Thông tư số 45/2017/TT-BTC Quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản

Thông tư số 45/2017/TT-BTC quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo Luật đấu giá tài sản, áp dụng cho người có tài sản đấu giá và tổ chức đấu giá. Mức thù lao tối thiểu là 1 triệu đồng/Hợp đồng, tối đa không vượt quá 300 triệu đồng/Hợp đồng.

문서 번호45/2017/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
업데이트17. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 05. 2017
발효일01. 07. 2017
효력 만료일02. 08. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 45/2017/TT-BTC quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo Luật đấu giá tài sản, áp dụng cho người có tài sản đấu giá và tổ chức đấu giá. Mức thù lao tối thiểu là 1 triệu đồng/Hợp đồng, tối đa không vượt quá 300 triệu đồng/Hợp đồng.

적용 범위

["Người có tài sản đấu giá", "Tổ chức đấu giá tài sản", "Các tổ chức, cá nhân khác liên quan"]

핵심 사항

  • "Người có tài sản đấu giá" phải thanh toán thù lao dịch vụ đấu giá cho tổ chức đấu giá theo khung quy định từ 1.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng/Hợp đồng (Điều 3)
  • Trường hợp đấu giá không thành, người có tài sản đấu giá thanh toán chi phí thực tế đã thỏa thuận trong Hợp đồng nhưng tối đa không vượt mức thù lao dịch vụ đấu giá tài sản trong trường hợp đấu giá thành (Điều 3.3)
  • Việc xác định thù lao cụ thể cho từng Hợp đồng do người có tài sản đấu giá và tổ chức đấu giá thỏa thuận, không cao hơn mức tối đa và thấp hơn mức tối thiểu quy định (Điều 3.4)
  • Người có tài sản đấu giá phải thanh toán thù lao dịch vụ đấu giá hoặc chi phí thực tế trong vòng 20 ngày làm việc kể từ khi kết thúc cuộc đấu giá (Điều 5)
  • Tổ chức đấu giá phải niêm yết, công khai thù lao dịch vụ đấu giá theo từng địa phương và sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ đúng quy định (Điều 4)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • "Người có tài sản đấu giá" sẽ chịu chi phí tối thiểu là 1 triệu đồng/Hợp đồng, tối đa không vượt quá 300 triệu đồng/Hợp đồng cho dịch vụ đấu giá.
  • Tổ chức đấu giá được bảo đảm thu thù lao theo khung quy định, tạo điều kiện kinh doanh ổn định và minh bạch hơn.
  • Việc công khai chi phí đấu giá giúp tăng cường tính cạnh tranh và minh bạch trong hoạt động đấu giá tài sản.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thù lao tối thiểu cho một hợp đồng dịch vụ đấu giá là bao nhiêu?

Mức thù lao tối thiểu là 1.000.000 đồng/Hợp đồng.

Trường hợp đấu giá không thành, người có tài sản đấu giá phải thanh toán chi phí như thế nào?

Người có tài sản đấu giá phải thanh toán các chi phí thực tế đã thỏa thuận trong Hợp đồng nhưng tối đa không vượt mức thù lao dịch vụ đấu giá tài sản trong trường hợp đấu giá thành.

Thời hạn thanh toán thù lao hoặc chi phí sau khi kết thúc cuộc đấu giá là bao lâu?

Người có tài sản đấu giá phải thanh toán trong vòng 20 ngày làm việc kể từ khi kết thúc cuộc đấu giá.

Tổ chức đấu giá cần niêm yết, công khai thù lao dịch vụ đấu giá như thế nào?

Tổ chức đấu giá phải niêm yết, công khai thù lao dịch vụ đấu giá theo từng địa phương.

Có quy định về hóa đơn sử dụng trong hoạt động đấu giá không?

Tổ chức đấu giá phải sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ đúng quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Thông tư số 39/2014/TT-BTC.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 45/2017/TT-BTC
Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2017

THÔNG TƯ

Quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản

Căn cứ Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2016;

Căn cứ Luật giá số 11/2012/QH12 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 66 của Luật đấu giá tài sản.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:

1. Người có tài sản đấu giá theo quy định tại khoản 5 Điều 5 của Luật đấu giá tài sản khi thực hiện đấu giá tài sản quy định tại khoản 1 Điều 4 của Luật đấu giá tài sản, trừ các trường hợp đấu giá tài sản do Hội đồng đấu giá tài sản được người có thẩm quyền thành lập thực hiện.

2. Tổ chức đấu giá tài sản theo quy định tại khoản 12 Điều 5 của Luật đấu giá tài sản.

3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến trường hợp đấu giá tài sản quy định tại khoản 1 Điều 4 của Luật đấu giá tài sản.

