Nghị định số 43/2011/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước

Nghị định số 43/2011/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước, áp dụng cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tổng cục, Cục, Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố, các tổ chức/cá nhân tham gia cung cấp thông tin. Điểm nổi bật là quy định về nội dung, thời hạn và cách thức cung cấp thông tin, dịch vụ công trực tuyến, cũng như bảo đảm hoạt động của cổng thông tin điện tử.

文号43/2011/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
更新26/06/2026
行业Thông Tin Và Truyền Thông
领域Chưa Phân Loại
发布日期13/06/2011
生效日期01/10/2011
失效日期15/08/2022
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị định số 43/2011/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước, áp dụng cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tổng cục, Cục, Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố, các tổ chức/cá nhân tham gia cung cấp thông tin. Điểm nổi bật là quy định về nội dung, thời hạn và cách thức cung cấp thông tin, dịch vụ công trực tuyến, cũng như bảo đảm hoạt động của cổng thông tin điện tử.

适用范围

Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tổng cục, Cục; Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố; các tổ chức/cá nhân tham gia cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước; và các cơ quan, tổ chức nhà nước khác tự nguyện áp dụng.

要点

  • Cổng thông tin điện tử phải tuân thủ tên miền quốc gia 'vn' và các quy tắc cụ thể về tên miền;
  • Phải cung cấp đầy đủ thông tin chủ yếu như giới thiệu, tin tức sự kiện, chỉ đạo điều hành, tuyên truyền pháp luật, chiến lược phát triển, văn bản quản lý hành chính, dự án đầu tư, liên hệ của cán bộ công chức, giao dịch với tổ chức cá nhân;
  • Cổng thông tin điện tử phải cung cấp dịch vụ công trực tuyến từ mức độ 1 đến 4 và bảo đảm cập nhật thông tin theo thời hạn cụ thể;
  • Phải có chức năng tìm kiếm, liên kết, lưu trữ thông tin; hỏi đáp và tiếp nhận phản hồi;
  • Cổng thông tin điện tử phải được bảo đảm về nhân lực, kinh phí, vận hành và duy trì hoạt động.

🌐 本文件的社会影响

  • Tích cực: Tăng cường minh bạch, hiệu quả trong quản lý nhà nước; thuận tiện cho tổ chức/cá nhân tiếp cận thông tin, dịch vụ công trực tuyến.
  • Tiêu cực: Chi phí đầu tư ban đầu và duy trì hoạt động cao; yêu cầu về kỹ thuật và nhân lực phức tạp.

❓ 常见问题

Cổng thông tin điện tử phải tuân theo những quy tắc tên miền cụ thể nào?

Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử của cơ quan phải sử dụng tên miền quốc gia 'vn' và tuân thủ các quy tắc về tên miền cấp 3, 4.

Thời hạn cập nhật thông tin trên cổng thông tin điện tử là bao lâu?

Thời gian cập nhật thông tin không quá 15 ngày làm việc đối với thông tin tuyên truyền, 2-10 ngày đối với văn bản quy phạm pháp luật và các thông tin khác.

Cổng thông tin điện tử phải cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ bao nhiêu?

Phải cung cấp dịch vụ công trực tuyến từ mức độ 1 đến 4, với các yêu cầu cụ thể về nội dung và thời hạn.

Có quy định gì về bảo đảm an toàn thông tin trên cổng thông tin điện tử?

Cơ quan chủ quản phải thực hiện các biện pháp kỹ thuật để bảo đảm an toàn thông tin, xây dựng giải pháp chống tấn công và phương án dự phòng.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

全文

NGHỊ ĐỊNH

Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến

 trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước

____________________________ 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông,

NGHỊ ĐỊNH:

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử) và các điều kiện bảo đảm hoạt động cho cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn trực thuộc; Ủy ban nhân dân các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện).

2. Các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.

3. Cơ quan, tổ chức nhà nước khác tự nguyện áp dụng các quy định của Nghị định này.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Trang thông tin điện tử là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin.

2. Cổng thông tin điện tử là điểm truy cập duy nhất của cơ quan trên môi trường mạng, liên kết, tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và các ứng dụng mà qua đó người dùng có thể khai thác, sử dụng và cá nhân hóa việc hiển thị thông tin.

3. Dịch vụ hành chính công là những dịch vụ liên quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không nhằm mục tiêu lợi nhuận, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực mà cơ quan nhà nước đó quản lý.

Mỗi dịch vụ hành chính công gắn liền với một thủ tục hành chính để giải quyết hoàn chỉnh một công việc cụ thể liên quan đến tổ chức, cá nhân.

4. Dịch vụ công trực tuyến là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng.

a) Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1: là dịch vụ bảo đảm cung cấp đầy đủ các thông tin về thủ tục hành chính và các văn bản có liên quan quy định về thủ tục hành chính đó.

b) Dịch vụ công trực tuyến mức độ 2: là dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 và cho phép người sử dụng tải về các mẫu văn bản và khai báo để hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. Hồ sơ sau khi hoàn thiện được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ.

c) Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3: là dịch vụ công trực tuyến mức độ 2 và cho phép người sử dụng điền và gửi trực tuyến các mẫu văn bản đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ. Các giao dịch trong quá trình xử lý hồ sơ và cung cấp dịch vụ được thực hiện trên môi trường mạng. Việc thanh toán lệ phí (nếu có) và nhận kết quả được thực hiện trực tiếp tại cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ.

d) Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: là dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và cho phép người sử dụng thanh toán lệ phí (nếu có) được thực hiện trực tuyến. Việc trả kết quả có thể được thực hiện trực tuyến, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến người sử dụng.

5. Cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử là các cơ quan nhà nước quy định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị định này (sau đây gọi tắt là cơ quan chủ quản)

6. Dữ liệu đặc tả (Metadata) là những thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng, điều kiện và các đặc tính khác nhằm tạo thuận lợi cho quá trình tìm kiếm, truy cập, quản lý và lưu trữ dữ liệu.

Điều 4. Vai trò của cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước

1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ là cổng tích hợp thông tin của toàn ngành, lĩnh vực do cơ quan quản lý và được tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến của tất cả các cơ quan, đơn vị trực thuộc.

2. Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là cổng tích hợp thông tin các lĩnh vực quản lý nhà nước trên phạm vi địa bàn của tỉnh và được tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến của tất cả cơ quan chuyên môn trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp huyện của tỉnh.

3. Thông tin đăng tải trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước là thông tin chính thống của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng.

Điều 5. Nguyên tắc cung cấp thông tin

1. Thông tin cung cấp trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; phục vụ kịp thời trong công tác quản lý của cơ quan và nhu cầu khai thác thông tin của các tổ chức, cá nhân.

2. Thông tin cung cấp trên cổng thông tin điện tử phải tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, báo chí, sở hữu trí tuệ và quản lý thông tin trên Internet.

3. Việc đăng tải, trích dẫn, sử dụng lại thông tin trên cổng thông tin điện tử của cơ quan phải ghi rõ thông tin về tác giả, nguồn của thông tin.

Điều 6. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử

1. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử của cơ quan phải sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tuân thủ theo quy tắc sau:

a) Đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ: là tên miền cấp 3 có dạng: tenbonganh.gov.vn; mỗi cơ quan có 01 tên miền là tên cơ quan viết tắt bằng tiếng Việt không dấu, 01 tên miền là tên cơ quan viết tắt bằng tiếng Anh theo quy định của Bộ Ngoại giao.

Các cơ quan trực thuộc có tối thiểu tên miền cấp 4 là tên viết tắt của cơ quan bằng tiếng Việt không dấu hoặc tiếng Anh theo dạng: tendonvi.tenbonganh.gov.vn.

b) Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: là tên miền cấp 3 sử dụng tên đầy đủ của tỉnh, thành phố bằng tiếng Việt không dấu theo dạng: tentinhthanh.gov.vn.

Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh có tên miền truy cập là: hochiminhcity.gov.vn.

Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, thành phố có tối thiểu tên miền cấp 4 là tên viết tắt của cơ quan bằng tiếng Việt không dấu hoặc tiếng Anh theo dạng: tencoquan.tentinhthanh.gov.vn.

c) Đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện: là tên miền cấp 4 sử dụng tên đầy đủ của địa phương bằng tiếng Việt không dấu theo dạng: tenquanhuyen.tentinhthanh.gov.vn.

2. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm bổ sung, thay đổi tên miền truy cập theo quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 7. Bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật

1. Thống nhất sử dụng Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011 trong việc lưu trữ và trao đổi thông tin, dữ liệu trên cổng thông tin điện tử.

2. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Điều 8. Hỗ trợ người khuyết tật

Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Điều 9. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân

Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin.

Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm quy định cụ thể việc thực hiện quy định tại Điều này.

Chương II

CUNG CẤP THÔNG TIN

Điều 10. Thông tin chủ yếu

1. Cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước phải có những mục thông tin sau:

a) Thông tin giới thiệu:

- Đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các Cục, Tổng cục và cơ quan tương đương, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải có tối thiểu những thông tin về sơ đồ, cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị trực thuộc; tóm lược quá trình hình thành và phát triển của cơ quan; tiểu sử tóm tắt và nhiệm vụ đảm nhiệm của lãnh đạo cơ quan.

- Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp huyện phải có tối thiểu thông tin về tổ chức bộ máy hành chính, bản đồ địa giới hành chính đến cấp phường, xã, điều kiện tự nhiên, lịch sử, truyền thống văn hóa, di tích, danh thắng; tiểu sử tóm tắt và nhiệm vụ đảm nhiệm của lãnh đạo cơ quan.

b) Tin tức, sự kiện: các tin, bài về hoạt động, các vấn đề liên quan thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan.

c) Thông tin chỉ đạo, điều hành bao gồm: ý kiến chỉ đạo, điều hành của thủ trưởng cơ quan đã được thống nhất và chính thức ban hành bằng văn bản; ý kiến xử lý, phản hồi đối với các kiến nghị, yêu cầu của tổ chức, cá nhân; thông tin khen thưởng, xử phạt đối với tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực quản lý nhà nước của cơ quan; lịch làm việc của lãnh đạo cơ quan.

d) Thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách: tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật và chế độ, chính sách đối với những lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan.

đ) Chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển:

- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ cung cấp thông tin về chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực trong phạm vi cả nước. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cung cấp thông tin về chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực tại địa phương.

- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp huyện cung cấp thông tin về chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội bao gồm tối thiểu các lĩnh vực:

+ Chính sách ưu đãi, cơ hội đầu tư, các dự án mời gọi vốn đầu tư;

+ Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

+ Quy hoạch, kế hoạch và hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên;

+ Quy hoạch thu gom, tái chế, xử lý chất thải; danh sách, thông tin về các nguồn thải, các loại chất thải có nguy cơ gây hại tới sức khỏe con người và môi trường; khu vực môi trường bị ô nhiễm, suy thoái ở mức nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng, khu vực có nguy cơ xảy ra sự cố môi trường.

e) Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản quản lý hành chính có liên quan: nêu rõ hình thức văn bản, thẩm quyền ban hành, số ký hiệu, ngày ban hành, ngày hiệu lực, trích yếu, tệp văn bản cho phép tải về. Cung cấp công cụ tìm kiếm văn bản.

g) Cổng Thông tin điện tử Chính phủ và cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải đăng tải Công báo điện tử bao gồm những thông tin: số công báo, ngày ban hành, danh mục văn bản đăng trong công báo và trích yếu nội dung đối với mỗi văn bản.

h) Thông tin về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công:

- Danh sách các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đang triển khai, các dự án đã hoàn tất;

- Mỗi dự án cần có các thông tin gồm: tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự án.

i) Mục lấy ý kiến góp ý của tổ chức, cá nhân:

- Tiếp nhận phản ánh; kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính theo quy định của pháp luật;

- Đăng tải danh sách văn bản quy phạm pháp luật, chủ trương chính sách cần xin ý kiến;

- Cung cấp các thông tin và chức năng; toàn văn nội dung vấn đề cần xin ý kiến; thời hạn tiếp nhận ý kiến góp ý; xem nội dung các ý kiến góp ý; nhận ý kiến góp ý mới; địa chỉ, thư điện tử của cơ quan, đơn vị tiếp nhận ý kiến góp ý.

k) Thông tin liên hệ của cán bộ, công chức có thẩm quyền bao gồm họ tên, chức vụ, đơn vị công tác, số điện thoại/fax, địa chỉ thư điện tử chính thức.

l) Thông tin giao dịch của cổng thông tin điện tử bao gồm: địa chỉ, điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử chính thức để giao dịch với tổ chức, cá nhân.

