Nghị quyết số 18/2008/QH12 Về đẩy mạnh thực hiện chính sách, pháp luật xã hội hóa để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân

Nghị quyết này quy định các chính sách và biện pháp xã hội hóa để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân, bao gồm tăng ngân sách cho y tế, hoàn thiện hệ thống pháp luật, cải cách quản lý nhà nước về y tế, huy động nguồn lực xã hội. Nó áp dụng cho Chính phủ, cơ quan hành chính các cấp và tổ chức có liên quan.

문서 번호18/2008/QH12
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch Quốc hội
업데이트28. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일03. 06. 2008
발효일12. 07. 2008
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định các chính sách và biện pháp xã hội hóa để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân, bao gồm tăng ngân sách cho y tế, hoàn thiện hệ thống pháp luật, cải cách quản lý nhà nước về y tế, huy động nguồn lực xã hội. Nó áp dụng cho Chính phủ, cơ quan hành chính các cấp và tổ chức có liên quan.

적용 범위

Chính phủ, cơ quan hành chính các cấp, tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ, đội ngũ cán bộ y tế, nhân dân và cộng đồng quốc tế.

핵심 사항

  • Tăng tỷ lệ chi ngân sách cho sự nghiệp y tế hằng năm, đảm bảo tốc độ tăng cao hơn bình quân chung của ngân sách nhà nước, với ít nhất 30% dành cho y tế dự phòng.
  • Giao Chính phủ trình Quốc hội ban hành luật, pháp lệnh, nghị quyết để hoàn thiện hệ thống pháp luật về chăm sóc sức khỏe toàn dân.
  • Triển khai các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác tuyên truyền vận động về chăm sóc sức khỏe và chính sách xã hội hóa y tế.
  • Tăng cường quản lý nhà nước về y tế, cải cách thủ tục khám chữa bệnh, quản lý giá thuốc và hành nghề y dược tư nhân.
  • Huy động nguồn lực xã hội để đa dạng hóa đào tạo nhân lực y tế và bổ sung chế độ ưu đãi đặc biệt cho cán bộ y tế công tác ở vùng khó khăn.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường đầu tư cho y tế, cải thiện chất lượng dịch vụ chăm sóc sức khỏe, nâng cao nhận thức về chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng, có thể gây áp lực lên ngân sách nhà nước; quy định phức tạp có thể tạo ra phiền hà trong quản lý và thực hiện.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị quyết này áp dụng cho ai?

Chính phủ, cơ quan hành chính các cấp, tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ, đội ngũ cán bộ y tế, nhân dân và cộng đồng quốc tế.

Tỷ lệ ngân sách dành cho y tế dự phòng là bao nhiêu?

Nghị quyết yêu cầu ít nhất 30% ngân sách y tế được dành cho y tế dự phòng.

Chính phủ sẽ trình Quốc hội ban hành những văn bản pháp luật nào?

Chính phủ sẽ trình Quốc hội ban hành luật, pháp lệnh, nghị quyết để hoàn thiện hệ thống pháp luật về chăm sóc sức khỏe toàn dân.

Có quy định gì về cải cách thủ tục khám chữa bệnh không?

Có, Nghị quyết yêu cầu tăng cường quản lý nhà nước về y tế và cải cách thủ tục khám, chữa bệnh nhằm giảm phiền hà cho nhân dân.

Chính phủ sẽ huy động nguồn lực xã hội như thế nào?

Chính phủ sẽ huy động nguồn lực xã hội để đa dạng hóa đào tạo nhân lực y tế và bổ sung chế độ ưu đãi đặc biệt cho cán bộ y tế công tác ở vùng khó khăn.

전문

QUỐC HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 18/2008/QH12
Hà Nội, ngày 03 tháng 6 năm 2008

NGHỊ QUYẾT

Về đẩy mạnh thực hiện chính sách, pháp luật xã hội hóa để nâng cao

 chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân

_____________________

 

QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;

Căn cứ Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân;

Căn cứ Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội;

Sau khi xem xét Báo cáo số 65/BC-CP ngày 05 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ; Báo cáo kết quả giám sát số 118/BC-UBTVQH12 ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về thực hiện chính sách, pháp luật về xã hội hóa công tác chăm sóc sức khỏe nhân dân và ý kiến của đại biểu Quốc hội;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành với những nội dung cơ bản trong Báo cáo của Chính phủ và Báo cáo kết quả giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội về thực hiện chính sách, pháp luật về xã hội hóa công tác chăm sóc sức khỏe nhân dân; ghi nhận những nỗ lực của Chính phủ, chính quyền các cấp, cơ quan, tổ chức có liên quan, đội ngũ cán bộ y tế, sự đóng góp của nhân dân và cộng đồng quốc tế trong sự nghiệp chăm sóc sức khỏe nhân dân.

