Nghị định số 26/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước

Nghị Định số 41/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ bí mật nhà nước, bao gồm các nội dung như: quản lý, sử dụng tài liệu bí mật nhà nước; bảo vệ hội nghị, hội thảo có nội dung bí mật nhà nước; phân công người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước; chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước. Nghị Định này thay thế Nghị Định số 33/2002/NĐ-CP và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2020.

文号26/2020/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Công An
签署人Nguyễn Xuân Phúc Cơ Quan Ban Hành Chính Phủ Chức Danh Thủ Tướng Chính Phủ Người Ký Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng Chính phủ
更新14/06/2026
行业Công An
领域Chưa Phân Loại
发布日期28/02/2020
生效日期01/07/2020
失效日期01/03/2026
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị Định số 41/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ bí mật nhà nước, bao gồm các nội dung như: quản lý, sử dụng tài liệu bí mật nhà nước; bảo vệ hội nghị, hội thảo có nội dung bí mật nhà nước; phân công người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước; chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước. Nghị Định này thay thế Nghị Định số 33/2002/NĐ-CP và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2020.

适用范围

Áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến công tác bảo vệ bí mật nhà nước tại Việt Nam.

要点

  • Quản lý, sử dụng tài liệu bí mật nhà nước
  • Bảo vệ hội nghị, hội thảo có nội dung bí mật nhà nước
  • Phân công người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước
  • Chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước.
  • Hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2020

🌐 本文件的社会影响

  • Nâng cao hiệu quả trong việc quản lý, sử dụng tài liệu bí mật nhà nước
  • Tăng cường công tác bảo vệ hội nghị, hội thảo có nội dung bí mật nhà nước
  • Đảm bảo tính chuyên nghiệp và trách nhiệm của người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước
  • Cải thiện chất lượng báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước

❓ 常见问题

Nghị Định này thay thế Nghị Định nào?

Thay thế Nghị Định số 33/2002/NĐ-CP

Hiệu lực của Nghị Định bắt đầu từ khi nào?

Từ ngày 1 tháng 7 năm 2020

全文

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 26/2020/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2020

NGHỊ ĐỊNH 

Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 15 tháng 11 năm 2018;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước về xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước; sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước; giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước; mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ; địa điểm tổ chức, phương án bảo vệ và sử dụng phương tiện, thiết bị tại hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước; chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước và phân công người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước.

Điều 2. Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước

1. Người soạn thảo, tạo ra thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước phải đề xuất người đứng đầu cơ quan, tổ chức xác định bí mật nhà nước, độ mật của bí mật nhà nước, nơi nhận, số lượng bản phát hành, được phép hoặc không được phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước tại Tờ trình, Phiếu trình duyệt ký văn bản hoặc văn bản xác định độ mật của vật, địa điểm, lời nói, hoạt động chứa bí mật nhà nước và có trách nhiệm bảo vệ nội dung bí mật nhà nước trong quá trình soạn thảo, tạo ra. Tài liệu bí mật nhà nước phải thể hiện nơi nhận, số lượng bản phát hành, tên người soạn thảo, được phép hoặc không được phép sao, chụp ở mục nơi nhận của tài liệu. Trường hợp văn bản điện tử, người soạn thảo phải tạo dấu chỉ độ mật trên văn bản sau khi được người có thẩm quyền xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước; văn bản điện tử khi in ra để phát hành phải đóng dấu độ mật theo quy định.

2. Người tiếp nhận thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, nhưng chưa được xác định là bí mật nhà nước phải báo cáo người đứng đầu cơ quan, tổ chức và chuyển đến đơn vị có chức năng xử lý. Người được giao xử lý phải có văn bản đề xuất người đứng đầu cơ quan, tổ chức xác định bí mật nhà nước, độ mật của bí mật nhà nước, nơi nhận, số lượng bản phát hành, được phép hoặc không được phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước. Thông tin tiếp nhận phải được bảo vệ trong quá trình tiếp nhận và xử lý.