2. Căn cứ vào tình hình và điều kiện thực tế, cơ quan chủ quản có quyền cung cấp các mục thông tin khác phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan.

Điều 11. Thông tin về chương trình, đề tài khoa học

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải cung cấp các thông tin về chương trình, đề tài khoa học có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý:

1. Danh mục các chương trình, đề tài bao gồm: mã số, tên, cấp quản lý, lĩnh vực, đơn vị chủ trì, thời gian thực hiện.

2. Kết quả các chương trình, đề tài sau khi đã được Hội đồng nghiệm thu khoa học thông qua bao gồm: báo cáo tổng hợp, báo cáo kết quả triển khai áp dụng của công trình, đề tài. Việc công bố kết quả phải tuân thủ các quy định của Luật Khoa học và Công nghệ.

Điều 12. Thông tin, báo cáo thống kê

1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải cung cấp thông tin thống kê về ngành, lĩnh vực quản lý.

2. Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải cung cấp thông tin thống kê từ kết quả các cuộc điều tra theo quy định của Luật Thống kê.

3. Thông tin thống kê phải bao gồm đầy đủ số liệu, báo cáo thống kê, phương pháp thống kê và bản phân tích số liệu thống kê, thời gian thực hiện thống kê.

Điều 13. Thông tin tiếng nước ngoài

1. Đối với cổng thông tin điện tử của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: tối thiểu các thông tin quy định tại điểm a và k khoản 1 Điều 10 của Nghị định này và các thông tin dịch vụ công trực tuyến mà người nước ngoài có thể sử dụng phải được cung cấp bổ sung bằng tiếng Anh để tham khảo.

2. Khuyến khích cơ quan chủ quản đăng tải các mục thông tin khác bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác.

Điều 14. Cung cấp dữ liệu đặc tả

1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải cung cấp các dữ liệu đặc tả để hỗ trợ tìm kiếm, trao đổi và chia sẻ thông tin, bảo đảm khả năng liên kết, tích hợp với cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước khác, đồng thời bảo đảm sự tương thích về công nghệ.

2. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc áp dụng các tiêu chuẩn về dữ liệu đặc tả cho các cơ quan nhà nước.

Điều 15. Các chức năng hỗ trợ

1. Chức năng hỗ trợ tìm kiếm, liên kết và lưu trữ thông tin

a) Cổng thông tin điện tử phải có chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin cho phép tìm kiếm được đầy đủ và chính xác nội dung thông tin, tin, bài cần tìm hiện có.

b) Cung cấp đầy đủ, chính xác các đường liên kết đến cổng thông tin điện tử của các đơn vị trực thuộc và cơ quan nhà nước khác.

c) Cung cấp chức năng in ấn và lưu trữ cho mỗi tin, bài.

2. Chức năng hỏi đáp và tiếp nhận thông tin phản hồi: cung cấp chức năng cho phép người sử dụng gửi câu hỏi, ý kiến trực tiếp, theo dõi tình trạng xử lý câu hỏi hoặc cung cấp địa chỉ thư điện tử tiếp nhận.

Điều 16. Liên kết, tích hợp thông tin

1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải được liên kết, tích hợp thông tin với cổng thông tin điện tử của các cơ quan trực thuộc để bảo đảm tổ chức và cá nhân có thể tìm kiếm và khai thác mọi thông tin thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của cơ quan.

2. Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải được liên kết, tích hợp thông tin với cổng thông tin điện tử của các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, thành phố và các Ủy ban nhân dân cấp huyện để bảo đảm tổ chức và cá nhân có thể tìm kiếm và khai thác thông tin trên mọi lĩnh vực kinh tế - xã hội của địa phương.

3. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ đóng vai trò làm đầu mối kết nối mạng thông tin hành chính điện tử của Chính phủ trên Internet, tích hợp thông tin từ cổng thông tin điện tử của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Điều 17. Thời hạn cung cấp, xử lý và lưu trữ thông tin

1. Thời hạn cung cấp và xử lý thông tin:

a) Bảo đảm cập nhật thường xuyên, chính xác đối với các mục tin quy định tại điểm a, b, c, k và l khoản 1 Điều 10 của Nghị định này.

b) Đối với thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách: thời gian cập nhật không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ khi văn bản pháp luật, chính sách, chế độ chính thức được ban hành.

c) Đối với văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản quản lý nhà nước:

- Thời gian cập nhật không quá 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban hành đối với cơ quan ban hành văn bản.

- Thời gian cập nhật không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban hành đối với các cơ quan thuộc phạm vi điều chỉnh của văn bản.

d) Đối với những thông tin quy định tại điểm đ và h khoản 1 Điều 10 của Nghị định này: thời gian cập nhật không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi chiến lược, quy hoạch hoặc dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu được phê duyệt.

đ) Đối với mục Trao đổi - Hỏi đáp:

- Ban Biên tập cổng thông tin điện tử có trách nhiệm tiếp nhận câu hỏi, phân loại câu hỏi và chuyển đến các đơn vị liên quan để trả lời. Trường hợp câu hỏi không liên quan đến phạm vi, lĩnh vực hoạt động của cơ quan thì phải thông báo ngay cho tổ chức, cá nhân;

- Chậm nhất 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận câu hỏi, cơ quan nhà nước có trách nhiệm trả lời kết quả hoặc thông báo quá trình xử lý trong đó nói rõ thời hạn trả lời tới tổ chức, cá nhân. Đối với những vấn đề có liên quan chung thì phải đăng câu trả lời lên cổng thông tin điện tử.

e) Đối với thông tin về chương trình, đề tài khoa học: thời gian cập nhật không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ khi chương trình, đề tài được phê duyệt hoặc sau khi chương trình, đề tài được nghiệm thu.

g) Đối với thông tin, báo cáo thống kê: thời gian cập nhật không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi thông tin thống kê được thủ trưởng cơ quan quyết định công bố.

h) Đối với các mục thông tin tiếng nước ngoài: phải được thường xuyên rà soát, cập nhật kịp thời khi có phát sinh hoặc thay đổi.

2. Lưu trữ thông tin: cơ quan chủ quản có trách nhiệm bảo đảm việc lưu trữ thông tin của cổng thông tin điện tử theo quy định của Nhà nước về Lưu trữ.

Chương III

CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Điều 18. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến

1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm đăng tải toàn bộ thông tin về dịch vụ công trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến phải được cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa kịp thời ngay sau khi có sự thay đổi.

2. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải có mục “Dịch vụ công trực tuyến” thông báo danh mục các dịch vụ hành chính công và các dịch vụ công trực tuyến đang thực hiện và nêu rõ mức độ của dịch vụ. Các dịch vụ được tổ chức, phân loại theo ngành, lĩnh vực để thuận tiện cho việc khai thác sử dụng.

3. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải cung cấp chức năng hướng dẫn sử dụng, theo dõi tần suất sử dụng, quá trình xử lý và số lượng hồ sơ đã được xử lý đối với từng dịch vụ công trực tuyến từ mức độ 3 trở lên.

Điều 19. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ công trực tuyến

1. Các cơ quan chủ quản sử dụng những kết quả đã đạt được trong việc chuẩn hóa thủ tục hành chính theo tiêu chuẩn để cung cấp dịch vụ hành chính công trên cổng thông tin điện tử. Đối với dịch vụ có liên quan đến các mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính đi kèm phải được cung cấp tối thiểu đạt mức độ 2. Đối với mỗi dịch vụ cần hiển thị đầy đủ các bộ phận cấu thành của thủ tục hành chính và trách nhiệm của các bên có liên quan.

2. Báo cáo hàng năm về lộ trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến:

a) Các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xây dựng lộ trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố về lộ trình và tiến độ triển khai thực hiện.

b) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm xây dựng và báo cáo lộ trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến của đơn vị và địa phương, gửi Bộ Thông tin và Truyền thông tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Điều 20. Tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến

1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải được liên kết, tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến với các cổng thông tin điện tử của các đơn vị trực thuộc.

2. Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải được liên kết, tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến với cổng thông tin điện tử của các cơ quan chuyên môn trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp huyện trực thuộc.

3. Văn phòng Chính phủ là cơ quan đầu mối trong việc tổ chức tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến trên tất cả các lĩnh vực quản lý nhà nước của Chính phủ.

Chương IV

BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CHO TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HOẶC CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

Mục 1

BẢO ĐẢM NHÂN LỰC

Điều 21. Ban Biên tập cổng thông tin điện tử

1. Ban Biên tập cổng thông tin điện tử là bộ phận giúp việc cho Thủ trưởng cơ quan chủ quản trong việc tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin và phối hợp xử lý dịch vụ công để đảm bảo hoạt động của cổng thông tin điện tử. Bộ phận chuyên trách về công nghệ thông tin của cơ quan chủ quản là cơ quan thường trực của Ban Biên tập.

2. Quy mô và tổ chức của Ban Biên tập cổng thông tin điện tử do Thủ trưởng cơ quan chủ quản quyết định căn cứ trên tình hình thực tế.

3. Ban Biên tập cổng thông tin điện tử gồm có Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban và các thành viên. Lãnh đạo Ban Biên tập có thể làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. Chế độ làm việc của các thành viên do Thủ trưởng cơ quan chủ quản quyết định.

4. Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ hướng dẫn cụ thể về tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của Ban Biên tập.

Điều 22. Nhân lực xử lý dịch vụ công trực tuyến

Thủ trưởng cơ quan chủ quản có trách nhiệm phân công, bố trí đủ nhân lực phụ trách xử lý, giải quyết các dịch vụ công trực tuyến thuộc trách nhiệm của cơ quan mình theo đúng thời hạn quy định.

Điều 23. Nhân lực quản trị kỹ thuật

Cơ quan chủ quản có trách nhiệm bố trí đủ nhân lực chuyên môn để quản trị cổng thông tin điện tử (sau đây gọi là chuyên viên quản trị).

Điều 24. Đào tạo nguồn nhân lực

Cán bộ Ban Biên tập và chuyên viên quản trị hàng năm được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với lĩnh vực đảm nhiệm để bảo đảm phục vụ cho hoạt động của cổng thông tin điện tử.

Mục 2

BẢO ĐẢM KINH PHÍ

Điều 25. Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển cổng thông tin điện tử

1. Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển cổng thông tin điện tử được bảo đảm từ các nguồn:

a) Ngân sách nhà nước:

- Kinh phí chi cho cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm theo các lĩnh vực chi của cơ quan. Nhiệm vụ chi cho cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị ở Trung ương do ngân sách trung ương bảo đảm; nhiệm vụ chi cho cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị ở địa phương do ngân sách địa phương bảo đảm theo quy định của pháp luật hiện hành về phân cấp ngân sách nhà nước;

- Kinh phí chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ phục vụ cổng thông tin điện tử được bố trí hàng năm trong dự toán ngân sách của cơ quan để đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức thuộc phạm vi quản lý.

b) Nguồn thu hợp pháp của các cơ quan, đơn vị được phép để lại sử dụng theo quy định của pháp luật.

c) Nguồn viện trợ, nguồn hỗ trợ phát triển chính thức của các nhà tài trợ.

d) Các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

2. Cơ quan chủ quản hàng năm có trách nhiệm xây dựng kế hoạch kinh phí duy trì hoạt động của cổng thông tin điện tử báo cáo cơ quan quản lý cấp trên; cơ quan quản lý cấp trên xem xét, tổng hợp báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp để phân bổ kinh phí.

Điều 26. Mức chi tạo lập thông tin và chi trả nhuận bút

1. Chế độ thù lao, nhuận bút cho việc cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử được hưởng chế độ nhuận bút theo quy định hiện hành.

2. Mức chi cho việc tạo lập, chuyển đổi và số hóa thông tin cho cổng thông tin điện tử thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về mức chi tạo lập thông tin điện tử.

3. Căn cứ khả năng kinh phí của cơ quan, Thủ trưởng cơ quan chủ quản quyết định mức chi cụ thể cho việc tạo lập thông tin và chi trả nhuận bút phù hợp với các quy định hiện hành của Nhà nước.

Mục 3

BẢO ĐẢM VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ

Điều 27. Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp, chỉnh sửa cổng thông tin điện tử

1. Cổng thông tin điện tử phải được thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng, chỉnh sửa, giám sát hoạt động để bảo đảm hoạt động liên tục 24 giờ trong tất cả các ngày.

2. Hàng năm, cổng thông tin điện tử phải được rà soát, đề xuất phương án nâng cấp, chỉnh sửa cho phù hợp với nhu cầu thực tế.

Điều 28. Bảo đảm đường truyền, máy móc, trang thiết bị phục vụ việc thu thập, xử lý thông tin

1. Cơ quan chủ quản lựa chọn phương án đầu tư xây dựng hạ tầng hoặc thuê dịch vụ từ nhà cung cấp bên ngoài để bảo đảm cho hoạt động của cổng thông tin điện tử theo nguyên tắc tiết kiệm chi phí và bảo đảm hiệu quả.

2. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm trang bị đầy đủ trang thiết bị cần thiết phục vụ cho việc thu thập, xử lý và cập nhật thông tin cho cổng thông tin điện tử, bảo đảm khai thác hiệu quả hạ tầng công nghệ hiện có.

Điều 29. Bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu

1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm:

a) Thực hiện các biện pháp kỹ thuật để bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu trên cổng thông tin điện tử.

b) Xây dựng giải pháp hiệu quả chống lại các tấn công gây mất an toàn thông tin của cổng thông tin điện tử.

c) Xây dựng phương án dự phòng khắc phục sự cố bảo đảm hệ thống cổng thông tin điện tử hoạt động liên tục ở mức tối đa.

2. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc thực hiện quy định tại Điều này.

Mục 4

BẢO ĐẢM THỰC HIỆN

Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản

1. Thủ trưởng cơ quan chủ quản trực tiếp chỉ đạo việc xây dựng, duy trì hoạt động và phát triển cổng thông tin điện tử; chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với Ban Biên tập trong việc bảo đảm cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến.

2. Sử dụng kinh phí được phân bổ theo kế hoạch và các nguồn hợp pháp khác để bảo đảm hoạt động, duy trì và phát triển cổng thông tin điện tử.

3. Phê duyệt ban hành Quy chế phối hợp giữa các đơn vị trong cơ quan để cung cấp và xử lý thông tin, Quy chế vận hành và duy trì hoạt động cho cổng thông tin điện tử.

4. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc xây dựng, duy trì hoạt động và nâng cấp cổng thông tin điện tử theo quy định.

5. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình hoạt động của cổng thông tin điện tử:

a) Đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: gửi báo cáo về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 01 tháng 12 hàng năm.

b) Đối với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh: gửi báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông; Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, báo cáo cơ quan cấp trên và Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 01 tháng 12 hàng năm.

Điều 31. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan

1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện các quy định của Nghị định này.

b) Xây dựng và ban hành các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.

c) Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng phương thức và cơ chế thanh toán đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

d) Hàng năm, tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai dịch vụ công trực tuyến và tình hình hoạt động của cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước.

2. Văn phòng Chính phủ chỉ đạo Cổng Thông tin điện tử Chính phủ thực hiện vai trò làm đầu mối kết nối mạng thông tin hành chính điện tử của Chính phủ với các cơ quan hành chính nhà nước ở Trung ương và địa phương; tích hợp thông tin các dịch vụ công trực tuyến của Chính phủ.

3. Bộ Tài chính có trách nhiệm cân đối ngân sách trung ương để bảo đảm kinh phí hoạt động, duy trì và phát triển cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước.

Điều 32. Thanh tra, kiểm tra

1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Nghị định này đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.

2. Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Nghị định này đối với các cơ quan nhà nước tại địa phương.

Chương V

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 33. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2011.

