh Thanh Hoá 발효 중 1249/2005/QĐ-BTM Quyết định số 1249/2005/QĐ-BTM Uỷ quyền Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Tây quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp 만료됨 162/2007/TT-BTC Thông tư số 162/2007/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng đối với Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang 발효 중 08/L-CTN Lệnh số 08/L-CTN Về việc công bố Pháp lệnh Đo lường 발효 중 17/2006/QĐ-BTM Quyết định số 17/2006/QĐ-BTM Về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ choBan quản lý Khu Kinh tế cửa khẩu Quốc tế Bờ Y 만료됨 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 만료됨 101/2000/TT-BTC Thông tư số 101/2000/TT-BTC Sửa đổi bổ sung thông tư số 44 - TC/TCDN ngày 08/7/1997 của Bộ tài chính hướng dẫn xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá trong doanh nghiệp nhà nước 만료됨 38/2001/TT-BTC Thông tư số 38/2001/TT-BTC Sửa đổi bổ sung thông tư số 44 - TC/TCDN ngày 08/07/1997 của bộ tài chính, hướng dẫn xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá trong doanh nghiệp nhà nước 만료됨 129/2008/TT-BTC Thông tư số 129/2008/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thi hành Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng 만료됨 73/2000/TT-BTC Thông tư số 73/2000/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán NSNN năm 2001 만료됨 26/2006/TT-BTC Thông tư số 26/2006/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng đối với Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y, tỉnh Kon Tum 발효 중 14/2003/QH11 Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 14/2003/QH11 만료됨 09/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 09/2003/PL-UBTVQH11 Động viên công nghiệp 만료됨
지침 제공 8
180/2006/QĐ-BKH Quyết định số 180/2006/QĐ-BKH Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất 발효 중 124/2004/TT-BTC Thông tư số 124/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui định về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài của các tổ chức kinh tế hoặc cá nhân nước ngoài, có lợi nhuận từ các hình thức đầu tư qui định tại Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 26/2004/TT-BTC Thông tư số 26/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui định về thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài và hoàn thuế thu nhập doanh nghiệp tái đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài 발효 중 122/2004/TT-BTC Thông tư số 122/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ kế toán và kiểm toán đối với doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại Việt Nam 만료됨 60/2006/QĐ-BKH Quyết định số 60/2006/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trong Khu kinh tế Nhơn Hội 발효 중 125/2003/NĐ-CP Nghị định số 125/2003/NĐ-CP Về vận tải đa phương thức quốc tế 만료됨 181/2003/QĐ-BYT Quyết định số 181/2003/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề Y tư nhân 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.