Quyết định số 198/2000/QĐ-BTC sửa đổi, bổ sung tên và mức giá tối thiểu của một số mặt hàng rượu ngoại nhập khẩu. Quy định này nhằm điều chỉnh thuế xuất nhập khẩu đối với các loại rượu vang, champagne, sâm-banh, whisky và các loại rượu khác.
Đối tượng áp dụng
Người nộp thuế, doanh nghiệp kinh doanh rượu ngoại nhập khẩu
Các điểm cốt lõi
- Doanh nghiệp kinh doanh rượu ngoại phải áp dụng mức giá tối thiểu mới cho các mặt hàng quy định tại Quyết định này (Điều 1).
- Mức giá tối thiểu của rượu vang cụ thể như Château La Dame Blanche - Haut Medoc là 4,00 USD/lít; rượu Champagne Krug Grande Cuvee là 41,00 USD/lít.
- Rượu sâm Hàn Quốc Jinro Ginseng Ju ki có mức giá tối thiểu là 6,50 USD/lít (Điều 1).
- Quyết định này có hiệu lực sau 30 ngày kể từ ngày ký đối với mặt hàng có mức giá tối thiểu cao hơn so với quy định cũ và có hiệu lực ngay khi được ký đối với các mặt hàng khác.
- Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ (Điều 2).
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp kinh doanh rượu ngoại sẽ phải điều chỉnh lại giá bán và thuế xuất nhập khẩu cho phù hợp với mức giá tối thiểu mới.
- Người tiêu dùng có thể chịu tác động về mặt chi phí khi mua các loại rượu ngoại có mức giá tối thiểu cao hơn.
- Nhà nước tăng thu ngân sách từ việc điều chỉnh thuế đối với một số mặt hàng rượu ngoại nhập khẩu.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức giá tối thiểu của rượu vang Château La Dame Blanche - Haut Medoc là bao nhiêu?
Rượu vang Château La Dame Blanche - Haut Medoc có mức giá tối thiểu là 4,00 USD/lít.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 30 ngày kể từ ngày ký đối với mặt hàng có mức giá tối thiểu cao hơn so với quy định cũ và có hiệu lực ngay khi được ký đối với các mặt hàng khác.
Rượu sâm Hàn Quốc Jinro Ginseng Ju ki có mức giá tối thiểu bao nhiêu?
Rượu sâm Hàn Quốc Jinro Ginseng Ju ki có mức giá tối thiểu là 6,50 USD/lít.
Các quy định trước đây trái với Quyết định này sẽ bị xử lý như thế nào?
Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ (Điều 2).
Toàn văn
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 198/2000/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 198/2000/QĐ/BTC NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2000 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 164/2000/QĐ/BTC NGÀY 10/10/2000 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP
ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà
nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền
hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, nhập khẩu quy
định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP ngày 28/08/1993 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghi của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1:
Sửa đổi, bổ sung tên và mức giá tối thiểu một số mặt hàng thuộc nhóm 1 tại Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
|
Tên hàng |
Đơn vị tính |
Giá tối thiểu (USD) |
|
1 |
2 |
3 |
|
I/ Thay thế mục 5 nhóm 1 như sau: |
|
|
|
5. Rượu vang (trừ rượu vang có ga) nồng độ đến 20o, đã đóng trong bao bì thương phẩm để bán lẻ (không quá 05 lít/01 đơn vị bao bì): |
|
|
|
5.1 Vin de table các loại |
lít |
1,50 |
|
5.2 Vin de pays các loại |
lít |
2,00 |
|
5.3 Một số loại rượu vang cụ thể: |
|
|
|
- Château La Dame Blanche - Haut Medoc |
