Nghị quyết số 55/2005/QH11 Về kết quả giám sát việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

문서 번호55/2005/QH11
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch
업데이트20. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 11. 2005
발효일29. 11. 2005
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUỐC HỘI
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 55/2005/QH11

Hà Nội, ngày 29 tháng 11 năm 2005 

NGHỊ QUYẾT

Về kết quả giám sát việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

 QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 8
(Từ ngày 18 tháng 10 năm 2005 đến ngày 29 tháng 11 năm 2005)

Căn cứ vào Điều 84 của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10;

Căn cứ vào Luật hoạt động giám sát của Quốc hội;

Trên cơ sở xem xét các báo cáo của Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao và Báo cáo của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao và ý kiến của các vị đại biểu Quốc hội,

QUYẾT NGHỊ:

1. Quốc hội tán thành báo cáo của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về đánh giá kết quả đã đạt được, những hạn chế, khuyết điểm, nguyên nhân và một số giải pháp chủ yếu để nâng cao chất lượng ban hành văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội.

Trong những năm qua, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao đã có nhiều cố gắng trong việc thực hiện nhiệm vụ ban hành văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết. Việc bảo đảm tiến độ cũng như việc thực hiện quy định về thẩm quyền, trình tự và thủ tục ban hành văn bản đã có nhiều tiến bộ; nội dung các văn bản về cơ bản phù hợp với quy định của Hiến pháp, luật, pháp lệnh, nghị quyết, góp phần quan trọng vào việc tiếp tục thể chế hoá đường lối, chính sách của Đảng trên các lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội, làm cho hệ thống pháp luật ngày càng hoàn thiện, đầy đủ hơn, đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước, quản lý xã hội bằng pháp luật.

Tuy nhiên, việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật để quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết nhìn chung còn chậm, không ít trường hợp quá chậm, chưa đáp ứng yêu cầu triển khai thực hiện ngay sau khi luật, pháp lệnh, nghị quyết có hiệu lực. Công tác thẩm định có trường hợp còn hình thức, chất lượng chưa cao, chưa có sự phối hợp thống nhất giữa các Bộ, ngành; một số văn bản có nội dung còn thiếu chi tiết, chưa phù hợp với quy định của luật, pháp lệnh, nghị quyết hoặc còn chồng chéo, mâu thuẫn. Việc kiểm tra các văn bản có dấu hiệu vi phạm pháp luật chưa được tiến hành thường xuyên và xử lý kịp thời.

Quốc hội nhấn mạnh một số nguyên nhân chủ yếu sau đây của những hạn chế, khuyết điểm trong việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật:

Thứ nhất, lãnh đạo một số cơ quan được giao nhiệm vụ soạn thảo dự thảo văn bản pháp luật chưa nhận thức đầy đủ và quan tâm đúng mức đến nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật như là một trong những hoạt động chủ yếu của công tác quản lý nhà nước, là chức năng cơ bản của cơ quan nhà nước, nên chưa đầu tư thích đáng thời gian, công sức cho việc thực hiện nhiệm vụ này. Do đó, việc ban hành thường không kịp thời, một số dự thảo văn bản không đạt yêu cầu. Sự phối hợp giữa các cơ quan hữu quan trong việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, nhất là các văn bản liên ngành chưa chặt chẽ, thiếu đồng bộ và còn hình thức. Việc xử lý vi phạm trong việc ban hành văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết chưa tốt;

Thứ hai, trong một số luật, pháp lệnh, nghị quyết, nhiều quy định còn thiếu chi tiết, cụ thể, mới dừng lại ở những nguyên tắc chung, chưa xác định rõ những nội dung cụ thể cần hướng dẫn thi hành cũng như chưa chỉ rõ số lượng văn bản, cơ quan chịu trách nhiệm soạn thảo, thời hạn ban hành nên đã gây khó khăn cho cơ quan được giao nhiệm vụ ban hành văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành;

Thứ ba, nhìn chung đội ngũ cán bộ, công chức tham mưu, nghiên cứu, soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật ở các cơ quan có thẩm quyền còn thiếu về số lượng, yếu về chất lượng. Một số lãnh đạo các cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật có biểu hiện cục bộ đã đưa ra những quy định tạo thuận lợi cho hoạt động của Bộ, ngành hoặc lĩnh vực do mình quản lý;

Thứ tư, chưa đầu tư kinh phí hợp lý cho việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật; chưa đáp ứng kịp thời và đầy đủ các yêu cầu của việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Thứ năm, Hội đồng dân tộc, các Uỷ ban của Quốc hội và đại biểu Quốc hội chưa quan tâm đúng mức đến hoạt động giám sát việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực do mình phụ trách.

2. Để nâng cao chất lượng văn bản quy phạm pháp luật, Quốc hội yêu cầu Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao thực hiện tốt một số giải pháp sau đây:

a) Đề cao trách nhiệm trong chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết và các văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành; đẩy nhanh tiến độ soạn thảo và ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành các luật, pháp lệnh, nghị quyết; nâng cao chất lượng công tác thẩm định của Bộ Tư pháp và công tác thẩm tra của Văn phòng Chính phủ đối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao thường xuyên kiểm tra việc soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật để phát hiện kịp thời và xử lý những tồn tại, vướng mắc trong công tác này. Trước mắt cần tổ chức rà soát, xử lý ngay những văn bản quy phạm pháp luật có vi phạm về nội dung, hình thức, thẩm quyền ban hành và báo cáo kết quả với Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội. Đồng thời, trong báo cáo công tác hằng năm trước Quốc hội, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao cần bổ sung nội dung đánh giá, kiểm điểm việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc trách nhiệm của mình;

b) Cơ quan trình dự án cần chỉ đạo Ban soạn thảo bảo đảm tiến độ chuẩn bị dự án; nghiên cứu, soạn thảo các dự thảo luật, pháp lệnh quy định cụ thể để khi được ban hành có thể thi hành được ngay, hạn chế tối đa việc phải ban hành nhiều văn bản hướng dẫn; thực hiện đúng quy định khi trình Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội thông qua dự thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết phải kèm theo đầy đủ các dự thảo văn bản hướng dẫn thi hành. Quy định rõ ngay trong luật, pháp lệnh những điều, khoản, điểm cần ban hành văn bản hướng dẫn, cơ quan ban hành, hình thức văn bản và thời hạn ban hành theo đúng quy định tại Điều 7 của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

c) Quan tâm xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật cả về số lượng và chất lượng; xây dựng cơ chế huy động sự tham gia tích cực của các chuyên gia, nhà khoa học vào công tác xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; tiếp tục đổi mới cách thức phối hợp giữa các cơ quan hữu quan trong công tác xây dựng pháp luật; xác định rõ trách nhiệm và mối quan hệ phối hợp giữa cơ quan chủ trì soạn thảo và các cơ quan tham gia; đối với những luật, pháp lệnh qua thực tế áp dụng có những nội dung cần giải thích thì các cơ quan phải có văn bản đề nghị cụ thể và phải chuẩn bị dự thảo văn bản giải thích trình Uỷ ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định; chuẩn bị kịp thời, có chất lượng các dự án luật, pháp lệnh đã được phân công;

d) Chính phủ ban hành và tổ chức thực hiện tốt văn bản quy phạm pháp luật về quy trình soạn thảo, thẩm định và thông qua văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết thuộc thẩm quyền của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ;

đ) Hàng năm, Chính phủ dự toán một khoản ngân sách hợp lý cho việc xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết và văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành trình Quốc hội quyết định.

3. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chỉ đạo và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

4. Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Uỷ ban của Quốc hội, đại biểu Quốc hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; đối với những văn bản hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết có dấu hiệu không hợp hiến, hợp pháp và không bảo đảm tính thống nhất của hệ thống pháp luật đã được phát hiện thì tiến hành giám sát theo quy định của Luật hoạt động giám sát của Quốc hội và báo cáo Quốc hội./.

Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005.

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
 
 (Đã ký)

 
 
Nguyễn Văn An

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 79
05/2003/QH11 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội số 05/2003/QH11 만료됨 1183/2006/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 1183/2006/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành kế hoạch thực hiện luật phòng, chống tham nhũng của bộ lao động – thương binh và xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động, thương binh và xã hội ban hành 발효 중 211/2013/NĐ-CP Nghị định số 211/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách 만료됨 150/2013/NĐ-CP Nghị định số 150/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 107/2006/NĐ-CP Nghị định số 107/2006/NĐ-CP Quy định xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách 만료됨 791/QĐ-BTC Quyết định số 791/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế kiểm tra, kiểm toán nội bộ công tác quản lý tài chính, kế toán, tài sản nhà nước, đầu tư xây dựng và đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính 발효 중 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lập, quản lý và sử dụng quỹ khen thưởng về phòng, chống tham nhũng 발효 중 03/2016/TT-BTTTT Thông tư số 03/2016/TT-BTTTT Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 2222/2006/QĐ-TTCP Quyết định số 2222/2006/QĐ-TTCP Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chống tham nhũng 만료됨 2016/2007/QĐ-TTCP Quyết định số 2016/2007/QĐ-TTCP Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Thanh tra Chính phủ 발효 중 1860/QĐ-TTCP Quyết định số 1860/QĐ-TTCP Về việc ban hành quy tắc ứng xử của cán bộ thanh tra 발효 중 1681/2009/QĐ-TTCP Quyết định số 1681/2009/QĐ-TTCP Ban hành quy định chuyển đổi vị trí công tác theo định kỳ đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc cơ quan Thanh tra Chính phủ 발효 중 1358/QĐ-TTCP Quyết định số 1358/QĐ-TTCP Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Thanh tra Chính phủ 발효 중 623/2006/QĐ-TTCP Quyết định số 623/2006/QĐ-TTCP Ban hành Chương trình hành động của Thanh tra Chính phủ thực hiện Luật phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 2333/QĐ-TTCP Quyết định số 2333/QĐ-TTCP Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ 발효 중 2462/2007/TTLT-TTCP-VKSNDTC-TANDTC-KTNN-BQP-BCA Thông tư liên tịch số 2462/2007/TTLT-TTCP-VKSNDTC-TANDTC-KTNN-BQP-BCA Quy định việc trao đổi, quản lý và sử dụng thông tin, dữ liệu về phòng, chống tham nhũng 만료됨 527/2007/TTLT-TTCP-BNV-UBKTTW Thông tư liên tịch số 527/2007/TTLT-TTCP-BNV-UBKTTW Hướng dẫn việc xác định cơ quan, đơn vị tiến hành xác minh tài sản, thu nhập phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội và bầu, phê chuẩn các chức danh tại Quốc hội 발효 중 02/2012/TT-TTCP Thông tư số 02/2012/TT-TTCP Quy định chi tiết và hướng dẫn thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện các quy định pháp luật về phòng, chống tham nhũng 만료됨 10/2014/TT-TTCP Thông tư số 10/2014/TT-TTCP Quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi 만료됨 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Quy định khen thưởng cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc tố cáo hành vi tham nhũng 발효 중 1849/QĐ-BTC Quyết định số 1849/QĐ-BTC Ban hành quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức thuế có hành vi vi phạm các quy định trong quản lý thuế; xử lý trách nhiệm của lãnh đạo cơ quan thuế các cấp khi để xảy ra vi phạm trong đơn vị do mình quản lý, phụ trách trực tiếp 발효 중 1354/QĐ-BNV Quyết định số 1354/QĐ-BNV Về việc ban hành quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Nội vụ 발효 중 04/2014/TT-TTCP Thông tư số 04/2014/TT-TTCP Quy định về nhận định tình hình tham nhũng và đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng 발효 중 02/2014/TT-TTCP Thông tư số 02/2014/TT-TTCP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao 발효 중 07/2014/TT-BYT Thông tư số 07/2014/TT-BYT Quy định về quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở y tế 발효 중 39/2014/TT-BGTVT Thông tư số 39/2014/TT-BGTVT Quy định công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giao thông vận tải 만료됨 08/2013/TT-TTCP Thông tư số 08/2013/TT-TTCP Hướng dẫn thi hành các quy định về minh bạch tài sản, thu nhập 발효 중 30/2006/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 30/2006/PL-UBTVQH11 Sửa đổi Điều 9 của Pháp lệnh Tổ chức điều tra hình sự 만료됨 05/2014/QĐ-TTg Quyết định số 05/2014/QĐ-TTg Về việc công khai chế độ, chính sách liên quan đến phương tiện, điều kiện làm việc, chế độ đãi ngộ của Đảng, Nhà nước đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 90/2013/NĐ-CP Nghị định số 