Nghị định số 55/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công nghiệp

文号55/2003/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Công Thương
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新20/06/2026
行业Công Thương, Nội Vụ
领域Tổ Chức- Biên Chế
发布28/05/2003
生效02/07/2003
自此生效20/01/2008
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn

và cơ cấu tổ chức của Bộ Công nghiệp

________________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2002/QH11 ngày 05 tháng 8 năm 2002 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ nhất quy định danh sách các bộ và cơ quan ngang bộ của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH :

Điều 1. Vị trí và chức năng

Bộ Công nghiệp là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công nghiệp, bao gồm: cơ khí, luyện kim, điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo, dầu khí, khai thác khoáng sản, hóa chất (bao gồm cả hóa dược), vật liệu nổ công nghiệp, công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp chế biến khác trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước trong các ngành công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Bộ Công nghiệp thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:

1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về các ngành công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ.

2. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chiến lược, quy hoạch phát triển tổng thể, quy hoạch vùng, lãnh thổ, quy hoạch ngành, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm về các ngành công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ và các chương trình, dự án quan trọng của Bộ.

3. Ban hành các quyết định, chỉ thị, thông tư thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

4. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt thuộc phạm vi quản lý của Bộ; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về công nghiệp.

5. Chủ trì thẩm định, thẩm định hoặc phê duyệt các dự án đầu tư trong các ngành công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

6. Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm việc tổ chức thực hiện về an toàn kỹ thuật công nghiệp, bao gồm: đăng ký, kiểm định an toàn các thiết bị áp lực, thiết bị nâng, an toàn điện, an toàn khai thác mỏ và dầu khí (trừ các thiết bị, phương tiện thăm dò và khai thác dầu khí trên biển), an toàn hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp và môi trường công nghiệp theo quy định của pháp luật.

7. Thống nhất quản lý việc cấp, điều chỉnh, thu hồi, gia hạn giấy phép hoạt động điện lực, giấy phép sản xuất các sản phẩm thuốc lá điếu, giấy phép kinh doanh, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và các giấy phép khác theo quy định của pháp luật.

8. Về cơ khí và luyện kim:

a) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển ngành cơ khí, ngành luyện kim và phát triển các sản phẩm cơ khí, cơ khí - điện tử trọng điểm;

b) Chỉ đạo và kiểm tra việc tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển ngành cơ khí, ngành luyện kim, phát triển các sản phẩm cơ khí, cơ khí - điện tử trọng điểm, các sản phẩm có hàm lượng công nghệ cao, kết hợp của kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, điện tử công nghiệp;

c) Hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp tình hình phát triển và thị trường tiêu thụ sản phẩm cơ khí, luyện kim.

9. Về điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo:

a) Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định về bảo vệ hành lang an toàn lưới điện cao áp và các công trình điện lực; ban hành theo thẩm quyền tiêu chuẩn an toàn điện trong quản lý vận hành trang thiết bị điện, các quy trình, quy phạm, quản lý, vận hành và điều độ hệ thống điện;

b) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt giá bán điện cho các đối tượng tiêu dùng; hướng dẫn và kiểm tra thực hiện các tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá dự toán xây dựng chuyên ngành điện;

c) Công bố danh mục các công trình điện lực sẽ xây dựng trong quy hoạch phát triển điện lực để kêu gọi đầu tư và quản lý việc thực hiện;

d) Phê duyệt quy hoạch phát triển điện lực của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; theo dõi, tổng hợp việc tổ chức thực hiện và điều chỉnh khi cần thiết;

đ) Tổ chức, chỉ đạo, theo dõi việc thực hiện chính sách năng lượng quốc gia, phát triển điện nguyên tử, các dạng năng lượng mới, năng lượng tái tạo.