Điều 2. Tăng tỷ lệ chi ngân sách hằng năm cho sự nghiệp y tế, bảo đảm tốc độ tăng chi cho y tế cao hơn tốc độ tăng chi bình quân chung của ngân sách nhà nước. Dành ít nhất 30% ngân sách y tế cho y tế dự phòng. Quan tâm dành ngân sách cho chăm sóc sức khỏe người có công, người nghèo, nông dân, đồng bào dân tộc thiểu số, nhân dân ở vùng kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn. Tiếp tục cho phép phát hành trái phiếu Chính phủ để đầu tư, nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện, đa khoa khu vực liên huyện, trạm y tế xã, bệnh viện lao, tâm thần, ung bướu, chuyên khoa nhi và một số bệnh viện đa khoa tỉnh thuộc vùng miền núi, khó khăn; hoàn thành việc đầu tư nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện và đa khoa khu vực liên huyện vào năm 2010. Thực hiện các giải pháp để kiểm soát hiệu quả sử dụng ngân sách cho y tế.

Điều 3. Giao Chính phủ thực hiện các nhiệm vụ sau đây:

1. Sớm trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành luật, pháp lệnh, nghị quyết để hoàn thiện hệ thống pháp luật phục vụ xây dựng nền y tế hướng đến chăm sóc sức khỏe toàn dân, toàn diện trên cơ sở kết hợp y tế công và y tế tư, trong đó y tế công giữ vai trò nòng cốt; khẩn trương rà soát, sửa đổi bổ sung, ban hành các văn bản pháp luật theo thẩm quyền để đẩy nhanh việc thực hiện xã hội hóa công tác chăm sóc sức khỏe nhân dân;

2. Triển khai đồng bộ các giải pháp để nâng cao hiệu quả công tác tuyên truyền vận động về chăm sóc sức khỏe, chính sách, pháp luật về xã hội hóa công tác chăm sóc sức khỏe nhân dân; huy động, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ, hoạt động từ thiện, nhân đạo trong công tác chăm sóc sức khỏe nhân dân;

3. Tiếp tục tổ chức sắp xếp lại hệ thống cơ sở y tế công, đổi mới cơ chế hoạt động, quản lý về tài chính, nhân lực của các cơ sở y tế công để nâng cao chất lượng và bảo đảm công bằng trong chăm sóc sức khỏe cho nhân dân. Tổ chức thực hiện ưu đãi về đất đai, tín dụng, thuế theo quy định của pháp luật nhằm khuyến khích, huy động nguồn lực đầu tư cho phát triển và mở rộng các cơ sở y tế tư nhân;

4. Tăng cường hiệu lực, hiệu quả, kỷ luật, kỷ cương trong quản lý nhà nước về y tế; cải cách mạnh mẽ thủ tục khám, chữa bệnh nhằm giảm phiền hà cho nhân dân; tổ chức thực hiện quy định của pháp luật về quản lý giá thuốc, quản lý hành nghề y dược tư nhân; nâng cao y đức và trách nhiệm của cán bộ y tế, xử lý nghiêm minh các vi phạm pháp luật về y tế;

5. Huy động nguồn lực xã hội để đa dạng hóa các loại hình đào tạo và mở rộng quy mô đào tạo nhân lực y tế. Bổ sung và hoàn thiện chế độ ưu đãi đặc biệt với cán bộ y tế, nhất là đối với cán bộ y tế công tác ở vùng miền núi, biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và các địa bàn khó khăn khác, cán bộ y tế dự phòng;

6. Sửa đổi, bổ sung các quy định về viện phí trên cơ sở tính đúng, tính đủ chi phí phục vụ người bệnh, trong đó có phần kinh phí do Nhà nước hỗ trợ; đẩy nhanh tiến độ thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân, bảo đảm quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế và cân đối Quỹ bảo hiểm y tế.

Điều 4. Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Uỷ ban về các vấn đề xã hội, Hội đồng dân tộc, các Uỷ ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 03 tháng 6 năm 2008./.

