Quyết định này quy định cụ thể danh mục các mặt hàng được giảm thuế và các mặt hàng có phụ thu về thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phi mậu dịch, áp dụng cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi về hoặc các tổ chức nhận ngoại tệ để nhập hàng. Các mặt hàng được giảm thuế gồm máy móc thiết bị, nguyên liệu, vật liệu sản xuất, đồng hồ đo, kính thiên văn... trong khi các mặt hàng tiêu dùng thông dụng và hạn chế nhập khẩu có phụ thu thuế.
Đối tượng áp dụng
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi về gia đình hoặc tổ chức nhận ngoại tệ để nhập hàng; - Các tổ chức đoàn thể và cơ quan Nhà nước;
Các điểm cốt lõi
- Người Việt Nam định cư ở nước ngoài hệ thống xã hội chủ nghĩa gửi về cho gia đình được giảm thuế đối với máy móc thiết bị, nguyên liệu sản xuất (50-70%)
- Các mặt hàng tiêu dùng thông dụng như tân dược, hàng dệt, may mặc... có mức phụ thu từ 10% đến 60%
- Hàng hóa hạn chế nhập khẩu như xe máy, ô tô du lịch, mỹ phẩm cao cấp phải chịu thuế suất cao và phụ thu lớn (40-70%)
- Nguyên liệu, vật liệu sản xuất có mức giảm thuế từ 30% đến 40%
- Máy móc thiết bị dùng trong công nghiệp, nông nghiệp... được giảm thuế từ 10% đến 20%
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về thuế cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi hàng về và các tổ chức nhận ngoại tệ để nhập khẩu, khuyến khích việc nhập khẩu thiết bị sản xuất.
- Tác động tiêu cực: Mức phụ thu cao đối với mặt hàng tiêu dùng hạn chế nhập khẩu có thể tăng chi phí cho người tiêu dùng.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các mặt hàng nào được giảm thuế?
Máy móc thiết bị, nguyên liệu sản xuất, đồng hồ đo, kính thiên văn... được giảm thuế từ 10% đến 20%, tùy theo loại và mức độ giảm cụ thể.
Các mặt hàng tiêu dùng thông dụng có mức phụ thu như thế nào?
Tân dược, hàng dệt, may mặc... có mức phụ thu từ 10% đến 60%, tùy thuộc vào mặt hàng.
Hàng hóa hạn chế nhập khẩu phải chịu thuế suất bao nhiêu?
Xe máy, ô tô du lịch, mỹ phẩm cao cấp phải chịu thuế suất cao và phụ thu lớn từ 40% đến 70%.
Nguyên liệu, vật liệu sản xuất được giảm thuế như thế nào?
Nguyên liệu, vật liệu sản xuất được giảm thuế từ 30% đến 40%, tùy theo loại.
Máy móc thiết bị dùng trong công nghiệp có mức giảm thuế bao nhiêu?
Máy móc thiết bị dùng trong công nghiệp, nông nghiệp... được giảm thuế từ 10% đến 20%, tùy theo loại và mức độ giảm cụ thể.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 33-TC/VP NGÀY 29-5-1987 VỀ QUY ĐỊNH CỤ THỂ DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ VÀ CÁC MẶT HÀNG CÓ PHỤ THU VỀ THUẾ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH.
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 61-CP ngày 29-3-1974 của Hội đồng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 178-CT ngày 27-5-1987 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về chế độ giảm thuế và phụ thu về thuế đối với hàng nhập khẩu phi mậu dịch từ các nước ngoài hệ thống xã hội chủ nghĩa,
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng danh mục và tỷ lệ giảm thuế thiết bị, vật tư, nguyên liệu nhập khẩu phi mậu dịch; bảng danh mục và tỷ lệ hàng tiêu dùng có phụ thu thuế nhập khẩu phi mậu dịch từ các nước ngoài hệ thống xã hội chủ nghĩa.
Điều 2. Các danh mục này được áp dụng chung đối với tư liệu sản xuất, nguyên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng của:
- Người Việt Nam định cư ở nước ngoài hệ thống xã hội chủ nghĩa gửi về cho gia đình;
- Các tổ chức đoàn thể và cơ quan Nhà nước nhận ngoại tệ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài để nhập hàng về giao lại cho thân nhân của họ ở trong nước hoặc bán ra thị trường.
