Quyết định số 31/2006/QĐ-BVHTT Về việc ban hành mẫu giấy phép, đơn xin phép, giấy xác nhận đăng ký, tờ khai nộp lưu chiểu sử dụng trong hoạt động xuất bản

Quyết định số 31/2006/QĐ-BVHTT của Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành mẫu giấy phép, đơn xin phép, giấy xác nhận đăng ký và tờ khai nộp lưu chiểu cho hoạt động xuất bản. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ những quy định trước đây trái với quyết định này.

Document No.31/2006/QĐ-BVHTT
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Văn Hoá, Thể Thao Và Du Lịch
Signed byĐỗ Quý Doãn — Thứ trưởng
Updated07/07/2026
SectorThông Tin Và Truyền Thông
FieldChưa Phân Loại
Issued date01/03/2006
Effective date28/03/2006
Expiry date15/03/2010
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 31/2006/QĐ-BVHTT của Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành mẫu giấy phép, đơn xin phép, giấy xác nhận đăng ký và tờ khai nộp lưu chiểu cho hoạt động xuất bản. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ những quy định trước đây trái với quyết định này.

Key points

  • Bộ Văn hóa - Thông tin → ban hành mẫu giấy phép, đơn xin phép, giấy xác nhận đăng ký, tờ khai nộp lưu chiểu cho hoạt động xuất bản
  • Các nhà xuất bản, cơ sở in xuất bản phẩm, cơ sở phát hành xuất bản phẩm, cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xuất bản → chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Tiết kiệm thời gian và công sức cho các bên liên quan khi sử dụng mẫu đơn chuẩn.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để thích ứng với mẫu mới, có thể gây khó khăn ban đầu cho một số doanh nghiệp.

❓ Frequently asked questions

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho các nhà xuất bản, cơ sở in xuất bản phẩm, cơ sở phát hành xuất bản phẩm, và các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xuất bản.

Quyết định có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Có bao nhiêu mẫu giấy phép, đơn xin phép được ban hành?

Quyết định này ban hành 17 mẫu giấy phép, đơn xin phép, giấy xác nhận đăng ký và tờ khai nộp lưu chiểu.

Những quy định cũ bị bãi bỏ khi nào?

Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ kể từ ngày quyết định có hiệu lực.

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xuất bản cần làm gì để thi hành quyết định?

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xuất bản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Full text

BỘ VĂN HOÁ VÀ THÔNG TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 31/2006/QĐ-BVHTT
Ngày 1 tháng 3 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành mẫu giấy phép, đơn xin phép, giấy xác nhận đăng ký, tờ khai nộp

ưu chiểu sử dụng trong hoạt động xuất bản

____________________

BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA - THÔNG TIN

Căn cứ Luật Xuất bản ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Nghị định số 111/2005/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản;

Căn cứ Nghị định số 63/2003/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa - Thông tin;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất bản,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 17 mẫu giấy phép, đơn xin phép, giấy xác nhận đăng ký, tờ khai nộp lưu chiểu sử dụng trong hoạt động xuất bản.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Xuất bản, Giám đốc Sở Văn hóa - Thông tin các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các nhà xuất bản, cơ sở in xuất bản phẩm, cơ sở phát hành xuất bản phẩm, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động xuất bản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đỗ Quý Doãn
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.