Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn, áp dụng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân. Quy định chi tiết về lao động, máy móc thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu cần sử dụng trong các công việc như quan trắc nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, gió bề mặt, mưa.
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động quản trắc khí tượng thủy văn.
Các điểm cốt lõi
- Định mức kinh tế - kỹ thuật cho các công việc như quan trắc nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, gió bề mặt, mưa được quy định chi tiết.
- Các định mức này bao gồm lao động, máy móc thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng và nhiên liệu cần sử dụng trong các công việc.
- Hệ số điều chỉnh được áp dụng để tính toán định mức cho các yếu tố như mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa.
- Định mức này có hiệu lực từ ngày 14/02/2025 và thay thế Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT và Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT.
- Các tổ chức, cá nhân được phê duyệt nhiệm vụ chi cho hoạt động quan trắc trước ngày Thông tư này vẫn thực hiện theo các thông tư cũ.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn lực trong hoạt động khí tượng thủy văn.
- Giảm chi phí không cần thiết, tăng hiệu quả công việc thông qua việc tối ưu hóa sử dụng lao động, máy móc, thiết bị, vật liệu, năng lượng và nhiên liệu.
- Có thể gây khó khăn cho các tổ chức đã quen với quy định cũ khi phải chuyển đổi sang hệ thống mới.
- Giúp nâng cao chất lượng dữ liệu khí tượng thủy văn thông qua việc áp dụng các định mức kỹ thuật chi tiết.
❓ Câu hỏi thường gặp
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho ai?
Các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động quản trắc khí tượng thủy văn.
Hệ số điều chỉnh được sử dụng khi nào?
Khi tính toán định mức cho các yếu tố như mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa.
Thông tư này có hiệu lực từ ngày bao nhiêu?
14/02/2025.
Các định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm những gì?
Bao gồm lao động, máy móc thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng và nhiên liệu.
Thông tư này thay thế thông tư nào?
Thay thế Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT và Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT.
Toàn văn
|
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ----------------------------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------- |
| Số: 49/2024/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
THÔNG TƯ
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới
trạm khí tượng thuỷ văn
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2025.
2. Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn; Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thuỷ văn bề mặt hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại Điều 3 Thông tư này.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp
Các tổ chức, cá nhân được phê duyệt nhiệm vụ chi cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thuỷ văn trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn và Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thuỷ văn bề mặt.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn) để xem xét, giải quyết./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Công Thành |
|
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ----------------------------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------- |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn
Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
PHẦN I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê duyệt dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.
3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội;
- Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn.
- Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường;
- Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt;
- Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thuỷ văn;
- Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt bằng ra đa;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước;
- Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;
- Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn;
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường;
- Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím;
- Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;
- Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô- dôn - bức xạ cực tím;
- Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thuỷ văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn quốc gia;
- Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động;
- Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn.
4. Quy định viết tắt
Bảng số 1
|
TT |
Nội dung viết tắt |
Viết tắt |
|
1 |
Bảo hộ lao động |
BHLĐ |
|
2 |
Bảo dưỡng |
BD |
|
3 |
Chất lượng tài liệu |
CLTL |
|
4 |
Công nhân |
CN |
|
5 |
Cơ sở dữ liệu |
CSDL |
|
6 |
Dự phòng |
DP |
|
7 |
Định mức |
ĐM |
|
8 |
Đơn vị tính |
ĐVT |
|
9 |
Khí tượng |
KT |
|
10 |
Khí tượng nông nghiệp |
KTNN |
|
11 |
Kỹ sư |
KS |
|
12 |
Kinh tế - kỹ thuật |
KT-KT |
|
13 |
Hải văn |
HV |
|
14 |
Lao động phổ thông |
LĐPT |
|
15 |
Lao động kỹ thuật |
LĐKT |
|
16 |
Quan trắc |
QT |
|
17 |
Quan trắc viên |
QTV |
|
18 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1 |
QTV2(1) |
|
19 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2 |
QTV2(2) |
|
20 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3 |
QTV2(3) |
|
21 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4 |
QTV2(4) |
|
22 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1 |
QTV3(1) |
|
23 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2 |
QTV3(2) |
|
24 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 3 |
QTV3(3) |
|
25 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4 |
QTV3(4) |
|
26 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 5 |
QTV3(5) |
|
27 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6 |
QTV3(6) |
|
28 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 9 |
QTV3(9) |
|
29 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 5 |
QTV4(5) |
|
30 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 6 |
QTV4(6) |
|
31 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 9 |
QTV4(9) |
|
32 |
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 1 |
KSV3(1) |
|
33 |
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 6 |
KSV3(6) |
|
34 |
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 8 |
KSV3(8) |
|
35 |
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 2 |
KSV2(2) |
|
36 |
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 4 |
KSV2(4) |
|
37 |
Kỹ sư hạng III, bậc 4 |
KS3(4) |
|
38 |
Số lượng |
SL |
|
39 |
Sử dụng |
SD |
|
40 |
Thuỷ văn |
TV |
|
41 |
Thời hạn sử dụng |
THSD |
|
42 |
Tiêu chuẩn cho phép |
TCCP |
|
43 |
Thiết bị đo lưu lượng nước theo nguyên lý siêu âm doppler |
ADCP |
|
44 |
Môi trường |
MT |
5. Quy định về sử dụng định mức
5.1. Các nội dung phục vụ hoạt động quan trắc khí tượng thủy văn chưa tính trong định mức
Công tác kiểm tra kỹ thuật quan trắc; công tác nghiệm thu tài liệu; đầu tư xây dựng công trình, nhà trạm, thiết bị có giá trị lớn; kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn; kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị khí tượng cao không, ra đa biển, tủ sấy và cân kỹ thuật của phòng thí nghiệm; công tác dẫn cao độ cho các mốc độ cao; đăng kiểm tàu, thuyền; công tác bảo vệ công trình, phương tiện đo; đo dòng chảy biển thủ công.
5.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức
5.2.1. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức Thuỷ văn
a) Điều kiện chuẩn xây dựng định mức Thủy văn và định mức áp dụng hệ số điều chỉnh
- Định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn, được lập trên cơ sở trình tự, nội dung các bước công việc theo quy định hiện hành, để đưa ra làm mức chuẩn, gồm có 10 định mức (được trình bày chi tiết trong phần B - Định mức quan trắc Thủy văn) như sau:
1) Quan trắc mực nước thủ công;
2) Quan trắc mực nước tự động;
3) Quan trắc nhiệt độ nước thủ công;
4) Quan trắc nhiệt độ nước tự động;
5) Quan trắc lưu lượng nước thủ công;
6) Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP;
7) Quan trắc lưu lượng nước bằng cáp tuần hoàn;
8) Quan trắc lưu lượng nước tự động;
9) Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công;
10) Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động.
Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) quan trắc yếu tố Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh, tương ứng với các mức chuẩn, cụ thể như trong bảng số 2.
- Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức chuẩn đối với đánh giá chất lượng tài liệu Thủy văn, đó là: Định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn cơ bản. Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh như trong bảng số 3.
b) Hệ số điều chỉnh đối với định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn
Bảng số 2
|
TT |
Định mức quan trắc thủy văn |
Hệ số điều chỉnh |
Giá trị điều chỉnh |
Ghi chú |
|
|
Chuẩn |
Định mức áp dụng hệ số điều chỉnh |
||||
|
1 |
Quan trắc mực nước thủ công |
Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thuỷ chí |
K1 |
1,00 |
|
|
2 |
Quan trắc mực nước bằng giếng tự ghi |
K2 |
0,33 |
|
|
|
3 |
Quan trắc nhiệt độ nước thủ công |
Quan trắc nhiệt độ nước thủ công |
K3 |
1,00 |
|
|
4 |
Quan trắc mưa thủ công |
Quan trắc mưa thủ công |
K4 |
1,00 |
Lấy theo định mức đo mưa thủ công của bộ môn Khí tượng |
|
5 |
Quan trắc lưu lượng nước thủ công |
Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 1 |
K5 |
0,96 |
|
|
6 |
Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 2 |
K6 |
1,00 |
|
|
|
7 |
Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 3 |
K7 |
1,04 |
|
|
|
8 |
Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 4 |
K8 |
1,08 |
|
|
|
9 |
Quan trắc tốc độ nước thủ công tại thuỷ trực đại biểu vùng sông ảnh hưởng thủy triều |
K9 |
0,01 |
|
|
|
10 |
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP |
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 1 |
K10 |
0,96 |
|
|
11 |
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 2 |
K11 |
1,00 |
|
|
|
12 |
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 3 |
K12 |
1,04 |
|
|
|
13 |
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 4 |
K13 |
1,08 |
|
|
|
14 |
Quan trắc lưu lượng nước thủ công |
Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1 |
K14 |
0,41 |
|
|
15 |
Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2 |
K15 |
0,43 |
|
|
|
16 |
Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng triều - sông loại 3 |
K16 |
0,45 |
|
|
|
17 |
Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4 |
K17 |
0,46 |
|
|
|
18 |
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP |
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1 |
K18 |
0,41 |
|
|
19 |
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2 |
K19 |
0,43 |
|
|
|
20 |
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 3 |
K20 |
0,45 |
|
|
|
21 |
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4 |
K21 |
0,46 |
|
|
|
22 |
Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoàn |
Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoàn |
K22 |
1,00 |
|
|
23 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 1 |
K23 |
0,96 |
|
|
24 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 2 |
K24 |
1,00 |
|
|
|
25 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 3 |
K25 |
1,04 |
|
|
|
26 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 4 |
K26 |
1,08 |
|
|
|
27 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích tích điểm - sông loại 1 |
K27 |
1,28 |
|
|
|
28 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 2 |
K28 |
1,33 |
|
|
|
29 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 3 |
K29 |
1,38 |
|
|
|
30 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 4 |
K30 |
1,44 |
|
|
|
31 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 1 |
K31 |
0,35 |
|
|
|
32 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 2 |
K32 |
0,36 |
|
|
|
33 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 3 |
K33 |
0,37 |
|
|
|
34 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 4 |
K34 |
0,39 |
|
|
|
35 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 1 |
K35 |
0,46 |
|
|
|
36 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 2 |
K36 |
0,48 |
|
|
|
37 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 3 |
K37 |
0,50 |
|
|
|
38 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 4 |
K38 |
0,52 |
|
|
|
39 |
Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông không ảnh hưởng thủy triều |
K39 |
0,07 |
|
|
|
40 |
Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông ảnh hưởng thủy triều |
K40 |
0,04 |
|
|
|
41 |
Quan trắc mực nước tự động |
Quan trắc mực nước tự động |
K41 |
1,00 |
|
|
42 |
Quan trắc nhiệt độ nước tự động |
Quan trắc nhiệt độ nước tự động |
K42 |
1,00 |
|
|
43 |
Quan trắc lưu lượng nước tự động |
Quan trắc lưu lượng nước tự động |
K43 |
1,00 |
|
|
44 |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động |
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động |
K44 |
1,00 |
|
|
45 |
Quan trắc mưa tự động |
Quan trắc mưa tự động |
K45 |
1,00 |
Lấy theo định mức đo mưa tự động của bộ môn Khí tượng |
Trong định mức Thủy văn quy định: Sông loại 1: B < 300 m; sông loại 2: 300 m ≤ B ≤ 600 m; sông loại 3: 600 m < B ≤ 1000 m; sông loại 4: B > 1000 m; trong đó B là độ rộng mặt nước tương ứng với mực nước trung bình nhiều năm tại vị trí quan trắc.
