Quyết định số 35/2000/QÐ-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Quy định áp dụng từ ngày 6/3/2000 và thay thế các quy định trước đó trái với quyết định này.

文号35/2000/QÐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Phạm Văn Trọng
更新16/06/2026
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期09/03/2000
生效日期09/03/2000
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Quy định áp dụng từ ngày 6/3/2000 và thay thế các quy định trước đó trái với quyết định này.

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ TÀI CHÍNH

-*-

Số: 35/2000/QĐ-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Hà Nội, ngày 9 tháng 3 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc

 nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

----------------------------------- 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 204/CP-KTTH ngày 2/3/2000 về việc điều chỉnh giá và thuế đối với xăng dầu;

          Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi điều 2 Quyết định số 33/2000/QĐ/BTC ngày 6/3/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, như sau:

Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 6/3/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ./. 

Nơi nhận:                                                                     KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Văn phòng TW Đảng                                                                THỨ TRƯỞNG

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án

nhân dân tối cao

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan

trực thuộc Chính phủ

- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh,

thành phố trực thuộc TW

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị

trực thuộc Bộ                                                                            Phạm Văn Trọng

- Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam

- Lưu: VP (HC, TH)

      TCT (HC, NV3) 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。