10. Về dầu khí:

a) Xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành các chính sách khuyến khích tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí;

b) Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định lựa chọn nhà thầu và đối tác ký kết hợp đồng tìm kiếm, thăm dò, xây dựng, khai thác và các hoạt động dầu khí khác theo quy định của pháp luật;

c) Chủ trì trong việc thanh tra, kiểm tra, giám sát các hoạt động dầu khí;

d) Tổng hợp, theo dõi, báo cáo tình hình phát triển và kết quả tìm kiếm, thăm dò, khai thác, tiêu thụ dầu khí trong nước và xuất khẩu

đ) Quyết định các vấn đề khác thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước về hoạt động dầu khí theo phân công của Chính phủ.

11. Về khai thác khoáng sản:

a) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch, kế hoạch khai thác khoáng sản trên cơ sở trữ lượng khoáng sản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; theo dõi, chỉ đạo, kiểm tra, tổng hợp, báo cáo về khai thác khoáng sản theo quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt;

b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn và bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật.

12. Về hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp:

a) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp;

b) Theo dõi, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp tình hình phát triển công nghiệp hóa chất;

c) Công bố danh mục các loại vật liệu nổ công nghiệp được sử dụng; kiểm tra, theo dõi việc thực hiện các quy định về sản xuất, nhập khẩu, cung ứng, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

13. Về công nghiệp tiêu dùng, thực phẩm và chế biến khác:

a) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch, kế hoạch phát triển các ngành công nghiệp tiêu dùng, thực phẩm và chế biến khác; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện sau khi được phê duyệt;

b) Quản lý các ngành: dệt - may, da - giầy, giấy, sành sứ, thủy tinh, nhựa, rượu, bia, nước giải khát, bánh kẹo, sữa, dầu thực vật, thuốc lá, chế biến bột và tinh bột;

c) Theo dõi, tổng hợp, báo cáo tình hình phát triển và việc thực hiện các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn vệ sinh, môi trường lao động trong công nghiệp tiêu dùng, thực phẩm, chế biến khác trong phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật.

14. Về phát triển công nghiệp địa phương:

a) Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền cơ chế, chính sách phát triển công nghiệp địa phương;

b) Phê duyệt hoặc thông qua và tổng hợp quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm về phát triển công nghiệp của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật;

c) Theo dõi, tổng hợp, báo cáo định kỳ tình hình phát triển công nghiệp địa phương và kết quả các hoạt động khuyến công.

15. Về quản lý công nghiệp trong khu công nghiệp, khu chế xuất:

Chỉ đạo phát triển các ngành công nghiệp trong các khu công nghiệp, khu chế xuất theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển công nghiệp vùng và lãnh thổ đã được phê duyệt.

16. Thực hiện hợp tác quốc tế trong các ngành công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

17. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện kế hoạch nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ trong các ngành công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ.

18. Quyết định các chủ trương, biện pháp cụ thể và chỉ đạo việc thực hiện cơ chế hoạt động của các tổ chức dịch vụ công trong các ngành công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật; quản lý và chỉ đạo hoạt động đối với các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ.

19. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể thuộc quyền đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước trong các ngành công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ, kể cả Tổng công ty Dầu khí Việt Nam và Tổng công ty Điện tử và Tin học Việt Nam theo quy định của pháp luật.

20. Quản lý nhà nước đối với các hoạt động của hội và tổ chức phi Chính phủ trong các ngành công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

21. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, chống tham nhũng, tiêu cực và xử lý vi phạm pháp luật theo quy định của pháp luật.

22. Quyết định và chỉ đạo thực hiện chương trình cải cách hành chính của Bộ theo mục tiêu và nội dung chương trình cải cách hành chính nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

23. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế; chỉ đạo thực hiện chế độ tiền lương và các chính sách, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ; đào tạo, bồi dưỡng, xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc thẩm quyền; quy định chức danh, tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật, nghiệp vụ trong các ngành công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ.