c) Hệ số điều chỉnh đối với định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn
Bảng số 3
|
STT |
Định mức đánh giá chất lượng tài liệu Thủy văn |
Hệ số điều chỉnh |
||
|
Mức chuẩn |
Mức áp dụng hệ số điều chỉnh |
|||
|
1 |
Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản |
Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản |
KTV1 = 1,00 |
|
|
2 |
Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn phổ thông |
Tài liệu quan trắc thủ công gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa |
KTV2 = 0,47 |
|
|
2.1 |
||||
|
2.2 |
Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa |
KTV3 = 0,74 |
||
|
2.3 |
Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa |
KTV4 = 1,00 |
||
|
2.4 |
Tài liệu quan trắc tự động gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa |
KTV5 = 0,19 |
||
|
2.5 |
Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa |
KTV6 = 0,37 |
||
|
2.6 |
Tài liệu quan trắc đo tự động gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa |
KTV7 = 0,50 |
||
5.2.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa và ra đa tiêu hao năng lượng thấp
Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa (quan trắc đủ 02 yếu tố là sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa), các trường hợp khác áp dụng hệ số điều chỉnh K tại bảng 4.
Bảng số 4
|
TT |
Định mức quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa và ra đa tiêu hao năng lượng thấp |
Hệ số điều chỉnh |
Giá trị điều chỉnh |
Ghi chú |
|
|
Mức chuẩn |
Mức áp dụng hệ số điều chỉnh |
||||
|
1 |
Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa |
Quan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa |
K1 |
0.8 |
|
|
2 |
Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa |
K |
1.0 |
|
|
|
3 |
Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấp |
K2 |
0.9 |
|
|
|
4 |
Quan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấp |
K3 |
0.7 |
|
|
5.2.3. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức quan trắc bằng ra đa thời tiết
Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc bằng ra đa thời tiết với đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm. Với các ra đa không quan trắc đủ 3 trường yếu tố trên được áp dụng hệ số điều chỉnh K tương ứng trong bảng số 5.
Bảng số 5
|
TT |
Định mức quan trắc ra đa thời tiết |
Hệ số điều chỉnh |
Giá trị điều chỉnh |
Ghi chú |
|
|
Mức chuẩn |
Mức áp dụng hệ số điều chỉnh |
||||
|
1 |
Quan trắc đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm |
Quan trắc một yếu tố trường mây, trường mưa hoặc trường gió |
K1 |
0.8 |
|
|
2 |
Quan trắc 2 yếu tố: trường mây và trường mưa |
K2 |
0.9 |
Ra đa thời tiết thông thường |
|
|
3 |
Quan trắc 3 yếu tố: trường mây, trường mưa và trường gió |
K3 |
1.0 |
Ra đa thời tiết đốp-le |
|
5.2.4. Công thức tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu có hệ số điều chỉnh
Định mức quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu được tính toán thông qua hệ số điều chỉnh theo công thức sau:
M = Mc × K
Trong đó:
M là định mức quan trắc (hoặc đánh giá chất lượng tài liệu) có sử dụng hệ số điều chỉnh, gồm có: định mức lao động, định mức thiết bị, định mức dụng cụ, định mức vật liệu, định mức năng lượng và định mức nhiên liệu;
Mc là mức chuẩn;
K là hệ số điều chỉnh.
5.3. Quy định về tính định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn) được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm. Định mức lao động được tính như sau:
Mld = Mldtt + Mldtth
Trong đó:
Mlđ: là định mức lao động;
Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;
Mlđtth: là công lao động tăng thêm.
Các định mức lao động thành phần được tính như sau:
Trong đó:
Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;
Mlđtth: là công lao động tăng thêm;
Ti: là thời gian thực hiện bước công việc i;
t: là thời gian ca đo (tính đổi ra phút, t = 8 giờ x 60 phút = 480 phút).
PHẦN II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
A. Định mức khí tượng
I. Định mức quan trắc khí tượng
1.1. Quan trắc khí tượng bề mặt thủ công
1.1.1. Quan trắc nhiệt độ không khí
1.1.1.1. Định mức lao động
1.1.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ (thay vải ẩm biểu), sổ ghi, giản đồ;
- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: quan trắc nhiệt kế khô, ướt, tối cao, tối thấp;
- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị nhiệt độ, thay giản đồ; đánh mốc giản đồ;
- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ (cắt giản đồ);
- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: quy toán giản đồ, kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.1.1.2. Định biên
Bảng số 6
ĐVT: người
|
TT |
Loại lao động Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
Số lượng Nhóm |
||
|
QTV4(9) |
QTV3(5) |
QTV2(2) |
|||
|
I |
Công tác ngoại nghiệp |
1 |
|
|
1 |
|
II |
Công tác nội nghiệp |
1 |
1 |
1 |
3 |
1.1.1.1.3. Định mức
Bảng số 7
ĐVT: công/lần đo
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Định mức |
||
|
QTV4(9) |
QTV2(2) |
QTV3(5) |
|||
|
I |
Công tác ngoại nghiệp |
công |
0,02171 |
|
|
|
1 |
Hao phí lao động trực tiếp |
công |
0,01958 |
|
|
|
2 |
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp |
công |
0,00213 |
|
|
|
II |
Công tác nội nghiệp |
công |
0,02426 |
0,00693 |
0,00693 |
|
1 |
Hao phí lao động trực tiếp |
công |
0,02188 |
0,00625 |
0,00625 |
|
2 |
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp |
công |
0,00238 |
0,00068 |
0,00068 |
1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 8
ĐVT: ca thiết bị/ lần đo
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức |
|
|
SD |
DP |
|||
|
I |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Nhiệt ký |
chiếc |
0,05394 |
0,01079 |
|
2 |
Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) |
chiếc |
0,10788 |
|
|
3 |
Hàng rào vườn khí tượng |
bộ |
0,05394 |
|
|
II |
Nội nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Thiết bị thông tin liên lạc |
bộ |
0,00625 |
|
|
2 |
Máy vi tính |
bộ |
0,00625 |
|
|
3 |
Máy in |
chiếc |
0,00625 |
|
|
4 |
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA |
chiếc |
0,00007 |
0,00054 |
1.1.1.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 9
ĐVT: ca dụng cụ /lần đo
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao |
|
|
SD |
DP |
||||
|
I |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
1 |
Nhiệt kế tối cao, thấp lều |
cái |
36 |
0,05394 |
0,05394 |
|
2 |
Nhiệt kế khô, ướt |
cái |
36 |
0,05394 |
0,05394 |
|
3 |
Giá nhiệt biểu |
cái |
60 |
0,05394 |
|
|
4 |
Giá nhiệt ký |
cái |
60 |
0,05394 |
|
|
5 |
Máy cắt cỏ |
chiếc |
60 |
0,00333 |
|
|
6 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,09784 |
|
|
7 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,09784 |
|
|
8 |
Găng tay |
đôi |
3 |
0,09784 |
|
|
II |
Nội nghiệp |
|
|
|
|
|
1 |
Điện thoại cố định |
cái |
60 |
0,00037 |
|
|
2 |
Bộ sửa chữa cơ khí |
bộ |
60 |
0,00208 |
|
|
3 |
Đồng hồ đo điện |
cái |
36 |
0,00208 |
|
|
4 |
Bộ lưu điện UPS |
cái |
60 |
0,00625 |
|
|
5 |
Chuột máy tính |
cái |
12 |
0,00625 |
|
|
6 |
Bàn phím máy tính |
cái |
36 |
0,00625 |
|
|
7 |
Bộ nạp điện ắc quy |
bộ |
60 |
0,00625 |
|
|
8 |
Modem truyền dữ liệu |
cái |
60 |
0,03438 |
|
|
9 |
Bàn, ghế làm việc |
bộ |
96 |
0,17188 |
|
|
10 |
Bàn, ghế để máy vi tính |
bộ |
96 |
0,03438 |
|
|
11 |
Tủ đựng tài liệu |
cái |
96 |
0,10313 |
|
|
12 |
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (0,1 kW) |
bộ |
12 |
0,03438 |
|
|
13 |
Đèn neon 0,04 kW |
bộ |
36 |
0,17188 |
|
|
14 |
Quạt trần 0,1 kW |
bộ |
60 |
0,06875 |
|
|
15 |
Quạt cây 0,045 kW |
