Quyết định số 38/2011/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2008/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có mục tiêu kinh phí từ ngân sách nhà nước nhằm xử lý triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường cho một số đối tượng thuộc khu vực công ích

Quyết định số 38/2011/QĐ-TTg sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2008/QĐ-TTg về việc hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước để xử lý triệt để ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường cho các cơ sở công ích. Quyết định này quy định cụ thể các đối tượng được hỗ trợ, điều kiện xem xét hỗ trợ, nội dung dự án và cơ chế quản lý.

문서 번호38/2011/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트26. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일05. 07. 2011
발효일20. 08. 2011
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 38/2011/QĐ-TTg sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2008/QĐ-TTg về việc hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước để xử lý triệt để ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường cho các cơ sở công ích. Quyết định này quy định cụ thể các đối tượng được hỗ trợ, điều kiện xem xét hỗ trợ, nội dung dự án và cơ chế quản lý.

적용 범위

Các cơ sở công ích như: Cơ sở giam giữ, cải tạo phạm nhân; Trường, Trung tâm giáo dưỡng; Trung tâm huấn luyện nghiệp vụ thuộc lực lượng công an nhân dân; Cơ sở bảo trợ xã hội, Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; Các đơn vị huấn luyện quân sự từ cấp quân khu trở lên; các cơ sở xử lý vũ khí, khí tài, trang thiết bị quân sự.

핵심 사항

  • Cơ sở công ích được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước để xử lý triệt để ô nhiễm môi trường theo Quyết định 64 và Khoản 2 Điều 1 của Quyết định này.
  • Điều kiện xem xét hỗ trợ bao gồm đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đưa vào kế hoạch ngân sách hàng năm và chưa có kinh phí thực hiện hoặc đã được bố trí nhưng chưa đủ để thực hiện dự án (Điều 2).
  • Nội dung dự án phải bao gồm một trong các nội dung như xử lý tiêu hủy thuốc bảo vệ thực vật, phục hồi môi trường đất, xử lý ô nhiễm tồn lưu chất độc hóa học, đóng cửa và phục hồi môi trường bãi rác, xây dựng công trình xử lý chất thải rắn (Điều 2).
  • Cơ chế quản lý đầu tư và xây dựng công trình xử lý chất thải thực hiện theo cơ chế quản lý đầu tư và xây dựng (Điều 6).
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2011.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ kinh phí cho các cơ sở công ích để xử lý triệt để ô nhiễm môi trường, cải thiện chất lượng sống và bảo vệ môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí từ ngân sách nhà nước tăng lên, có thể gây áp lực về tài chính cho ngân sách.

❓ 자주 묻는 질문

Các cơ sở công ích nào được hỗ trợ?

Các cơ sở công ích như: Cơ sở giam giữ, cải tạo phạm nhân; Trường, Trung tâm giáo dưỡng; Trung tâm huấn luyện nghiệp vụ thuộc lực lượng công an nhân dân; Cơ sở bảo trợ xã hội, Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; Các đơn vị huấn luyện quân sự từ cấp quân khu trở lên; các cơ sở xử lý vũ khí, khí tài, trang thiết bị quân sự (Điều 1).

Các dự án được hỗ trợ phải bao gồm những nội dung gì?

Nội dung dự án phải bao gồm một trong các nội dung như xử lý tiêu hủy thuốc bảo vệ thực vật, phục hồi môi trường đất, xử lý ô nhiễm tồn lưu chất độc hóa học, đóng cửa và phục hồi môi trường bãi rác, xây dựng công trình xử lý chất thải rắn (Điều 2).

Có điều kiện gì để xem xét hỗ trợ?

Điều kiện xem xét hỗ trợ bao gồm đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đưa vào kế hoạch ngân sách hàng năm và chưa có kinh phí thực hiện hoặc đã được bố trí nhưng chưa đủ để thực hiện dự án (Điều 2).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2011 (Điều 2).

Cơ chế quản lý đầu tư và xây dựng công trình xử lý chất thải như thế nào?

Cơ chế quản lý đầu tư và xây dựng công trình xử lý chất thải thực hiện theo cơ chế quản lý đầu tư và xây dựng (Điều 6).

전문


PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 38/2011/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2008/QĐ-TTg

ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ

có mục tiêu kinh phí từ ngân sách nhà nước nhằm xử lý triệt để,

khắc phục ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường

cho một số đối tượng thuộc khu vực công ích

 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng (sau đây gọi tắt là Quyết định 64);

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2008/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có mục tiêu kinh phí từ ngân sách Nhà nước nhằm xử lý triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường cho một số đối tượng thuộc khu vực công ích như sau:

1. Khoản 2 Điều 1 được bổ sung như sau:

"a) Công trình xử lý chất thải rắn để thực hiện việc đóng cửa bãi rác cũ theo Quyết định 64;
b) Công trình xử lý chất thải tập trung của làng nghề gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng theo Quyết định 64;
c) Cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải xử lý triệt để theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thuộc các đối tượng công ích sau:

- Cơ sở giam giữ, cải tạo phạm nhân; Trường, Trung tâm giáo dưỡng; Trung tâmhuấn luyện nghiệp vụ thuộc lực lượng công an nhân dân;

- Cơ sở bảo trợ xã hội, Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội;

- Các đơn vị huấn luyện quân sự từ cấp quân khu trở lên; các cơ sở xử lý vũ khí,khí tài, trang thiết bị quân sự”.

2. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 2. Điều kiện và nội dung hỗ trợ
1. Các dự án xử lý triệt để ô nhiễm môi trường của các cơ sở theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này được xem xét, hỗ trợ khi có đầy đủ các điều kiện sau đây:
a) Đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật và được đưa vào kế hoạch ngân sách hàng năm;
b) Chưa có kinh phí thực hiện hoặc đã được bố trí nhưng chưa đủ để thực hiện dự án.
2. Dự án theo quy định tại Khoản 1 Điều này phải bao gồm một trong các nội dung sau: xử lý tiêu hủy thuốc bảo vệ thực vật đã quá hạn sử dụng hoặc bị cấm lưu hành, bao bì thuốc bảo vệ thực vật; xử lý phục hồi môi trường đất; xử lý ô nhiễm tồn lưu chất độc hóa học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh, xử lý khống chế ô nhiễm bãi rác, đóng cửa, phục hồi môi trường bãi rác, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới công trình xử lý chất thải rắn; xử lý nước thải sinh hoạt đô thị; xử lý chất thải tập trung của làng nghề; xử lý chất thải các cơ sở xử lý vũ khí, khí tài, trang thiết bị quân sự; xây dựng, cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý chất thải".

3. Điều 6 được sửa đổi như sau:

"Điều 6. Cơ chế quản lý
1. Nhà nước dành một khoản kinh phí cho việc hỗ trợ có mục tiêu để xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng theo Quyết định của Thủ tướngChính phủ. Việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí cho việc thực hiện các mục tiêu này thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

2. Cơ chế quản lý đầu tư và xây dựng công trình xử lý chất thải của các dự ánthực hiện theo cơ chế quản lý đầu tư và xây dựng.”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2011.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Nguyễn Tấn Dũng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
38/2011/QĐ-TTg
Quyết định số 38/2011/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2008/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có mục tiêu kinh phí từ ngân sách nhà nước nhằm xử lý triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường cho một số đối tượng thuộc khu vực công ích
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.