24. Quản lý tài chính, tài sản được giao và tổ chức thực hiện ngân sách được phân bổ theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ

a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:

1. Vụ Cơ khí, Luyện kim và Hóa chất;

2. Vụ Năng lượng và Dầu khí;

3. Vụ Công nghiệp tiêu dùng và thực phẩm;

4. Vụ Kế hoạch;

5. Vụ Tài chính - Kế toán;

6. Vụ Khoa học, Công nghệ;

7. Vụ Hợp tác quốc tế;

8. Vụ Pháp chế;

9. Vụ Tổ chức cán bộ;

10. Cục Công nghiệp địa phương;

11. Cục Kỹ thuật an toàn công nghiệp;

12. Thanh tra;

13. Văn phòng.

b) Các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ:

1. Viện Nghiên cứu chiến lược, chính sách công nghiệp;

2. Viện Nghiên cứu Cơ khí;

3. Viện Nghiên cứu Mỏ và Luyện kim;

4. Viện Nghiên cứu Điện tử - Tin học - Tự động hóa;

5. Viện Công nghiệp thực phẩm;

6. Viện Nghiên cứu Dầu thực vật - Tinh dầu - Hương liệu - Mỹ phẩm;

7. Trung tâm Tin học;

8. Báo Công nghiệp Việt Nam;

9. Tạp chí Công nghiệp.

Bộ trưởng Bộ Công nghiệp chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Nội vụ xây dựng phương án sắp xếp các viện nghiên cứu, các trường cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, đào tạo nghề và các tổ chức sự nghiệp khác hiện có trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Nghị định số 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Công nghiệp, Quyết định số 378/TTg ngày 04 tháng 6 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Cục Kiểm tra, giám sát kỹ thuật an toàn công nghiệp và các quy định trước đây trái với Nghị định này.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Bộ trưởng Bộ Công nghiệp, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 9
86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 已失效 150/2003/QĐ-BCN Quyết định số 150/2003/QĐ-BCN Về việc chuyển Xí nghiệp Dịch vụ Đời sống thuộc Công ty Xây lắp điện 3 thành Công ty cổ phần Du lịch Xanh Nghệ An 生效中 115/2003/QĐ-BCN Quyết định số 115/2003/QĐ-BCN Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Công nghiệp địa phương 已失效 114/2003/QĐ-BCN Quyết định số 114/2003/QĐ-BCN Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Kỹ thuật an toàn công nghiệp 已失效 131/2003/QĐ-BCN Quyết định số 131/2003/QĐ-BCN Về việc chuyển Tổng đội Xây lắp điện Pleiku thuộc Công ty Xây lắp điện 3 thành Công ty cổ phần Xây lắp điện 3.7 生效中 132/2003/QĐ-BCN Quyết định số 132/2003/QĐ-BCN Về việc chuyển Xí nghiệp Xây lắp điện Tây Nguyên thuộc Công ty Xây lắp điện 3 thành Công ty cổ phần Xây lắp điện 3.8 生效中 142/2003/QĐ-BCN Quyết định số 142/2003/QĐ-BCN Về việc phê duyệt Điều lệ Tổ chức và Hoạt động của Công ty Xuất nhập khẩu Da Giầy Sài Gòn 生效中
55/2003/NĐ-CP
Nghị định số 55/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công nghiệp
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 350
3642/QĐ-BCN Quyết định số 3642/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển công ty sơn chất dẻo thành Công ty cổ phần Sơn - Chất dẻo 生效中 3592/QĐ-BCN Quyết định số 3592/QĐ-BCN Sửa đổi khoản 4, khoản 6, khoản 7 điều 7 Quyết định số 2720/QĐ-BCN ngày 25 tháng 8 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Đá quý và Vàng Hà Nội thành Công ty cổ phần Đá quý và Vàng Hà Nội 生效中 3591/QĐ-BCN Quyết định số 3591/QĐ-BCN Về việc cổ phần hóa Công ty Sành sứ Thủy tinh Việt Nam 生效中 3573/QĐ-BCN Quyết định số 