cái |
60 |
0,03438 |
|
|
16 |
Đèn neon để bàn 0,02 kW |
bộ |
36 |
0,03438 |
|
|
17 |
Đồng hồ bấm giây |
cái |
36 |
0,03438 |
|
|
18 |
Đồng hồ báo thức |
cái |
24 |
0,03438 |
|
|
19 |
La bàn |
cái |
36 |
0,03438 |
|
|
20 |
Ni vô |
cái |
60 |
0,03438 |
|
|
21 |
Tivi |
cái |
60 |
0,03438 |
|
|
22 |
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt |
quyển |
60 |
0,06875 |
|
|
23 |
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt |
quyển |
60 |
0,06875 |
|
|
24 |
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng |
quyển |
60 |
0,06875 |
|
|
25 |
Mã luật khí tượng |
quyển |
60 |
0,06875 |
|
|
26 |
Bảng tính khí tượng |
quyển |
60 |
0,06875 |
|
|
27 |
Hồ sơ kỹ thuật trạm |
quyển |
60 |
0,06875 |
|
|
28 |
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) |
bộ |
60 |
0,06875 |
|
|
29 |
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP |
tờ |
60 |
0,06875 |
|
|
30 |
Bảng tóm tắt mã luật TYPH |
tờ |
60 |
0,06875 |
|
|
31 |
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM |
tờ |
60 |
0,06875 |
|
|
32 |
Luật Khí tượng thuỷ văn |
quyển |
60 |
0,06875 |
|
|
33 |
Thước dây 50m |
cái |
36 |
0,03438 |
|
|
34 |
Xô đựng nước 10 lít |
cái |
12 |
0,03438 |
|
|
35 |
Đèn pin |
cái |
24 |
0,03438 |
|
|
36 |
Máy tính cầm tay |
cái |
60 |
0,17188 |
|
|
37 |
Dao con |
cái |
12 |
0,03438 |
|
|
38 |
Dập ghim to |
cái |
36 |
0,03438 |
|
|
39 |
Dập ghim nhỏ |
cái |
36 |
0,03438 |
|
|
40 |
Gọt bút chì |
cái |
12 |
0,03438 |
|
|
41 |
Dây dọi |
cái |
36 |
0,03438 |
|
|
42 |
Đồng hồ treo tường |
cái |
60 |
0,03438 |
|
|
43 |
Bảng trắng |
cái |
36 |
0,03438 |
|
|
44 |
Khung treo tường(80x100)cm |
cái |
36 |
0,03438 |
|
|
45 |
Can đựng xăng, dầu 10 lít |
cái |
24 |
0,03438 |
|
|
46 |
Đèn ắc quy có bộ xạc điện |
cái |
24 |
0,03438 |
|
|
47 |
Kéo cắt giấy |
cái |
12 |
0,00417 |
|
|
48 |
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m |
cái |
12 |
0,03438 |
|
1.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 10
ĐVT: vật liệu/lần đo
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Giản đồ máy nhiệt ký |
tờ |
0,14726 |
|
2 |
Vải ẩm kế |
chiếc |
0,02740 |
|
3 |
Sổ quan trắc khí tượng SKT1 |
quyển |
0,00042 |
|
4 |
Sổ quan trắc khí tượng SKT2 |
quyển |
0,00042 |
|
5 |
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a |
quyển |
0,00005 |
|
6 |
Sổ lưu điện TYPH SKT21b |
quyển |
0,00003 |
|
7 |
Sổ lưu điện CLIM SKT21c |
quyển |
0,00003 |
|
8 |
Báo cáo hàng tháng BCT 2 |
tờ |
0,00063 |
|
9 |
Báo cáo về máy BCT3 |
tờ |
0,00063 |
|
10 |
Bản đồ theo dõi bão |
tờ |
0,00032 |
|
11 |
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) |
hộp |
0,00034 |
|
12 |
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) |
quyển |
0,00013 |
|
13 |
Dầu máy khâu |
lít |
0,00001 |
|
14 |
Mỡ công nghiệp |
kg |
0,00014 |
|
15 |
Bàn chải |
cái |
0,00014 |
|
16 |
Chổi sơn |
chiếc |
0,00017 |
|
17 |
Sơn chống rỉ |
kg |
0,00017 |
|
18 |
Sơn trắng |
kg |
0,00068 |
|
19 |
Sơn phun |
bình |
0,00024 |
|
20 |
Dầu pha sơn |
lít |
0,00027 |
|
21 |
Khăn lau máy |
cái |
0,00082 |
|
22 |
Xà phòng |
kg |
0,00014 |
|
23 |
Giấy kẻ li |
tập |
0,00042 |
|
24 |
Giấy A4 |
gram |
0,00032 |
|
25 |
Cặp đựng tài liệu các loại |
chiếc |
0,00026 |
|
26 |
Mực viết |
hộp |
0,00013 |
|
27 |
Cặp kẹp sổ quan trắc |
chiếc |
0,00011 |
|
28 |
Nước sạch 16m3/tháng |
m3 |
0,00506 |
|
29 |
Hộp mực máy in |
hộp |
0,00003 |
|
30 |
Ghim (nhỏ, to, kẹp) |
hộp |
0,00005 |
|
31 |
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng |
đôi |
0,00190 |
|
32 |
Bút máy |
chiếc |
0,00011 |
|
33 |
Bút chì xanh đỏ |
chiếc |
0,00032 |
|
34 |
Bút chì đen mềm |
chiếc |
0,00126 |
1.1.1.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 11
ĐVT: năng lượng/lần đo
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Thời gian sử dụng điện thoại |
phút |
0,17857 |
|
2 |
Dịch vụ truyền tin (Internet) |
gói |
0,00003 |
|
3 |
Điện sạc ác quy 0,3kw |
kWh |
0,01500 |
|
4 |
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw |
kWh |
0,03500 |
|
5 |
Điện máy tính 0,4kw |
kWh |
0,02000 |
|
6 |
Điện máy in 0,45kw |
kWh |
0,02250 |
|
7 |
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW |
kWh |
0,02750 |
|
8 |
Điện đèn neon 0,04 kW |
kWh |
0,05500 |
|
9 |
Điện quạt trần 0,1 kW |
kWh |
0,05500 |
|
10 |
Điện quạt cây 0,045 kW |
kWh |
0,01238 |
|
11 |
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW |
kWh |
0,00550 |
|
12 |
Điện Tivi 0,07 kW |
kWh |
0,01925 |
|
13 |
Điện hao phí đường dây 5% |
kWh |
0,01336 |
1.1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 12
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA |
lít |
0,00089 |
|
2 |
Xăng cho máy cắt cỏ |
lít |
0,02000 |
|
3 |
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) |
lít |
0,00063 |
1.1.2. Quan trắc độ ẩm không khí
1.1.2.1 Định mức lao động
1.1.2.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ;
- Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị độ ẩm, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ;
- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ);
- Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: tra bảng ẩm độ; quy toán giản đồ, hiệu chính ẩm ký (BKT9), tính toán và chọn các giá trị đặc trưng, kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.2.1.2. Định biên
Bảng số 13
ĐVT: người
|
TT |
Loại lao động Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
Số lượng Nhóm |
||
|
QTV4(9) |
QTV3(5) |
QTV2(2) |
|||
|
I |
Công tác ngoại nghiệp |
1 |
|
|
1 |
|
II |
Công tác nội nghiệp |
1 |
1 |
1 |
3 |
1.1.2.1.3. Định mức
Bảng số 14
ĐVT: công/lần đo
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Định mức |
||
|
QTV4(9) |
QTV3(5) |
QTV2(2) |
|||
|
I |
Công tác ngoại nghiệp |
công |
0,01478 |
|
|
|
1 |
Hao phí lao động trực tiếp |
công |
0,01333 |
|
|
|
2 |
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp |
công |
0,00145 |
|
|
|
II |
Công tác nội nghiệp |
công |
0,03003 |
0,00693 |
0,00693 |
|
1 |
Hao phí lao động trực tiếp |
công |
0,02708 |
0,00625 |
0,00625 |
|
2 |
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp |
công |
0,00295 |
0,00068 |
0,00068 |
1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 15
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức |
|
|
SD |
DP |
|||
|
I |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Ẩm ký |
máy |
0,05290 |
0,01221 |
|
2 |
Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) |
chiếc |
0,10580 |
|
|
3 |
Hàng rào vườn khí tượng |
bộ |
0,05290 |
|
|
II |
Nội nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Thiết bị thông tin liên lạc |
bộ |
0,00417 |
|
|
2 |
Máy vi tính |
bộ |
0,00417 |
|
|
3 |
Máy in |
chiếc |
0,00417 |
|
|
4 |
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA |
chiếc |
0,00007 |
0,00054 |
1.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 16
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao |
|
|
SD |
DP |
||||
|
I |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
1 |
Ẩm kế |
bộ |
60 |
0,05290 |
0,05290 |
|
2 |
Ẩm biểu Assman |
cái |
36 |
0,05290 |
0,05290 |
|
3 |
Cốc ẩm biểu |
cái |
12 |
0,05290 |
0,05290 |
|
4 |
Giá ẩm kế |
cái |
60 |
0,05290 |
|
|
5 |
Đồng hồ máy ẩm ký |
cái |
60 |
0,05290 |
|
|
6 |
Máy cắt cỏ |
chiếc |
60 |
0,00333 |
|
|
7 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,06659 |
|
|
8 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,06659 |
|
|
9 |
Găng tay |
đôi |
3 |
0,06659 |
|
|
II |
Nội nghiệp |
|
|
|
|
|
1 |
Điện thoại cố định |
cái |
60 |
0,00037 |
|
|
2 |
Bộ sửa chữa cơ khí |
bộ |
60 |
0,00208 |
|
|
3 |
Đồng hồ đo điện |
cái |
36 |
0,00208 |
|
|
4 |
Bộ lưu điện UPS |
cái |
60 |
0,00417 |
|
|
5 |
Chuột máy tính |
cái |
12 |
0,00417 |
|
|
6 |
Bàn phím máy tính |
cái |
36 |
0,00417 |
|
|
7 |
Bộ nạp điện ắc quy |
bộ |
60 |
0,00417 |
|
|
8 |
Modem truyền dữ liệu |
cái |
60 |
0,03958 |
|
|
9 |
Bàn, ghế làm việc |
bộ |
96 |
0,19792 |
|
|
10 |
Bàn, ghế để máy vi tính |
bộ |
96 |
0,03958 |
|
|
11 |
Tủ đựng tài liệu |
cái |
96 |
0,11875 |
|
|
12 |
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW |
bộ |
12 |
0,03958 |
|
|
13 |
Đèn neon 0,04 kW |
bộ |
36 |
0,19792 |
|
|
14 |
Quạt trần 0,1 kW |
bộ |
60 |
0,07917 |
|
|
15 |
Quạt cây 0,045 kW |
cái |
60 |
0,03958 |
|
|
16 |
Đèn neon để bàn 0,02 kW |
bộ |
36 |
0,03958 |
|
|
17 |
Đồng hồ bấm giây |
cái |
36 |
0,03958 |
|
|
18 |
Đồng hồ báo thức |
cái |
24 |
0,03958 |
|
|
19 |
La bàn |
cái |
36 |
0,03958 |
|
|
20 |
Ni vô |
cái |
60 |
0,03958 |
|
|
21 |
Tivi |
cái |
60 |
0,03958 |
|
|
22 |
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt |
quyển |
60 |
0,07917 |
|
|
23 |
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt |
quyển |
60 |
0,07917 |
|
|
24 |
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng |
quyển |
60 |
0,07917 |
|
|
25 |
Mã luật khí tượng |
quyển |
60 |
0,07917 |
|
|
26 |
Bảng tính khí tượng |
quyển |
60 |
0,07917 |
|
|
27 |
Hồ sơ kỹ thuật trạm |
quyển |
60 |
0,07917 |
|
|
28 |
Bảng tra độ ẩm |
quyển |
60 |
0,07917 |
|
|
29 |
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) |
bộ |
60 |
0,07917 |
|
|
30 |
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP |
tờ |
60 |
0,07917 |
|
|
31 |
Bảng tóm tắt mã luật TYPH |
tờ |
60 |
0,07917 |
|
|
32 |
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM |
tờ |
60 |
0,07917 |
|
|
33 |
Luật Khí tượng thuỷ văn |
quyển |
60 |
0,07917 |
|
|
34 |
Thước dây 50m |
cái |
36 |
0,03958 |
|
|
35 |
Xô đựng nước 10 lít |
cái |
12 |
0,03958 |
|
|
36 |
Đèn pin |
cái |
24 |
0,03958 |
|
|
37 |
Máy tính cầm tay |
cái |
60 |
0,19792 |
|
|
38 |
Dao con |
cái |
12 |
0,03958 |
|
|
39 |
Dập ghim to |
cái |
36 |
0,03958 |
|
|
40 |
Dập ghim nhỏ |
cái |
36 |
0,03958 |
|
|
41 |
Gọt bút chì |
cái |
12 |
0,03958 |
|
|
42 |
Dây dọi |
cái |
36 |
0,03958 |
|
|
43 |
Đồng hồ treo tường |
cái |
60 |
0,03958 |
|
|
44 |
Bảng trắng |
cái |
36 |
0,03958 |
|
|
45 |
Khung treo tường(80x100)cm |
cái |
36 |
0,03958 |
|
|
46 |
Can đựng xăng, dầu 10 lít |
cái |
24 |
0,03958 |
|
|
47 |
Đèn ắc quy có bộ xạc điện |
cái |
24 |
0,03958 |
|
|
48 |
Kéo cắt giấy |
cái |
12 |
0,00417 |
|
|
49 |
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m |
cái |
12 |
0,03958 |
|
1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 17
ĐVT: vật liệu/lần đo
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Giản đồ máy ẩm ký |
tờ |
0,14726 |
|
2 |
Sổ quan trắc khí tượng SKT1 |
quyển |
0,00042 |
|
3 |
Sổ quan trắc khí tượng SKT2 |
quyển |
0,00042 |
|
4 |
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a |
quyển |
0,00005 |
|
5 |
Sổ lưu điện TYPH SKT21b |
quyển |
0,00003 |
|
6 |
Sổ lưu điện CLIM SKT21c |
quyển |
0,00003 |
|
7 |
Báo cáo hàng tháng BCT 2 |
tờ |
0,00063 |
|
8 |
Báo cáo về máy BCT3 |
tờ |
0,00063 |
|
9 |
Bảng hiệu chính ẩm ký BKT - 9 |
tờ |
0,14726 |
|
10 |
Bản đồ theo dõi bão |
tờ |
0,00032 |
|
11 |
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) |
hộp |
0,00034 |
|
12 |
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) |
quyển |
0,00013 |
|
13 |
Dầu máy khâu |
lít |
0,00001 |
|
14 |
Mỡ công nghiệp |
kg |
0,00014 |
|
15 |
Nước cất rửa chùm tóc |
lít |
0,00010 |
|
16 |
Bàn chải |
cái |
0,00014 |
|
17 |
Chổi sơn |
chiếc |
0,00017 |
|
18 |
Sơn chống rỉ |
kg |
0,00017 |
|
19 |
Sơn trắng |
kg |
0,00068 |
|
20 |
Sơn phun |
bình |
0,00024 |
|
21 |
Dầu pha sơn |
lit |
0,00027 |
|
22 |
Khăn lau máy |
cái |
0,00082 |
|
23 |
Xà phòng |
kg |
0,00014 |
|
24 |
Giấy kẻ li |
tập |
0,00042 |
|
25 |
Giấy A4 |
gram |
0,00032 |
|
26 |
Cặp đựng tài liệu các loại |
chiếc |
0,00026 |
|
27 |
Mực viết |
hộp |
0,00013 |
|
28 |
Cặp kẹp sổ quan trắc |
chiếc |
0,00011 |
|
29 |
Nước sạch 16m3/tháng |
m3 |
0,00506 |
|
30 |
Hộp mực máy in |
hộp |
0,00003 |
|
31 |
Ghim (nhỏ, to, kẹp) |
hộp |
0,00005 |
|
32 |
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng |
đôi |
0,00190 |
|
33 |
Bút máy |
chiếc |
0,00011 |
|
34 |
Bút chì xanh đỏ |
chiếc |
0,00032 |
|
35 |
Bút chì đen mềm |
chiếc |
0,00126 |
1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 18
ĐVT: năng lượng/lần đo
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Thời gian sử dụng điện thoại |
phút |
0,17857 |
|
2 |
Dịch vụ truyền tin (Internet) |
gói |
0,00003 |
|
3 |
Điện sạc ác quy 0,3kw |
kWh |
0,01001 |
|
4 |
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw |
kWh |
0,02335 |
|
5 |
Điện máy tính 0,4kw |
kWh |
0,01334 |
|
6 |
Điện máy in 0,45kw |
kWh |
0,01501 |
|
7 |
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW |
kWh |
0,03166 |
|
8 |
Điện đèn neon 0,04 kW |
kWh |
0,06333 |
|
9 |
Điện quạt trần 0,1 kW |
kWh |
0,06334 |
|
10 |
Điện quạt cây 0,045 kW |
kWh |
0,01425 |
|
11 |
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW |
kWh |
0,00633 |
|
12 |
Điện Tivi 0,07 kW |
kWh |
0,02216 |
|
13 |
Điện hao phí đường dây 5% |
kWh |
0,01314 |
1.1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 19
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA |
lít |
0,00089 |
|
2 |
Xăng cho máy cắt cỏ |
lít |
0,02000 |
|
3 |
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) |
lít |
0,00063 |
1.1.3. Quan trắc áp suất khí quyển
1.1.3.1. Định mức lao động
1.1.3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
Công tác nội nghiệp:
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ)
- Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp kế: đọc giá trị khí áp, tính biến thiên khí áp 3h, 24h, các giá trị áp triều, biên độ;
- Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp tự ghi (áp ký); đọc giá trị khí áp, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ, quy toán giản đồ, tìm áp triều và tính hiệu chính của các trị số áp triều, tìm trị số tối cao, tối thấp trong ngày, kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.3.1.2. Định biên
Bảng số 20
ĐVT: người
|
TT |
Loại lao động Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
Số lượng Nhóm |
||
|
QTV4(9) |
QTV3(5) |
QTV2(2) |
|||
|
I |
Công tác nội nghiệp |
1 |
1 |
1 |
3 |
1.1.3.1.3. Định mức
Bảng số 21
ĐVT: công/lần đo
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Định mức |
||
|
QTV4(9) |
QTV3(5) |
QTV2(2) |
|||
|
I |
Công tác nội nghiệp |
công |
0,04158 |
0,00693 |
0,00462 |
|
1 |
Hao phí lao động trực tiếp |
công |
0,03749 |
0,00625 |
0,00417 |
|
2 |
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp |
công |
0,00409 |
0,00068 |
0,00045 |
1.1.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 22
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức |
|
|
SD |
DP |
|||
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Khí áp kế |
chiếc |
0,04792 |
0,00958 |
|
2 |
Khí áp ký |
chiếc |
0,04792 |
0,00958 |
|
3 |
Khí áp kế hiện số |
chiếc |
0,04792 |
0,00479 |
|
4 |
Thiết bị thông tin liên lạc |
bộ |
0,00417 |
|
|
5 |
Máy vi tính |
bộ |
0,00417 |
|
|
6 |
Máy in |
chiếc |
0,00417 |
|
|
7 |
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA |
chiếc |
0,00007 |
0,00054 |
1.1.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 23
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao |
|
|
SD |
DP |
||||
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
|
|
1 |
Hộp bảo vệ khí áp kế |
cái |
60 |
0,04792 |
|
|
2 |
Giá đặt khí áp kế và khí áp ký hiện số |
cái |
60 |
0,04792 |
|
|
3 |
