Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ

Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ, áp dụng cho các cơ quan quản lý và doanh nghiệp vận tải. Điểm nổi bật là việc này nhằm đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong quá trình xác định cước vận tải.

문서 번호32/2005/QĐ-BGTVT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Đào Đình Bình — Bộ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Đường Bộ
발행일17. 06. 2005
발효일20. 07. 2005
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ, áp dụng cho các cơ quan quản lý và doanh nghiệp vận tải. Điểm nổi bật là việc này nhằm đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong quá trình xác định cước vận tải.

적용 범위

Các cơ quan quản lý (như Chánh Văn phòng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) và doanh nghiệp vận tải đường bộ.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp vận tải đường bộ → được sử dụng quy định này để xác định cước vận tải dựa trên xếp loại đường.
  • Các cơ quan quản lý → phải thực hiện việc xếp loại đường theo quy định và áp dụng vào quá trình xác định cước vận tải.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp vận tải sẽ có cơ sở rõ ràng để tính toán cước phí, giúp nâng cao hiệu quả hoạt động.
  • Các cơ quan quản lý sẽ có quy chuẩn cụ thể để giám sát và điều chỉnh hoạt động vận tải.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho các loại hình vận tải đường bộ nào?

Quyết định này áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp vận tải đường bộ, bao gồm xe khách, hàng hóa và taxi.

Có bao nhiêu mức xếp loại đường được quy định trong quyết định này?

Văn bản không nêu rõ số lượng mức xếp loại đường cụ thể.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Các quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ như thế nào?

Các quy định trước đây trái với Quyết định này sẽ bị bãi bỏ ngay khi Quyết định có hiệu lực.

전문

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 32/2005/QĐ-BGTVT
Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ

_______________________ 

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 34/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Tổng giám đốc các Khu Quản lý đường bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

BỘ TRƯỞNG

 

(Đã ký)

 

Đào Đình Bình

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 44
40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 만료됨 34/2003/NĐ-CP Nghị định số 34/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải 만료됨 29/2007/QĐ-BGTVT Quyết định số 29/2007/QĐ-BGTVT Về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ năm 2007 만료됨 25/2008/QĐ-BGTVT Quyết định số 25/2008/QĐ-BGTVT Về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ năm 2008 만료됨 1312/QĐ-UBND Quyết định số 1312/QĐ-UBND V/v Giao nhiệm vụ quản lý công trình giao thông địa phương 발효 중 90/2023/QĐ-UBND Quyết định số 90/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 103/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 1004/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1004/2007/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2007 만료됨 565/2006/QĐ-UBND Quyết định số 565/2006/QĐ-UBND Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải 만료됨 802/2008/QĐ-UBND Quyết định số 802/2008/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2008 만료됨 711/2009/QĐ-UBND Quyết định số 711/2009/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2009 만료됨 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Xếp loại đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 51/2019/QĐ-UBND Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 của Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu phân cấp quản lý, bảo vệ và phân loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 103/2017/QĐ-UBND Quyết định số 103/2017/QĐ-UBND về việc công bố xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh 발효 중 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Quy định cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Về việc Bãi bỏ Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành bảng xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng xếp loại đường để làm căn cứ xác định cước vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ thanh toán từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định cước vận tải hàng hoá bằng phươngtiện ô tô, phương tiện xe thô sơ và sức người trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. 만료됨 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2016 để xác định cước vận tải đường bộ 만료됨 42/2007/QĐ-UBND Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ 만료됨 197/2005/QĐ-UBND Quyết định 197/2005/QĐ-UBND về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 21/2012/QĐ-UBND Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý, bảo vệ và phân loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý, bảo vệ và phân loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 11/2012/QĐ-UBND. Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND. Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 66/2007/QĐ-UBND Quyết định số 66/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung phân loại đường - cự ly vận chuyển 발효 중 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND V/v ban hành bảng phân loại đường - Cự ly vận chuyển 만료됨 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành giá cước vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2015 để xác định cước vận tải đường bộ 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND V/v ban hành bảng phân loại đường - Cự ly vận chuyển 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND V/v ban hành bảng phân loại đường - Cự ly vận chuyển 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về xếp loại đường bộ thuộc tỉnh quản lý năm 2010 만료됨 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND Ban hành bảng xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2011, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2010 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Phân cấp quản lý, bảo vệ và phân loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND về việc ban hành quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải đường bộ năm 2014 만료됨 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2009 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2010 만료됨 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định giá cước vận chuyển bằng xe ô tô cung ứng hàng hóa, dịch vụ thiết yếu thuộc danh mục được trợ giá phục vụ đồng bào miền núi, vùng sâu, vùng xa và hải đảo 발효 중 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng phân loại đường - cự ly vận chuyển 발효 중
32/2005/QĐ-BGTVT
Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 33
16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng. 발효 중 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 만료됨 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 1538/2001/QĐ-UBT ngày 12/6/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cấp chính quyền (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị trong việc rà soát,cập nhật, công bố, công khai thủ tục hành chính 만료됨 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 42/2007/QĐ-UBND Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai 발효 중 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Nội vụ tỉnh Hậu Giang 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 51/2019/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NGHI LỄ ĐỐI NGOẠI TRONG VIỆC ĐÓN, TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI ĐẾN THĂM, LÀM VIỆC VÀ THAM DỰ CÁC SỰ KIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức 발효 중 21/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ AN TOÀN BỨC XẠ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN SA KHOÁNG TITAN-ZIRCON TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp quận Bình Tân. 발효 중 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 만료됨 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý người hoạt động không chuyên trách giữ các chức danh thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 103/2017/QĐ-UBND Quyết định số 103/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 15/4/2015 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp. 만료됨 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 발효 중 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61 /2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 66/2007/QĐ-UBND Quyết định số 66/2007/QĐ-UBND Ban hành Đề án xã hội hóa hoạt động Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.