3573/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Len Việt Nam thành Công ty cổ phần Len Việt Nam 生效中 3454/QĐ-BCN Quyết định số 3454/QĐ-BCN Về phê duyệt quy hoạch thủy điện nhỏ toàn quốc 生效中 3557/QĐ-BCN Quyết định số 3557/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Hóa chất Việt Trì thành Công ty cổ phần Hóa chất Việt Trì 生效中 3556/QĐ-BCN Quyết định số 3556/QĐ-BCN Sửa đổi khoản 1, khoản 3 điều 1 Quyết định số 163/2004/QĐ-BCN ngày 08 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Giầy An Lạc thành Công ty cổ phần Giầy An Lạc 生效中 2853/QĐ-BCN Quyết định số 2853/QĐ-BCN Sửa đổi khoản 4, khoản 6 điều 1 Quyết định số 1696 ngày 09 tháng 5 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc phê duyệt phương án và chuyển các xí nghiệp: vân tải ô tô, xây lắp, dịch vụ đời sống của Công ty Dệt Nam Định thành Công ty cổ phần Dịch vụ - Thương mại Dệt Nam Định. 生效中 3555/QĐ-BCN Quyết định số 3555/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Bia Nước giải khát Hà Tĩnh thành Công ty Bia Sài Gòn Hà Tĩnh 生效中 3122/QĐ-BCN Quyết định số 3122/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Cơ điện Lam Sơn thành Công ty cổ phần Cơ điện Lam Sơn 生效中 3086/QĐ-BCN Quyết định số 3086/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Giấy Tân Mai thành Công ty cổ phần Giấy Tân Mai 生效中 3065/QĐ-BCN Quyết định số 3065/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Vật tư và Thiết bị toàn bộ thành Công ty cổ phần Vật tư và Thiết bị toàn bộ 生效中 2884/QĐ-BCN Quyết định số 2884/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển công ty cơ khí điện máy cần thơ thành Công ty cổ phần Cơ khí Điện máy Cần Thơ 生效中 2883/QĐ-BCN Quyết định số 2883/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Đá quý và Vàng Yên Bái thành Công ty cổ phần Đá quý và Vàng Yên Bái 生效中 2882/QĐ-BCN Quyết định số 2882/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty May Đức Giang thành Công ty cổ phần May Đức Giang 生效中 15/2006/QĐ-BCN Decision 15/2006/QĐ-BCN 生效中 2447/QĐ-BCN Quyết định số 2447/QĐ-BCN Về việc phê duyệt Chương trình quốc gia về Quản lý nhu cầu điện 生效中 1800/QĐ-BCN Quyết định số 1800/QĐ-BCN Về việc sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 13 điều 19 mục 7 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của văn phòng, thanh tra và các vụ chức năng thuộc Bộ Công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 1352/QĐ-BCN ngày 23 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 生效中 743/QĐ-BCN Quyết định số 743/QĐ-BCN Về việc công nhận doanh nghiệp đủ tiêu chuẩn sản xuất, lắp ráp xe hai bánh gắn máy 生效中 3836/QĐ-BCN Quyết định số 3836/QĐ-BCN Về việc ban hành Đơn giá Quy hoạch phát triển điện lực 已失效 1685/QĐ-BCN Quyết định số 1685/QĐ-BCN Về việc Ban hành đơn giá XDCB chuyên ngành công tác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện 生效中 3814/QĐ-BCN Quyết định số 3814/QĐ-BCN Về việc ban hành định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện 生效中 3783/QĐ-BCN Quyết định số 3783/QĐ-BCN Về việc ban hành định mức – đơn giá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng các công trình điện 生效中 167/2003/QĐ-BCN Quyết định số 167/2003/QĐ-BCN Về việc chuyển công ty nhựa đồng nai thành công ty cổ phần nhựa - xây dựng Đồng Nai 生效中 16/2004/QĐ-BCN Quyết định số 16/2004/QĐ-BCN Về việc chuyển Công ty Diêm Hoà Bình thành Công ty Cổ phần May – Diêm Sài Gòn 生效中 168/2003/QĐ-BCN Quyết định số 168/2003/QĐ-BCN Về việc chuyển xí nghiệp gạch ngói gốm xây dựng thuộc công ty phát triển khoáng sản 6 thành công ty cổ phần gạch ngói gốm xây dựng Mỹ Xuân 生效中 19/2006/QĐ-BCN Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy phạm trang bị điện 生效中 01/2007/TTLT-BTM-BCN Thông tư liên tịch số 01/2007/TTLT-BTM-BCN Hướng dẫn việc nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài 已失效 02/2003/TTLT-BCN-BNV Thông tư liên tịch số 02/2003/TTLT-BCN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp uỷ ban nhân dân quản lý nhà nước về công nghiệp ở địa phương 已失效 30/2002/QĐ-BCN Quyết định số 30/2002/QĐ-BCN Về việc ban hành quy định về quản lý đầu tư xây dựng các dự án điện độc lập 生效中 2589/QĐ-BCN Quyết định số 2589/QĐ-BCN Về việc Đính chính Quyết định số 30/2007/QĐ-BCN ngày 17 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 生效中 43/QĐ-BCN Quyết định số 43/QĐ-BCN Về việc thành lập văn phòng thông báo và điểm hỏi đáp của bộ công nghiệp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại 生效中 16/2007/QĐ-BCN Quyết định số 16/2007/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia 已失效 148/2003/QĐ-BCN Quyết định số 148/2003/QĐ-BCN Về việc chuyển Bệnh viện Dệt May khu vực Phú Thọ Tổng công ty Dệt-May Việt Nam về Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Thọ 生效中 03/2007/TT-BCN Thông tư số 03/2007/TT-BCN Hướng dẫn lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ khoáng sản rắn 已失效 1592/QĐ-BCN Quyết định số 1592/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy định quản lý đo đếm điện năng phục vụ thị trường phát điện cạnh tranh thí điểm 生效中 173/2003/QĐ-BCN Quyết định số 173/2003/QĐ-BCN Về việc sáp nhập Công ty Nguyên liệu Giấy Vĩnh Phú vào Công ty Giấy Bãi Bằng 生效中 159/2003/QĐ-BCN Quyết định số 159/2003/QĐ-BCN Về việc sáp nhập công ty điện tử công trình vào công ty điện tử đống đa, Tổng công ty Điện tử và Tin học Việt Nam 生效中 134/2003/QĐ-BCN Quyết định số 134/2003/QĐ-BCN Về việc ban hành Danh mục và Quy chế quản lý tiền chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp 已失效 2014/QĐ-BCN Quyết định số 2014/QĐ-BCN Ban hành Quy định tạm thời nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện 生效中 147/2003/QĐ-BCN Quyết định số 147/2003/QĐ-BCN Về việc chuyển Công ty Dệt May xuất khẩu Bình Định về làm thành viên của Tổng công ty Dệt-May Việt Nam 生效中 2358/QĐ-BCN Quyết định số 2358/QĐ-BCN Về việc giao nhiệm vụ thực hiện xác nhận chưa đủ điều kiện cung cấp điện 已失效 37/2007/QĐ-BCN Quyết định số 37/2007/QĐ-BCN Ban hành lĩnh vực đầu tư có điều kiện và những điều kiện đầu tư trong ngành công nghiệp 生效中 2850/QĐ-BCN Quyết định số 2850/QĐ-BCN Sửa đổi khoản 4, khoản 6 Quyết định số 1006/QĐ-TCCB ngày 21 tháng 3 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc phê duyệt phương án và chuyển các Nhà Máy May 1, May 3, May 5 và Trung tâm Thời trang của Công ty Dệt Việt Thắng thành Công ty cổ phần May Việt Thắng 生效中 2553/QĐ-BCN Quyết định số 2553/QĐ-BCN Về việc đính chính Thông tư số 03/2007/TT-BCN ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 生效中 2394/QĐ-BCN Quyết định số 2394/QĐ-BCN Về việc phân loại công suất lắp máy thủy điện nhỏ và siêu nhỏ trong tính toán quy hoạch phát triển các nguồn năng lượng tái tạo 生效中 2486/QĐ-BCN Quyết định số 2486/QĐ-BCN Ban hành quy chế về việc tặng quà, nhận quà tặng đối với cán bộ, công chức cơ quan Bộ Công nghiệp 生效中
指导 44
148/2003/QĐ-BCN Quyết định số 148/2003/QĐ-BCN Về việc chuyển Bệnh viện Dệt May khu vực Phú Thọ Tổng công ty Dệt-May Việt Nam về Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Thọ 生效中 01/2007/TTLT-BTM-BCN Thông tư liên tịch số 01/2007/TTLT-BTM-BCN Hướng dẫn việc nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài 已失效 02/2003/TTLT-BCN-BNV Thông tư liên tịch số 02/2003/TTLT-BCN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp uỷ ban nhân dân quản lý nhà nước về công nghiệp ở địa phương 已失效 2447/QĐ-BCN Quyết định số 2447/QĐ-BCN Về việc phê duyệt Chương trình quốc gia về Quản lý nhu cầu điện 生效中 2850/QĐ-BCN Quyết định số 2850/QĐ-BCN Sửa đổi khoản 4, khoản 6 Quyết định số 1006/QĐ-TCCB ngày 21 tháng 3 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc phê duyệt phương án và chuyển các Nhà Máy May 1, May 3, May 5 và Trung tâm Thời trang của Công ty Dệt Việt Thắng thành Công ty cổ phần May Việt Thắng 生效中 3642/QĐ-BCN Quyết định số 3642/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển công ty sơn chất dẻo thành Công ty cổ phần Sơn - Chất dẻo 生效中 2358/QĐ-BCN Quyết định số 2358/QĐ-BCN Về việc giao nhiệm vụ thực hiện xác nhận chưa đủ điều kiện cung cấp điện 已失效 1800/QĐ-BCN Quyết định số 1800/QĐ-BCN Về việc sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 13 điều 19 mục 7 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của văn phòng, thanh tra và các vụ chức năng thuộc Bộ Công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 1352/QĐ-BCN ngày 23 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 生效中 3592/QĐ-BCN Quyết định số 3592/QĐ-BCN Sửa đổi khoản 4, khoản 6, khoản 7 điều 7 Quyết định số 2720/QĐ-BCN ngày 25 tháng 8 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Đá quý và Vàng Hà Nội thành Công ty cổ phần Đá quý và Vàng Hà Nội 生效中 3591/QĐ-BCN Quyết định số 3591/QĐ-BCN Về việc cổ phần hóa Công ty Sành sứ Thủy tinh Việt Nam 生效中 3573/QĐ-BCN Quyết định số 3573/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Len Việt Nam thành Công ty cổ phần Len Việt Nam 生效中 2553/QĐ-BCN Quyết định số 2553/QĐ-BCN Về việc đính chính Thông tư số 03/2007/TT-BCN ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 生效中 1592/QĐ-BCN Quyết định số 1592/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy định quản lý đo đếm điện năng phục vụ thị trường phát điện cạnh tranh thí điểm 生效中 3454/QĐ-BCN Quyết định số 3454/QĐ-BCN Về phê duyệt quy hoạch thủy điện nhỏ toàn quốc 生效中 3557/QĐ-BCN Quyết định số 3557/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Hóa chất Việt Trì thành Công ty cổ phần Hóa chất Việt Trì 生效中 43/QĐ-BCN Quyết định số 43/QĐ-BCN Về việc thành lập văn phòng thông báo và điểm hỏi đáp của bộ công nghiệp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại 生效中 3556/QĐ-BCN Quyết định số 3556/QĐ-BCN Sửa đổi khoản 1, khoản 3 điều 1 Quyết định số 163/2004/QĐ-BCN ngày 08 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Giầy An Lạc thành Công ty cổ phần Giầy An Lạc 生效中 173/2003/QĐ-BCN Quyết định số 173/2003/QĐ-BCN Về việc sáp nhập Công ty Nguyên liệu Giấy Vĩnh Phú vào Công ty Giấy Bãi Bằng 生效中 16/2004/QĐ-BCN Quyết định số 16/2004/QĐ-BCN Về việc chuyển Công ty Diêm Hoà Bình thành Công ty Cổ phần May – Diêm Sài Gòn 生效中 159/2003/QĐ-BCN Quyết định số 