Đồng hồ máy áp ký |
cái |
60 |
0,04792 |
0,02396 |
|
4 |
Điện thoại cố định |
cái |
60 |
0,00037 |
|
|
5 |
Bộ sửa chữa cơ khí |
bộ |
60 |
0,00208 |
|
|
6 |
Đồng hồ đo điện |
cái |
36 |
0,00208 |
|
|
7 |
Bộ lưu điện UPS |
cái |
60 |
0,00417 |
|
|
8 |
Chuột máy tính |
cái |
12 |
0,00417 |
|
|
9 |
Bàn phím máy tính |
cái |
36 |
0,00417 |
|
|
10 |
Bộ nạp điện ắc quy |
bộ |
60 |
0,00417 |
|
|
11 |
Modem truyền dữ liệu |
cái |
60 |
0,04792 |
|
|
12 |
Bàn, ghế làm việc |
bộ |
96 |
0,23958 |
|
|
13 |
Bàn, ghế để máy vi tính |
bộ |
96 |
0,04792 |
|
|
14 |
Tủ đựng tài liệu |
cái |
96 |
0,14375 |
|
|
15 |
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW |
bộ |
12 |
0,04792 |
|
|
16 |
Đèn neon 0,04 kW |
bộ |
36 |
0,23958 |
|
|
17 |
Quạt trần 0,1 kW |
bộ |
60 |
0,09583 |
|
|
18 |
Quạt cây 0,045 kW |
cái |
60 |
0,04792 |
|
|
19 |
Đèn neon để bàn 0,02 kW |
bộ |
36 |
0,04792 |
|
|
20 |
Đồng hồ bấm giây |
cái |
36 |
0,04792 |
|
|
21 |
Đồng hồ báo thức |
cái |
24 |
0,04792 |
|
|
22 |
La bàn |
cái |
36 |
0,04792 |
|
|
23 |
Ni vô |
cái |
60 |
0,04792 |
|
|
24 |
Tivi |
cái |
60 |
0,04792 |
|
|
25 |
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt |
quyển |
60 |
0,09583 |
|
|
26 |
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt |
quyển |
60 |
0,09583 |
|
|
27 |
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng |
quyển |
60 |
0,09583 |
|
|
28 |
Mã luật khí tượng |
quyển |
60 |
0,09583 |
|
|
29 |
Bảng tính khí tượng |
quyển |
60 |
0,09583 |
|
|
30 |
Hồ sơ kỹ thuật trạm |
quyển |
60 |
0,09583 |
|
|
31 |
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) |
bộ |
60 |
0,09583 |
|
|
32 |
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP |
tờ |
60 |
0,09583 |
|
|
33 |
Bảng tóm tắt mã luật TYPH |
tờ |
60 |
0,09583 |
|
|
34 |
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM |
tờ |
60 |
0,09583 |
|
|
35 |
Luật Khí tượng thuỷ văn |
quyển |
60 |
0,09583 |
|
|
36 |
Thước dây 50m |
cái |
36 |
0,04792 |
|
|
37 |
Xô đựng nước 10 lít |
cái |
12 |
0,04792 |
|
|
38 |
Đèn pin |
cái |
24 |
0,04792 |
|
|
39 |
Máy tính cầm tay |
cái |
60 |
0,23958 |
|
|
40 |
Dao con |
cái |
12 |
0,04792 |
|
|
41 |
Dập ghim to |
cái |
36 |
0,04792 |
|
|
42 |
Dập ghim nhỏ |
cái |
36 |
0,04792 |
|
|
43 |
Gọt bút chì |
cái |
12 |
0,04792 |
|
|
44 |
Dây dọi |
cái |
36 |
0,04792 |
|
|
45 |
Đồng hồ treo tường |
cái |
60 |
0,04792 |
|
|
46 |
Bảng trắng |
cái |
36 |
0,04792 |
|
|
47 |
Khung treo tường(80x100)cm |
cái |
36 |
0,04792 |
|
|
48 |
Can đựng xăng, dầu 10 lít |
cái |
24 |
0,04792 |
|
|
49 |
Đèn ắc quy có bộ xạc điện |
cái |
24 |
0,04792 |
|
|
50 |
Kéo cắt giấy |
cái |
12 |
0,00417 |
|
|
51 |
Thước nhựa trắng các loại: 0,8m; 0,3m |
cái |
12 |
0,04792 |
|
1.1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 24
ĐVT: vật liệu/lần đo
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Giản đồ máy áp ký |
tờ |
0,14726 |
|
2 |
Sổ quan trắc khí tượng SKT1 |
quyển |
0,00042 |
|
3 |
Sổ quan trắc khí tượng SKT2 |
quyển |
0,00042 |
|
4 |
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a |
quyển |
0,00005 |
|
5 |
Sổ lưu điện TYPH SKT21b |
quyển |
0,00003 |
|
6 |
Sổ lưu điện CLIM SKT21c |
quyển |
0,00003 |
|
7 |
Báo cáo hàng tháng BCT 2 |
tờ |
0,00063 |
|
8 |
Báo cáo về máy BCT3 |
tờ |
0,00063 |
|
9 |
Bản đồ theo dõi bão |
tờ |
0,00032 |
|
10 |
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) |
hộp |
0,00034 |
|
11 |
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) |
quyển |
0,00013 |
|
12 |
Dầu máy khâu |
lít |
0,00001 |
|
13 |
Mỡ công nghiệp |
kg |
0,00014 |
|
14 |
Bàn chải |
cái |
0,00014 |
|
15 |
Chổi sơn |
chiếc |
0,00017 |
|
16 |
Sơn chống rỉ |
kg |
0,00017 |
|
17 |
Sơn trắng |
kg |
0,00068 |
|
18 |
Sơn phun |
bình |
0,00024 |
|
19 |
Dầu pha sơn |
lít |
0,00027 |
|
20 |
Khăn lau máy |
cái |
0,00082 |
|
21 |
Xà phòng |
kg |
0,00014 |
|
22 |
Giấy kẻ li |
tập |
0,00042 |
|
23 |
Giấy A4 |
gram |
0,00032 |
|
24 |
Cặp đựng tài liệu các loại |
chiếc |
0,00026 |
|
25 |
Mực viết |
hộp |
0,00013 |
|
26 |
Cặp kẹp sổ quan trắc |
chiếc |
0,00011 |
|
27 |
Nước sạch 16m3/tháng |
m3 |
0,00506 |
|
28 |
Hộp mực máy in |
hộp |
0,00003 |
|
29 |
Ghim (nhỏ, to, kẹp) |
hộp |
0,00005 |
|
30 |
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng |
đôi |
0,00190 |
|
31 |
Bút máy |
chiếc |
0,00011 |
|
32 |
Bút chì xanh đỏ |
chiếc |
0,00032 |
|
33 |
Bút chì đen mềm |
chiếc |
0,00126 |
1.1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 25
ĐVT: năng lượng/lần đo
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Thời gian sử dụng điện thoại |
phút |
0,17857 |
|
2 |
Dịch vụ truyền tin (Internet) |
gói |
0,00003 |
|
3 |
Điện sạc ác quy 0,3kw |
kWh |
0,01001 |
|
4 |
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw |
kWh |
0,02335 |
|
5 |
Điện máy tính 0,4kw |
kWh |
0,01334 |
|
6 |
Điện máy in 0,45kw |
kWh |
0,01501 |
|
7 |
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW |
kWh |
0,03834 |
|
8 |
Điện đèn neon 0,04 kW |
kWh |
0,07667 |
|
9 |
Điện quạt trần 0,1 kW |
kWh |
0,07666 |
|
10 |
Điện quạt cây 0,045 kW |
kWh |
0,01725 |
|
11 |
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW |
kWh |
0,03834 |
|
12 |
Điện Tivi 0,07 kW |
kWh |
0,02684 |
|
13 |
Điện hao phí đường dây 5% |
kWh |
0,01679 |
1.1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 26
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA |
lít |
0,00089 |
|
2 |
Dầu nhớt bằng 3% |
lít |
0,00003 |
1.1.4. Quan trắc gió bề mặt
1.1.4.1 Định mức lao động
1.1.4.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Quan trắc gió bề mặt: quan trắc các giá trị của hướng và tốc độ gió trung bình trong 2 phút, xác định hướng gió, tốc độ gió trung bình mạnh nhất trong ngày, thời gian xuất hiện, kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.4.1.2 Định biên
Bảng số 27
ĐVT: người
|
TT |
Loại lao động Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
Số lượng Nhóm |
||
|
QTV4(9) |
QTV3(5) |
QTV2(2) |
|||
|
I |
Công tác ngoại nghiệp |
1 |
|
|
1 |
|
II |
Công tác nội nghiệp |
1 |
1 |
1 |
3 |
1.1.4.1.3 Định mức
Bảng số 28
ĐVT: công/lần đo
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Định mức |
||
|
QTV4(9) |
QTV3(5) |
QTV2(2) |
|||
|
I |
Công tác ngoại nghiệp |
công |
0,00900 |
|
|
|
1 |
Hao phí lao động trực tiếp |
công |
0,00812 |
|
|
|
2 |
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp |
công |
0,00088 |
|
|
|
II |
Công tác nội nghiệp |
công |
0,01848 |
0,00693 |
0,00693 |
|
1 |
Hao phí lao động trực tiếp |
công |
0,01666 |
0,00625 |
0,00625 |
|
2 |
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp |
công |
0,00182 |
0,00068 |
0,00068 |
1.1.4.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 29
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức |
|
|
SD |
DP |
|||
|
I |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Máy gió, kiểu chỉ thị kim |
bộ |
0,03728 |
0,00746 |
|
- |
Cột máy gió |
bộ |
0,03728 |
0,00746 |
|
2 |
Máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu |
bộ |
0,03728 |
0,00860 |
|
- |
Đầu Sensor gió |
bộ |
0,03728 |
0,00860 |
|
- |
Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) |
bộ |
0,03728 |
|
|
- |
Cột gió + cáp néo |
bộ |
0,03728 |
|
|
- |
Dây dẫn tín hiệu |
bộ |
0,03728 |
|
|
3 |
Hàng rào vườn khí tượng |
bộ |
0,03728 |
|
|
II |
Nội nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Bộ phần mềm đi theo máy máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu |
bộ |
0,03728 |
|
|
2 |
Bộ lưu trữ số liệu máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu |
bộ |
0,03728 |
0,00574 |
|
3 |
Thiết bị thông tin liên lạc |
bộ |
0,00417 |
|