Điều 34. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Thủ trưởng các Cục, Tổng cục và cơ quan tương đương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 209
67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 生效中 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 19/2014/TT-BTP Thông tư số 19/2014/TT-BTP Quy định về nhập, đăng tải, khai thác dữ liệu thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính 已失效 24/2011/TT-BTTTT Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT Quy định việc tạo lập, sử dụng và lưu trữ dữ liệu đặc tả trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 已失效 3169/QĐ-TTCP Quyết định số 3169/QĐ-TTCP Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của Trung tâm Thông tin 生效中 06/2013/TT-BTTTT Thông tư số 06/2013/TT-BTTTT Quy định chế độ báo cáo định kỳ về tình hình ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước 已失效 2819/QĐ-TTCP Quyết định số 2819/QĐ-TTCP Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử Thanh tra Chính phủ 生效中 731/QĐ-TTCP Quyết định số 731/QĐ-TTCP Về việc ban hành Quy chế chi trả nhuận bút, thù lao phục vụ hoạt động thường xuyên của Cổng thông tin điện tử Thanh tra Chính phủ 生效中 2818/QĐ-TTCP Quyết định số 2818/QĐ-TTCP Ban hành Quy chế về việc quản lý, đưa thông tin trên Cổng thông tin điện tử Thanh tra Chính phủ 生效中 37/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 37/2020/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử và cổng thông tin điện tử tại sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo và các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên 生效中 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và quản lý Quỹ nhuận bút đối với bản tin, trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 已失效 358/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 358/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH 生效中 05/2016/TT-BCT Thông tư số 05/2016/TT-BCT Quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương 生效中 2977/2013/QĐ-UBND Quyết định số 2977/2013/QĐ-UBND Quy định về phát ngôn, cung cấp, đăng phát và xử lý thông tin báo trí thuộc địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 2242/2013/QĐ-UBND Quyết định số 2242/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 2549/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2549/2012/QĐ-UBND Mức chi trả chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với tác phẩm báo chí, phát thanh, truyền hình; Cổng thông tin điện tử tỉnh, Trang thông tin điện tử, bản tin của cơ quan thuộc tỉnh quản lý 已失效 81/2019/QĐ-UBND Quyết định số 81/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 生效中 07/2017/TT-BTNMT Thông tư số 07/2017/TT-BTNMT Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài nguyên và Môi trường 生效中 92/2020/QĐ-UBND Quyết định số 92/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được đăng trên Cổng thông tin điện tử và Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 82/2017/QĐ-UBND Quyết định số 82/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 生效中 35/2017/TT-BLĐTBXH Thông tư số 35/2017/TT-BLĐTBXH Quy định việc quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 生效中 23/2017/TT-BLĐTBXH Thông tư số 23/2017/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam qua mạng điện tử 生效中 596/2014/QĐ-UBND Quyết định số 596/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 4147/QĐ-BTP Quyết định số 4147/QĐ-BTP Về việc thành lập Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp 生效中 1374/2016/QĐ-UBND Quyết định số 1374/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức đối thoại trực tuyến trên cổng thông tin điện tử thành phố Hải Phòng 已失效 02/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CỔNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TỈNH NGHỆ AN 已失效 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 80/2020/TT-BCA Thông tư số 80/2020/TT-BCA Quy định về cung cấp thông tin đảm bảo hoạt động của Cổng Thông tin điện tử Bộ Công an 生效中 15/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2018/TT-BGDĐT quy định tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử và trang thông tin điện tử của các cơ sở giáo dục đại học, các trường cao đẳng sư phạm 生效中 32/2017/TT-BTTTT Thông tư số 32/2017/TT-BTTTT Quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 已失效 133/2017/TT-BTC Thông tư số 133/2017/TT-BTC Quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước 已失效 30/QĐ-BTC Quyết định số 30/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy trình Hỏi đáp chính sách tài chính trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính 生效中 18/2017/TT-BTC Thông tư số 18/2017/TT-BTC Quy định hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực Tài chính 生效中 484/QĐ-BNN-VP Quyết định số 484/QĐ-BNN-VP Phê duyệt lộ trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giai đoạn 2013-2015 生效中 25/2013/QĐ-TTg Quyết định số 25/2013/QĐ-TTg Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 已失效 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Kon Tum 已失效 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được đăng trên Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị được phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 69/2021/QĐ-UBND Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về thông tin đối ngoại tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Chế độ nhuận bút, thù lao áp dụng đối với Cổng/Trang Thông tin điện tử, bản tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Lai Châu 已失效 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin Một cửa điện tử và Cổng dịch vụ công tỉnh Gia Lai 已失效 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Quảng Trị 已失效 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm đăng tải trên hệ thống Cổng thông tin điện tử thành phố Hải Phòng 生效中 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Quảng Ngãi 已失效 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Ninh Thuận 生效中 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, khai thác, vận hành và sử dụng Cổng dịch vụ công tỉnh Thái Nguyên 已失效 31A/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31A/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và quản lý hoạt động của Cổng thông tin điện tử Quảng Ninh 已失效 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng và vận hành dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 45/2020/QĐ-UBND Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Bình Định 已失效 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí; cổng/trang thông tin điện tử; Đài truyền thanh - truyền hình cấp huyện; Bản tin của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với Bản tin, Cổng thông tin điện tử, Đài Truyền thanh cấp huyện, Đài Truyền thanh cấp xã 生效中 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng dịch vụ công, Hệ thống thông tin Một cửa điện tử tỉnh Cao Bằng 已失效 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng tải trên Cổng, Trang thông tin điện tử các cấp; Bản tin của các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị -xã hội các cấp và các tác phẩm được phát trên Đài Truyền thanh cấp huyện, Đài Truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý, vận hành, cung cấp, xử lý thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai 已失效 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bình Định 已失效 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Ninh 生效中 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Hệ thống Một cửa điện tử liên thông và Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Hải Dương 生效中 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động Cổng thông tin điện tử Xúc tiến đầu tư tỉnh Bắc Kạn 已失效 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bắc Giang 已失效 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần 已失效 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Thông tin điện tử tỉnh Phú Thọ 生效中 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Sơn La 已失效 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Hà Nam 生效中 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế hoạt động của cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa tỉnh Bình Phước 已失效 44/2019/QĐ-UBND Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Bình Định 已失效 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được đăng trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Nghệ An 生效中 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động Cổng dịch vụ công trực tuyến, Hệ thống thông tin một cửa điện tử và Cổng hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, cung cấp và khai thác thông tin, dịch vụ trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Hà Nam 已失效 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Hòa Bình 已失效 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk 已失效 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Long An 生效中 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang 已失效 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp vào hệ thống thông tin doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến Tre 已失效 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Ninh 已失效 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống một cửa điện tử tỉnh Đắk Nông 已失效 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy chế tổ chức, hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 31/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau 已失效 36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và quản lý Quỹ nhuận bút đối với bản tin, trang thông tin điện tử của các cơ quan thông tin điện tử thuộc tỉnh Khánh Hòa 生效中 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành mức chi trả chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài Phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Các Cổng thông tin điện tử thuộc tỉnh Khánh Hòa 生效中 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk 已失效 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Thành lập trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên thuộc văn phòng UBND tỉnh Hưng Yên 已失效 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và vận hành Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa 生效中 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm, thông tin được đăng trên cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan Nhà nước 已失效 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND sửa đổi khoản 1 điều 11 quy định về chế độ nhuận bút thù lao đối với tác phẩm được đăng trên cổng trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bản tỉnh Đồng nai theo quyết định số 29/2015/QĐ-UBND tỉnh ngày 2/10/2015 của YBND tỉnh 已失效 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang 已失效 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng quỹ nhuận bút, thù lao trong hoạt động báo chí, xuất bản, thông tin tuyên truyền đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Kạn 已失效 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Khánh Hòa. 