159/2003/QĐ-BCN Về việc sáp nhập công ty điện tử công trình vào công ty điện tử đống đa, Tổng công ty Điện tử và Tin học Việt Nam 生效中 37/2007/QĐ-BCN Quyết định số 37/2007/QĐ-BCN Ban hành lĩnh vực đầu tư có điều kiện và những điều kiện đầu tư trong ngành công nghiệp 生效中 16/2007/QĐ-BCN Quyết định số 16/2007/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia 已失效 2394/QĐ-BCN Quyết định số 2394/QĐ-BCN Về việc phân loại công suất lắp máy thủy điện nhỏ và siêu nhỏ trong tính toán quy hoạch phát triển các nguồn năng lượng tái tạo 生效中 2853/QĐ-BCN Quyết định số 2853/QĐ-BCN Sửa đổi khoản 4, khoản 6 điều 1 Quyết định số 1696 ngày 09 tháng 5 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc phê duyệt phương án và chuyển các xí nghiệp: vân tải ô tô, xây lắp, dịch vụ đời sống của Công ty Dệt Nam Định thành Công ty cổ phần Dịch vụ - Thương mại Dệt Nam Định. 生效中 3555/QĐ-BCN Quyết định số 3555/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Bia Nước giải khát Hà Tĩnh thành Công ty Bia Sài Gòn Hà Tĩnh 生效中 3122/QĐ-BCN Quyết định số 3122/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Cơ điện Lam Sơn thành Công ty cổ phần Cơ điện Lam Sơn 生效中 3086/QĐ-BCN Quyết định số 3086/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Giấy Tân Mai thành Công ty cổ phần Giấy Tân Mai 生效中 743/QĐ-BCN Quyết định số 743/QĐ-BCN Về việc công nhận doanh nghiệp đủ tiêu chuẩn sản xuất, lắp ráp xe hai bánh gắn máy 生效中 2486/QĐ-BCN Quyết định số 2486/QĐ-BCN Ban hành quy chế về việc tặng quà, nhận quà tặng đối với cán bộ, công chức cơ quan Bộ Công nghiệp 生效中 3065/QĐ-BCN Quyết định số 3065/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Vật tư và Thiết bị toàn bộ thành Công ty cổ phần Vật tư và Thiết bị toàn bộ 生效中 3836/QĐ-BCN Quyết định số 3836/QĐ-BCN Về việc ban hành Đơn giá Quy hoạch phát triển điện lực 已失效 2884/QĐ-BCN Quyết định số 2884/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển công ty cơ khí điện máy cần thơ thành Công ty cổ phần Cơ khí Điện máy Cần Thơ 生效中 30/2002/QĐ-BCN Quyết định số 30/2002/QĐ-BCN Về việc ban hành quy định về quản lý đầu tư xây dựng các dự án điện độc lập 生效中 2883/QĐ-BCN Quyết định số 2883/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Đá quý và Vàng Yên Bái thành Công ty cổ phần Đá quý và Vàng Yên Bái 生效中 2882/QĐ-BCN Quyết định số 2882/QĐ-BCN Về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty May Đức Giang thành Công ty cổ phần May Đức Giang 生效中 2014/QĐ-BCN Quyết định số 2014/QĐ-BCN Ban hành Quy định tạm thời nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện 生效中 147/2003/QĐ-BCN Quyết định số 147/2003/QĐ-BCN Về việc chuyển Công ty Dệt May xuất khẩu Bình Định về làm thành viên của Tổng công ty Dệt-May Việt Nam 生效中 3814/QĐ-BCN Quyết định số 3814/QĐ-BCN Về việc ban hành định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện 生效中 1685/QĐ-BCN Quyết định số 1685/QĐ-BCN Về việc Ban hành đơn giá XDCB chuyên ngành công tác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện 生效中 2589/QĐ-BCN Quyết định số 2589/QĐ-BCN Về việc Đính chính Quyết định số 30/2007/QĐ-BCN ngày 17 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 生效中 3783/QĐ-BCN Quyết định số 3783/QĐ-BCN Về việc ban hành định mức – đơn giá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng các công trình điện 生效中
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。