Quyết định số 198/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 164/2000/QÐ-BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Quyết định số 198/2000/QĐ-BTC sửa đổi, bổ sung tên và mức giá tối thiểu của một số mặt hàng rượu ngoại nhập khẩu. Quy định này nhằm điều chỉnh thuế xuất nhập khẩu đối với các loại rượu vang, champagne, sâm-banh, whisky và các loại rượu khác.

문서 번호198/2000/QÐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Văn Ninh
업데이트16. 06. 2026
산업Chưa Phân Loại
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일11. 12. 2000
발효일10. 01. 2001
효력 만료일30. 09. 2004
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 198/2000/QĐ-BTC sửa đổi, bổ sung tên và mức giá tối thiểu của một số mặt hàng rượu ngoại nhập khẩu. Quy định này nhằm điều chỉnh thuế xuất nhập khẩu đối với các loại rượu vang, champagne, sâm-banh, whisky và các loại rượu khác.

적용 범위

Người nộp thuế, doanh nghiệp kinh doanh rượu ngoại nhập khẩu

핵심 사항

  • Doanh nghiệp kinh doanh rượu ngoại phải áp dụng mức giá tối thiểu mới cho các mặt hàng quy định tại Quyết định này (Điều 1).
  • Mức giá tối thiểu của rượu vang cụ thể như Château La Dame Blanche - Haut Medoc là 4,00 USD/lít; rượu Champagne Krug Grande Cuvee là 41,00 USD/lít.
  • Rượu sâm Hàn Quốc Jinro Ginseng Ju ki có mức giá tối thiểu là 6,50 USD/lít (Điều 1).
  • Quyết định này có hiệu lực sau 30 ngày kể từ ngày ký đối với mặt hàng có mức giá tối thiểu cao hơn so với quy định cũ và có hiệu lực ngay khi được ký đối với các mặt hàng khác.
  • Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ (Điều 2).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp kinh doanh rượu ngoại sẽ phải điều chỉnh lại giá bán và thuế xuất nhập khẩu cho phù hợp với mức giá tối thiểu mới.
  • Người tiêu dùng có thể chịu tác động về mặt chi phí khi mua các loại rượu ngoại có mức giá tối thiểu cao hơn.
  • Nhà nước tăng thu ngân sách từ việc điều chỉnh thuế đối với một số mặt hàng rượu ngoại nhập khẩu.

❓ 자주 묻는 질문

Mức giá tối thiểu của rượu vang Château La Dame Blanche - Haut Medoc là bao nhiêu?

Rượu vang Château La Dame Blanche - Haut Medoc có mức giá tối thiểu là 4,00 USD/lít.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 30 ngày kể từ ngày ký đối với mặt hàng có mức giá tối thiểu cao hơn so với quy định cũ và có hiệu lực ngay khi được ký đối với các mặt hàng khác.

Rượu sâm Hàn Quốc Jinro Ginseng Ju ki có mức giá tối thiểu bao nhiêu?

Rượu sâm Hàn Quốc Jinro Ginseng Ju ki có mức giá tối thiểu là 6,50 USD/lít.

Các quy định trước đây trái với Quyết định này sẽ bị xử lý như thế nào?

Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ (Điều 2).

전문

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 198/2000/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 198/2000/QĐ/BTC NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2000 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 164/2000/QĐ/BTC NGÀY 10/10/2000 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP ngày 28/08/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghi của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1:

Sửa đổi, bổ sung tên và mức giá tối thiểu một số mặt hàng thuộc nhóm 1 tại Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

Tên hàng

Đơn vị

tính

Giá tối thiểu (USD)

1

2

3

I/ Thay thế mục 5 nhóm 1 như sau:

 

 

5. Rượu vang (trừ rượu vang có ga) nồng độ đến 20o, đã đóng trong bao bì thương phẩm để bán lẻ (không quá 05 lít/01 đơn vị bao bì):

 

 

5.1 Vin de table các loại

lít

1,50

5.2 Vin de pays các loại

lít

2,00

5.3 Một số loại rượu vang cụ thể:

 

 

