Lệnh số 33/2005/L-CTN Về việc công bố Luật

Lệnh số 33/2005/L-CTN của Chủ tịch nước công bố Luật Doanh nghiệp, đã được Quốc hội khóa XI thông qua vào ngày 29 tháng 11 năm 2005. Văn bản này quy định về tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp.

문서 번호33/2005/L-CTN
문서 유형명령
발행 기관Văn Phòng Chủ Tịch Nước
서명자Trần Đức Lương — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 12. 2005
발효일22. 02. 2006
효력 만료일—
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Lệnh số 33/2005/L-CTN của Chủ tịch nước công bố Luật Doanh nghiệp, đã được Quốc hội khóa XI thông qua vào ngày 29 tháng 11 năm 2005. Văn bản này quy định về tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp.

적용 범위

Doanh nghiệp

핵심 사항

  • Doanh nghiệp → được thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp đã được Quốc hội thông qua vào ngày 29 tháng 11 năm 2005.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn ban đầu trong quá trình thực hiện đối với các doanh nghiệp chưa quen thuộc với quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Luật Doanh nghiệp được thông qua vào ngày nào?

Luật Doanh nghiệp đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua vào ngày 29 tháng 11 năm 2005.

Lệnh công bố Luật Doanh nghiệp do ai ban hành?

Lệnh công bố Luật Doanh nghiệp được Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành.

Luật Doanh nghiệp áp dụng cho đối tượng nào?

Luật Doanh nghiệp áp dụng cho doanh nghiệp, bao gồm các loại hình doanh nghiệp như công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp tư nhân và tổ chức kinh tế khác.

Thời điểm Luật Doanh nghiệp có hiệu lực là khi nào?

Thời điểm Luật Doanh nghiệp có hiệu lực chưa được nêu rõ trong văn bản này. Thông thường, thời điểm có hiệu lực sẽ được quy định cụ thể trong văn bản chính.

Luật Doanh nghiệp được ban hành dựa trên cơ sở nào?

Luật Doanh nghiệp được ban hành căn cứ vào Điều 103 và Điều 106 của Hiếp pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25/12/2001 của Quốc hội Khoá X, kỳ họp thứ 10; và Điều 91 của Luật Tổ chức Quốc hội.

전문

CHỦ TỊCH NƯỚC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 33/2005/L-CTN 

    Hà Nội, ngày 12 tháng 12 năm 2005

LỆNH 

Về việc công bố Luật

CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Điều 103 và Điều 106 của Hiếp pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25/12/2001 của Quốc hội Khoá X, kỳ họp thứ 10;

Căn cứ vào Điều 91 của Luật Tổ chức Quốc hội;

Căn cứ vào Điều 50 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật,

NAY CÔNG BỐ:

Luật doanh nghiệp.

Đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005./. 

 

 CHỦ TỊCH NƯỚC

 

(Đã ký)

 

Trần Đức Lương

                                                                                 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

33/2005/L-CTN
Lệnh số 33/2005/L-CTN Về việc công bố Luật
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.