已失效 32/2017/QĐ-UBND Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp, xử lý thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai 已失效 57/2017/QĐ-UBND Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 88/2017/QĐ-UBND Quyết định số 88/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 64/2017/QĐ-UBND Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng lên Cổng thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định trao đổi, xử lý, lưu trữ văn bản điện tử trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Ngãi 生效中 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Phần mềm ứng dụng cho Bộ phận một cửa tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 生效中 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác thông tin, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Nam Định 生效中 07/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC CHI TRẢ NHUẬN BÚT TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN, THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, BẢN TIN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH HÒA BÌNH 已失效 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Lai Châu 已失效 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi nhuận bút, thù lao đối với Cổng/Trang thông tin điện tử, tài liệu không kinh doanh và Đài Truyền thanh cấp huyện, Trạm Truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trao đổi, xử lý, lưu trữ văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Ninh Bình 生效中 90/2016/QĐ-UBND Quyết định số 90/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạo lập và sử dụng hồ sơ điện tử, thẻ điện tử trong giao dịch thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 89/2016/QĐ-UBND Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định hoạt động quản lý, cung cấp dịch vụ công trực tuyến tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, phục vụ tổ chức, cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức chi trả chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống hỏi đáp trực tuyến tỉnh Tây Ninh 已失效 71/2016/QĐ-UBND Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng quỹ nhuận bút, thù lao trong hoạt động báo chí, xuất bản, thông tin tuyên truyền đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai quản lý 已失效 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi nhuận bút, thù lao đối với Cổng/Trang thông tin điện tử, tài liệu không kinh doanh và Đài Truyền thanh cấp huyện, Trạm Truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước, các cơ quan khối Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 生效中 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 65/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2016/NQ-HĐND Về chế độ nhuận bút trong hoạt động báo chí, xuất bản, thông tin tuyên truyền đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai quản lý 已失效 22/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND Quy định chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 25/2013/QĐ-UBND Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 28/2013/QÐ-UBND Quyết định số 28/2013/QÐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 42/2012/QĐ-UBND Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND Quy chế tiếp nhận hồ sơ qua cổng thông tin điện tử; tiếp nhận hồ sơ hoặc trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng dịch vụ bưu chính trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, phục vụ tổ chức và cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với Cổng/Trang thông tin điện tử, Bản tin của các cơ quan, đơn vị và hệ thống Đài Truyền thanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 47/2015/QĐ-UBND Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên 已失效 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống một của điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp, sử dụng trang thông tin điện tử trên mạng Internet trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí; cổng/trang thông tin điện tử; Đài Truyền thanh-Truyền hình cấp huyện, bản tin, tài liệu không kinh doanh của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 已失效 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Lào Cai 已失效 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá, phân loại kết quả thực hiện nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên trang thông tin điện tử thuộc tỉnh Kiên Giang 生效中 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện dịch vụ công trực tuyến giải quyết một số thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 4148/QĐ-BTP Quyết định số 4148/QĐ-BTP Ban hành Quy chế Hoạt động của Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp 已失效 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn huyện Hóc Môn. 已失效 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của các trang thông tin điện tử nội bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin thủ tục hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng và vận hành dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý dịch vụ công trực tuyến trong các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ngãi 已失效 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi đảm bảo hoạt động cho Cổng thông tin điện tử tỉnh và Trang Thông tin điện tử thành phần trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 30/2014/QĐ-UBND Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của tỉnh Đồng Nai 已失效 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của thành phố Hà Nội 已失效 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp cung cấp, xử lý thông tin và vận hành, duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Giang. 已失效 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động và cung cấp thông tin trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cao Bằng 生效中 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị và cá nhân tham gia Cổng thông tin đối thoại “Doanh nghiệp - Chính quyền” 生效中 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cà Mau 已失效 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện công tác tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế hoạt động của cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai 已失效 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nước thuộc tỉnh Gia Lai 已失效 60/2012/QĐ-UBND Quyết định số 60/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tên miền, địa chỉ IP trên Hệ thống mạng Thông tin tỉnh Lâm Đồng 已失效 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng tải trên Cổng/Trang thông tin điện tử; Bản tin của các cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị - xã hội; Đài Truyền thanh – Truyền hình huyện, thị xã, thành phố; Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về tên miền, địa chỉ IP trên hệ thống mạng thông tin tỉnh Lâm Đồng 生效中 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 34/2013/QĐ-UBND Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan Hành chính Nhà nước tỉnh Yên Bái 已失效 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tổ chức và hoạt động của cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Tĩnh 已失效 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 33/2014/QĐ-UBND Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông phục vụ tổ chức, cá nhân tại các cơ quan quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử trên mạng Internet thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 45/2013/QĐ-UBND Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định khung mức chi nhuận bút, thù lao, tạo lập thông tin điện tử đối với công tác quản lý,biên tập, tạo lập, đăng phát tin bài trên Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử và Bản tin, xuất bản phẩm không kinh doanh trên địa bàn tỉnh 生效中 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương trên Internet 生效中 38/2013/QĐ-UBND Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trang thông tin điện tử và mạng xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 62/2013/QĐ-UBND Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 63/2014/QĐ-UBND Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức chi trả chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng quỹ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin điện tử, bản tin đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai 已失效 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Lào Cai 已失效 14/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND Về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin điện tử, bản tin đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai quản lý 已失效 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Phát ngôn, cung cấp, đăng phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Quy định chế độ nhuận bút đối với tác phẩm báo chí trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 269/2012/NQ-HĐND13 Nghị quyết số 269/2012/NQ-HĐND13 Quy định chế độ nhuận bút đối với tác phẩm báo chí trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và cung cấp thông tin cho Cổng thông tin điện tử tỉnh Lào Cai 已失效 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND về ban hành Quy chế Hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bình Phước 已失效 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Hợp nhất Trung tâm Tin học - Công báo và Trung tâm Hội nghị tỉnh thành Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh trực thuộcVăn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên 已失效 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao đối với cổng/trang thông tin điện tử; bản tin; xuất bản phẩm không kinh doanh của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Phú Yên 已失效 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống Một cửa điện tử và Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hải Phòng 生效中 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác dữ liệu trên Hệ thống dữ liệu mở tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Thông tin điện tử phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Bắc Kạn 已失效 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Về việc giảm phí, lệ phí đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 42/2020/QĐ-UBND Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Cổng thông tin đối ngoại đa ngôn ngữ thành phố Hải Phòng. 生效中 66/2020/QĐ-UBND Quyết định số 66/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang 已失效 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Phú Thọ 已失效 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Lai Châu 已失效 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ nhuận bút, thù lao trong hoạt động xuất bản đặc san, bản tin, thông tin điện tử và truyền thanh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động trang thông tin điện tử trên địa bàn Thành phố Hải Phòng 已失效 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 08/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh 生效中 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp và sử dụng dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan nhà nước tỉnh Kon Tum 已失效 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Cổng dịch vụ công trực tuyến và hệ thống một cửa điện tử liên thông tỉnh Phú Yên 已失效 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các ứng dụng công nghệ thông tin dùng chung tỉnh Bắc Ninh 已失效 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Quy chế quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 29/2013/QĐ-UBND Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện công tác tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 29/2014/QĐ-UBND Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh 已失效 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh 已失效 70/2013/QĐ-UBND Quyết định số 70/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế Quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Nam 生效中