Điều 3. Các mặt hàng phi mậu dịch khác nhập từ các nước ngoài hệ thống xã hội chủ nghĩa không ghi trong các danh mục trên thì vẫn áp dụng thuế suất trong Biểu thuế hàng hoá nhập khẩu phi mậu dịch vượt quá tiêu chuẩn được miễn thuế (kèm theo Pháp lệnh ngày 26-2-1983).
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 5 năm 1987 như Quyết định số 178-CT ngày 27-5-1987 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng đã quy định.
DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH
(Kèm theo Quyết định số 33-CT/VP ngày 29-5-1987 của Bộ Tài chính).
|
Số TT |
Tên hàng |
Thuế suất (%) |
Mức giảm so với suất (%) |
|
1 |
- Máy móc thiết bị dùng trong công nghiệp, nông nghiệp ngư nghiệp, lâm nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng, y học và khoa học kỹ thuật (kể cả phụ tùng thay thế) |
10% |
50% |
|
- Riêng máy công cụ các loại, động cơ thuỷ 22CV trở lên, động cơ điện các loại, mũi dao tiện hợp kim, khuôn vuốt thép bằng kim cương, vòng bi, dây điện trở, phụ tùng ô-tô, phụ tùng thuỷ nổ |
10% |
70% |
|
|
2 |
-Máy móc nhỏ để sản xuất hàng tiêu dùng (máy dệt, máy vót nan) dụng cụ đồ nghề và phụ tùng |
20% |
40% |
|
3 |
- Đồng hồ đo (nhiệt kế, thuỷ kế, điện kế...) |
20% |
40% |
|
4 |
- Kính thiên văn, kính dùng trong khoa học kỹ thuật và phụ tùng linh kiện thay thế |
20% |
40% |
|
5 |
- Nguyên liệu, vật liệu để sản xuất |
20% |
30% |
|
- Riêng các loại hoá chất dùng cho cao su; sản xuất sơn và bột màu; gỗ, diêm, pin; thuỷ tinh; mạ luyện kim; thực phẩm, thuốc lá; gỗ, diêm, pin; thuỷ tinh; mạ luyện kim; thực phẩm, thuốc lá; chất dẻo và dầu hoả dẻo |
20% |
40% |
|
|
- Riêng vật liệu điện hạ thế, chì, atimoan, đồng, nhôm, dây điện trở cao dùng cho các lò sản xuất công nghiệp |
20% |
40% |
|
|
6 |
- Dược liệu |
20% |
40% |
DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG CÓ PHỤ THU TRÊN THUẾ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH
(kèm theo Quyết định số 33-CT/VP ngày 29-5-1987 của Bộ Tài chính)
|
Số TT |
Tên hàng |
Thuế suất |
Tỷ lệ phụ thu trên thuế |
|
I. Hàng tiêu dùng thông dụng |
|||
|
1 |
Tân dược |
20% |
50% |
|
2 |
Hàng dệt |
30% |
10% |
|
3 |
Hàng may mặc |
30% |
50% |
|
4 |
Đồ điện, bóng điện và dụng cụ điện |
30% |
60% |
|
5 |
Đồ ăn uống (không kể sữa); đường, bánh kẹo, va-ni mì chính, bột canh, pho mát, sôcôla, cacao |
30% |
40% |
|
6 |
Kính râm |
30% |
120% |
|
7 |
Máy sao chụp, máy chiếu bóng, máy quay phim và phụ tùng |
||
|
8 |
Phim ảnh, phim chiếu bóng, phim đèn chiếu, giấy ảnh, giấy Phôtôcôpi, thuốc rửa ảnh, tráng phim |
30% |
60% |
|
9 |
Bật lửa, đèn pin, pin đèn, đá lửa, bóng đèn pin |
30% |
60% |
|
II. Hàng tiêu dùng hạn chế nhập |
|||
|
1 |
Máy hát, máy quay đĩa, máy ghi âm (rađiôcátsét), đĩa hát, băng ghi âm (chưa ghi, đã ghi), máy thu hình đen trắng |
40% |
70% |
|
2 |
Máy ảnh |
40% |
40% |
|
3 |
Quần áo bò, áo Natô, áo phông |
30% |
160% |
|
4 |
Xe máy, mô-tô, ô-tô du lịch |
40% |
100% |
|
5 |
Máy thu hình màu |
40% |
70% |
|
6 |
Máy ghi hình (viđêô) từng chiếc và đồng bộ băng ghi hình (chưa ghi và đã ghi) |
40% |
70% |
|
7 |
Mỹ phẩm cao cấp |
60% |
30% |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: