Nghị định số 45/2018/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

Đoạn văn này đề cập đến quy định về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản công là các kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa. Nó bao gồm việc lập báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hàng năm; thời hạn gửi báo cáo; và xây dựng cơ sở dữ liệu về tài sản công này để quản lý hiệu quả.

Số hiệu45/2018/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Cập nhật19/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành13/03/2018
Ngày áp dụng13/03/2018
Ngày hết hiệu lực20/02/2025
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Đoạn văn này đề cập đến quy định về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản công là các kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa. Nó bao gồm việc lập báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hàng năm; thời hạn gửi báo cáo; và xây dựng cơ sở dữ liệu về tài sản công này để quản lý hiệu quả.

Đối tượng áp dụng

Các cơ quan được giao quản lý tài sản công là kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

Các điểm cốt lõi

  • Phải lập báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hàng năm
  • Thời hạn gửi báo cáo: Trước ngày 31 tháng 01 cho cấp trung ương; trước ngày 28 tháng 02 cho cấp địa phương;
  • Xây dựng cơ sở dữ liệu về tài sản công là kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa để quản lý hiệu quả
  • Thông tin trong cơ sở dữ liệu phải được cập nhật thường xuyên và chính xác
  • Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công lên Chính phủ để báo cáo Quốc hội

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tăng cường tính minh bạch trong việc quản lý và sử dụng tài sản công
  • Giúp theo dõi hiệu quả việc khai thác các kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

❓ Câu hỏi thường gặp

Các cơ quan nào phải lập báo cáo về tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản công là kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa?

Các cơ quan được giao quản lý tài sản công là kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa ở cả cấp trung ương và địa phương

Thời hạn gửi báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản công là khi nào?

Trước ngày 31 tháng 01 cho cấp trung ương; trước ngày 28 tháng 02 cho cấp địa phương

Toàn văn

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
90
CÔNG BÁO/S
491 + 492/Ngày 01-4-2018
a) Th
t
ướ
ng Chính ph
quy
ế
t
đị
nh s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a hi
n có
để
tham gia d
án
đầ
u t
ư
theo hình th
c
đố
i tác công -
t
ư
trên c
ơ
s
đề
ngh
c
a B
tr
ưở
ng B
Giao thông v
n t
i, Ch
t
ch
y ban nhân
dân c
p t
nh, ý ki
ế
n c
a B
Tài chính và các c
ơ
quan có liên quan.
Quy
ế
t
đị
nh c
a Th
t
ướ
ng Chính ph
v
vi
c s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng
giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a hi
n có
để
tham gia d
án
đầ
u t
ư
theo hình th
c
đố
i
tác công - t
ư
là c
ơ
s
để
quy
ế
t
đị
nh ho
c trình c
ơ
quan, ng
ườ
i có th
m quy
n quy
ế
t
đị
nh ch
tr
ươ
ng
đầ
u t
ư
theo quy
đị
nh c
a pháp lu
t v
đầ
u t
ư
và pháp lu
t v
đầ
u
t
ư
công;
b) C
ă
n c
Quy
ế
t
đị
nh c
a Th
t
ướ
ng Chính ph
v
vi
c s
d
ng tài s
n hi
n có
để
tham gia d
án
đầ
u t
ư
theo hình th
c
đố
i tác công - t
ư
, d
án
đầ
u t
ư
theo hình
th
c
đố
i tác công - t
ư
đượ
c c
ơ
quan, ng
ườ
i có th
m quy
n phê duy
t và h
p
đồ
ng
ký k
ế
t, c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n th
c hi
n bàn giao tài s
n cho nhà
đầ
u t
ư
th
c hi
n d
án. Vi
c bàn giao
đượ
c l
p thành Biên b
n theo M
u s
01 quy
đị
nh
t
i Ph
l
c ban hành kèm theo Ngh
đị
nh này.
Đ
i
u 26. Qu
n lý, s
d
ng s
ti
n thu
đượ
c t
x
lý tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng
giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a
1. Toàn b
s
ti
n thu
đượ
c t
vi
c x
lý tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a
đượ
c n
p vào tài kho
n t
m gi
t
i Kho b
c nhà n
ướ
c do c
ơ
quan sau
đ
ây làm ch
tài kho
n:
a) C
ơ
quan
đượ
c giao th
c hi
n nhi
m v
qu
n lý tài s
n quy
đị
nh t
i kho
n 1
Đ
i
u 19 Lu
t Qu
n lý, s
d
ng tài s
n công
đố
i v
i tài s
n do Th
t
ướ
ng Chính
ph
, B
tr
ưở
ng B
Tài chính quy
ế
t
đị
nh x
lý;
b) S
Tài chính (n
ơ
i c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n
đ
óng tr
s
)
đố
i v
i tài
s
n do B
tr
ưở
ng B
Giao thông v
n t
i, S
Tài chính
đố
i v
i tài s
n do Ch
t
ch
y ban nhân dân c
p t
nh quy
ế
t
đị
nh ho
c phân c
p quy
ế
t
đị
nh x
lý.
2. Tài kho
n t
m gi
đượ
c theo dõi chi ti
ế
t
đố
i v
i t
ng c
ơ
quan có tài s
n
x
lý.
3. C
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y
n
i
đị
a có trách nhi
m l
p d
toán
đố
i v
i các kho
n chi phí liên quan
đế
n vi
c x
lý tài s
n trình B
Giao thông v
n t
i (
đố
i v
i tài s
n thu
c trung
ươ
ng qu
n lý),
y ban nhân dân c
p t
nh (
đố
i v
i tài s
n thu
c
đị
a ph
ươ
ng qu
n lý) phê duy
t.
 