3. Bộ Công an quy định mẫu dấu chỉ độ mật, mẫu văn bản xác định độ mật của bí mật nhà nước.

Điều 3. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước

1. Sao tài liệu bí mật nhà nước là việc chép lại hoặc tạo ra bản khác theo đúng nội dung bản gốc hoặc bản chính của tài liệu. Chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước là việc ghi lại bằng hình ảnh tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước.

Hình thức sao tài liệu bí mật nhà nước gồm sao y bản chính, sao lục và trích sao.

2. Việc sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước phải tiến hành tại địa điểm bảo đảm an toàn do người đứng đầu của cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý bí mật nhà nước quy định. Việc sao, chụp phải được ghi vào "Sổ quản lý sao, chụp bí mật nhà nước".

3. Bản sao tài liệu bí mật nhà nước phải đóng dấu sao; bản chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước phải có văn bản ghi nhận việc chụp. Chỉ sao, chụp đúng số bản cho phép và tiêu hủy ngay bản dư thừa, bản hỏng. Bản sao, chụp được thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định này có giá trị pháp lý như bản chính và phải được bảo vệ như bản gốc.

4. Phương tiện, thiết bị sử dụng để sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước không được kết nối với mạng Internet, mạng máy tính, mạng viễn thông, trừ trường hợp thực hiện theo quy định pháp luật về cơ yếu.

5. Việc sao, chụp điện mật được thực hiện theo quy định pháp luật về cơ yếu.

6. Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu dấu sao, chụp bí mật nhà nước; mẫu văn bản ghi nhận việc chụp bí mật nhà nước; mẫu sổ quản lý sao, chụp bí mật nhà nước.

Điều 4. Giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước

1. Việc giao tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước được thực hiện như sau:

a) Trước khi giao tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước phải đăng ký vào "Sổ đăng ký bí mật nhà nước đi". Tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước độ "Tuyệt mật" chỉ ghi trích yếu khi người có thẩm quyền xác định bí mật nhà nước đồng ý;

b) Tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước phải làm bì hoặc đóng gói riêng. Giấy làm bì phải dùng loại giấy dai, bền, khó thấm nước, không nhìn thấu qua được; hồ dán phải dính, khó bóc;

Trường hợp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước thuộc độ "Tuyệt mật" phải được bảo vệ bằng hai lớp phong bì: Bì trong ghi số, ký hiệu của tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước, tên người nhận, đóng dấu "Tuyệt mật" và được niêm phong bằng dấu của cơ quan, tổ chức ở ngoài bì; trường hợp gửi đích danh người có trách nhiệm giải quyết thì đóng dấu "Chỉ người có tên mới được bóc bì". Bì ngoài ghi như gửi tài liệu thường và đóng dấu ký hiệu chữ "A";

Tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước độ "Tối mật" và "Mật" được bảo vệ bằng một lớp bì, ngoài bì đóng dấu chữ "B" và chữ "C" tương ứng với độ mật của tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước bên trong;

c) Việc giao tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước phải được quản lý bằng "Sổ chuyển giao bí mật nhà nước".

2. Việc nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước được thực hiện như sau:

a) Sau khi nhận, tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước phải đăng ký vào "Sổ đăng ký bí mật nhà nước đến";

b) Trường hợp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước mà phong bì có dấu "Chỉ người có tên mới được bóc bì", người nhận vào sổ theo ký hiệu ngoài bì, không được mở bì và phải chuyển ngay đến người có tên trên phong bì. Nếu người có tên trên phong bì đi vắng và trên phong bì có thêm dấu "Hỏa tốc" thì chuyển đến lãnh đạo cơ quan, tổ chức hoặc người được lãnh đạo cơ quan, tổ chức ủy quyền giải quyết;

c) Trường hợp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước được gửi đến mà không thực hiện đúng quy định bảo vệ bí mật nhà nước thì chuyển đến lãnh đạo cơ quan, tổ chức nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước hoặc người có tên trên phong bì (đối với trường hợp gửi đích danh) giải quyết, đồng thời phải thông báo nơi gửi biết để có biện pháp khắc phục. Nếu phát hiện tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước gửi đến có dấu hiệu bóc, mở bì hoặc bị tráo đổi, mất, hư hỏng thì người nhận phải báo cáo ngay người đứng đầu cơ quan, tổ chức để có biện pháp xử lý.

