Quyết định số 34/2006/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt

Quyết định 34/2006/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt, thay thế Quy chế tạm thời trước đây. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

문서 번호34/2006/QĐ-BGTVT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Hồ Nghĩa Dũng — Bộ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Đường Bộ
발행일16. 10. 2006
발효일11. 11. 2006
효력 만료일08. 08. 2010
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định 34/2006/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt, thay thế Quy chế tạm thời trước đây. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

적용 범위

Cơ quan quản lý giao thông vận tải, doanh nghiệp kinh doanh vận tải khách công cộng bằng xe buýt, người dân sử dụng dịch vụ xe buýt.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp kinh doanh vận tải khách công cộng bằng xe buýt → phải tuân thủ các quy định về điều kiện kinh doanh và quản lý theo Nghị định 110/2006/NĐ-CP.
  • Cơ quan quản lý giao thông vận tải → thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo Nghị định số 34/2003/NĐ-CP.
  • Người tàn tật → được ưu đãi khi sử dụng dịch vụ xe buýt theo Pháp lệnh về người tàn tật.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 3385/QĐ-PC-VT ngày 23 tháng 12 năm 1996 của Bộ Giao thông vận tải.
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người tàn tật sẽ được hưởng lợi từ ưu đãi khi sử dụng dịch vụ xe buýt.
  • Doanh nghiệp kinh doanh vận tải khách công cộng bằng xe buýt cần tuân thủ các quy định mới, có thể gặp khó khăn trong quá trình điều chỉnh hoạt động.
  • Cơ quan quản lý giao thông vận tải sẽ thực hiện chức năng theo Nghị định mới, tăng cường giám sát và quản lý.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải khách công cộng bằng xe buýt, cơ quan quản lý giao thông vận tải và người dân sử dụng dịch vụ xe buýt.

Người tàn tật được hưởng những ưu đãi gì?

Theo Pháp lệnh về người tàn tật, người tàn tật sẽ được ưu đãi khi sử dụng dịch vụ xe buýt, nhưng cụ thể các ưu đãi không được nêu trong Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Doanh nghiệp kinh doanh vận tải cần tuân thủ điều kiện gì?

Theo Nghị định số 110/2006/NĐ-CP, doanh nghiệp kinh doanh vận tải khách công cộng bằng xe buýt phải đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định.

Quyết định này thay thế Quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 3385/QĐ-PC-VT ngày 23 tháng 12 năm 1996 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chế tạm thời về quản lý vận tải khách công cộng bằng ô tô buýt trong các thành phố.

전문

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 34/2006/QĐ-BGTVT
Hà Nội, ngày 16 tháng 10 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt

_______________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 29 tháng 6 năm 2001;

Căn cứ Pháp lệnh số 06/L-CTN ngày 08 tháng 8 năm 1998 của Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam công bố Pháp lệnh về người tàn tật;

Căn cứ Nghị định số 34/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 110/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô;

Căn cứ Nghị định số 55/1999/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh về người tàn tật;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; Bãi bỏ Quyết định số 3385/QĐ-PC-VT ngày 23 tháng 12 năm 1996 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chế tạm thời về quản lý vận tải khách công cộng bằng ô tô buýt trong các thành phố.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Hồ Nghĩa Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
55/1999/NĐ-CP Nghị định số 55/1999/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh về người tàn tật 만료됨 06/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 06/1998/PL-UBTVQH10 Về người tàn tật 만료됨 26/2001/QH10 Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10 만료됨 34/2003/NĐ-CP Nghị định số 34/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải 만료됨 110/2006/NĐ-CP Nghị định số 110/2006/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô 만료됨 536/2007/QĐ-UBND Quyết định số 536/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án điều chỉnh, bổ sung phân luồng tuyến giao thông các tuyến đường nội thành thành phố Tuy Hòa cho xe buýt hoạt động 만료됨 1264/QĐ-SGTVT Quyết định 1264/QĐ-SGTVT năm 2009 điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và chuyên vận chuyển công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng quản lý do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, khai thác hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà 발효 중 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Về việc trợ giá cho các tuyến xe buýt từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 67/2007/QĐ-UBND Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý phương tiện cơ giới đường bộ, quản lý đường thuỷ nội địa và bến đỗ xe buýt, xe taxi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 02/2007/QĐ-UBND Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨
34/2006/QĐ-BGTVT
Quyết định số 34/2006/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.