CÔNG BÁO/S
491 + 492/Ngày 01-4-2018
91
Chi phí có liên quan
đế
n vi
c x
lý tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y
n
i
đị
a g
m:
a) Chi phí ki
m kê,
đ
o v
;
b) Chi phí di d
i, phá d
, h
y b
;
c) Chi phí
đị
nh giá và th
m
đị
nh giá;
d) Chi phí t
ch
c bán;
đ
) Chi phí h
p lý khác có liên quan.
4. C
ă
n c
l
p d
toán chi phí có liên quan
đế
n vi
c x
lý tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a quy
đị
nh t
i kho
n 3
Đ
i
u này:
a)
Đố
i v
i các n
i dung chi
đ
ã có tiêu chu
n,
đị
nh m
c, ch
ế
độ
do c
ơ
quan nhà
n
ướ
c có th
m quy
n quy
đị
nh thì th
c hi
n theo tiêu chu
n,
đị
nh m
c và ch
ế
độ
do
c
ơ
quan nhà n
ướ
c có th
m quy
n quy
đị
nh;
b)
Đố
i v
i các n
i dung thuê d
ch v
liên quan
đế
n x
lý tài s
n
đượ
c th
c hi
n
theo H
p
đồ
ng ký gi
a c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n và
đơ
n v
cung c
p d
ch
v
. Vi
c l
a ch
n
đơ
n v
cung c
p d
ch v
liên quan
đế
n x
lý tài s
n
đượ
c th
c
hi
n theo quy
đị
nh c
a pháp lu
t;
c)
Đố
i v
i các n
i dung chi ngoài ph
m vi quy
đị
nh t
i
đ
i
m a,
đ
i
m b kho
n
này, ng
ườ
i
đứ
ng
đầ
u c
ơ
quan
đượ
c giao nhi
m v
x
lý tài s
n quy
ế
t
đị
nh m
c chi,
b
o
đả
m phù h
p v
i ch
ế
độ
qu
n lý tài chính hi
n hành c
a Nhà n
ướ
c và ch
u
trách nhi
m v
quy
ế
t
đị
nh c
a mình.
5. Trong th
i h
n 30 ngày, k
t
ngày hoàn thành vi
c x
lý tài s
n, c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n có trách nhi
m l
p 01 b
h
s
ơ
đề
ngh
thanh toán g
i
ch
tài kho
n t
m gi
để
chi tr
. Ng
ườ
i
đứ
ng
đầ
u c
ơ
quan,
đơ
n v
ch
u trách nhi
m
tr
ướ
c pháp lu
t v
tính chính xác c
a kho
n chi
đề
ngh
thanh toán. H
s
ơ
g
m:
a) V
ă
n b
n
đề
ngh
thanh toán c
a c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n (trong
đ
ó
nêu rõ s
ti
n thu
đượ
c t
vi
c x
lý tài s
n, t
ng chi phí x
lý tài s
n, thông tin v
tài
kho
n ti
ế
p nh
n thanh toán) kèm theo b
ng kê chi ti
ế
t các kho
n chi: 01 b
n chính;
b) Quy
ế
t
đị
nh x
lý tài s
n c
a c
ơ
quan, ng
ườ
i có th
m quy
n: 01 b
n sao;
c) Các h
s
ơ
, gi
y t
ch
ng minh cho các kho
n chi nh
ư
: D
toán chi
đượ
c
duy
t; H
p
đồ
ng thuê d
ch v
th
m
đị
nh giá,
đấ
u giá, phá d
; Hóa
đơ
n, Phi
ế
u thu
ti
n (n
ế
u có): 01 b
n sao.
 