90/2013/NĐ-CP Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao 만료됨 78/2013/NĐ-CP Nghị định số 78/2013/NĐ-CP Về minh bạch tài sản, thu nhập 발효 중 59/2013/NĐ-CP Nghị định số 59/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng 만료됨 03/2013/TT-TTCP Thông tư số 03/2013/TT-TTCP Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng 만료됨 822/QĐ-TTCP Quyết định số 822/QĐ-TTCP Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra 만료됨 02/2012/TTLT-VKSTC-TTCP-BCA-BQP Thông tư liên tịch số 02/2012/TTLT-VKSTC-TTCP-BCA-BQP Quy định về quan hệ phối hợp giữa Cơ quan thanh tra, Cơ quan điều tra và Viện kiểm sát trong việc phát hiện, điều tra, xử lý các vụ việc có dấu hiệu tội phạm do Cơ quan thanh tra kiến nghị khởi tố 발효 중 66/2012/NĐ-CP Nghị định số 66/2012/NĐ-CP Quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 31/2012/QĐ-TTg Quyết định số 31/2012/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Công ước của Liên hợp quốc về chống tham nhũng 발효 중 12/2011/TTLT-TTCP-VKSNDTC-TANDTC-KTNN-BQP-BCA Thông tư số 12/2011/TTLT-TTCP-VKSNDTC-TANDTC-KTNN-BQP-BCA Quy định việc trao đổi, quản lý và sử dụng thông tin, dữ liệu về phòng, chống tham nhũng 만료됨 11/2011/TT-TTCP Thông tư số 11/2011/TT-TTCP Quy định tiêu chí nhận định tình hình tham nhũng và đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng 만료됨 68/2011/NĐ-CP Nghị định số 68/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về minh bạch tài sản, thu nhập 만료됨 31/2011/QĐ-TTg Quyết định số 31/2011/QĐ-TTg Quy định việc công khai, minh bạch, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định pháp luật về an sinh xã hội 발효 중 03/2011/TTLT-BNV-TTCP Thông tư liên tịch số 03/2011/TTLT-BNV-TTCP Quy định khen thưởng cho cá nhân có thành tích xuất sắc trong tố cáo, phát hiện hành vi tham nhũng 만료됨 138/2009/QĐ-TTg Quyết định số 138/2009/QĐ-TTg Về tổ chức, tên gọi, nhiệm vụ và quy chế hoạt động của bộ phận giúp việc Ban Chỉ đạo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về phòng, chống tham nhũng 발효 중 05/2011/TT-TTCP Thông tư số 05/2011/TT-TTCP Quy định về phòng, chống tham nhũng trong ngành Thanh tra 발효 중 30/2010/QĐ-TTg Quyết định số 30/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại phục vụ công tác của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 01/2010/TT-TTCP Thông tư số 01/2010/TT-TTCP Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Thông tư số 2442/2007/TT-TTCP ngày 13 tháng 11 năm 2007 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 37/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về minh bạch tài sản, thu nhập 발효 중 294A/2007/UBTVQH12 Nghị quyết số 294A/2007/UBTVQH12 Về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về phòng, chống tham nhũng 발효 중 91/2008/NĐ-CP Nghị định số 91/2008/NĐ-CP Về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước 만료됨 29/2008/QĐ-BYT Quyết định số 29/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp y tế 만료됨 85/2008/QĐ-TTg Quyết định số 85/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Danh mục người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập theo quy định tại khoản 11 Điều 6 Nghị định số 37/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về minh bạch tài sản, thu nhập 발효 중 61/2008/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 61/2008/QĐ-BVHTTDL Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức ngành văn hóa, thể thao và du lịch 발효 중 17/2009/TT-BYT Thông tư số 17/2009/TT-BYT Hướng dẫn công tác kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo của Thủ trưởng cơ quan y tế 만료됨 30/2006/QĐ-TTg Quyết định số 30/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng 만료됨 03/2006/TTLT/VKSNDTC-TTrCP-BCA-BQP Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT/VKSNDTC-TTrCP-BCA-BQP Về quan hệ phối hợp trong việc phát hiện điều tra, xử lý các vụ có dấu hiệu tội phạm do cơ quan thanh tra kiến nghị khởi tố 만료됨 04/2006/QĐ-BTP Quyết định số 04/2006/QĐ-BTP Về việc ban hành Chương trình hành động phòng, chống tham nhũng của ngành Tư pháp và Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động phòng, chống tham nhũng của ngành Tư pháp trong năm 2006 발효 중 1039/2006/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 1039/2006/NQ-UBTVQH11 Về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng 발효 중 831/2006/QĐ-BKH Quyết định số 831/2006/QĐ-BKH Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra và phòng, chống tham nhũng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 발효 중 120/2006/NĐ-CP Nghị định số 120/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng 만료됨 1424/QĐ-TTg Quyết định số 1424/QĐ-TTg