Nghị định số 44/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất

Nghị định số 44/2008/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 198/2004/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất, quy định chi tiết về miễn và giảm tiền sử dụng đất cho các dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn.

文号44/2008/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
更新28/06/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期09/04/2008
生效日期05/05/2008
失效日期01/07/2014
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị định số 44/2008/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 198/2004/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất, quy định chi tiết về miễn và giảm tiền sử dụng đất cho các dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn.

适用范围

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được hưởng miễn, giảm tiền sử dụng đất; các dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.

要点

  • được miễn tiền sử dụng đất khi thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm theo quy định tại Nghị định này hoặc các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
  • Các dự án đang hoạt động và đang được hưởng ưu đãi về miễn, giảm tiền sử dụng đất cao hơn quy định của Nghị định này sẽ tiếp tục được hưởng mức ưu đãi đó cho thời gian còn lại; nếu thấp hơn thì được hưởng theo quy định tại Nghị định này.
  • Được miễn tiền sử dụng đất đối với dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
  • Giảm 50% tiền sử dụng đất cho các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc các dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
  • Giảm 30% tiền sử dụng đất cho các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc các dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
  • Giảm 20% tiền sử dụng đất cho các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư không thuộc các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc không thuộc các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp và cá nhân đầu tư tại khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, khuyến khích đầu tư vào các địa bàn này.
  • Tác động tiêu cực: Có thể làm giảm nguồn thu ngân sách nhà nước từ việc thu tiền sử dụng đất.

❓ 常见问题

Có đối tượng nào được miễn hoàn toàn tiền sử dụng đất không?

Đối tượng thuộc cả đối tượng được hưởng miễn và giảm theo quy định tại Nghị định này hoặc các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan sẽ được miễn tiền sử dụng đất.

Nếu dự án đang hoạt động hiện nay đang được ưu đãi về miễn, giảm tiền sử dụng đất thấp hơn so với quy định mới thì phải làm gì?

Dự án đó sẽ tiếp tục được hưởng mức ưu đãi theo quy định cũ cho thời gian còn lại; nếu sau đó mức ưu đãi theo quy định mới cao hơn, dự án sẽ chuyển sang áp dụng theo quy định mới.

Có bao nhiêu mức giảm tiền sử dụng đất được quy định?

Có 3 mức giảm tiền sử dụng đất: 50%, 30% và 20%. Mức giảm phụ thuộc vào lĩnh vực đầu tư và địa bàn kinh tế - xã hội.

Danh mục các dự án ưu đãi đầu tư và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được quy định ở đâu?

Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư, lĩnh vực ưu đãi đầu tư; danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn theo quy định của Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật này.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

全文

NGHỊ ĐỊNH

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP

ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất

_______________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đầu tư;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và bổ sung khoản 6 vào Điều 11 như sau:

“3. Trong trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này hoặc các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan thì được miễn tiền sử dụng đất; trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được giảm tiền sử dụng đất nhưng có nhiều mức giảm khác nhau quy định tại Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan thì được hưởng mức giảm cao nhất.

6. Các dự án đang hoạt động và đang được hưởng ưu đãi về miễn, giảm tiền sử dụng đất cao hơn quy định của Nghị định này thì tiếp tục được hưởng mức ưu đãi đó cho thời gian còn lại; trường hợp mức ưu đãi về miễn, giảm tiền sử dụng đất thấp hơn quy định tại Nghị định này thì được hưởng theo quy định tại Nghị định này của thời hạn ưu đãi còn lại.”

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau:

“1. Được miễn tiền sử dụng đất đối với dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư; danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật này”.

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13 như sau:

“1. Giảm tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đầu tư:

a. Được giảm 50% tiền sử dụng đất phải nộp ngân sách nhà nước trong các trường hợp sau đây:

- Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

- Dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện  kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi đã quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định này thì không áp dụng theo quy định này.

b. Được giảm 30% tiền sử dụng đất phải nộp ngân sách nhà nước trong các trường hợp sau đây:

- Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;

- Dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư không thuộc các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc không thuộc các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

- Dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

c. Được giảm 20% tiền sử dụng đất phải nộp ngân sách nhà nước trong các trường hợp sau đây:

- Dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư không thuộc các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc không thuộc các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

- Dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư, lĩnh vực ưu đãi đầu tư; danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn theo quy định của Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật này.”

Điều 2. Điều khoản thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Bộ Tài chính hướng dẫn những nội dung vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện về miễn, giảm tiền sử dụng đất do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiến nghị./.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 32
59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 已失效 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 96/2011/TT-BTC Thông tư số 96/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chính sách tài chính quy định tại Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24/2/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ 生效中 1130/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1130/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 225/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND Về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 113/2009/QĐ-UBND Quyết định số 113/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 100/2009/QĐ-UBND ngày 28/10/2009 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định giao đất theo hình thức định giá đất gắn với cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 34/2009/QĐ-UBND Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế thực hiện chính sách ưu đãi đối với các cơ sở xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 69/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2012/NQ-HĐND Ban hành chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức thu tiền sử dụng đất đối với Dự án đầu tư du lịch tại Phú Quốc 生效中 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước 已失效 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung Điều 7 Quy định về ưu đãi đầu tư xây dựng chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 18/2011/QĐ-UBND Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về ưu đãi đầu tư xây dựng chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Về việc bổ sung danh mục ưu đãi về đất đai đối với các dự án xã hội hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 74/2012/QĐ-UBND Quyết định số 74/2012/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cho UBND các huyện, thành phố, thị xã tổ chức xét duyệt và quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho đối tượng là người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 100/2009/QĐ-UBND Quyết định số 100/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định giao đất theo hình thức định giá đất gắn với cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 47/2008/QĐ-UBND Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định cụ thể chế độ ưu đãi thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục - thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời một số chính sách ưu đãi về đất đai đối với các dự án xã hội hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự, thủ tục cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất ở trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người việt nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách khuyến khích xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 已失效 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa, thể thao; môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 24/3/2011 của UBND tỉnh Lào Cai 已失效 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 72/2008/QĐ-UBND Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư cho các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效
被其引用 14
11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho Đề án phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020 生效中 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/ QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang 已失效 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 已失效 93/2011/TT-BTC Thông tư số 93/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 已失效 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND V/v quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định 生效中 120/2010/NĐ-CP Nghị định số 120/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 已失效 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang 已失效 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 72/2013/QĐ-TTg Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg Quy định cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu 已失效 33/2009/QĐ-TTg Quyết định số 33/2009/QĐ-TTg Ban hành cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu 已失效 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển du lịch miền núi và hải đảo tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 已失效 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效
44/2008/NĐ-CP
Nghị định số 44/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 21
74/2012/QĐ-UBND Quyết định số 74/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị 已失效 100/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 100/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP MỘT SỐ NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC NINH 已失效 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 18/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2011/QĐ- UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢO VỆ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị 已失效 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành mức trợ cấp cho cán bộ, công chức gốc là nhà giáo công tại tại Sở Giáo dục - Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh - Xã hội và Phòng Giáo dục - Đào tạo; Phòng Lao động, Thương binh - Xã hội các huyện, thị xã, thành phố 已失效 47/2008/QĐ-UBND Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về văn hoá, thể thao và du lịch Phòng Văn hoá và Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố 已失效 16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 已失效 69/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra Nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước 已失效 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Về việc Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 已失效 72/2008/QĐ-UBND Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai 已失效 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án “Kiện toàn và tăng cường năng lực hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020” 已失效 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 已失效 34/2009/QĐ-UBND Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND V/v Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2010 已失效 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn 已失效 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Về việc phân giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung năm 2009 已失效 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效
引用 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。