92
CÔNG BÁO/S
491 + 492/Ngày 01-4-2018
6. Trong th
i h
n 30 ngày, k
t
ngày nh
n
đượ
c
đầ
y
đủ
h
s
ơ
h
p l
, ch
tài
kho
n t
m gi
có trách nhi
m c
p ti
n cho c
ơ
quan
đượ
c giao trách nhi
m t
ch
c
bán, thanh lý
để
th
c hi
n chi tr
các kho
n chi phí có liên quan
đế
n vi
c x
lý tài
s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a.
7.
Đị
nh k
hàng quý, ch
tài kho
n t
m gi
th
c hi
n n
p s
ti
n còn l
i
đố
i
v
i các kho
n thu t
x
lý tài s
n
đ
ã hoàn thành vi
c thanh toán chi phí vào ngân
sách nhà n
ướ
c theo quy
đị
nh c
a pháp lu
t v
ngân sách nhà n
ướ
c.
8. Tr
ườ
ng h
p s
ti
n thu
đượ
c t
bán, thanh lý tài s
n không
đủ
đắ
p chi
phí thì ph
n còn thi
ế
u
đượ
c chi t
d
toán ngân sách nhà n
ướ
c giao cho c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n.
M
c 6
CH
ĐỘ
BÁO CÁO VÀ C
Ơ
S
D
LI
U V
TÀI S
N
K
T C
U H
T
NG GIAO THÔNG
ĐƯỜ
NG TH
Y N
I
ĐỊ
A
Đ
i
u 27. Báo cáo tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a
1. Tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a ph
i báo cáo kê khai
đượ
c c
p nh
t vào C
ơ
s
d
li
u v
tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng
th
y n
i
đị
a
để
qu
n lý th
ng nh
t.
2. Hình th
c báo cáo kê khai tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y
n
i
đị
a:
a) Báo cáo kê khai l
n
đầ
u
đố
i v
i tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng
th
y n
i
đị
a
đ
ang qu
n lý t
i th
i
đ
i
m Ngh
đị
nh này có hi
u l
c thi hành;
b) Báo cáo kê khai b
sung
đố
i v
i tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng
th
y n
i
đị
a phát sinh m
i ho
c có thay
đổ
i v
thông tin tài s
n, thông tin c
ơ
quan,
đơ
n v
qu
n lý tài s
n sau ngày Ngh
đị
nh này có hi
u l
c thi hành.
3. C
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n l
p báo cáo kê khai tài s
n theo M
u s
02
quy
đị
nh t
i Ph
l
c ban hành kèm theo Ngh
đị
nh này, g
i B
Giao thông v
n t
i
(
đố
i v
i tài s
n thu
c trung
ươ
ng qu
n lý),
y ban nhân dân c
p t
nh (
đố
i v
i tài
s
n thu
c
đị
a ph
ươ
ng qu
n lý) ký xác nh
n
để
th
c hi
n nh
p d
li
u vào C
ơ
s
d
li
u v
tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a. Th
i h
n g
i báo cáo
kê khai là 30 ngày, k
t
ngày ti
ế
p nh
n tài s
n theo quy
ế
t
đị
nh giao qu
n lý tài s
n
 