3. Nơi gửi và nơi nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước phải đối chiếu về số lượng, kiểm tra việc đóng bì, đóng gói tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước. Trường hợp phát hiện thiếu số lượng, sai sót trong đóng bì, đóng gói thì nơi nhận yêu cầu nơi gửi bổ sung, xử lý trước khi vào sổ theo dõi và ký nhận.

4. Trường hợp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước có đóng dấu "Tài liệu thu hồi", cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân đã nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước phải gửi lại đúng thời hạn ghi trên văn bản.

5. Việc chuyển, nhận văn bản điện tử có nội dung bí mật nhà nước trên mạng Internet, mạng máy tính và mạng viễn thông được thực hiện theo quy định pháp luật về cơ yếu.

6. Việc vận chuyển, giao nhận sản phẩm mật mã thực hiện theo quy định pháp luật về cơ yếu.

7. Trường hợp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước đăng ký bằng cơ sở dữ liệu quản lý trên máy tính thì khi chuyển giao phải in ra giấy để ký nhận và đóng sổ để quản lý. Máy tính dùng để đăng ký tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước không được nối mạng Internet, mạng máy tính và mạng viễn thông, trừ trường hợp thực hiện theo quy định pháp luật về cơ yếu.

8. Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu sổ đăng ký bí mật nhà nước đến, mẫu sổ đăng ký bí mật nhà nước đi và mẫu sổ chuyển giao bí mật nhà nước.

Điều 5. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ

1. Người mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ phục vụ công tác trong nước, nước ngoài phải có văn bản xin phép người có thẩm quyền theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 14 của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước. Khi kết thúc nhiệm vụ phải báo cáo người có thẩm quyền cho phép mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ về việc quản lý, sử dụng bí mật nhà nước và nộp lại cơ quan, tổ chức.

2. Văn bản xin phép mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ phục vụ công tác trong nước, nước ngoài phải nêu rõ họ, tên, chức vụ, đơn vị công tác; tên loại, trích yếu nội dung, độ mật của tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước; mục đích sử dụng; thời gian, địa điểm công tác; biện pháp bảo vệ bí mật nhà nước.

3. Tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước mang ra khỏi nơi lưu giữ phải chứa, đựng, vận chuyển bằng phương tiện, thiết bị bảo đảm an toàn do người đứng đầu cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý bí mật nhà nước quy định và phải bảo vệ trong thời gian mang ra khỏi nơi lưu giữ.

Điều 6. Địa điểm, phương án bảo vệ và phương tiện, thiết bị sử dụng tại hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước

1. Hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước được tổ chức trong phòng họp kín tại trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức. Trường hợp tổ chức ở ngoài trụ sở làm việc, người đứng đầu cơ quan, tổ chức quyết định tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc họp có trách nhiệm đề nghị cơ quan Bộ Công an, Công an cấp tỉnh kiểm tra an ninh, an toàn trong và ngoài khu vực diễn ra hội nghị, hội thảo, cuộc họp; hội nghị, hội thảo, cuộc họp do Bộ Quốc phòng, Ban Cơ yếu Chính phủ chủ trì tổ chức do cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng, Ban Cơ yếu Chính phủ thực hiện.