|
4 |
Máy vi tính |
bộ |
0,00417 |
|
|
5 |
Máy in |
chiếc |
0,00417 |
|
|
6 |
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA |
chiếc |
0,00007 |
0,00054 |
1.1.4.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 30
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao |
|
|
SD |
DP |
||||
|
I |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
1 |
Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kim |
bộ |
60 |
0,03728 |
0,03728 |
|
2 |
Linh kiện Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện số |
bộ |
60 |
0,03728 |
0,03728 |
|
3 |
Ác quy máy gió |
cái |
24 |
0,03728 |
|
|
4 |
Tăng đơ + cóc + cáp |
bộ |
48 |
0,03728 |
|
|
5 |
Máy cắt cỏ |
chiếc |
60 |
0,00333 |
|
|
6 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,14583 |
|
|
7 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,14583 |
|
|
8 |
Dây đeo an toàn trên cao |
cái |
60 |
0,02917 |
|
|
9 |
Găng tay |
đôi |
3 |
0,14583 |
|
|
II |
Nội nghiệp |
|
|
|
|
|
1 |
Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số) |
cái |
60 |
0,03728 |
|
|
2 |
Điện thoại cố định |
cái |
60 |
0,00037 |
|
|
3 |
Bộ sửa chữa cơ khí |
bộ |
60 |
0,00417 |
|
|
4 |
Đồng hồ đo điện |
cái |
36 |
0,00417 |
|
|
5 |
Bộ lưu điện UPS |
cái |
60 |
0,00417 |
|
|
6 |
Chuột máy tính |
cái |
12 |
0,00417 |
|
|
7 |
Bàn phím máy tính |
cái |
36 |
0,00417 |
|
|
8 |
Bộ nạp điện ắc quy |
bộ |
60 |
0,00417 |
|
|
9 |
Modem truyền dữ liệu |
cái |
60 |
0,02917 |
|
|
10 |
Bàn, ghế làm việc |
bộ |
96 |
0,14583 |
|
|
11 |
Bàn, ghế để máy vi tính |
bộ |
96 |
0,02917 |
|
|
12 |
Tủ đựng tài liệu |
cái |
96 |
0,08750 |
|
|
13 |
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW |
bộ |
12 |
0,02917 |
|
|
14 |
Đèn neon 0,04 kW |
bộ |
36 |
0,14583 |
|
|
15 |
Quạt trần 0,1 kW |
bộ |
60 |
0,05833 |
|
|
16 |
Quạt cây 0,045 kW |
cái |
60 |
0,02917 |
|
|
17 |
Đèn neon để bàn 0,02 kW |
bộ |
36 |
0,02917 |
|
|
18 |
Đồng hồ bấm giây |
cái |
36 |
0,02917 |
|
|
19 |
Đồng hồ báo thức |
cái |
24 |
0,02917 |
|
|
20 |
La bàn |
cái |
36 |
0,02917 |
|
|
21 |
Ni vô |
cái |
60 |
0,02917 |
|
|
22 |
Tivi |
cái |
60 |
0,02917 |
|
|
23 |
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt |
quyển |
60 |
0,05833 |
|
|
24 |
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt |
|
60 |
0,05833 |
|
|
25 |
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng |
quyển |
60 |
0,05833 |
|
|
26 |
Mã luật khí tượng |
quyển |
60 |
0,05833 |
|
|
27 |
Bảng tính khí tượng |
quyển |
60 |
0,05833 |
|
|
28 |
Hồ sơ kỹ thuật trạm |
quyển |
60 |
0,05833 |
|
|
29 |
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) |
bộ |
60 |
0,05833 |
|
|
30 |
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP |
tờ |
60 |
0,05833 |
|
|
31 |
Bảng tóm tắt mã luật TYPH |
tờ |
60 |
0,05833 |
|
|
32 |
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM |
tờ |
60 |
0,05833 |
|
|
33 |
Luật Khí tượng thuỷ văn |
quyển |
60 |
0,05833 |
|
|
34 |
Thước dây 50m |
cái |
36 |
0,02917 |
|
|
35 |
Xô đựng nước 10 lít |
cái |
12 |
0,02917 |
|
|
36 |
Đèn pin |
cái |
24 |
0,02917 |
|
|
37 |
Máy tính cầm tay |
cái |
60 |
0,14583 |
|
|
38 |
Dao con |
cái |
12 |
0,02917 |
|
|
39 |
Dập ghim to |
cái |
36 |
0,02917 |
|
|
40 |
Dập ghim nhỏ |
cái |
36 |
0,02917 |
|
|
41 |
Gọt bút chì |
cái |
12 |
0,02917 |
|
|
42 |
Dây dọi |
cái |
36 |
0,02917 |
|
|
43 |
Đồng hồ treo tường |
cái |
60 |
0,02917 |
|
|
44 |
Bảng trắng |
cái |
36 |
0,02917 |
|
|
45 |
Khung treo tường(80x100)cm |
cái |
36 |
0,02917 |
|
|
46 |
Can đựng xăng, dầu 10 lít |
cái |
24 |
0,02917 |
|
|
47 |
Đèn ắc quy có bộ xạc điện |
cái |
24 |
0,02917 |
|
|
48 |
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m |
cái |
12 |
0,02917 |
|
1.1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 31
ĐVT: vật liệu/lần đo
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Sổ quan trắc khí tượng SKT1 |
quyển |
0,00042 |
|
2 |
Sổ quan trắc khí tượng SKT2 |
quyển |
0,00042 |
|
3 |
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a |
quyển |
0,00005 |
|
4 |
Sổ lưu điện TYPH SKT21b |
quyển |
0,00003 |
|
5 |
Sổ lưu điện CLIM SKT21c |
quyển |
0,00003 |
|
6 |
Báo cáo hàng tháng BCT 2 |
tờ |
0,00063 |
|
7 |
Báo cáo về máy BCT3 |
tờ |
0,00063 |
|
8 |
Bản đồ theo dõi bão |
tờ |
0,00032 |
|
9 |
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) |
quyển |
0,00013 |
|
10 |
Dây kéo mỡ cáp dài 60m |
chiếc |
0,00034 |
|
11 |
Dầu máy khâu |
lít |
0,00001 |
|
12 |
Mỡ công nghiệp |
kg |
0,00014 |
|
13 |
Bàn chải |
cái |
0,00014 |
|
14 |
Chổi sơn |
chiếc |
0,00017 |
|
15 |
Sơn chống rỉ |
kg |
0,00017 |
|
16 |
Sơn trắng |
kg |
0,00068 |
|
17 |
Sơn phun |
bình |
0,00024 |
|
18 |
Dầu pha sơn |
lít |
0,00027 |
|
19 |
Khăn lau máy |
cái |
0,00082 |
|
20 |
Xà phòng |
kg |
0,00014 |
|
21 |
Giấy kẻ li |
tập |
0,00042 |
|
22 |
Giấy A4 |
gram |
0,00032 |
|
23 |
Cặp đựng tài liệu các loại |
chiếc |
0,00026 |
|
24 |
Mực viết |
hộp |
0,00013 |
|
25 |
Cặp kẹp sổ quan trắc |
chiếc |
0,00011 |
|
26 |
Nước sạch 16m3/tháng |
m3 |
0,00506 |
|
27 |
Hộp mực máy in |
hộp |
0,00003 |
|
28 |
Ghim (nhỏ, to, kẹp) |
hộp |
0,00005 |
|
29 |
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng |
đôi |
0,00190 |
|
30 |
Bút máy |
chiếc |
0,00011 |
|
31 |
Bút chì xanh đỏ |
chiếc |
0,00032 |
|
32 |
Bút chì đen mềm |
chiếc |
0,00126 |
1.1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 32
ĐVT: năng lượng/lần đo
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Thời gian sử dụng điện thoại |
phút |
0,17857 |
|
2 |
Dịch vụ truyền tin (Internet) |
gói |
0,00003 |
|
3 |
Điện sạc ác quy 0,3kw |
kWh |
0,01001 |
|
4 |
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw |
kWh |
0,02335 |
|
5 |
Điện máy tính 0,4kw |
kWh |
0,01334 |
|
6 |
Điện máy in 0,45kw |
kWh |
0,01501 |
|
7 |
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW |
kWh |
0,02334 |
|
8 |
Điện đèn neon 0,04 kW |
kWh |
0,04667 |
|
9 |
Điện quạt trần 0,1 kW |
kWh |
0,04666 |
|
10 |
Điện quạt cây 0,045 kW |
kWh |
0,01050 |
|
11 |
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW |
kWh |
0,00467 |
|
12 |
Điện Tivi 0,07 kW |
kWh |
0,01634 |
|
13 |
Điện hao phí đường dây 5% |
kWh |
0,01049 |
1.1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 33
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA |
lít |
0,00089 |
|
2 |
Xăng cho máy cắt cỏ |
lít |
0,02000 |
|
3 |
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) |
lít |
0,00063 |
1.1.5. Quan trắc mưa
1.1.5.1. Định mức lao động
1.1.5.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ kế, ký): đọc giá trị lượng mưa, thay giản đồ: đánh mốc giản đồ;
- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ);
- Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ ký): quy toán giản đồ; tính và chọn các giá trị lượng mưa 60 min đợt liên tục, kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.5.1.2. Định biên
Bảng số 34
ĐVT: người
|
TT |
Loại lao động Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
Số lượng Nhóm |
||
|
QTV4(9) |
QTV3(5) |
QTV2(2) |
|||
|
I |
Công tác ngoại nghiệp |
1 |
|
|
1 |
|
II |
Công tác nội nghiệp |
1 |
1 |
1 |
3 |
1.1.5.1.3. Định mức
Bảng số 35
ĐVT: công/lần đo
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Định mức |
||
|
QTV4(9) |
QTV3(5) |
QTV2(2) |
|||
|
I |
Công tác ngoại nghiệp |
công |
0,02489 |
|
|
|
1 |
Hao phí lao động trực tiếp |
công |
0,02244 |
|
|
|
2 |
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp |
công |
0,00245 |
|
|
|
II |
Công tác nội nghiệp |
công |
0,02079 |
0,00462 |
0,00462 |
|
1 |
Hao phí lao động trực tiếp |
công |
0,01875 |
0,00417 |
0,00417 |
|
2 |
