Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn

Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn, áp dụng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân. Quy định chi tiết về lao động, máy móc thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu cần sử dụng trong các công việc như quan trắc nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, gió bề mặt, mưa.

Số hiệu49/2024/TT-BTNMT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
Người kýLê Công Thành — Thứ trưởng
Cập nhật28/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành31/12/2024
Ngày áp dụng14/02/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn, áp dụng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân. Quy định chi tiết về lao động, máy móc thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu cần sử dụng trong các công việc như quan trắc nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, gió bề mặt, mưa.

Đối tượng áp dụng

Các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động quản trắc khí tượng thủy văn.

Các điểm cốt lõi

  • Định mức kinh tế - kỹ thuật cho các công việc như quan trắc nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, gió bề mặt, mưa được quy định chi tiết.
  • Các định mức này bao gồm lao động, máy móc thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng và nhiên liệu cần sử dụng trong các công việc.
  • Hệ số điều chỉnh được áp dụng để tính toán định mức cho các yếu tố như mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa.
  • Định mức này có hiệu lực từ ngày 14/02/2025 và thay thế Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT và Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT.
  • Các tổ chức, cá nhân được phê duyệt nhiệm vụ chi cho hoạt động quan trắc trước ngày Thông tư này vẫn thực hiện theo các thông tư cũ.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn lực trong hoạt động khí tượng thủy văn.
  • Giảm chi phí không cần thiết, tăng hiệu quả công việc thông qua việc tối ưu hóa sử dụng lao động, máy móc, thiết bị, vật liệu, năng lượng và nhiên liệu.
  • Có thể gây khó khăn cho các tổ chức đã quen với quy định cũ khi phải chuyển đổi sang hệ thống mới.
  • Giúp nâng cao chất lượng dữ liệu khí tượng thủy văn thông qua việc áp dụng các định mức kỹ thuật chi tiết.

❓ Câu hỏi thường gặp

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho ai?

Các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động quản trắc khí tượng thủy văn.

Hệ số điều chỉnh được sử dụng khi nào?

Khi tính toán định mức cho các yếu tố như mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa.

Thông tư này có hiệu lực từ ngày bao nhiêu?

14/02/2025.

Các định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm những gì?

Bao gồm lao động, máy móc thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng và nhiên liệu.

Thông tư này thay thế thông tư nào?

Thay thế Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT và Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT.

Toàn văn

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

-----------------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Số: 49/2024/TT-BTNMT Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2024

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới
trạm khí tượng thuỷ văn

Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2025. 

2. Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn; Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thuỷ văn bề mặt hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại Điều 3 Thông tư này.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

Các tổ chức, cá nhân được phê duyệt nhiệm vụ chi cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thuỷ văn trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn và Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thuỷ văn bề mặt.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn) để xem xét, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Lê Công Thành 


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

-----------------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn

Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

PHẦN I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê duyệt dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.

3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn

- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội;

- Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội;

- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn.

- Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường;

- Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt;

- Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thuỷ văn;

- Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt bằng ra đa;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước;

- Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;

- Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn;

- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường;

- Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím;

- Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

- Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;

- Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô- dôn - bức xạ cực tím;

- Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thuỷ văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn quốc gia;

- Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn;

- Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

- Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động;

- Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn.

4. Quy định viết tắt

Bảng số 1

TT

Nội dung viết tắt

Viết tắt

1

Bảo hộ lao động

BHLĐ

2

Bảo dưỡng

BD

3

Chất lượng tài liệu

CLTL

4

Công nhân

CN

5

Cơ sở dữ liệu

CSDL

6

Dự phòng

DP

7

Định mức

ĐM

8

Đơn vị tính

ĐVT

9

Khí tượng

KT

10

Khí tượng nông nghiệp

KTNN

11

Kỹ sư

KS

12

Kinh tế - kỹ thuật

KT-KT

13

Hải văn

HV

14

Lao động phổ thông

LĐPT

15

Lao động kỹ thuật

LĐKT

16

Quan trắc

QT

17

Quan trắc viên

QTV

18

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1

QTV2(1)

19

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2

QTV2(2)

20

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3

QTV2(3)

21

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4

QTV2(4)

22

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1

QTV3(1)

23

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2

QTV3(2)

24

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 3

QTV3(3)

25

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4

QTV3(4)

26

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 5

QTV3(5)

27

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6

QTV3(6)

28

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 9

QTV3(9)

29

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 5

QTV4(5)

30

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 6

QTV4(6)

31

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 9

QTV4(9)

32

Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 1

KSV3(1)

33

Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 6

KSV3(6)

34

Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 8

KSV3(8)

35

Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 2

KSV2(2)

36

Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 4

KSV2(4)

37

Kỹ sư hạng III, bậc 4

KS3(4)

38

Số lượng

SL

39

Sử dụng

SD

40

Thuỷ văn

TV

41

Thời hạn sử dụng

THSD

42

Tiêu chuẩn cho phép

TCCP

43

Thiết bị đo lưu lượng nước theo nguyên lý siêu âm doppler

ADCP

44

Môi trường

MT

 

5. Quy định về sử dụng định mức

5.1. Các nội dung phục vụ hoạt động quan trắc khí tượng thủy văn chưa tính trong định mức

Công tác kiểm tra kỹ thuật quan trắc; công tác nghiệm thu tài liệu; đầu tư xây dựng công trình, nhà trạm, thiết bị có giá trị lớn; kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn; kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị khí tượng cao không, ra đa biển, tủ sấy và cân kỹ thuật của phòng thí nghiệm; công tác dẫn cao độ cho các mốc độ cao; đăng kiểm tàu, thuyền; công tác bảo vệ công trình, phương tiện đo; đo dòng chảy biển thủ công.

5.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức

5.2.1. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức Thuỷ văn

a) Điều kiện chuẩn xây dựng định mức Thủy văn và định mức áp dụng hệ số điều chỉnh

- Định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn, được lập trên cơ sở trình tự, nội dung các bước công việc theo quy định hiện hành, để đưa ra làm mức chuẩn, gồm có 10 định mức (được trình bày chi tiết trong phần B - Định mức quan trắc Thủy văn) như sau:

1) Quan trắc mực nước thủ công;

2) Quan trắc mực nước tự động;

3) Quan trắc nhiệt độ nước thủ công;

4) Quan trắc nhiệt độ nước tự động;

5) Quan trắc lưu lượng nước thủ công;

6) Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP;

7) Quan trắc lưu lượng nước bằng cáp tuần hoàn;

8) Quan trắc lưu lượng nước tự động;

9) Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công;

10) Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động.

Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) quan trắc yếu tố Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh, tương ứng với các mức chuẩn, cụ thể như trong bảng số 2.

- Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức chuẩn đối với đánh giá chất lượng tài liệu Thủy văn, đó là: Định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn cơ bản. Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh như trong bảng số 3.

b) Hệ số điều chỉnh đối với định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn

Bảng số 2

TT

Định mức quan trắc thủy văn

Hệ số điều chỉnh

Giá trị điều chỉnh

Ghi chú

Chuẩn

Định mức áp dụng hệ số điều chỉnh

1

Quan trắc mực nước thủ công

Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thuỷ chí

K1

1,00

 

2

Quan trắc mực nước bằng giếng tự ghi

K2

0,33

 

3

Quan trắc nhiệt độ nước thủ công

Quan trắc nhiệt độ nước thủ công

K3

1,00

 

4

Quan trắc mưa thủ công

Quan trắc mưa thủ công

K4

1,00

Lấy theo định mức đo mưa thủ công của bộ môn Khí tượng

5

Quan trắc lưu lượng nước thủ công

Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 1

K5

0,96

 

6

Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 2

K6

1,00

 

7

Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 3

K7

1,04

 

8

Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 4

K8

1,08

 

9

Quan trắc tốc độ nước thủ công tại thuỷ trực đại biểu vùng sông ảnh hưởng thủy triều

K9

0,01

 

10

Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP

Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 1

K10

0,96

 

11

Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 2

K11

1,00

 

12

Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 3

K12

1,04

 

13

Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 4

K13

1,08

 

14

Quan trắc lưu lượng nước thủ công

Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1

K14

0,41

 

15

Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2

K15

0,43

 

16

Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng triều - sông loại 3

K16

0,45

 

17

Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4

K17

0,46

 

18

Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP

Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1

K18

0,41

 

19

Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2

K19

0,43

 

20

Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 3

K20

0,45

 

21

Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4

K21

0,46

 

22

Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoàn

Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoàn

K22

1,00

 

23

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 1

K23

0,96

 

24

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 2

K24

1,00

 

25

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 3

K25

1,04

 

26

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 4

K26

1,08

 

27

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích tích điểm - sông loại 1

K27

1,28

 

28

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 2

K28

1,33

 

29

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 3

K29

1,38

 

30

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 4

K30

1,44

 

31

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 1

K31

0,35

 

32

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 2

K32

0,36

 

33

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 3

K33

0,37

 

34

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 4

K34

0,39

 

35

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 1

K35

0,46

 

36

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 2

K36

0,48

 

37

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 3

K37

0,50

 

38

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 4

K38

0,52

 

39

Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông không ảnh hưởng thủy triều

K39

0,07

 

40

Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông ảnh hưởng thủy triều

K40

0,04

 

41

Quan trắc mực nước tự động

Quan trắc mực nước tự động

K41

1,00

 

42

Quan trắc nhiệt độ nước tự động

Quan trắc nhiệt độ nước tự động

K42

1,00

 

43

Quan trắc lưu lượng nước tự động

Quan trắc lưu lượng nước tự động

K43

1,00

 

44

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động

Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động

K44

1,00

 

45

Quan trắc mưa tự động

Quan trắc mưa tự động

K45

1,00

Lấy theo định mức đo mưa tự động của bộ môn Khí tượng

Trong định mức Thủy văn quy định: Sông loại 1: B < 300 m; sông loại 2: 300 m ≤ B ≤ 600 m; sông loại 3: 600 m < B ≤ 1000 m; sông loại 4: B > 1000 m; trong đó B là độ rộng mặt nước tương ứng với mực nước trung bình nhiều năm tại vị trí quan trắc.

c) Hệ số điều chỉnh đối với định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn

Bảng số 3

STT

Định mức đánh giá chất lượng tài liệu Thủy văn

Hệ số điều chỉnh

Mức chuẩn

Mức áp dụng hệ số điều chỉnh

1

Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản

Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản

KTV1 = 1,00

2

Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn phổ thông

Tài liệu quan trắc thủ công gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa

KTV2 = 0,47

2.1

2.2

Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa

KTV3 = 0,74

2.3

Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa

KTV4 = 1,00

2.4

Tài liệu quan trắc tự động gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa

KTV5 = 0,19

2.5

Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa

KTV6 = 0,37

2.6

Tài liệu quan trắc đo tự động gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa

KTV7 = 0,50

 

5.2.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa và ra đa tiêu hao năng lượng thấp

Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa (quan trắc đủ 02 yếu tố là sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa), các trường hợp khác áp dụng hệ số điều chỉnh K tại bảng 4.

Bảng số 4

TT

Định mức quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa và ra đa tiêu hao năng lượng thấp

Hệ số điều chỉnh

Giá trị điều chỉnh

Ghi chú

Mức chuẩn

Mức áp dụng hệ số điều chỉnh

1

Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa

Quan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa

K1

0.8

 

2

Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa

K

1.0

 

3

Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấp

K2

0.9

 

4

Quan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấp

K3

0.7

 

 

5.2.3. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức quan trắc bằng ra đa thời tiết

Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc bằng ra đa thời tiết với đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm. Với các ra đa không quan trắc đủ 3 trường yếu tố trên được áp dụng hệ số điều chỉnh K tương ứng trong bảng số 5.

Bảng số 5

TT

Định mức quan trắc ra đa thời tiết

Hệ số điều chỉnh

Giá trị điều chỉnh

Ghi chú

Mức chuẩn

Mức áp dụng hệ số điều chỉnh

1

Quan trắc đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm

Quan trắc một yếu tố trường mây, trường mưa hoặc trường gió

K1

0.8

 

2

Quan trắc 2 yếu tố: trường mây và trường mưa

K2

0.9

Ra đa thời tiết thông thường

3

Quan trắc 3 yếu tố: trường mây, trường mưa và trường gió

K3

1.0

Ra đa thời tiết đốp-le

 

5.2.4. Công thức tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu có hệ số điều chỉnh

Định mức quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu được tính toán thông qua hệ số điều chỉnh theo công thức sau:

M = Mc × K

Trong đó:

M là định mức quan trắc (hoặc đánh giá chất lượng tài liệu) có sử dụng hệ số điều chỉnh, gồm có: định mức lao động, định mức thiết bị, định mức dụng cụ, định mức vật liệu, định mức năng lượng và định mức nhiên liệu;

Mc là mức chuẩn;

K là hệ số điều chỉnh.

5.3. Quy định về tính định mức lao động

Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn) được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm. Định mức lao động được tính như sau:

Mld = Mldtt + Mldtth

Trong đó:

M: là định mức lao động;

Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;

Mlđtth: là công lao động tăng thêm.

Các định mức lao động thành phần được tính như sau:

 

Trong đó:

Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;

Mlđtth: là công lao động tăng thêm;

Ti: là thời gian thực hiện bước công việc i;

t: là thời gian ca đo (tính đổi ra phút, t = 8 giờ x 60 phút = 480 phút).

 

PHẦN II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

A. Định mức khí tượng

I. Định mức quan trắc khí tượng

1.1. Quan trắc khí tượng bề mặt thủ công

1.1.1. Quan trắc nhiệt độ không khí

1.1.1.1. Định mức lao động

1.1.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ (thay vải ẩm biểu), sổ ghi, giản đồ;

- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: quan trắc nhiệt kế khô, ướt, tối cao, tối thấp;

- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị nhiệt độ, thay giản đồ; đánh mốc giản đồ;

- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ (cắt giản đồ);

- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;

- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: quy toán giản đồ, kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.1.1.2. Định biên

Bảng số 6

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng Nhóm

QTV4(9)

QTV3(5)

QTV2(2)

I

Công tác ngoại nghiệp

1

 

 

1

II

Công tác nội nghiệp

1

1

1

3

 

1.1.1.1.3. Định mức

Bảng số 7

ĐVT: công/lần đo

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

QTV4(9)

QTV2(2)

QTV3(5)

I

Công tác ngoại nghiệp

công

0,02171

 

 

1

Hao phí lao động trực tiếp

công

0,01958

 

 

2

Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp

công

0,00213

 

 

II

Công tác nội nghiệp

công

0,02426

0,00693

0,00693

1

Hao phí lao động trực tiếp

công

0,02188

0,00625

0,00625

2

Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp

công

0,00238

0,00068

0,00068

 

1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 8

ĐVT: ca thiết bị/ lần đo

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

SD

DP

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

1

Nhiệt ký

chiếc

0,05394

0,01079

2

Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)

chiếc

0,10788

 

3

Hàng rào vườn khí tượng

bộ

0,05394

 

II

Nội nghiệp

 

 

 

1

Thiết bị thông tin liên lạc

bộ

0,00625

 

2

Máy vi tính

bộ

0,00625

 

3

Máy in

chiếc

0,00625

 

4

Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA

chiếc

0,00007

0,00054

 

1.1.1.3  Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 9

ĐVT: ca dụng cụ /lần đo

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao

SD

DP

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

1

Nhiệt kế tối cao, thấp lều

cái

36

0,05394

0,05394

2

Nhiệt kế khô, ướt

cái

36

0,05394

0,05394

3

Giá nhiệt biểu

cái

60

0,05394

 

4

Giá nhiệt ký

cái

60

0,05394

 

5

Máy cắt cỏ

chiếc

60

0,00333

 

6

Ủng cao su

đôi

12

0,09784

 

7

Quần áo mưa

bộ

12

0,09784

 

8

Găng tay

đôi

3

0,09784

 

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

1

Điện thoại cố định

cái

60

0,00037

 

2

Bộ sửa chữa cơ khí

bộ

60

0,00208

 

3

Đồng hồ đo điện

cái

36

0,00208

 

4

Bộ lưu điện UPS

cái

60

0,00625

 

5

Chuột máy tính

cái

12

0,00625

 

6

Bàn phím máy tính

cái

36

0,00625

 

7

Bộ nạp điện ắc quy

bộ

60

0,00625

 

8

Modem truyền dữ liệu

cái

60

0,03438

 

9

Bàn, ghế làm việc

bộ

96

0,17188

 

10

Bàn, ghế để máy vi tính

bộ

96

0,03438

 

11

Tủ đựng tài liệu

cái

96

0,10313

 

12

Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (0,1 kW)

bộ

12

0,03438

 

13

Đèn neon 0,04 kW

bộ

36

0,17188

 

14

Quạt trần 0,1 kW

bộ

60

0,06875

 

15

Quạt cây 0,045 kW

cái

60

0,03438

 

16

Đèn neon để bàn 0,02 kW

bộ

36

0,03438

 

17

Đồng hồ bấm giây

cái

36

0,03438

 

18

Đồng hồ báo thức

cái

24

0,03438

 

19

La bàn

cái

36

0,03438

 

20

Ni vô

cái

60

0,03438

 

21

Tivi

cái

60

0,03438

 

22

Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt

quyển

60

0,06875

 

23

Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt

quyển

60

0,06875

 

24

Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng

quyển

60

0,06875

 

25

Mã luật khí tượng

quyển

60

0,06875

 

26

Bảng tính khí tượng

quyển

60

0,06875

 

27

Hồ sơ kỹ thuật trạm

quyển

60

0,06875

 

28

Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)

bộ

60

0,06875

 

29

Bảng tóm tắt mã luật SYNOP

tờ

60

0,06875

 

30

Bảng tóm tắt mã luật TYPH

tờ

60

0,06875

 

31

Bảng tóm tắt dạng mã CLIM

tờ

60

0,06875

 

32

Luật Khí tượng thuỷ văn

quyển

60

0,06875

 

33

Thước dây 50m

cái

36

0,03438

 

34

Xô đựng nước 10 lít

cái

12

0,03438

 

35

Đèn pin

cái

24

0,03438

 

36

Máy tính cầm tay

cái

60

0,17188

 

37

Dao con

cái

12

0,03438

 

38

Dập ghim to

cái

36

0,03438

 

39

Dập ghim nhỏ

cái

36

0,03438

 

40

Gọt bút chì

cái

12

0,03438

 

41

Dây dọi

cái

36

0,03438

 

42

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,03438

 

43

Bảng trắng

cái

36

0,03438

 

44

Khung treo tường(80x100)cm

cái

36

0,03438

 

45

Can đựng xăng, dầu 10 lít

cái

24

0,03438

 

46

Đèn ắc quy có bộ xạc điện

cái

24

0,03438

 

47

Kéo cắt giấy

cái

12

0,00417

 

48

Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m

cái

12

0,03438

 

 

1.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 10

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Giản đồ máy nhiệt ký

tờ

0,14726

2

Vải ẩm kế

chiếc

0,02740

3

Sổ quan trắc khí tượng SKT1

quyển

0,00042

4

Sổ quan trắc khí tượng SKT2

quyển

0,00042

5

Sổ lưu điện SYNOP SKT21a

quyển

0,00005

6

Sổ lưu điện TYPH SKT21b

quyển

0,00003

7

Sổ lưu điện CLIM SKT21c

quyển

0,00003

8

Báo cáo hàng tháng BCT 2

tờ

0,00063

9

Báo cáo về máy BCT3

tờ

0,00063

10

Bản đồ theo dõi bão

tờ

0,00032

11

Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)

hộp

0,00034

12

Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)

quyển

0,00013

13

Dầu máy khâu

lít

0,00001

14

Mỡ công nghiệp

kg

0,00014

15

Bàn chải

cái

0,00014

16

Chổi sơn

chiếc

0,00017

17

Sơn chống rỉ

kg

0,00017

18

Sơn trắng

kg

0,00068

19

Sơn phun

bình

0,00024

20

Dầu pha sơn

lít

0,00027

21

Khăn lau máy

cái

0,00082

22

Xà phòng

kg

0,00014

23

Giấy kẻ li

tập

0,00042

24

Giấy A4

gram

0,00032

25

Cặp đựng tài liệu các loại

chiếc

0,00026

26

Mực viết

hộp

0,00013

27

Cặp kẹp sổ quan trắc

chiếc

0,00011

28

Nước sạch 16m3/tháng

m3

0,00506

29

Hộp mực máy in

hộp

0,00003

30

Ghim (nhỏ, to, kẹp)

hộp

0,00005

31

Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng

đôi

0,00190

32

Bút máy

chiếc

0,00011

33

Bút chì xanh đỏ

chiếc

0,00032

34

Bút chì đen mềm

chiếc

0,00126

 

1.1.1.5  Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 11

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Thời gian sử dụng điện thoại

phút

0,17857

2

Dịch vụ truyền tin (Internet)

gói

0,00003

3

Điện sạc ác quy 0,3kw

kWh

0,01500

4

Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw

kWh

0,03500

5

Điện máy tính 0,4kw

kWh

0,02000

6

Điện máy in 0,45kw

kWh

0,02250

7

Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW

kWh

0,02750

8

Điện đèn neon 0,04 kW

kWh

0,05500

9

Điện quạt trần 0,1 kW

kWh

0,05500

10

Điện quạt cây 0,045 kW

kWh

0,01238

11

Điện đèn neon để bàn 0,02 kW

kWh

0,00550

12

Điện Tivi 0,07 kW

kWh

0,01925

13

Điện hao phí đường dây 5%

kWh

0,01336

 

1.1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 12

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT

Danh mục nhiên liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA

lít

0,00089

2

Xăng cho máy cắt cỏ

lít

0,02000

3

Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)

lít

0,00063

 

1.1.2. Quan trắc độ ẩm không khí

1.1.2.1  Định mức lao động

1.1.2.1.1  Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ;

- Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị độ ẩm, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ;

- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ);

- Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: tra bảng ẩm độ; quy toán giản đồ, hiệu chính ẩm ký (BKT9), tính toán và chọn các giá trị đặc trưng, kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.2.1.2. Định biên

Bảng số 13

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng Nhóm

QTV4(9)

QTV3(5)

QTV2(2)

I

Công tác ngoại nghiệp

1

 

 

1

II

Công tác nội nghiệp

1

1

1

3

 

1.1.2.1.3. Định mức

Bảng số 14

ĐVT: công/lần đo

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

QTV4(9)

QTV3(5)

QTV2(2)

I

Công tác ngoại nghiệp

công

0,01478

 

 

1

Hao phí lao động trực tiếp

công

0,01333

 

 

2

Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp

công

0,00145

 

 

