Thông tư số 23/2024/TT-BYT về Danh mục kỹ thuật chuyên môn trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của các dịch vụ kỹ thuật. Văn bản này quy định chi tiết danh mục kỹ thuật áp dụng đến ngày 30 tháng 6 năm 2026 và từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

문서 번호23/2024/TT-BYT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Y Tế
서명자Trần Văn Thuấn — Thứ trưởng Bộ Y tế
업데이트15. 06. 2026
산업Y Tế
발행일18. 10. 2024
발효일18. 10. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của các dịch vụ kỹ thuật. Văn bản này quy định chi tiết danh mục kỹ thuật áp dụng đến ngày 30 tháng 6 năm 2026 và từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

적용 범위

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; các tổ chức, cá nhân liên quan trong lĩnh vực y tế

핵심 사항

  • Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh được quy định tại Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 (Điều 1)
  • Các kỹ thuật được sắp xếp theo chuyên khoa hoặc hệ cơ quan, cấu trúc giải phẫu của cơ thể (Điều 1)
  • Thông tư này thay thế các thông tư cũ về danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (Điều 3)
  • Người đã có chứng chỉ hành nghề trước ngày Thông tư có hiệu lực được tiếp tục thực hiện các kỹ thuật đã phê duyệt (Điều 4.2)
  • Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục thực hiện các kỹ thuật đã phê duyệt đến ngày 30 tháng 6 năm 2026 mà không cần điều chỉnh giấy phép hoạt động (Điều 4.3)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tăng cường quản lý và chất lượng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
  • Giảm sự chồng chéo giữa các văn bản quy phạm pháp luật về kỹ thuật trong y tế
  • Yêu cầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chuẩn bị điều kiện để thực hiện danh mục kỹ thuật mới từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 (tăng chi phí đầu tư)
  • Người dân được hưởng lợi từ việc nâng cao chất lượng dịch vụ y tế

❓ 자주 묻는 질문

Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 áp dụng cho ai?

Áp dụng cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và tổ chức cá nhân liên quan trong lĩnh vực y tế.

Các kỹ thuật được sắp xếp theo cách nào?

Kỹ thuật được sắp xếp theo chuyên khoa hoặc hệ cơ quan, cấu trúc giải phẫu của cơ thể.

Thông tư này thay thế các thông tư cũ về danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh từ khi nào?

Từ ngày 18 tháng 10 năm 2024.

Người đã có chứng chỉ hành nghề trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện các kỹ thuật đã phê duyệt không?

Được, nhưng phải phù hợp với phạm vi hành nghề theo quy định tại Thông tư số 32/2023/TT-BYT.

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục thực hiện các kỹ thuật đã phê duyệt đến ngày nào?

Đến ngày 30 tháng 6 năm 2026 mà không cần điều chỉnh giấy phép hoạt động.

전문

BỘ Y TẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2024/TT-BYT

Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2024

 

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 1. Danh mục kỹ thuật và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

a) Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh thực hiện đến ngày 30 tháng 6 năm 2026 quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh được xác định theo chuyên khoa tại các phụ lục quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Một kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này được sắp xếp ở chuyên khoa, chuyên ngành phù hợp nhất nhưng có thể được thực hiện ở nhiều chuyên khoa, chuyên ngành khác nhau.

4. Các kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này được sắp xếp theo hệ cơ quan và cấu trúc giải phẫu của cơ thể.

Điều 2. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản đã được thay thế, sửa đổi, bổ sung.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 10 năm 2024.

2. Các thông tư sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:

a) Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

b) Thông tư số 21/2017/TT-BYT ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư số 43/2021/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

1. Các kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này đã được phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định tại Thông tư số 50/2014/TTBYT ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật thì được tiếp tục áp dụng mức phân loại phẫu thuật, thủ thuật này.

2. Người đã được cấp chứng chỉ hành nghề, giấy phép hành nghề trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện các kỹ thuật đã được phê duyệt theo quy định tại Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và các kỹ thuật trong Danh mục kỹ thuật ban hành kèm theo Thông tư này phù hợp với phạm vi hành nghề.

3. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện các kỹ thuật đã được phê duyệt trong phạm vi hoạt động chuyên môn đến ngày 30 tháng 6 năm 2026 mà không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh giấy phép hoạt động.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh có trách nhiệm:

a) Làm đầu mối chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này và hướng dẫn nội dung chuyên môn thuộc chức năng, nhiệm vụ được giao;

b) Theo dõi, đôn đốc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý chuẩn bị các điều kiện để thực hiện danh mục kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Vụ Sức khỏe Bà mẹ và Trẻ em, Vụ Bảo hiểm y tế có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

3. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm:

a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý;

b) Theo dõi, đôn đốc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý chuẩn bị các điều kiện để thực hiện danh mục kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

4. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm:

a) Bảo đảm cơ sở vật chất, nhân lực, trang thiết bị thực hiện danh mục kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

b) Chuẩn bị các điều kiện để thực hiện danh mục kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm Thông tư này từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(đã ký)

Trần Văn Thuấn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 25
15/2023/QH15 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023 số 15/2023/QH15 발효 중 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 발효 중 96/2023/NĐ-CP Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 85/2024/NĐ-CP Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá 발효 중 95/2022/NĐ-CP Nghị định số 95/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 만료됨 28/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam quản lý thuộc phạm vi được phân quyền 발효 중 114/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 06 tháng 5 năm 2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 120/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý 발효 중 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý 발효 중 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành thuộc lĩnh vực y tế 발효 중 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu” 발효 중 29/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 29 /2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 32/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 28/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý 발효 중 27/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; do ngân sách nhà nước thanh toán; không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 45/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý 발효 중 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 68/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc thành phố Đà Nẵng 발효 중 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Nông 만료됨 140/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 140/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm quản lý của tỉnh Nam Định 발효 중 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 82/2026/QĐ-UBND Quyết định số 82/2026/QĐ-UBND Về việc cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố quản lý về chuyên môn được áp dụng kỹ thuật loại đặc biệt 발효 중
23/2024/TT-BYT
Thông tư số 23/2024/TT-BYT về Danh mục kỹ thuật chuyên môn trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 14
27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 32/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học phí học Chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp, học phí học trình độ cao đẳng tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tổ chức đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 140/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 140/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 27/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 và Điều 4 Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 45/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma tuý và người làm công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 발효 중 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 68/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.