2. Phương tiện, thiết bị sử dụng trong hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước

a) Hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước phải sử dụng micro có dây và các phương tiện, thiết bị được cơ quan Bộ Công an, Công an cấp tỉnh kiểm tra an ninh, an toàn trước khi lắp đặt, trừ phương tiện, thiết bị do Ban Cơ yếu Chính phủ trang bị; hội nghị, hội thảo, cuộc họp do Bộ Quốc phòng, Ban Cơ yếu Chính phủ chủ trì tổ chức do cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng, Ban Cơ yếu Chính phủ thực hiện. Trường hợp hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước tổ chức bằng hình thức truyền hình trực tuyến phải bảo vệ đường truyền theo quy định pháp luật về cơ yếu;

b) Người tham dự không được mang thiết bị có tính năng thu, phát tin, ghi âm, ghi hình vào trong hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật. Đối với hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước độ Mật, việc sử dụng phương tiện, thiết bị được thực hiện theo yêu cầu của người chủ trì;

c) Trong trường hợp cần thiết, cơ quan, tổ chức chủ trì hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước quyết định việc sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật để ghi âm, ghi hình; ngăn chặn hoạt động xâm nhập, thu tin từ bên ngoài.

3. Phương án bảo vệ hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước

a) Hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước độ Tuyệt mật, cơ quan, tổ chức chủ trì quyết định việc bố trí lực lượng canh gác, bảo vệ bên ngoài; dự kiến các tình huống phức tạp có thể xảy ra ảnh hưởng đến an ninh, an toàn trong quá trình tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc họp và phương án giải quyết, xử lý;

b) Hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước tổ chức từ hai ngày trở lên phải niêm phong phòng họp sau mỗi ngày tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc họp;

c) Người tham dự hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước phải đúng thành phần theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức chủ trì. Trường hợp hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước độ Tuyệt mật phải có biện pháp kiểm tra an ninh, an toàn đối với người tham dự.

Điều 7. Phân công người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước

1. Văn phòng Trung ương và ban đảng; cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội; Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chủ tịch nước; bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Kiểm toán Nhà nước; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phân công người thực hiện nhiệm vụ chuyên trách bảo vệ bí mật nhà nước tại văn phòng hoặc đơn vị hành chính, tổng hợp.

2. Các đơn vị thuộc, trực thuộc cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này; Tỉnh ủy, Thành ủy, Thị ủy, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; Huyện ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phân công người thực hiện nhiệm vụ kiêm nhiệm bảo vệ bí mật nhà nước tại văn phòng hoặc đơn vị hành chính, tổng hợp.

3. Việc bố trí người thực hiện nhiệm vụ chuyên trách, kiêm nhiệm bảo vệ bí mật nhà nước của lực lượng vũ trang, cơ yếu được thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và Bộ trưởng Bộ Công an.

4. Người thực hiện nhiệm vụ chuyên trách và kiêm nhiệm bảo vệ bí mật nhà nước phải đáp ứng tiêu chuẩn sau đây:

a) Có phẩm chất đạo đức tốt, có đủ tiêu chuẩn chính trị, có kiến thức pháp luật và chuyên môn, nghiệp vụ về bảo vệ bí mật nhà nước, nghiêm chỉnh chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước;

b) Có trách nhiệm giữ gìn bí mật nhà nước; phục tùng sự phân công, điều động của cơ quan, tổ chức và thực hiện đầy đủ chức trách, nhiệm vụ được giao.

5. Người thực hiện nhiệm vụ chuyên trách, kiêm nhiệm bảo vệ bí mật nhà nước được hưởng chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước

1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị định này phải thực hiện chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong phạm vi quản lý gửi Bộ Công an để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo thời hạn như sau:

a) Báo cáo tổng kết năm năm một lần; báo cáo sơ kết một năm một lần;

b) Báo cáo đột xuất được thực hiện ngay sau khi phát hiện vụ lộ, mất bí mật nhà nước hoặc theo đề nghị của Bộ Công an;

c) Thời hạn chốt số liệu trong chế độ báo cáo hằng năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo;

d) Thời hạn gửi báo cáo hằng năm: Thời hạn cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị định này gửi báo cáo định kỳ hằng năm cho Bộ Công an chậm nhất vào ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo.

