Thông tư số 311/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 125/2015/TT-BTC ngày 20/8/2015 của Bộ Tài chính quỵ định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế

Thông tư số 311/2016/TT-BTC sửa đổi biểu mức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế từ ngày 01/12/2016. Văn bản điều chỉnh mức thu phí cho các loại phương tiện khác nhau dựa trên tải trọng và số lượng ghế ngồi.

문서 번호311/2016/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Thị Mai — Thứ trưởng
업데이트17. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 11. 2016
발효일01. 12. 2016
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 311/2016/TT-BTC sửa đổi biểu mức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế từ ngày 01/12/2016. Văn bản điều chỉnh mức thu phí cho các loại phương tiện khác nhau dựa trên tải trọng và số lượng ghế ngồi.

적용 범위

Chủ phương tiện xe ô tô, xe buýt vận tải khách công cộng tại trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế

핵심 사항

  • Xe dưới 12 ghế ngồi hoặc tải trọng dưới 2 tấn: Mức phí vé lượt là 35.000 đồng; vé tháng là 1.050.000 đồng; vé quý là 2.835.000 đồng (Điều 1).
  • Xe từ 12 đến 30 ghế hoặc tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn: Mức phí vé lượt là 50.000 đồng; vé tháng là 1.500.000 đồng; vé quý là 4.050.000 đồng (Điều 1).
  • Xe từ 31 ghế ngồi trở lên hoặc tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn: Mức phí vé lượt là 75.000 đồng; vé tháng là 2.250.000 đồng; vé quý là 6.075.000 đồng (Điều 1).
  • Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn hoặc xe container 20 feet: Mức phí vé lượt là 120.000 đồng; vé tháng là 3.600.000 đồng; vé quý là 9.720.000 đồng (Điều 1).
  • Xe tải từ 18 tấn trở lên hoặc xe container 40 feet: Mức phí vé lượt là 180.000 đồng; vé tháng là 5.400.000 đồng; vé quý là 14.580.000 đồng (Điều 1).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm gánh nặng tài chính cho chủ phương tiện có tải trọng nhỏ hơn.
  • Tăng thu phí đối với xe tải lớn và container, góp phần cân bằng nguồn lực đầu tư hạ tầng đường bộ.
  • chịu ảnh hưởng: Chủ phương tiện sử dụng các loại xe từ 12 ghế trở lên hoặc tải trọng từ 2 tấn trở lên.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí vé lượt cho xe dưới 12 ghế ngồi là bao nhiêu?

35.000 đồng (Điều 1).

Vé tháng của xe từ 12 đến 30 ghế có giá bao nhiêu?

1.500.000 đồng (Điều 1).

Mức phí vé quý cho xe tải từ 18 tấn trở lên là bao nhiêu?

14.580.000 đồng (Điều 1).

Các trường hợp nào được tiếp tục sử dụng vé đã mua theo quy định cũ?

Chủ phương tiện đã mua vé quý IV năm 2016 theo Thông tư số 125/2015/TT-BTC (Điều 2.2).

Các đơn vị thu phí phải làm gì với vé chưa sử dụng hết?

Đơn vị thu phí thông báo cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp và đóng dấu mức thu phí mới lên vé đã in để tiếp tục sử dụng (Điều 2.3).

전문

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 311/2016/TT-BTC

Hà Nội, ngày 22 tháng 11 năm 2016

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI THÔNG TƯ SỐ 125/2015/TT-BTC NGÀY 20/8/2015 CỦA BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH MỨC THU; CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ PHÚ BÀI, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ về hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp đến năm 2020;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi Thông tư số 125/2015/TT-BTC ngày 20/8/2015 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau:

Điều 1.

Sửa đổi

Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ ban hành kèm theo Thông tư số

125/2015/TT-BTC ngày 20/8/2015 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ

chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

2. Quy định chuyển tiếp:

a) Trường hợp chủ phương tiện đã mua vé quý IV năm 2016 theo quy định tại Thông tư số 125/2015/TT-BTC thì tiếp tục sử dụng cho hết thời gian của quý.

b) Đối với vé đã in của các nhóm phương tiện thuộc diện điều chỉnh giảm mức thu phí theo quy định tại Điều 1 Thông tư này chưa sử dụng hết, đơn vị thu phí thông báo cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp biết và thực hiện đóng dấu mức thu phí mới lên vé đã in để tiếp tục sử dụng.

3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công ty TNHH Trùng Phương;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST(P5).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Vũ Thị Mai

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ PHÚ BÀI, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

(Kèm theo Thông tư số 311/TT-BTC ngày 22/11/2016 của Bộ Tài chính)

Số tt

Phương tiện chịu phí sử dụng đường bộ

Mệnh giá (đồng/vé)

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng

35.000

1.050.000

2.835.000

2

Xe từ 12 ghế đến 30 ghế; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

50.000

1.500.000

4.050.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

75.000

2.250.000

6.075.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit

120.000

3.600.000

9.720.000

5

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit

180.000

5.400.000

14.580.000

Ghi chú:

1. Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.

2. Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.