CÔNG BÁO/S
491 + 492/Ngày 01-4-2018
93
c
a c
ơ
quan, ng
ườ
i có th
m quy
n ho
c có thay
đổ
i thông tin v
c
ơ
quan qu
n lý,
tài s
n
đ
ã kê khai.
4. Hàng n
ă
m, c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n th
c hi
n báo cáo tình hình
qu
n lý, s
d
ng và khai thác tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a
(bao g
m c
s
ti
n thu
đượ
c t
x
lý và khai thác tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao
thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a) c
a n
ă
m tr
ướ
c và báo cáo
độ
t xu
t theo yêu c
u c
a c
ơ
quan nhà n
ướ
c có th
m quy
n.
5. Hình th
c báo cáo tình hình qu
n lý, s
d
ng và khai thác tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a:
a) Báo cáo tình hình qu
n lý tài s
n theo M
u s
03 quy
đị
nh t
i Ph
l
c ban
hành kèm theo Ngh
đị
nh này;
b) Báo cáo tình hình x
lý tài s
n theo M
u s
04 quy
đị
nh t
i Ph
l
c ban
hành kèm theo Ngh
đị
nh này;
c) Báo cáo tình hình khai thác tài s
n theo M
u s
05 quy
đị
nh t
i Ph
l
c ban
hành kèm theo Ngh
đị
nh này.
6. Th
i h
n g
i báo cáo tình hình qu
n lý, s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao
thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a hàng n
ă
m quy
đị
nh nh
ư
sau:
a) C
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n
trung
ươ
ng l
p báo cáo tình hình qu
n
lý, s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a thu
c trung
ươ
ng
qu
n lý g
i B
Giao thông v
n t
i tr
ướ
c ngày 31 tháng 01;
b) C
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n
đị
a ph
ươ
ng l
p báo cáo tình hình qu
n
lý, s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a thu
c
đị
a ph
ươ
ng
qu
n lý g
i
y ban nhân dân c
p t
nh tr
ướ
c ngày 31 tháng 01;
c)
y ban nhân dân c
p t
nh báo cáo tình hình qu
n lý, s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u
h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a thu
c
đị
a ph
ươ
ng qu
n lý g
i B
Giao
thông v
n t
i tr
ướ
c ngày 28 tháng 02;
d) B
Giao thông v
n t
i t
ng h
p tình hình qu
n lý, s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a (thu
c trung
ươ
ng và
đị
a ph
ươ
ng) g
i B
Tài
chính tr
ướ
c ngày 15 tháng 3;
đ
) B
Tài chính t
ng h
p tình hình qu
n lý, s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng
giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a (thu
c trung
ươ
ng và
đị
a ph
ươ
ng) báo cáo Chính
ph
để
báo cáo Qu
c h
i theo yêu c
u và th
c hi
n công khai v
tài s
n c
a
c
n
ướ
c.
 
94
CÔNG BÁO/S
491 + 492/Ngày 01-4-2018
Đ
i
u 28. C
ơ
s
d
li
u v
tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y
n
i
đị
a
1. C
ơ
s
d
li
u v
tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a là
m
t b
ph
n c
a C
ơ
s
d
li
u qu
c gia v
tài s
n công,
đượ
c xây d
ng và qu
n lý
th
ng nh
t trên ph
m vi c
n
ướ
c; thông tin trong C
ơ
s
d
li
u v
tài s
n k
ế
t c
u
h
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 25
113/2020/TT-BTC Thông tư số 113/2020/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa Còn hiệu lực 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 Hết hiệu lực 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 Còn hiệu lực 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 Hết hiệu lực 23/2022/TT-BGTVT Thông tư số 23/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2020/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách trung ương từ nguồn kinh phí chi thường xuyên Còn hiệu lực 9/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 9/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 01/2025/TT-BGTVT Thông tư số 01/2025/TT-BGTVT Bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BGTVT ngày 22 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Còn hiệu lực 47/2018/TT-BTC Thông tư số 47/2018/TT-BTC Hướng dẫn xác định giá cho thuê, giá khởi điểm để đấu giá cho thuê, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông và thủy lợi Còn hiệu lực 75/2018/TT-BTC Thông tư số 75/2018/TT-BTC Quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi Còn hiệu lực 10/2023/TT-BGTVT Thông tư số 10/2023/TT-BGTVT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa Còn hiệu lực 21/2022/TT-BGTVT Thông tư số 21/2022/TT-BGTVT Quy định về quản lý, bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa Còn hiệu lực 37/2024/TT-BGTVT Thông tư số 37/2024/TT-BGTVT Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện Còn hiệu lực 08/2019/TT-BGTVT Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện Hết hiệu lực 38/2020/TT-BGTVT Thông tư số 38 /2020/TT-BGTVT Hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách trung ương từ nguồn kinh phí chi thường xuyên Còn hiệu lực 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Định giá tối đa dịch vụ sử dụng Cảng Du lịch xã Thung Nai, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nướ trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 43/2022/QĐ-UBND Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tổ chức đấu giá quyền khai thác bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 44/2022/QĐ-UBND Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải và quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 29/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND Quy định các nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức đấu giá quyền khai thác bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 44/2020/QĐ-UBND Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng Cảng Sông Hàn Còn hiệu lực 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Quy định việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 98/2024/QĐ-UBND Quyết định số 98/2024/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực
45/2018/NĐ-CP
Nghị định số 45/2018/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 11
42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quy định giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Còn hiệu lực 44/2020/QĐ-UBND Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 29/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 44/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 44/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ Y TẾ TỈNH NGHỆ AN Hết hiệu lực 98/2024/QĐ-UBND Quyết định số 98/2024/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 43/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2159/2008/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.