2. Nội dung báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước

a) Phân tích, đánh giá tình hình liên quan đến công tác bảo vệ bí mật nhà nước;

b) Kết quả thực hiện công tác bảo vệ bí mật nhà nước; ưu điểm, hạn chế, khó khăn, vướng mắc, nguyên nhân và bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo, thực hiện;

c) Tình hình, số liệu các vụ lộ, mất bí mật nhà nước; nguyên nhân và việc xử lý, khắc phục hậu quả;

d) Dự báo tình hình; dự kiến công tác trọng tâm bảo vệ bí mật nhà nước và đề xuất, kiến nghị.

3. Bộ Công an có trách nhiệm giúp Chính phủ tổng kết năm năm một lần, sơ kết một năm một lần về công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong phạm vi toàn quốc.

Điều 9. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.

2. Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước hết hiệu lực kể từ ngày Nghi định này có hiệu lực pháp luật.

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Xuân Phúc
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 111
29/2018/QH14 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14 生效中 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 已失效 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang 已失效 5/2021/QĐ-UBND Quyết định số 5/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định 生效中 24/2025/TT-BCA Thông tư số 24/2025/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 104/2021/TT-BCA ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong Công an nhân dân 生效中 4/2024/QĐ-UBND Quyết định số 4/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 78/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng 生效中 109/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình 已失效 398/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 398/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên 生效中 162/2025/QĐ-UBND Quyết định số 162/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Ninh Bình 生效中 07/2020/TT-BKHĐT Thông tư số 07/2020/TT-BKHĐT Quy định về công tác bảo vệ bí mật nhà nước thuộc lĩnh vực kế hoạch, đầu tư và thống kê 生效中 38/2020/TT-BCA Thông tư số 38/2020/TT-BCA Quy định về công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong Công an nhân dân 已失效 104/2021/TT-BCA Thông tư số 104/2021/TT-BCA Quy định về công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong Công an nhân dân 已失效 71/2020/QĐ-UBND Quyết định số 71/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ của tỉnh Bình Định 已失效 47/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng 生效中 24/2020/TT-BCA Thông tư số 24/2020/TT-BCA Ban hành biểu mẫu sử dụng trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước 已失效 132/2025/QĐ-UBND Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang 生效中 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long 生效中 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 已失效 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk 生效中 '08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '08/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chể bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình 生效中 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ, Khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 69/2024/QĐ-UBND Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý và bản và điều hành liên thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 60/2024/QĐ-UBND Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 89/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2024/NQ-HĐND ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nướccủa Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh 已失效 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Phú Yên 生效中 48/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2024/NQ-HĐND ban hành quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái 生效中 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 10/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương 生效中 41/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh 生效中 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh 生效中 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Bình Thuận 生效中 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 25/2023/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2023/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY CHẾ BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN 生效中 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 已失效 68/2023/QĐ-UBND Quyết định số 68/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 31/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định danh mục khu vực cấm, địa điểm cấm thuộc phạm vi bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk 已失效 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 生效中 05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh 生效中 47/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình. 生效中 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 13/2023/QĐ-UBND Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 22/2022/QĐ-UBND Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 75/2021/QĐ-UBND Quyết định số 75/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 22/2022/QĐ-UBND Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Ban hành quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 18/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai 生效中 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang 生效中 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn 生效中 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 37/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long 已失效 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu 生效中 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 生效中 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 69/2021/QĐ-UBND Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 62/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang 已失效 46/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng 生效中 17/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Ban hành quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh 已失效 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư tỉnh Cao Bằng 生效中 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 Số: 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số Số: 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Về ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành “Quy định về khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 生效中 24/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn 生效中 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương 生效中 44/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang 生效中 31/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nướctrên địa bàn tỉnh Hòa Bình 生效中 51/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai 已失效 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội 生效中 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý việc sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh Ninh Bình 生效中 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ 已失效 17/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên 已失效 67/2021/QĐ-UBND Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 15/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 生效中 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND Về thống nhất ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An 已失效 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 生效中 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La 生效中 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành về bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác lưu trữ của tỉnh Hòa Bình 已失效 Số: 34/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 34/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 51/2020/QĐ-UBND Quyết định số 51/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Ninh Thuận 生效中 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong lĩnh vực văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效
被其引用 7
75/2021/QĐ-UBND Quyết định số 75/2021/QĐ-UBND Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài phát thanh truyền hình thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Văn Lâm trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Văn Lâm 已失效 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 46/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 101/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 生效中 24/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC CHI TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỚI, SÁCH GIÁO KHOA MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH PHÚ YÊN 已失效 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 已失效
26/2020/NĐ-CP
Nghị định số 26/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 76
09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 已失效 33/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 已失效 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của cơ quan tài chính các cấp ở địa phương 已失效 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Quy định tiêu chí xác định địa bàn không đủ trường tiểu học công lập tại Thành phố Hồ Chí Minh để hỗ trợ học phí 已失效 10/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 08 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 37/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND Phê duyệt nội dung và quy định mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa 生效中 69/2021/QĐ-UBND Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế văn hóa công vụ tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 22/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2021/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 8 NĂM 2021 CỦA UBND TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2014/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 10 NĂM 2014, QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2018/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2018 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN 已失效 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của HĐND tỉnh Nghệ An về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 25/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý 已失效 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 18/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ VÀ MỘT SỐ HỖ TRỢ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC BẢO VỆ, CHĂM SÓC SỨC KHỎE CÁN BỘ TỈNH PHÚ YÊN 生效中 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 生效中 51/2020/QĐ-UBND Quyết định số 51/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 62/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2021/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ pháp lý và mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 生效中 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND quy định một số mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thái Nguyên 已失效 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Tuyên Quang 已失效 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh 已失效 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 68/2023/QĐ-UBND Quyết định số 68/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Ninh Thuận 生效中 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm vay các nguồn ngân sách tỉnh chưa sử dụng cho các dự án trọng điểm, cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên địa bàn huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và Thành phố Sơn La 生效中 17/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Về chính sách đặc thù hỗ trợ học phí cho trẻ mầm non, học sinh phổ thông công lập, ngoài công lập và học viên giáo dục thường xuyên trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh trong học kỳ I năm học 2021 – 2022. 已失效 67/2021/QĐ-UBND Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xây dựng, quản lý và sử dụng Ngân hàng cơ sở dữ liệu chuyên gia, cá nhân tư vấn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị 已失效 34/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND Đề án đặt, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn năm 2020 生效中 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 已失效 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 生效中 31/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2021-2025 已失效 32/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÔNG TÁC ĐẤU TRANH PHÒNG, CHỐNG BUÔN LẬU, GIAN LẬN THƯƠNG MẠI VÀ HÀNG GIẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 生效中 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 44/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hỗ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh 已失效 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025 已失效 41/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 31 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thanh Hóa quản lý 生效中 60/2024/QĐ-UBND Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 已失效 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 已失效 89/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 96/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn 已失效 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 3 Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích các công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn 已失效 47/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 48/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa 已失效 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú 生效中 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 51/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2022/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện và điều chỉnh một số nội dung Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020 已失效 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 69/2024/QĐ-UBND Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý 生效中 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án "Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ giai đoạn 2022-2025" 已失效 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn 2021 - 2025 已失效 13/2023/QĐ-UBND Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ cho Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu 生效中 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 已失效 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 生效中 132/2025/QĐ-UBND Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 已失效 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, nhiệm kỳ 2021- 2026 已失效 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 生效中 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ học phí năm 2022 - 2023 已失效 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân huyện ban hành 生效中 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 生效中 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 1 Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 34/2020/QĐ-UBND Quyết định 34/2020/QĐ-UBND 生效中 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 生效中 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất Nghệ An 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。