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
(Đã ký)
Nguyễn Phú Trọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 101
05/2003/QH11 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội số 05/2003/QH11 만료됨 09/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 09/2014/TTLT-BYT-BTC Quy định nội dung, nhiệm vụ chi y tế dự phòng 발효 중 64/2009/NĐ-CP Nghị định số 64/2009/NĐ-CP Về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 만료됨 119/2008/TT-BTC Thông tư số 119/2008/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư các dự án y tế do địa phương quản lý theo Nghị quyết số 18/2008/NQ-QH 12 ngày 03/6/2008 của Quốc hội Khoá XII. 만료됨 56/2011/NĐ-CP Nghị định số 56/2011/NĐ-CP Quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức công tác tại các cơ sở y tế công lập 발효 중 85/2012/NĐ-CP Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập 만료됨 20/2025/TT-BKHCN Thông tư số 20/2025/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2009/TT-BKHCN ngày 20 tháng 05 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn đánh giá sơ bộ về an toàn hạt nhân đối với địa điểm nhà máy điện hạt nhân trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư 발효 중 218/2025/NĐ-CP Nghị định số 218/2025/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu 발효 중 161/2024/NĐ-CP Nghị định số 161/2024/NĐ-CP Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ 발효 중 44/2024/TT-BTNMT Thông tư số 44/2024/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất 발효 중 43/2024/TT-BTNMT Thông tư số 43/2024/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất 발효 중 34/2024/NĐ-CP Nghị định số 34/2024/NĐ-CP Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa 발효 중 12/2023/TT-BKHCN Thông tư số 12/2023/TT-BKHCN Quy định việc chuẩn bị ứng phó và ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân, lập và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân 만료됨 09/2023/TT-BKHCN Thông tư số 09/2023/TT-BKHCN Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị X-quang đo mật độ xương dùng trong y tế 발효 중 08/2023/TT-BKHCN Thông tư số 08/2023/TT-BKHCN Ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất thải chứa các nhân phóng xạ có nguồn gốc tự nhiên 발효 중 09/2022/TT-BKHCN Thông tư số 09/2022/TT-BKHCN Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, thẩm định, công bố, điều chỉnh quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử 발효 중 01/2019/TT-BKHCN Thông tư số 01/2019/TT-BKHCN Quy định về bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ 발효 중 41/2019/NĐ-CP Nghị định số 41/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử 발효 중 14/2018/TT-BKHCN Thông tư số 14/2018/TT-BKHCN Ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị X-quang dùng trong y tế 발효 중 116/2021/TT-BTC Thông tư số 116/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 발효 중 142/2020/NĐ-CP Nghị định số 142/2020/NĐ-CP Quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 만료됨 05/2020/TT-BKHCN Thông tư số 05/2020/TT-BKHCN Quy định về an toàn hạt nhân đối với cơ sở lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu 발효 중 31/2016/QH14 Nghị quyết số 31/2016/QH14 Dừng thực hiện chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận 발효 중 22/2019/TT-BKHCN Thông tư số 22/2019/TT-BKHCN Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị X - quang chụp vú và thiết bị xạ trị áp sát nạp nguồn sau bằng điều khiển từ xa dùng trong y tế 발효 중 13/2018/TT-BKHCN Thông tư số 13/2018/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế 만료됨 15/2017/TT-BKHCN Thông tư số 15/2017/TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy gia tốc tuyến tính dùng trong xạ trị 발효 중 22/2016/TT-BKHCN Thông tư số 22/2016/TT-BKHCN quy định mẫu văn bản sử dụng trong hoạt động thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực khoa học và công nghệ 발효 중 287/2016/TT-BTC Thông tư số 287/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 발효 중 10/2016/TT-BKHCN Thông tư số 10/2016/TT-BKHCN Quy định nội dung báo cáo phân tích an toàn trong hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng nhà máy điện hạt nhân 만료됨 06/2016/TT-BKHCN Thông tư số 06/2016/TT-BKHCN Quy định về việc cấp Giấy đăng ký và cấp Chứng chỉ hành nghề đối với một số hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 만료됨 112/2015/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 112/2015/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn cơ chế phối hợp và xử lý trong việc kiểm tra, phát hiện chất phóng xạ tại các cửa khẩu 발효 중 04/2016/TT-BKHCN Thông tư số 04/2016/TT-BKHCN Quy định về thẩm định báo cáo đánh giá an toàn bức xạ trong hoạt động thăm dò, khai thác quặng phóng xạ 발효 중 13/2015/TT-BKHCN Thông tư số 13/2015/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2010/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ 만료됨 12/2015/TT-BKHCN Thông tư số 12/2015/TT-BKHCN Quy định về phân tích an toàn đối với nhà máy điện hạt nhân 발효 중 34/2014/TT-BKHCN Thông tư số 34/2014/TT-BKHCN Quy định về đào tạo an toàn bức xạ đối với nhân viên bức xạ, người phụ trách an toàn và hoạt động dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ 발효 중 124/2013/NĐ-CP Nghị định số 124/2013/NĐ-CP Quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ người đi đào tạo trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 발효 중 30/2012/TT-BKHCN Thông tư số 30/2012/TT-BKHCN Quy định yêu cầu về an toàn hạt nhân đối với thiết kế nhà máy điện hạt nhân 발효 중 29/2012/TT-BKHCN Thông tư số 29/2012/TT-BKHCN Quy định nội dung báo cáo phân tích an toàn sơ bộ trong hồ sơ đề nghị phê duyệt địa diểm nhà máy điện hạt nhân 만료됨 17/2013/TT-BKHCN Thông tư số 17/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn thực hiện quy định về khai báo của Nghị định thư bổ sung của Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế về việc áp dụng thanh sát theo Hiệp ước Không phổ biến vũ khí hạt nhân 발효 중 25/2012/TT-BKHCN Thông tư số 25/2012/TT-BKHCN Quy định danh mục và yêu cầu kiểm soát vật liệu và thiết bị trong chu trình nhiên liệu hạt nhân 발효 중 16/2013/TT-BKHCN Thông tư số 16/2013/TT-BKHCN Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia” 발효 중 24/2013/TT-BCT Thông tư số 24/2013/TT-BCT Quy định về danh mục, quản lý, sử dụng hồ sơ, tài liệu liên quan đến nhà máy điện hạt nhân 발효 중 20/2013/TT-BKHCN Thông tư số 20/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn thủ tục kiểm tra, quy trình và thủ tục thanh tra an toàn hạt nhân trong quá trình khảo sát, đánh giá địa điểm nhà máy điện hạt nhân 발효 중 22/2014/TT-BKHCN Thông tư số 22/2014/TT-BKHCN Quy định về quản lý chất thải phóng xạ và nguồn phóng xạ đã qua sử dụng 만료됨 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT Quy định về bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế 만료됨 08/2014/TT-BKHCN Thông tư số 08/2014/TT-BKHCN Quy định nội dung Báo cáo phân tích an toàn trong hồ sơ phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân 만료됨 25/2014/TT-BKHCN Thông tư số 25/2014/TT-BKHCN Quy định việc chuẩn bị ứng phó và ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân, lập và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân 만료됨 27/2014/TT-BKHCN Thông tư số 27/2014/TT-BKHCN Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 107/2013/NĐ-CP ngày 20/9/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 발효 중 45/2014/QĐ-TTg Quyết định số 45/2014/QĐ-TTg Về chế độ phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp đối với người làm việc trong các đơn vị thuộc lĩnh vực năng lượng nguyên tử của Bộ Khoa học và Công nghệ 발효 중 107/2013/NĐ-CP Nghị định số 107/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 발효 중 09/2014/QĐ-TTg Quyết định số 09/2014/QĐ-TTg Nghĩa vụ tài chính của Tổ chức có nhà máy điện hạt nhân, phương thức quản lý nguồn tài chính đảm bảo chấm dứt hoạt động và tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân 발효 중 23/2013/TT-BCT Thông tư số 23/2013/TT-BCT Quy định nội dung, trình tự lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân 발효 중 23/2012/TT-BKHCN Thông tư số 23/2012/TT-BKHCN Hướng dẫn vận chuyển an toàn vật liệu phóng xạ 만료됨 24/2012/TT-BKHCN Thông tư số 24/2012/TT-BKHCN Hướng dẫn lập và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân cấp cơ sở và cấp tỉnh 만료됨 19/2012/TT-BKHCN Thông tư số 19/2012/TT-BKHCN Quy định về kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ trong chiếu xạ nghề nghiệp và chiếu xạ công chúng 만료됨 38/2011/TT-BKHCN Thông tư số 38/2011/TT-BKHCN Quy định các yêu cầu về bảo đảm an ninh vật liệu hạt nhân và cơ sở hạt nhân 발효 중 13/2012/TT-BTC Thông tư số 13/2012/TT-BTC Quy định về bảo hiểm bắt buộc bảo hiểm nghề nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường đối với tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ 발효 중 28/2011/TT-BKHCN Thông tư số 28/2011/TT-BKHCN Quy định về yêu cầu an toàn hạt nhân đối với địa điểm nhà máy điện hạt nhân 발효 중 19/2010/TT-BKHCN Thông tư số 19/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn thanh tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân 발효 중 24/2010/TT-BKHCN Thông tư số 24/2010/TT-BKHCN Ban hành và thực hiện "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn bức xạ - Phân nhóm và phân loại nguồn phóng xạ" 발효 중 70/2010/NĐ-CP Nghị định số 70/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về Nhà máy điện hạt nhân 만료됨 27/2010/TT-BKHCN Thông tư số 27/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn về đo lường bức xạ, hạt nhân và xây dựng, quản lý mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường 발효 중 15/2010/TT-BKHCN Thông tư số 15/2010/TT-BKHCN Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bức xạ - Miễn trừ khai báo, cấp giấy phép” 발효 중 23/2010/TT-BKHCN Thông tư số 23/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ 만료됨 26/2010/TT-BKHCN Thông tư số 26/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 111/2009/NĐ-CP ngày 11/12/2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 만료됨 45/2010/QĐ-TTg Quyết định số 45/2010/QĐ-TTg Ban hành Quy chế Hoạt động kiểm soát hạt nhân 발효 중 08/2010/TT-BKHCN Thông tư số 08/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn về việc khai báo, cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ và cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ 만료됨 07/2010/NĐ-CP Nghị định số 07/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử 만료됨 111/2009/NĐ-CP Nghị định số 111/2009/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 만료됨 41/2009/QH12 Nghị quyết số 41/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận 만료됨 402/QĐ-TTg Quyết định số 402/QĐ-TTg Về việc ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 18/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 của Quốc hội