- Château La Dame Blanche - Haut Medoc

lít

4,00

- Château larose Trintaudon - Haut Medoc

lít

8,00

- Château Houissant - ST Estephe

lít

6.50

- Château Bonnet d' Armens - ST Emilion Grand Cru

lít

6,50

- Château Martinens - Margaux

lít

9,00

- Saint - Emilion B.P de Rothchind

lít

5,00

- St Estephe Château Beau Site Haut Vignoble

lít

6,50

- Sauternes Pavoid' or - Bordeaux

lít

6,50

- Chasagne Motrachet - Lupe' & Cholet

lít

6,00

- Cotes de Nuit Villages - Bouchard Aine & Fils

lít

6,00

- Aloxe - Corton Joseph Drouhin

lít

10,00

- Chablis Ler Cru " Les Vaillons" Bouchard Aine & Fils

lít

7,00

- Deer valley

lít

2,00

- Almaden

lít

2,00

- Estate cellars

lít

2,00

- René Barbier

lít

2,00

- Le Mounant bergerac

lít

2,00

- Le Mounant cotes de duras

lít

2,00

- President Brut

lít

2,00

- SPY - WINE Cooler từ 5o đến 7o

lít

1,00

- Sangria OLE Cooler 7o

lít

1,00

- Rosso Balestra

lít

1,50

- Dolce Vita Bianco

lít

1,50

- Dolce Vita Rosso

lít

1,50

- Dolce Novella

lít

1,50

- Mediteo

lít

1,50

- Chateau Golden Royal sản xuất tại Trung Quốc

lít

2,00

- Powilly Frisse Georges Duboeut

lít

6,00

- Sancerre "Les Fondettes" Sauvion

lít

5,50

- Coonawarra Cabernet Sauvignon

lít

5,50

- Limestone Ridge Shiraz Cabernet

lít

11,00

- Pyrus Red Wine

lít

11,00

- Rhymney Sauvignon Blanc

lít

4,50

- Chalambar Shiraz

lít

4,50

5.4 Các loại rượu vang khác

lít

2,50

II/ Thay thế mục 6, nhóm 1 như sau:

 

 

6. Rượu vang có ga (Sparkling wine, vin mousseux, Sâm-banh... trừ loại Champagne)

lít

2,00

III/ Thay thế mục 7, nhóm 1 như sau:

 

 

7.Rượu Champagne:

 

 

7.1 Một số loại cụ thể:

 

 

- Krug Grande Cuvee Champagne

lít

41,00

- Charles Heidsieck Brut Champagne

lít

15,00

- Charles Heidsieck Rose Champagne

lít

24,00

- Piper Heidsieek Brut Champagne

lít

6,00

7.2 Rượu Champagne khác

lít

3,00

IV/ Điều chỉnh giá mặt hàng Label 5 thuộc điểm 8.2.1 và chuyển mặt hàng rượu Napoleon Brandy tại điểm 8.2.2, mục 8 nhóm 1 sang mục 11, nhóm 1 như sau:

 

 

8.2.1 Rượu Scotch Whisky

 

 

- Label 5

lít

2,50

11. Các loại rượu khác:

 

 

- Bols Liquor các loại đến dưới 30o

lít

2,50

- Campari các loại đến dưới 30o

lít

2,50

- Napoleon Brandy các loại

lít

2,50

- Loại khác

lít

4,00

V.Thay thế mục 10, nhóm 1 như sau:

 

 

10.Rượu trắng, rượu sâm...... Hàn Quốc:

 

 

10.1 Rượu trắng các loại

lít

1,50

10.2 Rượu sâm các loại:

 

 

10.2.1 Jinro Ginseng Ju ki

lít

6,50

10.2.2 Rượu sâm loại khác

lít

8,00

10.3 Loại khác

lít

7,00

Điều 2:

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký đối với những mặt hàng có mức giá tối thiểu cao hơn mức giá tối thiểu quy định tại Quyết định 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đối với các mặt hàng có giá tối thiểu bằng hoặc thấp hơn mức giá tối thiểu quy định tại Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính; những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

 

Vũ Văn Ninh

(Đã ký)

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

198/2000/QÐ-BTC
Quyết định số 198/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 164/2000/QÐ-BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.