Nghị định số 21/2002/NĐ-CP Về ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002

Nghị định số 21/2002/NĐ-CP ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2002.

Document No.21/2002/NĐ-CP
Document typeDecree
Issuing authorityBộ Tư Pháp
Signed byPhan Văn Khải — Thủ tướng
Updated01/07/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date28/02/2002
Effective date01/01/2002
Expiry date01/07/2003
StatusExpired
✦ Smart summary

Nghị định số 21/2002/NĐ-CP ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2002.

Key points

  • Bộ Tài chính → hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định
  • Nghị định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2002

🌐 Social impact of this document

  • Giảm gánh nặng thuế quan cho doanh nghiệp xuất khẩu
  • Tăng cường hợp tác thương mại giữa Việt Nam và các nước ASEAN

❓ Frequently asked questions

Nghị định này áp dụng từ khi nào?

Nghị định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2002.

Bộ Tài chính sẽ hướng dẫn chi tiết như thế nào?

Bộ Tài chính sẽ ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Full text

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 21/2002/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 28 tháng 2 năm 2002

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Về ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam

để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung

(CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm1991; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05 tháng 7 năm 1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998;

Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 08 tháng 11 năm 1995 củaủy ban Thường vụ Quốc hội về Chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của ASEAN;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

           

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng củaViệt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) củacác nước ASEAN cho năm 2002.

Điều 2. Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Các Bộ trưởng, Thủ trưởngcơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

21/2002/NĐ-CP
Nghị định số 21/2002/NĐ-CP Về ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 2
64-LTC/HĐNN8 Luật Thuế Xuất khẩu, Thuế Nhập khẩu số 64-LTC/HĐNN8 Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.