về đẩy mạnh thực hiện chính sách, pháp luật xã hội hóa để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân 발효 중 13/2009/TT-BKHCN Thông tư số 13/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn đánh giá sơ bộ về an toàn hạt nhân đối với địa điểm nhà máy điện hạt nhân trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư 발효 중 75/2009/QĐ-TTg Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản 발효 중 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ 발효 중 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền: Khai báo, cấp giấy phép, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế hoạt động trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 71/2023/QĐ-UBND Quyết định số 71/2023/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt và cấp phép các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước đối với một số lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 21/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ AN TOÀN BỨC XẠ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN SA KHOÁNG TITAN-ZIRCON TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 48/2023/QĐ-UBND Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá và nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cho sở khoa học và công nghệ cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép sử dụng thiết bị x-quang chẩn đoán y tế và cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở x-quang chẩn đoán y tế trên địa bàn tỉnh 만료됨 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Phân cấp việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế và cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chẩn đoán y tế trên địa bàn tỉnh 발효 중 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh có quy định thủ tục hành chính 발효 중 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 38/2014/QĐ-UBND. Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND. Về việc ban hành Quy định quản lý an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 23/2008/CT-UBND Chỉ thị số 23/2008/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lí an toàn bức xạ, hạt nhân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 49/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2015/NQ-HĐND Về việc thống nhất điều chỉnh quy hoạch địa điểm xây dựng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 theo Quyết định số 6070/QĐ-BCT ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương 발효 중 55/2015/QĐ-UBND Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý và kiểm soát an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 20/2011/QĐ-UBND Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 22/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch phát triển hệ thống y tế và mạng lưới khám, chữa bệnh tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020 발효 중 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành về Quản lý hoạt động an toàn và kiểm soát bức xạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý Nhà nước về an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 64/2022/QĐ-UBND Quyết định số 64/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các tổ chức, cá nhân tham gia chuẩn bị ứng phó, ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế, cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X - quang chẩn đoán y tế hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 Số: 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số Số: 13/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy chế về quản lý hoạt động an toàn và kiểm soát bức xạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực An toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh 발효 중 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt và cấp phép các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중
인용됨 10
39/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021 발효 중 83/2011/TT-BTC Thông tư số 83/2011/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2012 발효 중 99/2012/TT-BTC Thông tư số 99/2012/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 발효 중 1427/QĐ-BKHCN Quyết định số 1427/QĐ-BKHCN Ban hành chương trình hành động của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện Nghị quyết số 10/NQ-CP ngày 24/4/2012 của Chính phủ về chương trình hành động của Chính phủ triển khai thực hiện chiến lược phát triển kinh tế-xã hội 2011 - 2020 và phương hướng, nhiệm vụ phát triển đất nước 5 năm 2011 - 2015 발효 중 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 59/2010/QĐ-TTg Quyết định số 59/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중 104/2009/NĐ-CP Nghị định số 104/2009/NĐ-CP Quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 16/2015/CT-UBND Chỉ thị số 16/2015/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 39/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc ngành khoa học và công nghệ tỉnh Bình Phước 만료됨
18/2008/QH12
Nghị quyết số 18/2008/QH12 Về đẩy mạnh thực hiện chính sách, pháp luật xã hội hóa để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 3
147/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 147/2010/NQ-HĐND Tục thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng năm 2010 발효 중 21/2008/QH12 Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 발효 중
지침 제공 3

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.