lít |
4,00 |
|
- Château larose Trintaudon - Haut Medoc |
lít |
8,00 |
|
- Château Houissant - ST Estephe |
lít |
6.50 |
|
- Château Bonnet d' Armens - ST Emilion Grand Cru |
lít |
6,50 |
|
- Château Martinens - Margaux |
lít |
9,00 |
|
- Saint - Emilion B.P de Rothchind |
lít |
5,00 |
|
- St Estephe Château Beau Site Haut Vignoble |
lít |
6,50 |
|
- Sauternes Pavoid' or - Bordeaux |
lít |
6,50 |
|
- Chasagne Motrachet - Lupe' & Cholet |
lít |
6,00 |
|
- Cotes de Nuit Villages - Bouchard Aine & Fils |
lít |
6,00 |
|
- Aloxe - Corton Joseph Drouhin |
lít |
10,00 |
|
- Chablis Ler Cru " Les Vaillons" Bouchard Aine & Fils |
lít |
7,00 |
|
- Deer valley |
lít |
2,00 |
|
- Almaden |
lít |
2,00 |
|
- Estate cellars |
lít |
2,00 |
|
- René Barbier |
lít |
2,00 |
|
- Le Mounant bergerac |
lít |
2,00 |
|
- Le Mounant cotes de duras |
lít |
2,00 |
|
- President Brut |
lít |
2,00 |
|
- SPY - WINE Cooler từ 5o đến 7o |
lít |
1,00 |
|
- Sangria OLE Cooler 7o |
lít |
1,00 |
|
- Rosso Balestra |
lít |
1,50 |
|
- Dolce Vita Bianco |
lít |
1,50 |
|
- Dolce Vita Rosso |
lít |
1,50 |
|
- Dolce Novella |
lít |
1,50 |
|
- Mediteo |
lít |
1,50 |
|
- Chateau Golden Royal sản xuất tại Trung Quốc |
lít |
2,00 |
|
- Powilly Frisse Georges Duboeut |
lít |
6,00 |
|
- Sancerre "Les Fondettes" Sauvion |
lít |
5,50 |
|
- Coonawarra Cabernet Sauvignon |
lít |
5,50 |
|
- Limestone Ridge Shiraz Cabernet |
lít |
11,00 |
|
- Pyrus Red Wine |
lít |
11,00 |
|
- Rhymney Sauvignon Blanc |
lít |
4,50 |
|
- Chalambar Shiraz |
lít |
4,50 |
|
5.4 Các loại rượu vang khác |
lít |
2,50 |
|
II/ Thay thế mục 6, nhóm 1 như sau: |
|
|
|
6. Rượu vang có ga (Sparkling wine, vin mousseux, Sâm-banh... trừ loại Champagne) |
lít |
2,00 |
|
III/ Thay thế mục 7, nhóm 1 như sau: |
|
|
|
7.Rượu Champagne: |
|
|
|
7.1 Một số loại cụ thể: |
|
|
|
- Krug Grande Cuvee Champagne |
lít |
41,00 |
|
- Charles Heidsieck Brut Champagne |
lít |
15,00 |
|
- Charles Heidsieck Rose Champagne |
lít |
24,00 |
|
- Piper Heidsieek Brut Champagne |
lít |
6,00 |
|
7.2 Rượu Champagne khác |
lít |
3,00 |
|
IV/ Điều chỉnh giá mặt hàng Label 5 thuộc điểm 8.2.1 và chuyển mặt hàng rượu Napoleon Brandy tại điểm 8.2.2, mục 8 nhóm 1 sang mục 11, nhóm 1 như sau: |
|
|
|
8.2.1 Rượu Scotch Whisky |
|
|
|
- Label 5 |
lít |
2,50 |
|
11. Các loại rượu khác: |
|
|
|
- Bols Liquor các loại đến dưới 30o |
lít |
2,50 |
|
- Campari các loại đến dưới 30o |
lít |
2,50 |
|
- Napoleon Brandy các loại |
lít |
2,50 |
|
- Loại khác |
lít |
4,00 |
|
V.Thay thế mục 10, nhóm 1 như sau: |
|
|
|
10.Rượu trắng, rượu sâm...... Hàn Quốc: |
|
|
|
10.1 Rượu trắng các loại |
lít |
1,50 |
|
10.2 Rượu sâm các loại: |
|
|
|
10.2.1 Jinro Ginseng Ju ki |
lít |
6,50 |
|
10.2.2 Rượu sâm loại khác |
lít |
8,00 |
|
10.3 Loại khác |
lít |
7,00 |
Điều 2:
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký đối với những mặt hàng có mức giá tối thiểu cao hơn mức giá tối thiểu quy định tại Quyết định 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đối với các mặt hàng có giá tối thiểu bằng hoặc thấp hơn mức giá tối thiểu quy định tại Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính; những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
|
|
Vũ Văn Ninh (Đã ký) |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: