Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT quy định Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

문서 번호53/2012/TT-BNNPTNT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Bùi Bá Bổng — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Lâm NghiệpThủy SảnNông Nghiệp
발행일26. 10. 2012
발효일12. 12. 2012
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT quy định Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

적용 범위

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

핵심 사항

  • Sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được lựa chọn vào Danh mục khi đáp ứng 2 điều kiện: đã có Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hoặc tiêu chuẩn tương đương và có thị trường tiêu thụ trong nước hoặc xuất khẩu (Điều 1).
  • Danh mục bao gồm các sản phẩm trồng trọt như rau, quả, chè, cà phê, hồ tiêu, lúa; chăn nuôi như lợn, gia cầm, thủy cầm, bò sữa, ong; và thủy sản như cá tra, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá rô phi (Điều 2).
  • Thông tư có hiệu lực từ ngày 12/12/2012 (Điều 3.1).
  • Trong quá trình thực hiện, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có thể phản ánh khó khăn vướng mắc để sửa đổi, bổ sung thông tư (Điều 3.2).
  • Các đơn vị thuộc Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này (Điều 3.3).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm nông nghiệp, thủy sản thông qua việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trong quá trình tuân thủ các quy định về Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hoặc tiêu chuẩn tương đương.

❓ 자주 묻는 질문

Các sản phẩm nào được hỗ trợ theo Thông tư này?

Theo Điều 2, các sản phẩm nông nghiệp như rau, quả, chè, cà phê, hồ tiêu, lúa; chăn nuôi như lợn, gia cầm, thủy cầm, bò sữa, ong; và thủy sản như cá tra, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá rô phi được hỗ trợ.

Điều kiện gì để sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được lựa chọn vào Danh mục?

Theo Điều 1, sản phẩm phải đáp ứng 2 điều kiện: đã có Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hoặc tiêu chuẩn tương đương và có thị trường tiêu thụ trong nước hoặc xuất khẩu.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Theo Điều 3.1, Thông tư này có hiệu lực từ ngày 12/12/2012.

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân cần làm gì để thực hiện Thông tư này?

Theo Điều 3.3, các đơn vị thuộc Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Nếu có khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện, ai sẽ xử lý?

Theo Điều 3.2, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 53/2012/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 26 tháng 10 năm 2012

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, THỦY SẢN ĐƯỢC HỖ TRỢ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2012/QĐ-TTG NGÀY 9/01/2012 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VIỆC ÁP DỤNG QUY TRÌNH THỰC HÀNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TỐT TRONG NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn;

Thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg) như sau:

Điều 1. Sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được lựa chọn vào Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg khi đáp ứng 02 điều kiện sau

1. Sản phẩm đã có Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế hoặc VietGAP hoặc GAP khác hoặc tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ do Bộ Khoa học và Công nghệ công bố hoặc Tiêu chuẩn nông nghiệp hữu khác được Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng;

2. Sản phẩm chủ lực có thị trường tiêu thụ trong nước hoặc xuất khẩu.

Điều 2. Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg

1. Sản phẩm trồng trọt: rau, quả, chè, cà phê, hồ tiêu, lúa;

2. Sản phẩm chăn nuôi: lợn, gia cầm, thủy cầm, bò sữa, ong;

3. Sản phẩm thủy sản: cá tra, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá rô phi.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2012.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng Cục thủy sản, Cục trưởng Cục trồng trọt, Cục trưởng Cục chăn nuôi, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Bùi Bá Bổng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 32
01/2008/NĐ-CP Nghị định số 01/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 75/2009/NĐ-CP Nghị định số 75/2009/NĐ-CP Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 143/2016/QĐ-UBND Quyết định số 143/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2017-2020 만료됨 03/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2026/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 13/2026/QĐ-UBND Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030 발효 중 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức hỗ trợ, danh mục sản phẩm đặc thù áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2022-2025 만료됨 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh 발효 중 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về mức hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh 만료됨 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tỉnh 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 85/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách khuyến khích áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, ban hành kèm theo Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành 발효 중 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 09/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND Phê duyệt chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Về việc quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND về việc quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí xây dựng các mô hình áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2020 만료됨 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách khuyến khích áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về nội dung, danh mục và mức hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về Một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang 만료됨 31/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2014 – 2020 만료됨 62/2022/QĐ-UBND Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tỉnh Long An 발효 중 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨
53/2012/TT-BNNPTNT
Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 24
09/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 thành phố Cần Thơ 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình Tổ chức thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn quận Phú Nhuận 만료됨 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đến thăm và làm việc tại tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 của UBND tỉnh 만료됨 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu 발효 중 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 발효 중 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 62/2022/QĐ-UBND Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công, phân cấp về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 1, Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.