Điều 3. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản

1. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản cho một Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản trong trường hợp đấu giá thành được quy định như sau:

a) Mức thù lao tối thiểu: 1.000.000 đồng/01 Hợp đồng (Một triệu đồng/một Hợp đồng);

b) Mức thù lao tối đa tương ứng từng khung giá trị tài sản theo giá khởi điểm được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này nhưng không vượt quá 300.000.000 đồng/01 Hợp đồng (Ba trăm triệu đồng/một Hợp đồng).

2. Thù lao dịch vụ đấu giá tài sản quy định tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng bao gồm các chi phí hợp lý, hợp lệ mà người có tài sản đấu giá trả cho tổ chức đấu giá để thực hiện đấu giá tài sản theo quy định.

3. Trường hợp đấu giá tài sản không thành thì người có tài sản đấu giá thanh toán cho tổ chức đấu giá tài sản các chi phí thực tế hợp lý, hợp lệ đã được hai bên thỏa thuận trong Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản theo đúng quy định tại khoản 2 Điều 66 Luật đấu giá tài sản nhưng tối đa không vượt mức thù lao dịch vụ đấu giá tài sản trong trường hợp đấu giá thành.

4. Việc xác định thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản cụ thể cho từng Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản do người có tài sản đấu giá và tổ chức đấu giá tài sản thỏa thuận trong Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản trên cơ sở kết quả lựa chọn tổ chức đấu giá và quy định về thù lao dịch vụ đấu giá tại Luật đấu giá tài sản nhưng không cao hơn mức tối đa và không thấp hơn mức tối thiểu của khung thù lao quy định tại khoản 1 Điều này.

5. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá thành hoặc đấu giá không thành, người có tài sản đấu giá thanh toán cho tổ chức đấu giá thù lao dịch vụ đấu giá tài sản hoặc các chi phí niêm yết, thông báo công khai, chi phí thực tế hợp lý khác quy định tại khoản 2 Điều 66 Luật đấu giá tài sản; trừ trường hợp các bên có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định khác.

Điều 4. Quản lý và sử dụng thù lao dịch vụ đấu giá tài sản

1. Việc quản lý, sử dụng thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản, chi phí dịch vụ và các khoản thu khác của tổ chức đấu giá được quy định tại Điều 68 của Luật đấu giá tài sản.

2. Các tổ chức đấu giá phải thực hiện niêm yết thù lao dịch vụ đấu giá tài sản, công khai thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo từng địa phương nơi tổ chức đấu giá; chấp hành theo quy định của pháp luật về giá, pháp luật về đấu giá tài sản và văn bản pháp luật hướng dẫn có liên quan.

3. Tổ chức đấu giá tài sản sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung (nếu có).

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2017; Thông tư này thay thế Thông tư số 335/2016/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản; bãi bỏ Điều 13 Thông tư số 48/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Hiếu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 47
215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 96/2021/QĐ-UBND Quyết định số 96/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 발효 중 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa 발효 중 số 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số số 28/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh 발효 중 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất ở có thu tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc sở hữu Nhà nước để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩmquyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 Số: 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số Số: 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND V/v ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Cà Mau và Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan, đơn vị có liên quan trong thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ 만료됨 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất và đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 50/2019/QĐ-UBND Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ 만료됨 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành 발효 중 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 53/2018/QĐ-UBND Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Yên bái 만료됨 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 49/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được để lại phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản 발효 중 74/2017/QĐ-UBND Quyết định số 74/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh quy định về mức chi phí và quản lý chi phí thuê dịch vụ tổ chức bán đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND V/v bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Kon Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật 발효 중 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND Thành phố quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh 발효 중 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 48/2021/QĐ-UBND Quyết định số 48 /2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về đấu giá quyền sử dụng đất để lựa chọn nhà đầu tư khi Nhà nước cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 14 Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực đấu giá tài sản 발효 중
45/2017/TT-BTC
Thông tư số 45/2017/TT-BTC Quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 39
14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Quy chế Quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 발효 중 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 발효 중 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 53/2018/QĐ-UBND Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quy định tại Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung về số lượng, mức khoán chi phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉn 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Sửa đổi bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh nghệ an ban hành kèm theo quyết định số 64/2014/qđ-ubnd ngày 23/9/2014 của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của cơ quan tài chính các cấp ở địa phương 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin quận Gò Vấp 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu cho thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp phía Nam, khu công nghiệp Minh Quân và khu công nghiệp Âu Lâu tỉnh Yên Bái 발효 중 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa 발효 중 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 74/2017/QĐ-UBND Quyết định số 74/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu 만료됨 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 49/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định quản lý, điều hành và sử dụng Quỹ phòng chống tội phạm của tỉnh Thái Nguyên 발효 중 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè 만료됨 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về niên hạn cấp phát trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 50/2019/QĐ-UBND Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16 /2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.