II

Công tác nội nghiệp

công

0,03003

0,00693

0,00693

1

Hao phí lao động trực tiếp

công

0,02708

0,00625

0,00625

2

Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp

công

0,00295

0,00068

0,00068

 

1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 15

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

SD

DP

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

1

Ẩm ký

máy

0,05290

0,01221

2

Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)

chiếc

0,10580

 

3

Hàng rào vườn khí tượng

bộ

0,05290

 

II

Nội nghiệp

 

 

 

1

Thiết bị thông tin liên lạc

bộ

0,00417

 

2

Máy vi tính

bộ

0,00417

 

3

Máy in

chiếc

0,00417

 

4

Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA

chiếc

0,00007

0,00054

 

1.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 16

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao

SD

DP

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

1

Ẩm kế

bộ

60

0,05290

0,05290

2

Ẩm biểu Assman

cái

36

0,05290

0,05290

3

Cốc ẩm biểu

cái

12

0,05290

0,05290

4

Giá ẩm kế

cái

60

0,05290

 

5

Đồng hồ máy ẩm ký

cái

60

0,05290

 

6

Máy cắt cỏ

chiếc

60

0,00333

 

7

Ủng cao su

đôi

12

0,06659

 

8

Quần áo mưa

bộ

12

0,06659

 

9

Găng tay

đôi

3

0,06659

 

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

1

Điện thoại cố định

cái

60

0,00037

 

2

Bộ sửa chữa cơ khí

bộ

60

0,00208

 

3

Đồng hồ đo điện

cái

36

0,00208

 

4

Bộ lưu điện UPS

cái

60

0,00417

 

5

Chuột máy tính

cái

12

0,00417

 

6

Bàn phím máy tính

cái

36

0,00417

 

7

Bộ nạp điện ắc quy

bộ

60

0,00417

 

8

Modem truyền dữ liệu

cái

60

0,03958

 

9

Bàn, ghế làm việc

bộ

96

0,19792

 

10

Bàn, ghế để máy vi tính

bộ

96

0,03958

 

11

Tủ đựng tài liệu

cái

96

0,11875

 

12

Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW

bộ

12

0,03958

 

13

Đèn neon 0,04 kW

bộ

36

0,19792

 

14

Quạt trần 0,1 kW

bộ

60

0,07917

 

15

Quạt cây 0,045 kW

cái

60

0,03958

 

16

Đèn neon để bàn 0,02 kW

bộ

36

0,03958

 

17

Đồng hồ bấm giây

cái

36

0,03958

 

18

Đồng hồ báo thức

cái

24

0,03958

 

19

La bàn

cái

36

0,03958

 

20

Ni vô

cái

60

0,03958

 

21

Tivi

cái

60

0,03958

 

22

Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt

quyển

60

0,07917

 

23

Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt

quyển

60

0,07917

 

24

Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng

quyển

60

0,07917

 

25

Mã luật khí tượng

quyển

60

0,07917

 

26

Bảng tính khí tượng

quyển

60

0,07917

 

27

Hồ sơ kỹ thuật trạm

quyển

60

0,07917

 

28

Bảng tra độ ẩm

quyển

60

0,07917

 

29

Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)

bộ

60

0,07917

 

30

Bảng tóm tắt mã luật SYNOP

tờ

60

0,07917

 

31

Bảng tóm tắt mã luật TYPH

tờ

60

0,07917

 

32

Bảng tóm tắt dạng mã CLIM

tờ

60

0,07917

 

33

Luật Khí tượng thuỷ văn

quyển

60

0,07917

 

34

Thước dây 50m

cái

36

0,03958

 

35

Xô đựng nước 10 lít

cái

12

0,03958

 

36

Đèn pin

cái

24

0,03958

 

37

Máy tính cầm tay

cái

60

0,19792

 

38

Dao con

cái

12

0,03958

 

39

Dập ghim to

cái

36

0,03958

 

40

Dập ghim nhỏ

cái

36

0,03958

 

41

Gọt bút chì

cái

12

0,03958

 

42

Dây dọi

cái

36

0,03958

 

43

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,03958

 

44

Bảng trắng

cái

36

0,03958

 

45

Khung treo tường(80x100)cm

cái

36

0,03958

 

46

Can đựng xăng, dầu 10 lít

cái

24

0,03958

 

47

Đèn ắc quy có bộ xạc điện

cái

24

0,03958

 

48

Kéo cắt giấy

cái

12

0,00417

 

49

Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m

cái

12

0,03958

 

 

1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 17

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Giản đồ máy ẩm ký

tờ

0,14726

2

Sổ quan trắc khí tượng SKT1

quyển

0,00042

3

Sổ quan trắc khí tượng SKT2

quyển

0,00042

4

Sổ lưu điện SYNOP SKT21a

quyển

0,00005

5

Sổ lưu điện TYPH SKT21b

quyển

0,00003

6

Sổ lưu điện CLIM SKT21c

quyển

0,00003

7

Báo cáo hàng tháng BCT 2

tờ

0,00063

8

Báo cáo về máy BCT3

tờ

0,00063

9

Bảng hiệu chính ẩm ký BKT - 9

tờ

0,14726

10

Bản đồ theo dõi bão

tờ

0,00032

11

Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)

hộp

0,00034

12

Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)

quyển

0,00013

13

Dầu máy khâu

lít

0,00001

14

Mỡ công nghiệp

kg

0,00014

15

Nước cất rửa chùm tóc

lít

0,00010

16

Bàn chải

cái

0,00014

17

Chổi sơn

chiếc

0,00017

18

Sơn chống rỉ

kg

0,00017

19

Sơn trắng

kg

0,00068

20

Sơn phun

bình

0,00024

21

Dầu pha sơn

lit

0,00027

22

Khăn lau máy

cái

0,00082

23

Xà phòng

kg

0,00014

24

Giấy kẻ li

tập

0,00042

25

Giấy A4

gram

0,00032

26

Cặp đựng tài liệu các loại

chiếc

0,00026

27

Mực viết

hộp

0,00013

28

Cặp kẹp sổ quan trắc

chiếc

0,00011

29

Nước sạch 16m3/tháng

m3

0,00506

30

Hộp mực máy in

hộp

0,00003

31

Ghim (nhỏ, to, kẹp)

hộp

0,00005

32

Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng

đôi

0,00190

33

Bút máy

chiếc

0,00011

34

Bút chì xanh đỏ

chiếc

0,00032

35

Bút chì đen mềm

chiếc

0,00126

 

1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 18

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Thời gian sử dụng điện thoại

phút

0,17857

2

Dịch vụ truyền tin (Internet)

gói

0,00003

3

Điện sạc ác quy 0,3kw

kWh

0,01001

4

Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw

kWh

0,02335

5

Điện máy tính 0,4kw

kWh

0,01334

6

Điện máy in 0,45kw

kWh

0,01501

7

Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW

kWh

0,03166

8

Điện đèn neon 0,04 kW

kWh

0,06333

9

Điện quạt trần 0,1 kW

kWh

0,06334

10

Điện quạt cây 0,045 kW

kWh

0,01425

11

Điện đèn neon để bàn 0,02 kW

kWh

0,00633

12

Điện Tivi 0,07 kW

kWh

0,02216

13

Điện hao phí đường dây 5%

kWh

0,01314

 

1.1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 19

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT

Danh mục nhiên liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA

lít

0,00089

2

Xăng cho máy cắt cỏ

lít

0,02000

3

Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)

lít

0,00063

 

1.1.3. Quan trắc áp suất khí quyển

1.1.3.1. Định mức lao động

1.1.3.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

Công tác nội nghiệp:

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ)

- Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp kế: đọc giá trị khí áp, tính biến thiên khí áp 3h, 24h, các giá trị áp triều, biên độ;

- Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp tự ghi (áp ký); đọc giá trị khí áp, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ, quy toán giản đồ, tìm áp triều và tính hiệu chính của các trị số áp triều, tìm trị số tối cao, tối thấp trong ngày, kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.3.1.2. Định biên

Bảng số 20

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng Nhóm

QTV4(9)

QTV3(5)

QTV2(2)

I

Công tác nội nghiệp

1

1

1

3

 

1.1.3.1.3. Định mức

Bảng số 21

ĐVT: công/lần đo

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

QTV4(9)

QTV3(5)

QTV2(2)

I

Công tác nội nghiệp

công

0,04158

0,00693

0,00462

1

Hao phí lao động trực tiếp

công

0,03749

0,00625

0,00417

2

Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp

công

0,00409

0,00068

0,00045

 

1.1.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 22

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

SD

DP

I

Nội nghiệp

 

 

 

1

Khí áp kế

chiếc

0,04792

0,00958

2

Khí áp ký

chiếc

0,04792

0,00958

3

Khí áp kế hiện số

chiếc

0,04792

0,00479

4

Thiết bị thông tin liên lạc

bộ

0,00417

 

5

Máy vi tính

bộ

0,00417

 

6

Máy in

chiếc

0,00417

 

7

Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA

chiếc

0,00007

0,00054

 

1.1.3.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 23

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao

SD

DP

I

Nội nghiệp

 

 

 

 

1

Hộp bảo vệ khí áp kế

cái

60

0,04792

 

2

Giá đặt khí áp kế và khí áp ký hiện số

cái

60

0,04792

 

3

Đồng hồ máy áp ký

cái

60

0,04792

0,02396

4

Điện thoại cố định

cái

60

0,00037

 

5

Bộ sửa chữa cơ khí

bộ

60

0,00208

 

6

Đồng hồ đo điện

cái

36

0,00208

 

7

Bộ lưu điện UPS

cái

60

0,00417

 

8

Chuột máy tính

cái

12

0,00417

 

9

Bàn phím máy tính

cái

36

0,00417

 

10

Bộ nạp điện ắc quy

bộ

60

0,00417

 

11

Modem truyền dữ liệu

cái

60

0,04792

 

12

Bàn, ghế làm việc

bộ

96

0,23958

 

13

Bàn, ghế để máy vi tính

bộ

96

0,04792

 

14

Tủ đựng tài liệu

cái

96

0,14375

 

15

Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW

bộ

12

0,04792

 

16

Đèn neon 0,04 kW

bộ

36

0,23958

 

17

Quạt trần 0,1 kW

bộ

60

0,09583

 

18

Quạt cây 0,045 kW

cái

60

0,04792

 

19

Đèn neon để bàn 0,02 kW

bộ

36

0,04792

 

20

Đồng hồ bấm giây

cái

36

0,04792

 

21

Đồng hồ báo thức

cái

24

0,04792

 

22

La bàn

cái

36

0,04792

 

23

Ni vô

cái

60

0,04792

 

24

Tivi

cái

60

0,04792

 

25

Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt

quyển

60

0,09583

 

26

Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt

quyển

60

0,09583

 

27

Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng

quyển

60

0,09583

 

28

Mã luật khí tượng

quyển

60

0,09583

 

29

Bảng tính khí tượng

quyển

60

0,09583

 

30

Hồ sơ kỹ thuật trạm

quyển

60

0,09583

 

31

Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)

bộ

60

0,09583

 

32

Bảng tóm tắt mã luật SYNOP

tờ

60

0,09583

 

33

Bảng tóm tắt mã luật TYPH

tờ

60

0,09583

 

34

Bảng tóm tắt dạng mã CLIM

tờ

60

0,09583

 

35

Luật Khí tượng thuỷ văn

quyển

60

0,09583

 

36

Thước dây 50m

cái

36

0,04792

 

37

Xô đựng nước 10 lít

cái

12

0,04792

 

38

Đèn pin

cái

24

0,04792

 

39

Máy tính cầm tay

cái

60

0,23958

 

40

Dao con

cái

12

0,04792

 

41

Dập ghim to

cái

36

0,04792

 

42

Dập ghim nhỏ

cái

36

0,04792

 

43

Gọt bút chì

cái

12

0,04792

 

44

Dây dọi

cái

36

0,04792

 

45

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,04792

 

46

Bảng trắng

cái

36

0,04792

 

47

Khung treo tường(80x100)cm

cái

36

0,04792

 

48

Can đựng xăng, dầu 10 lít

cái

24

0,04792

 

49

Đèn ắc quy có bộ xạc điện

cái

24

0,04792

 

50

Kéo cắt giấy

cái

12

0,00417

 

51

Thước nhựa trắng các loại: 0,8m; 0,3m

cái

12

0,04792

 

 

1.1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 24

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Giản đồ máy áp ký

tờ

0,14726

2

Sổ quan trắc khí tượng SKT1

quyển

0,00042

3

Sổ quan trắc khí tượng SKT2

quyển

0,00042

4

Sổ lưu điện SYNOP SKT21a

quyển

0,00005

5

Sổ lưu điện TYPH SKT21b

quyển

0,00003

6

Sổ lưu điện CLIM SKT21c

quyển

0,00003

7

Báo cáo hàng tháng BCT 2

tờ

0,00063

8

Báo cáo về máy BCT3

tờ

0,00063

9

Bản đồ theo dõi bão

tờ

0,00032

10

Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)

hộp

0,00034

11

Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)

quyển

0,00013

12

Dầu máy khâu

lít

0,00001

13

Mỡ công nghiệp

kg

0,00014

14

Bàn chải

cái

0,00014

15

Chổi sơn

chiếc

0,00017

16

Sơn chống rỉ

kg

0,00017

17

Sơn trắng

kg

0,00068

18

Sơn phun

bình

0,00024

19

Dầu pha sơn

lít

0,00027

20

Khăn lau máy

cái

0,00082

21

Xà phòng

kg

0,00014

22

Giấy kẻ li

tập

0,00042

23

Giấy A4

gram

0,00032

24

Cặp đựng tài liệu các loại

chiếc

0,00026

25

Mực viết

hộp

0,00013

26

Cặp kẹp sổ quan trắc

chiếc

0,00011

27

Nước sạch 16m3/tháng

m3

0,00506

28

Hộp mực máy in

hộp

0,00003

29

Ghim (nhỏ, to, kẹp)

hộp

0,00005

30

Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng

đôi

0,00190

31

Bút máy

chiếc

0,00011

32

Bút chì xanh đỏ

chiếc

0,00032

33

Bút chì đen mềm

chiếc

0,00126

 

1.1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 25

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Thời gian sử dụng điện thoại

phút

0,17857

2

Dịch vụ truyền tin (Internet)

gói

0,00003

3

Điện sạc ác quy 0,3kw

kWh

0,01001

4

Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw

kWh

0,02335

5

Điện máy tính 0,4kw

kWh

0,01334

6

Điện máy in 0,45kw

kWh

0,01501

7

Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW

kWh

0,03834

8

Điện đèn neon 0,04 kW

kWh

0,07667

9

Điện quạt trần 0,1 kW

kWh

0,07666

10

Điện quạt cây 0,045 kW

kWh

0,01725

11

Điện đèn neon để bàn 0,02 kW

kWh

0,03834

12

Điện Tivi 0,07 kW

kWh

0,02684

13

Điện hao phí đường dây 5%

kWh

0,01679

 

1.1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 26

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT

Danh mục nhiên liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA

lít

0,00089

2

Dầu nhớt bằng 3%

lít

0,00003

 

1.1.4. Quan trắc gió bề mặt

1.1.4.1  Định mức lao động

1.1.4.1.1  Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Quan trắc gió bề mặt: quan trắc các giá trị của hướng và tốc độ gió trung bình trong 2 phút, xác định hướng gió, tốc độ gió trung bình mạnh nhất trong ngày, thời gian xuất hiện, kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.4.1.2  Định biên

Bảng số 27

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng Nhóm

QTV4(9)

QTV3(5)

QTV2(2)

I

Công tác ngoại nghiệp

1

 

 

1

II

Công tác nội nghiệp

1

1

1

3

 

1.1.4.1.3  Định mức

Bảng số 28

ĐVT: công/lần đo

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

QTV4(9)

QTV3(5)

QTV2(2)

I

Công tác ngoại nghiệp

công

0,00900

 

 

1

Hao phí lao động trực tiếp

công

0,00812

 

 

2

Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp

công

0,00088

 

 

II

Công tác nội nghiệp

công

0,01848

0,00693

0,00693

1

Hao phí lao động trực tiếp

công

0,01666

0,00625

0,00625

2

Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp

công

0,00182

0,00068

0,00068

 

1.1.4.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 29

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

SD

DP

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

1

Máy gió, kiểu chỉ thị kim

bộ

0,03728

0,00746

-

Cột máy gió

bộ

0,03728

0,00746

2

Máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu

bộ

0,03728

0,00860

-

Đầu Sensor gió

bộ

0,03728

0,00860

-

Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)

bộ

0,03728

 

-

Cột gió + cáp néo

bộ

0,03728

 

-

Dây dẫn tín hiệu

bộ

0,03728

 

3

Hàng rào vườn khí tượng

bộ

0,03728

 

II

Nội nghiệp

 

 

 

1

Bộ phần mềm đi theo máy máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu

bộ

0,03728

 

2

Bộ lưu trữ số liệu máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu

bộ

0,03728

0,00574

3

Thiết bị thông tin liên lạc

bộ

0,00417

 

4

Máy vi tính

bộ

0,00417

 

5

Máy in

chiếc

0,00417

 

6

Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA

chiếc

0,00007

0,00054

 

1.1.4.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 30

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao

SD

DP

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

1

Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kim

bộ

60

0,03728

0,03728

2

Linh kiện Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện số

bộ

60

0,03728

0,03728

3

Ác quy máy gió

cái

24

0,03728

 

4

Tăng đơ + cóc + cáp

bộ

48

0,03728

 

5

Máy cắt cỏ

chiếc

60

0,00333

 

6

Ủng cao su

đôi

12

0,14583

 

7

Quần áo mưa

bộ

12

0,14583

 

8

Dây đeo an toàn trên cao

cái

60

0,02917

 

9

Găng tay

đôi

3

0,14583

 

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

1

Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)

cái

60

0,03728

 

2

Điện thoại cố định

cái

60

0,00037

 

3

Bộ sửa chữa cơ khí

bộ

60

0,00417

 

4

Đồng hồ đo điện

cái

36

0,00417

 

5

Bộ lưu điện UPS

cái

60

0,00417

 

6

Chuột máy tính

cái

12

0,00417

 

7

Bàn phím máy tính

cái

36

0,00417

 

8

Bộ nạp điện ắc quy

bộ

60

0,00417

 

9

Modem truyền dữ liệu

cái

60

0,02917

 

10

Bàn, ghế làm việc

bộ

96

0,14583

 

11

Bàn, ghế để máy vi tính

bộ

96

0,02917

 

12

Tủ đựng tài liệu

cái

96

0,08750

 

13

Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW

bộ

12

0,02917

 

14

Đèn neon 0,04 kW

bộ

36

0,14583

 

15

Quạt trần 0,1 kW

bộ

60

0,05833

 

16

Quạt cây 0,045 kW

cái

60

0,02917

 

17

Đèn neon để bàn 0,02 kW

bộ

36

0,02917

 

18

Đồng hồ bấm giây

cái

36

0,02917

 

19

Đồng hồ báo thức

cái

24

0,02917

 

20

La bàn

cái

36

0,02917

 

21

Ni vô

cái

60

0,02917

 

22

Tivi

cái

60

0,02917

 

23

Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt

quyển

60

0,05833

 

24

Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt

 

60

0,05833

 

25

Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng

quyển

60

0,05833

 

26

Mã luật khí tượng

quyển

60

0,05833

 

27

Bảng tính khí tượng

quyển

60

0,05833

 

28

Hồ sơ kỹ thuật trạm

quyển

60

0,05833

 

29

Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)

bộ

60

0,05833

 

30

Bảng tóm tắt mã luật SYNOP

tờ

60

0,05833

 

31

Bảng tóm tắt mã luật TYPH

tờ

60

0,05833

 

32

Bảng tóm tắt dạng mã CLIM

tờ

60

0,05833

 

33

Luật Khí tượng thuỷ văn

quyển

60

0,05833

 

34

Thước dây 50m

cái

36

0,02917

 

35

Xô đựng nước 10 lít

cái

12

0,02917

 

36

Đèn pin

cái

24

0,02917

 

37

Máy tính cầm tay

cái

60

0,14583

 

38

Dao con

cái

12

0,02917

 

39

Dập ghim to

cái

36

0,02917

 

40

Dập ghim nhỏ

cái

36

0,02917

 

41

Gọt bút chì

cái

12

0,02917

 

42

Dây dọi

cái

36

0,02917

 

43

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,02917

 

44

Bảng trắng

cái

36

0,02917

 

45

Khung treo tường(80x100)cm

cái

36

0,02917

 

46

Can đựng xăng, dầu 10 lít

cái

24

0,02917

 

47

Đèn ắc quy có bộ xạc điện

cái

24

0,02917

 

48

Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m

cái

12

0,02917

 

 

1.1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 31

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Sổ quan trắc khí tượng SKT1

quyển

0,00042

2

Sổ quan trắc khí tượng SKT2

quyển

0,00042

3

Sổ lưu điện SYNOP SKT21a

quyển

0,00005

4

Sổ lưu điện TYPH SKT21b

quyển

0,00003

5

Sổ lưu điện CLIM SKT21c

quyển

0,00003

6

Báo cáo hàng tháng BCT 2

tờ

0,00063

7

Báo cáo về máy BCT3

tờ

0,00063

8

Bản đồ theo dõi bão

tờ

0,00032

9

Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)

quyển

0,00013

10

Dây kéo mỡ cáp dài 60m

chiếc

0,00034

11

Dầu máy khâu

lít

0,00001

12

Mỡ công nghiệp

kg

0,00014

13

Bàn chải

cái

0,00014

14

Chổi sơn

chiếc

0,00017

15

Sơn chống rỉ

kg

0,00017

16

Sơn trắng

kg

0,00068

17

Sơn phun

bình

0,00024

18

Dầu pha sơn

lít

0,00027

19

Khăn lau máy

cái

0,00082

20

Xà phòng

kg

0,00014

21

Giấy kẻ li

tập

0,00042

22

Giấy A4

gram

0,00032

23

Cặp đựng tài liệu các loại

chiếc

0,00026

24

Mực viết

hộp

0,00013

25

Cặp kẹp sổ quan trắc

chiếc

0,00011

26

Nước sạch 16m3/tháng

m3

0,00506

27

Hộp mực máy in

hộp

0,00003

28

Ghim (nhỏ, to, kẹp)

hộp

0,00005

29

Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng

đôi

0,00190

30

Bút máy

chiếc

0,00011

31

Bút chì xanh đỏ

chiếc

0,00032

32

Bút chì đen mềm

chiếc

0,00126

 

1.1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 32

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Thời gian sử dụng điện thoại

phút

0,17857

2

Dịch vụ truyền tin (Internet)

gói

0,00003

3

Điện sạc ác quy 0,3kw

kWh

0,01001

4

Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw

kWh

0,02335

5

Điện máy tính 0,4kw

kWh

0,01334

6

Điện máy in 0,45kw

kWh

0,01501

7

Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW

kWh

0,02334

8

Điện đèn neon 0,04 kW

kWh

0,04667

9

Điện quạt trần 0,1 kW

kWh

0,04666

10

Điện quạt cây 0,045 kW

kWh

0,01050

11

Điện đèn neon để bàn 0,02 kW

kWh

0,00467

12

Điện Tivi 0,07 kW

kWh

0,01634

13

Điện hao phí đường dây 5%

kWh

0,01049

 

1.1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 33

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT

Danh mục nhiên liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA

lít

0,00089

2

Xăng cho máy cắt cỏ

lít

0,02000

3

Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)

lít

0,00063

 

1.1.5. Quan trắc mưa

1.1.5.1. Định mức lao động

1.1.5.1.1  Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ kế, ký): đọc giá trị lượng mưa, thay giản đồ: đánh mốc giản đồ;

- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ);

- Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ ký): quy toán giản đồ; tính và chọn các giá trị lượng mưa 60 min đợt liên tục, kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.5.1.2. Định biên

Bảng số 34

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng Nhóm

QTV4(9)

QTV3(5)

QTV2(2)

I

Công tác ngoại nghiệp

1

 

 

1

II

Công tác nội nghiệp

1

1

1

3

 

1.1.5.1.3. Định mức

Bảng số 35

ĐVT: công/lần đo

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

QTV4(9)

QTV3(5)

QTV2(2)

I

Công tác ngoại nghiệp

công

0,02489

 

 

1

Hao phí lao động trực tiếp

công

0,02244

 

 

2

Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp

công

0,00245

 

 

II

Công tác nội nghiệp

công

0,02079

0,00462

0,00462

1

Hao phí lao động trực tiếp

công

0,01875

0,00417

0,00417

2

Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp

công

0,00204

0,00045

0,00045

 

1.1.5.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 36

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

SD

DP

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

1

Vũ lượng ký

bộ

0,04953

0,00991

2

Hàng rào vườn khí tượng

bộ

0,04953

 

II

Nội nghiệp

 

 

 

1

Thiết bị thông tin liên lạc

bộ

0,00417

 

2

Máy vi tính

bộ

0,00417

 

3

Máy in

chiếc

0,00417

 

4

Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA

chiếc

0,00015

0,00115

 

1.1.5.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 37

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao

SD

DP

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

1

Thùng đo mưa(Vũ lượng kế)

cái

60

0,09905

 

2

Cột thùng đo mưa

cái

60

0,04953

 

3

Ống đo mưa 500 cm2

cái

24

0,09905

0,09905

4

Ống đo mưa 200 cm2

cái

24

0,09905

0,09905

5

Ống đo mưa 314 cm2

cái

24

0,09905

0,09905

6

Ngòi bút máy tự ghi

cái

12

0,19810

0,19810

7

Syphông vũ ký

cái

12

0,09905

0,09905

8

Linh kiện của máy đo mưa (Tự ghi, hiện số)

bộ

36

0,09905

0,09905

9

Cột thùng đo mưa

cái

60

0,04953

 

10

Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa

cái

60

0,04953

 

11

Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)

cái

60

0,04953

0,02477

12

Thước kẹp đo đường kính mưa đá

cái

48

0,04953

 

13

Ác quy máy mưa

cái

24

0,04953

 

14

Máy cắt cỏ

chiếc

60

0,00333

 

15

Ủng cao su

đôi

12

0,13542

 

16

Quần áo mưa

bộ

12

0,13542

 

17

Găng tay

đôi

3

0,13542

 

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

1

Điện thoại cố định

cái

60

0,00037

 

2

Bộ sửa chữa cơ khí

bộ

60

0,00208

 

3

Đồng hồ đo điện

cái

36

0,00208

 

4

Bộ lưu điện UPS

cái

60

0,00417

 

5

Chuột máy tính

cái

12

0,00417

 

6

Bàn phím máy tính

cái

36

0,00417

 

7

Bộ nạp điện ắc quy

bộ

60

0,00417

 

8

Modem truyền dữ liệu

cái

60

0,02708

 

9

Bàn, ghế làm việc

bộ

96

0,13542

 

10

Bàn, ghế để máy vi tính

bộ

96

0,02708

 

11

Tủ đựng tài liệu

cái

96

0,08125

 

12

Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW

bộ

12

0,02708

 

13

Đèn neon 0,04 kW

bộ

36

0,13542

 

14

Quạt trần 0,1 kW

bộ

60

0,05417

 

15

Quạt cây 0,045 kW

cái

60

0,02708

 

16

Đèn neon để bàn 0,02 kW

bộ

36

0,02708

 

17

Đồng hồ bấm giây

cái

36

0,02708

 

18

Đồng hồ báo thức

cái

24

0,02708

 

19

La bàn

cái

36

0,02708

 

20

Ni vô

cái

60

0,02708

 

21

Tivi

cái

60

0,02708

 

22

Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt

quyển

60

0,05417

 

23

Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt

 

60

0,05417

 

24

Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng

quyển

60

0,05417

 

25

Mã luật khí tượng

quyển

60

0,05417

 

26

Bảng tính khí tượng

quyển

60

0,05417

 

27

Hồ sơ kỹ thuật trạm

quyển

60

0,05417

 

28

Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)

bộ

60

0,05417

 

29

Bảng tóm tắt mã luật SYNOP

tờ

60

0,05417

 

30

Bảng tóm tắt mã luật TYPH

tờ

60

0,05417

 

31

Bảng tóm tắt dạng mã CLIM

tờ

60

0,05417

 

32

Hướng dẫn đo mưa

quyển

60

0,05417

 

33

Luật Khí tượng thuỷ văn

quyển

60

0,05417

 

34

Thước dây 50m

cái

36

0,02708

 

35

Xô đựng nước 10 lít

cái

12

0,02708

 

36

Đèn pin

cái

24

0,02708

 

37

Máy tính cầm tay

cái

60

0,13542

 

38

Dao con

cái

12

0,02708

 

39

Dập ghim to

cái

36

0,02708

 

40

Dập ghim nhỏ

cái

36

0,02708

 

41

Gọt bút chì

cái

12

0,02708

 

42

Dây dọi

cái

36

0,02708

 

43

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,02708

 

44

Bảng trắng

cái

36

0,02708

 

45

Khung treo tường(80x100)cm

cái

36

0,02708

 

46

Can đựng xăng, dầu 10 lít

cái

24

0,02708

 

47

Đèn ắc quy có bộ xạc điện

cái

24

0,02708

 

48

Kéo cắt giấy

cái

12

0,00417

 

49

Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m

cái

12

0,02708

 

 

1.1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 38

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Giản đồ máy đo mưa tự ghi (Vũ lượng ký)

tờ

0,14726

2

Sổ quan trắc khí tượng SKT1

quyển

0,00042

3

Sổ quan trắc khí tượng SKT2

quyển

0,00042

4

Sổ lưu điện SYNOP SKT21a

quyển

0,00005

5

Sổ lưu điện TYPH SKT21b

quyển

0,00003

6

Sổ lưu điện CLIM SKT21c

quyển

0,00003

7

Báo cáo hàng tháng BCT 2

tờ

0,00063

8

Báo cáo về máy BCT3

tờ

0,00063

9

Bản đồ theo dõi bão

tờ

0,00032

10

Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)

hộp

0,00034

11

Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)

quyển

0,00013

12

Dầu máy khâu

lít

0,00001

13

Mỡ công nghiệp

kg

0,00014

14

Bàn chải

cái

0,00014

15

Chổi sơn

chiếc

0,00017

16

Sơn chống rỉ

kg

0,00017

17

Sơn trắng

lít

0,00068

18

Sơn phun

bình

0,00024

19

Dầu pha sơn

lít

0,00027

20

Khăn lau máy

cái

0,00082

21

Xà phòng

kg

0,00014

22

Giấy kẻ li

tập

0,00042

23

Giấy A4

gram

0,00032

24

Cặp đựng tài liệu các loại

chiếc

0,00026

25

Mực viết

hộp

0,00013

26

Cặp kẹp sổ quan trắc

chiếc

0,00011

27

Nước sạch 16m3/tháng

m3

0,00506

28

Hộp mực máy in

hộp

0,00003

29

Ghim (nhỏ, to, kẹp)

hộp

0,00005

30

Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng

đôi

0,00190

31

Bút máy

chiếc

0,00011

32

Bút chì xanh đỏ

chiếc

0,00032

33

Bút chì đen mềm

chiếc

0,00126

 

1.1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 39

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Thời gian sử dụng điện thoại

phút

0,17857

2

Dịch vụ truyền tin (Internet)

gói

0,00003

3

Điện sạc ác quy 0,3kw

kWh

0,01001

4

Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw

kWh

0,02335

5

Điện máy tính 0,4kw

kWh

0,01334

6

Điện máy in 0,45kw

kWh

0,01501

7

Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW

kWh

0,02166

8

Điện đèn neon 0,04 kW

kWh

0,04333

9

Điện quạt trần 0,1 kW

kWh

0,04334

10

Điện quạt cây 0,045 kW

kWh

0,00975

11

Điện đèn neon để bàn 0,02 kW

kWh

0,00433

12

Điện Tivi 0,07 kW

kWh

0,01516

13

Điện hao phí đường dây 5%

kWh

0,00996

 

1.1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 40

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT

Danh mục nhiên liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA

lít

0,00179

2

Xăng cho máy cắt cỏ

lít

0,02000

3

Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)

lít

0,00065

 

1.1.6. Quan trắc tầm nhìn ngang (xa)

1.1.6.1. Định mức lao động

1.1.6.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Quan trắc tầm nhìn ngang.

b) Công tác nội nghiệp

- Quan trắc tầm nhìn ngang: kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.6.1.2. Định biên

Bảng số 41

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng Nhóm

QTV4(9)

QTV3(5)

QTV2(2)

I

Công tác ngoại nghiệp

1

 

 

1

II

Công tác nội nghiệp

1

1

1

3

 

1.1.6.1.3. Định mức

Bảng số 42

ĐVT: công/lần đo

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

QTV4(9)

QTV3(5)

QTV2(2)

I

Công tác ngoại nghiệp

công

0,00693

 

 

1

Hao phí lao động trực tiếp

công

0,00625

 

 

2

Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp

công

0,00068

 

 

II

Công tác nội nghiệp

công

0,00462

0,00462

0,00231

1

Hao phí lao động trực tiếp

công

0,00417

0,00417

0,00208

2

Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp

công

0,00045

0,00045

0,00023

 

1.1.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 43

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

SD

DP

I

Nội nghiệp

 

 

 

1

Thiết bị thông tin liên lạc

bộ

0,00417

 

2

Máy vi tính

bộ

0,00417

 

3

Máy in

chiếc

0,00417

 

4

Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA

chiếc

0,00007

0,00054

 

1.1.6.3  Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 44

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

1

Ủng cao su

đôi

12

0,05208

2

Quần áo mưa

bộ

12

0,05208

3

Găng tay

đôi

3

0,05208

II

Nội nghiệp

 

 

 

1

Điện thoại cố định

cái

60

0,00037

2

Bộ lưu điện UPS

cái

60

0,00417

3

Chuột máy tính

cái

12

0,00417

4

Bàn phím máy tính

cái

36

0,00417

5

Bộ nạp điện ắc quy

bộ

60

0,00417

6

Modem truyền dữ liệu

cái

60

0,01042

7

Bàn, ghế làm việc

bộ

96

0,05208

8

Bàn, ghế để máy vi tính

bộ

96

0,01042

9

Tủ đựng tài liệu

cái

96

0,03125

10

Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW

bộ

12

0,01042

11

Đèn neon 0,04 kW

bộ

36

0,05208

12

Quạt trần 0,1 kW

bộ

60

0,02083

13

Quạt cây 0,045 kW

cái

60

0,01042

14

Đèn neon để bàn 0,02 kW

bộ

36

0,01042

15

Đồng hồ bấm giây

cái

36

0,01042

16

Đồng hồ báo thức

cái

24

0,01042

17

La bàn

cái

36

0,01042

18

Ni vô

cái

60

0,01042

19

Tivi

cái

60

0,01042

20

Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt

quyển

60

0,02083

21

Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt

 

60

0,02083

22

Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng

quyển

60

0,02083

23

Mã luật khí tượng

quyển

60

0,02083

24

Bảng tính khí tượng

quyển

60

0,02083

25

Hồ sơ kỹ thuật trạm

quyển

60

0,02083

26

Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)

bộ

60

0,02083

27

Bảng tóm tắt mã luật SYNOP

tờ

60

0,02083

28

Bảng tóm tắt mã luật TYPH

tờ

60

0,02083

29

Bảng tóm tắt dạng mã CLIM

tờ

60

0,02083

30

Luật Khí tượng thuỷ văn

quyển

60

0,02083

31

Thước dây 50m

cái

36

0,01042

32

Xô đựng nước 10 lít

cái

12

0,01042

33

Đèn pin

cái

24

0,01042

34

Máy tính cầm tay

cái

60

0,05208

35

Dao con

cái

12

0,01042

36

Dập ghim to

cái

36

0,01042

37

Dập ghim nhỏ

cái

36

0,01042

38

Gọt bút chì

cái

12

0,01042

39

Dây dọi

cái

36

0,01042

40

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,01042

41

Bảng trắng

cái

36

0,01042

42

Khung treo tường(80x100)cm

cái

36

0,01042

43

Can đựng xăng, dầu 10 lít

cái

24

0,01042

44

Đèn ắc quy có bộ xạc điện

cái

24

0,01042

45

Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m

cái

12

0,01042

 

1.1.6.4  Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 45

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

I

Nội nghiệp

 

 

1

Sổ quan trắc khí tượng SKT1

quyển

0,00042

2

Sổ quan trắc khí tượng SKT2

quyển

0,00042

3

Sổ lưu điện SYNOP SKT21a

quyển

0,00005

4

Sổ lưu điện TYPH SKT21b

quyển

0,00003

5

Sổ lưu điện CLIM SKT21c

quyển

0,00003

6

Báo cáo hàng tháng BCT 2

tờ

0,00063

7

Báo cáo về máy BCT3

tờ

0,00063

8

Bản đồ theo dõi bão

tờ

0,00032

9

Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)

quyển

0,00013

10

Giấy kẻ li

tập

0,00042

11

Giấy A4

gram

0,00032

12

Cặp đựng tài liệu các loại

chiếc

0,00026

13

Mực viết

hộp

0,00013

14

Cặp kẹp sổ quan trắc

chiếc

0,00011

15

Nước sạch 16m3/tháng

m3

0,00506

16

Hộp mực máy in

hộp

0,00003

17

Ghim (nhỏ, to, kẹp)

hộp

0,00005

18

Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng

đôi

0,00190

19

Bút máy

chiếc

0,00011

20

Bút chì xanh đỏ

chiếc

0,00032

21

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.