被其引用 25
569/QĐ-BNV Quyết định số 569/QĐ-BNV Ban hành Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự 生效中 05/2015/TT-BTNMT Thông tư số 05/2015/TT-BTNMT Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường 已失效 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận từ trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh sang trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận 生效中 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Về ban hành Quy định quản lý hoạt động Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND V/v quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định 生效中 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Nghị định 56/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ giữa ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận với Hội Liên hiệp Phụ nữ quận Phú Nhuận 生效中 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 57/2013/QĐ-UBND Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành QUy chế phối hợp trong việc kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 已失效 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh 已失效 52/2012/QĐ-UBND Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND Phê duyệt đề án xây dựng đội ngũ cộng tác viên thôn, làng, khu phố làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở tỉnh Bình Định 已失效 30/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 71/2016/QĐ-UBND Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 09/2014/TT-BTTTT Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT Quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội 已失效 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 已失效 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 57/2013/QĐ-UBND Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước thành phố Hà Nội 已失效 07/2013/CT-UBND Chỉ thị số 07/2013/CT-UBND Về việc tăng cường sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 52/2012/QĐ-UBND Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng tải trên cổng/trang thông tin điện tử trên internet của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 03/CT-UBND Chỉ thị số 03 /CT-UBND Về việc thực hiện công khai, minh bạch thông tin trên cống thông tin điện tử phục vụ người dân và doanh nghiệp 生效中
43/2011/NĐ-CP
Nghị định số 43/2011/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 137
11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 42/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU BẢO TỒN BIỂN HÒN CAU, TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quy định hỗ trợ doanh nghiệpứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND, ngày 11/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 已失效 57/2017/QĐ-UBND Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn 已失效 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội. 生效中 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã 已失效 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 已失效 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40 /2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 已失效 69/2021/QĐ-UBND Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế văn hóa công vụ tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 66/2020/QĐ-UBND Quyết định số 66/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp, phối hợp quản lý an toàn thực phẩm thuộc ngành Y tế quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 47/2015/QĐ-UBND Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2016 生效中 45/2020/QĐ-UBND Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan và phân cấp quyết định giá; trình tự, quy trình thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An 已失效 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 已失效 90/2016/QĐ-UBND Quyết định số 90/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang 生效中 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Kiên Giang, về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công Nghệ tỉnh Quảng Trị 已失效 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang 已失效 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 已失效 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Tuyên Quang 已失效 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 89/2016/QĐ-UBND Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 已失效 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 已失效 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm” 生效中 62/2013/QĐ-UBND Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 29/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 32/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2017/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND NGÀY 08/12/2016 CỦA UBND TỈNH PHÚ THỌ 已失效 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 已失效 36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Đội kiểm tra liên ngành về phòng chống tệ nạn mại dâm tỉnh Yên Bái 生效中 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 已失效 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến 2025 生效中 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên 生效中 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ tại Trạm thu BOT An Sương - An Lạc 生效中 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, phó phòng thuộc Chi cục Tài chính Doanh nghiệp; Trưởng, phó Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện 已失效 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch cho cán bộ, công chức, viên chức và những người hoạt động không chuyên trách công tác ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển tỉnh Tiền Giang . 已失效 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 生效中 88/2017/QĐ-UBND Quyết định số 88/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn vay từ ngân sách địa phương đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2017-2020. 已失效 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 生效中 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 已失效 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận 生效中 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang 已失效 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế 生效中 03/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND VỀ BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2009/QĐ-UBND NGÀY 20/5/2009 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG 生效中 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. 已失效 60/2012/QĐ-UBND Quyết định số 60/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn khen thưởng thành tích xây dựng nông thôn mới 已失效 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị 已失效 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung nội dung tại Khoản 2, Điều 7 của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 已失效 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo 已失效 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ 已失效 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 14/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và các trường họp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2015 已失效 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đò tại các bến khách ngang sông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 生效中 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 生效中 22/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 已失效 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 已失效 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu công nghiệp Quảng Phú 已失效 25/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2013/QĐ-UBND QUY CHẾ PHỐI HỢP KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm 生效中 44/2019/QĐ-UBND Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Quy định về đánh giá và phân loại mức độ thực hiện nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao đối với người đứng đầu sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng 已失效 65/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2016/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại Khoa điều trị yêu cầu và quốc tế Bệnh viện Đà Nẵng 生效中 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 已失效 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 生效中 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 已失效 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang 已失效 33/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 已失效 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 已失效 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh 已失效 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 45/2013/QĐ-UBND Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Quy định đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 已失效 29/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2014/QĐ-UBND VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ XÂY DỰNG SÂN THỂ THAO CÁC XÃ, THỊ TRẤN VÀ SÂN THỂ THAO THÔN TRÊN ĐỊA BÀN NÔNG THÔN TỈNH HẢI DƯƠNG, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH NÂNG MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN, KHU DÂN CƯ; XÂY DỰNG PHÒNG HỌC KIÊN CỐ VÀ HỖ TRỢ CÁC XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ, GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 已失效 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 已失效 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng tỉnh Quảng Bình 已失效 64/2017/QĐ-UBND Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 已失效 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND V/v ban hành quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 生效中 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Kon Tum 已失效 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè 已失效 38/2013/QĐ-UBND Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Quy định về trình tự thủ tục xét chọn cơ sở dịch vụ du lịch đạt chuẩn trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 已失效 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ - UBND ban hành Quy định về “một cửa liên thông” giữa Cơ quan nhà nước và Điện lực trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. - 16/2019/QĐ 已失效 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 生效中 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 已失效 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 63/2014/QĐ-UBND Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ 已失效 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 42/2020/QĐ-UBND Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn Cấp thoát nước Mỏ Cày huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre 生效中 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 已失效 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú tại các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 生效中 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình Tổ chức thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn quận Phú Nhuận 已失效 2020/QĐ-UBND Quyết định số 2020/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015 已失效 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 已失效 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 已失效
指导 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。