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp |
công |
0,00204 |
0,00045 |
0,00045 |
1.1.5.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 36
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức |
|
|
SD |
DP |
|||
|
I |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Vũ lượng ký |
bộ |
0,04953 |
0,00991 |
|
2 |
Hàng rào vườn khí tượng |
bộ |
0,04953 |
|
|
II |
Nội nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Thiết bị thông tin liên lạc |
bộ |
0,00417 |
|
|
2 |
Máy vi tính |
bộ |
0,00417 |
|
|
3 |
Máy in |
chiếc |
0,00417 |
|
|
4 |
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA |
chiếc |
0,00015 |
0,00115 |
1.1.5.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 37
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao |
|
|
SD |
DP |
||||
|
I |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
1 |
Thùng đo mưa(Vũ lượng kế) |
cái |
60 |
0,09905 |
|
|
2 |
Cột thùng đo mưa |
cái |
60 |
0,04953 |
|
|
3 |
Ống đo mưa 500 cm2 |
cái |
24 |
0,09905 |
0,09905 |
|
4 |
Ống đo mưa 200 cm2 |
cái |
24 |
0,09905 |
0,09905 |
|
5 |
Ống đo mưa 314 cm2 |
cái |
24 |
0,09905 |
0,09905 |
|
6 |
Ngòi bút máy tự ghi |
cái |
12 |
0,19810 |
0,19810 |
|
7 |
Syphông vũ ký |
cái |
12 |
0,09905 |
0,09905 |
|
8 |
Linh kiện của máy đo mưa (Tự ghi, hiện số) |
bộ |
36 |
0,09905 |
0,09905 |
|
9 |
Cột thùng đo mưa |
cái |
60 |
0,04953 |
|
|
10 |
Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa |
cái |
60 |
0,04953 |
|
|
11 |
Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi) |
cái |
60 |
0,04953 |
0,02477 |
|
12 |
Thước kẹp đo đường kính mưa đá |
cái |
48 |
0,04953 |
|
|
13 |
Ác quy máy mưa |
cái |
24 |
0,04953 |
|
|
14 |
Máy cắt cỏ |
chiếc |
60 |
0,00333 |
|
|
15 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,13542 |
|
|
16 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,13542 |
|
|
17 |
Găng tay |
đôi |
3 |
0,13542 |
|
|
II |
Nội nghiệp |
|
|
|
|
|
1 |
Điện thoại cố định |
cái |
60 |
0,00037 |
|
|
2 |
Bộ sửa chữa cơ khí |
bộ |
60 |
0,00208 |
|
|
3 |
Đồng hồ đo điện |
cái |
36 |
0,00208 |
|
|
4 |
Bộ lưu điện UPS |
cái |
60 |
0,00417 |
|
|
5 |
Chuột máy tính |
cái |
12 |
0,00417 |
|
|
6 |
Bàn phím máy tính |
cái |
36 |
0,00417 |
|
|
7 |
Bộ nạp điện ắc quy |
bộ |
60 |
0,00417 |
|
|
8 |
Modem truyền dữ liệu |
cái |
60 |
0,02708 |
|
|
9 |
Bàn, ghế làm việc |
bộ |
96 |
0,13542 |
|
|
10 |
Bàn, ghế để máy vi tính |
bộ |
96 |
0,02708 |
|
|
11 |
Tủ đựng tài liệu |
cái |
96 |
0,08125 |
|
|
12 |
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW |
bộ |
12 |
0,02708 |
|
|
13 |
Đèn neon 0,04 kW |
bộ |
36 |
0,13542 |
|
|
14 |
Quạt trần 0,1 kW |
bộ |
60 |
0,05417 |
|
|
15 |
Quạt cây 0,045 kW |
cái |
60 |
0,02708 |
|
|
16 |
Đèn neon để bàn 0,02 kW |
bộ |
36 |
0,02708 |
|
|
17 |
Đồng hồ bấm giây |
cái |
36 |
0,02708 |
|
|
18 |
Đồng hồ báo thức |
cái |
24 |
0,02708 |
|
|
19 |
La bàn |
cái |
36 |
0,02708 |
|
|
20 |
Ni vô |
cái |
60 |
0,02708 |
|
|
21 |
Tivi |
cái |
60 |
0,02708 |
|
|
22 |
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt |
quyển |
60 |
0,05417 |
|
|
23 |
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt |
|
60 |
0,05417 |
|
|
24 |
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng |
quyển |
60 |
0,05417 |
|
|
25 |
Mã luật khí tượng |
quyển |
60 |
0,05417 |
|
|
26 |
Bảng tính khí tượng |
quyển |
60 |
0,05417 |
|
|
27 |
Hồ sơ kỹ thuật trạm |
quyển |
60 |
0,05417 |
|
|
28 |
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) |
bộ |
60 |
0,05417 |
|
|
29 |
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP |
tờ |
60 |
0,05417 |
|
|
30 |
Bảng tóm tắt mã luật TYPH |
tờ |
60 |
0,05417 |
|
|
31 |
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM |
tờ |
60 |
0,05417 |
|
|
32 |
Hướng dẫn đo mưa |
quyển |
60 |
0,05417 |
|
|
33 |
Luật Khí tượng thuỷ văn |
quyển |
60 |
0,05417 |
|
|
34 |
Thước dây 50m |
cái |
36 |
0,02708 |
|
|
35 |
Xô đựng nước 10 lít |
cái |
12 |
0,02708 |
|
|
36 |
Đèn pin |
cái |
24 |
0,02708 |
|
|
37 |
Máy tính cầm tay |
cái |
60 |
0,13542 |
|
|
38 |
Dao con |
cái |
12 |
0,02708 |
|
|
39 |
Dập ghim to |
cái |
36 |
0,02708 |
|
|
40 |
Dập ghim nhỏ |
cái |
36 |
0,02708 |
|
|
41 |
Gọt bút chì |
cái |
12 |
0,02708 |
|
|
42 |
Dây dọi |
cái |
36 |
0,02708 |
|
|
43 |
Đồng hồ treo tường |
cái |
60 |
0,02708 |
|
|
44 |
Bảng trắng |
cái |
36 |
0,02708 |
|
|
45 |
Khung treo tường(80x100)cm |
cái |
36 |
0,02708 |
|
|
46 |
Can đựng xăng, dầu 10 lít |
cái |
24 |
0,02708 |
|
|
47 |
Đèn ắc quy có bộ xạc điện |
cái |
24 |
0,02708 |
|
|
48 |
Kéo cắt giấy |
cái |
12 |
0,00417 |
|
|
49 |
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m |
cái |
12 |
0,02708 |
|
1.1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 38
ĐVT: vật liệu/lần đo
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Giản đồ máy đo mưa tự ghi (Vũ lượng ký) |
tờ |
0,14726 |
|
2 |
Sổ quan trắc khí tượng SKT1 |
quyển |
0,00042 |
|
3 |
Sổ quan trắc khí tượng SKT2 |
quyển |
0,00042 |
|
4 |
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a |
quyển |
0,00005 |
|
5 |
Sổ lưu điện TYPH SKT21b |
quyển |
0,00003 |
|
6 |
Sổ lưu điện CLIM SKT21c |
quyển |
0,00003 |
|
7 |
Báo cáo hàng tháng BCT 2 |
tờ |
0,00063 |
|
8 |
Báo cáo về máy BCT3 |
tờ |
0,00063 |
|
9 |
Bản đồ theo dõi bão |
tờ |
0,00032 |
|
10 |
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) |
hộp |
0,00034 |
|
11 |
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) |
quyển |
0,00013 |
|
12 |
Dầu máy khâu |
lít |
0,00001 |
|
13 |
Mỡ công nghiệp |
kg |
0,00014 |
|
14 |
Bàn chải |
cái |
0,00014 |
|
15 |
Chổi sơn |
chiếc |
0,00017 |
|
16 |
Sơn chống rỉ |
kg |
0,00017 |
|
17 |
Sơn trắng |
lít |
0,00068 |
|
18 |
Sơn phun |
bình |
0,00024 |
|
19 |
Dầu pha sơn |
lít |
0,00027 |
|
20 |
Khăn lau máy |
cái |
0,00082 |
|
21 |
Xà phòng |
kg |
0,00014 |
|
22 |
Giấy kẻ li |
tập |
0,00042 |
|
23 |
Giấy A4 |
gram |
0,00032 |
|
24 |
Cặp đựng tài liệu các loại |
chiếc |
0,00026 |
|
25 |
Mực viết |
hộp |
0,00013 |
|
26 |
Cặp kẹp sổ quan trắc |
chiếc |
0,00011 |
|
27 |
Nước sạch 16m3/tháng |
m3 |
0,00506 |
|
28 |
Hộp mực máy in |
hộp |
0,00003 |
|
29 |
Ghim (nhỏ, to, kẹp) |
hộp |
0,00005 |
|
30 |
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng |
đôi |
0,00190 |
|
31 |
Bút máy |
chiếc |
0,00011 |
|
32 |
Bút chì xanh đỏ |
chiếc |
0,00032 |
|
33 |
Bút chì đen mềm |
chiếc |
0,00126 |
1.1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 39
ĐVT: năng lượng/lần đo
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Thời gian sử dụng điện thoại |
phút |
0,17857 |
|
2 |
Dịch vụ truyền tin (Internet) |
gói |
0,00003 |
|
3 |
Điện sạc ác quy 0,3kw |
kWh |
0,01001 |
|
4 |
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw |
kWh |
0,02335 |
|
5 |
Điện máy tính 0,4kw |
kWh |
0,01334 |
|
6 |
Điện máy in 0,45kw |
kWh |
0,01501 |
|
7 |
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW |
kWh |
0,02166 |
|
8 |
Điện đèn neon 0,04 kW |
kWh |
0,04333 |
|
9 |
Điện quạt trần 0,1 kW |
kWh |
0,04334 |
|
10 |
Điện quạt cây 0,045 kW |
kWh |
0,00975 |
|
11 |
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW |
kWh |
0,00433 |
|
12 |
Điện Tivi 0,07 kW |
kWh |
0,01516 |
|
13 |
Điện hao phí đường dây 5% |
kWh |
0,00996 |
1.1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 40
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA |
lít |
0,00179 |
|
2 |
Xăng cho máy cắt cỏ |
lít |
0,02000 |
|
3 |
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) |
lít |
0,00065 |
1.1.6. Quan trắc tầm nhìn ngang (xa)
1.1.6.1. Định mức lao động
1.1.6.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Quan trắc tầm nhìn ngang.
b) Công tác nội nghiệp
- Quan trắc tầm nhìn ngang: kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.6.1.2. Định biên
Bảng số 41
ĐVT: người
|
TT |
Loại lao động Hạng mục |
Lao động kỹ thuật |
Số lượng Nhóm |
||
|
QTV4(9) |
QTV3(5) |
QTV2(2) |
|||
|
I |
Công tác ngoại nghiệp |
1 |
|
|
1 |
|
II |
Công tác nội nghiệp |
1 |
1 |
1 |
3 |
1.1.6.1.3. Định mức
Bảng số 42
ĐVT: công/lần đo
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Định mức |
||
|
QTV4(9) |
QTV3(5) |
QTV2(2) |
|||
|
I |
Công tác ngoại nghiệp |
công |
0,00693 |
|
|
|
1 |
Hao phí lao động trực tiếp |
công |
0,00625 |
|
|
|
2 |
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp |
công |
0,00068 |
|
|
|
II |
Công tác nội nghiệp |
công |
0,00462 |
0,00462 |
0,00231 |
|
1 |
Hao phí lao động trực tiếp |
công |
0,00417 |
0,00417 |
0,00208 |
|
2 |
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp |
công |
0,00045 |
0,00045 |
0,00023 |
1.1.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 43
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
|
TT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Định mức |
|
|
SD |
DP |
|||
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Thiết bị thông tin liên lạc |
bộ |
0,00417 |
|
|
2 |
Máy vi tính |
bộ |
0,00417 |
|
|
3 |
Máy in |
chiếc |
0,00417 |
|
|
4 |
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA |
chiếc |
0,00007 |
0,00054 |
1.1.6.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 44
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao |
|
I |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,05208 |
|
2 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,05208 |
|
3 |
Găng tay |
đôi |
3 |
0,05208 |
|
II |
Nội nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Điện thoại cố định |
cái |
60 |
0,00037 |
|
2 |
Bộ lưu điện UPS |
cái |
60 |
0,00417 |
|
3 |
Chuột máy tính |
cái |
12 |
0,00417 |
|
4 |
Bàn phím máy tính |
cái |
36 |
0,00417 |
|
5 |
Bộ nạp điện ắc quy |
bộ |
60 |
0,00417 |
|
6 |
Modem truyền dữ liệu |
cái |
60 |
0,01042 |
|
7 |
Bàn, ghế làm việc |
bộ |
96 |
0,05208 |
|
8 |
Bàn, ghế để máy vi tính |
bộ |
96 |
0,01042 |
|
9 |
Tủ đựng tài liệu |
cái |
96 |
0,03125 |
|
10 |
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW |
bộ |
12 |
0,01042 |
|
11 |
Đèn neon 0,04 kW |
bộ |
36 |
0,05208 |
|
12 |
Quạt trần 0,1 kW |
bộ |
60 |
0,02083 |
|
13 |
Quạt cây 0,045 kW |
cái |
60 |
0,01042 |
|
14 |
Đèn neon để bàn 0,02 kW |
bộ |
36 |
0,01042 |
|
15 |
Đồng hồ bấm giây |
cái |
36 |
0,01042 |
|
16 |
Đồng hồ báo thức |
cái |
24 |
0,01042 |
|
17 |
La bàn |
cái |
36 |
0,01042 |
|
18 |
Ni vô |
cái |
60 |
0,01042 |
|
19 |
Tivi |
cái |
60 |
0,01042 |
|
20 |
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt |
quyển |
60 |
0,02083 |
|
21 |
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt |
|
60 |
0,02083 |
|
22 |
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng |
quyển |
60 |
0,02083 |
|
23 |
Mã luật khí tượng |
quyển |
60 |
0,02083 |
|
24 |
Bảng tính khí tượng |
quyển |
60 |
0,02083 |
|
25 |
Hồ sơ kỹ thuật trạm |
quyển |
60 |
0,02083 |
|
26 |
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) |
bộ |
60 |
0,02083 |
|
27 |
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP |
tờ |
60 |
0,02083 |
|
28 |
Bảng tóm tắt mã luật TYPH |
tờ |
60 |
0,02083 |
|
29 |
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM |
tờ |
60 |
0,02083 |
|
30 |
Luật Khí tượng thuỷ văn |
quyển |
60 |
0,02083 |
|
31 |
Thước dây 50m |
cái |
36 |
0,01042 |
|
32 |
Xô đựng nước 10 lít |
cái |
12 |
0,01042 |
|
33 |
Đèn pin |
cái |
24 |
0,01042 |
|
34 |
Máy tính cầm tay |
cái |
60 |
0,05208 |
|
35 |
Dao con |
cái |
12 |
0,01042 |
|
36 |
Dập ghim to |
cái |
36 |
0,01042 |
|
37 |
Dập ghim nhỏ |
cái |
36 |
0,01042 |
|
38 |
Gọt bút chì |
cái |
12 |
0,01042 |
|
39 |
Dây dọi |
cái |
36 |
0,01042 |
|
40 |
Đồng hồ treo tường |
cái |
60 |
0,01042 |
|
41 |
Bảng trắng |
cái |
36 |
0,01042 |
|
42 |
Khung treo tường(80x100)cm |
cái |
36 |
0,01042 |
|
43 |
Can đựng xăng, dầu 10 lít |
cái |
24 |
0,01042 |
|
44 |
Đèn ắc quy có bộ xạc điện |
cái |
24 |
0,01042 |
|
45 |
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m |
cái |
12 |
0,01042 |
1.1.6.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 45
ĐVT: vật liệu/lần đo
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
I |
Nội nghiệp |
|
|
|
1 |
Sổ quan trắc khí tượng SKT1 |
quyển |
0,00042 |
|
2 |
Sổ quan trắc khí tượng SKT2 |
quyển |
0,00042 |
|
3 |
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a |
quyển |
0,00005 |
|
4 |
Sổ lưu điện TYPH SKT21b |
quyển |
0,00003 |
|
5 |
Sổ lưu điện CLIM SKT21c |
quyển |
0,00003 |
|
6 |
Báo cáo hàng tháng BCT 2 |
tờ |
0,00063 |
|
7 |
Báo cáo về máy BCT3 |
tờ |
0,00063 |
|
8 |
Bản đồ theo dõi bão |
tờ |
0,00032 |
|
9 |
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) |
quyển |
0,00013 |
|
10 |
Giấy kẻ li |
tập |
0,00042 |
|
11 |
Giấy A4 |
gram |
0,00032 |
|
12 |
Cặp đựng tài liệu các loại |
chiếc |
0,00026 |
|
13 |
Mực viết |
hộp |
0,00013 |
|
14 |
Cặp kẹp sổ quan trắc |
chiếc |
0,00011 |
|
15 |
Nước sạch 16m3/tháng |
m3 |
0,00506 |
|
16 |
Hộp mực máy in |
hộp |
0,00003 |
|
17 |
Ghim (nhỏ, to, kẹp) |
hộp |
0,00005 |
|
18 |
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng |
đôi |
0,00190 |
|
19 |
Bút máy |
chiếc |
0,00011 |
|
20 |
Bút chì xanh đỏ |
chiếc |
0,00032 |
|
21 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.