Về việc thành lập Cục Chống tham nhũng thuộc Thanh tra Chính phủ 발효 중 47/2007/NĐ-CP Nghị định số 47/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phòng, chống tham nhũng về vai trò, trách nhiệm của xã hội trong phòng, chống tham nhũng 만료됨 64/2007/QĐ-TTg Quyết định số 64/2007/QĐ-TTg Ban hành quy chế về việc tặng quà, nhận quà và nộp lại quà tặng của cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng ngân sách nhà nước và của cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 37/2007/NĐ-CP Nghị định số 37/2007/NĐ-CP Về minh bạch tài sản, thu nhập 만료됨 07/2006/TT-BNV Thông tư số 07/2006/TT-BNV Hướng dẫn việc xây dựng và thực hiện chỉ tiêu đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 만료됨 13/2007/QĐ-TTg Quyết định số 13/2007/QĐ-TTg Về thành lập, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và Quy chế hoạt động của Văn phòng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng 발효 중 527/2007/TTLT/TTCP-BNV-UBKTTW Thông tư liên tịch số 527/2007/TTLT/TTCP-BNV-UBKTTW Hướng dẫn việc xác định cơ quan, đơn vị tiến hành xác minh tài sản, thu nhập phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội và bầu, phê chuẩn các chức danh tại Quốc hội 만료됨 102/2007/NĐ-CP Nghị định số 102/2007/NĐ-CP Quy định thời hạn không được kinh doanh trong lĩnh vực có trách nhiệm quản lý đối với những người là cán bộ, công chức, viên chức sau khi thôi giữ chức vụ 만료됨 03/2007/QĐ-BNV Quyết định số 03/2007/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong bộ máy chính quyền địa phương 만료됨 556/2007/TT-TTCP Thông tư số 556/2007/TT-TTCP Hướng dẫn việc kê khai, xác minh và công khai kết luận xác minh tài sản, thu nhập phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân và bầu, phê chuẩn các chức danh tại Quốc hội, Hội đồng nhân dân 만료됨 17/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 17/2007/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng và tội phạm của ngành Ngân hàng 발효 중 158/2007/NĐ-CP Nghị định số 158/2007/NĐ-CP Quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 08/2007/QĐ-BTP Quyết định số 08/2007/QĐ-BTP Ban hành Quy tắc công khai, minh bạch trong các lĩnh vực hoạt động của ngành Tư pháp 발효 중 179/2007/QĐ-TTg Quyết định số 179/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá từ ngân sách nhà nước theo phương thức tập trung 만료됨 2442/2007/TT-TTCP Thông tư số 2442/2007/TT-TTCP Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 37/2007/NĐ-CP ngày 09/03/2007 của Chính phủ về Minh bạch tài sản, thu nhập 만료됨 19/2008/NĐ-CP Nghị định số 19/2008/NĐ-CP Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm trong hoạt động phòng, chống tham nhũng 발효 중 697/QĐ-LĐTBXH Quyết định số 697/QĐ-LĐTBXH Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức ngành Lao động – Thương binh và Xã hội 발효 중 09/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 21/NQ-CP Nghị quyết số 21/NQ-CP Ban hành Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 발효 중 1680/2009/TT-TTCP Thông tư số 1680/2009/TT-TTCP Quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của cán bộ, công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi 만료됨 89/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2006/NQ-HĐND Về việc Thông qua đề án đẩy mạnh công tác phòng, chống tham nhũng; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중
인용됨 22
03/2016/TT-BTTTT Thông tư số 03/2016/TT-BTTTT Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 2767/2011/QĐ-TTCP Quyết định số 2767/2011/QĐ-TTCP V/v ban hành Quy chế xem xét, xử lý kỷ luật đối với công chức của cơ quan Thanh tra Chính phủ 만료됨 1963/QĐ-TTCP Quyết định số 1963/QĐ-TTCP Ban hành Quy chế làm việc của Thanh tra Chính phủ 발효 중 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Quy định khen thưởng cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc tố cáo hành vi tham nhũng 발효 중 02/2014/TT-TTCP Thông tư số 02/2014/TT-TTCP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao 발효 중 08/2013/TT-TTCP Thông tư số 08/2013/TT-TTCP Hướng dẫn thi hành các quy định về minh bạch tài sản, thu nhập 발효 중 08/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 08/2013/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tranh chấp lao động 발효 중 177/2011/TT-BTC Thông tư số 177/2011/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2012 발효 중 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 202/2010/TT-BTC Thông tư số 202/2010/TT-BTC Quy định về tổ chửc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중 56/2006/NQ-QH11 Nghị quyết số 56/2006/NQ-QH11 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006-2010 발효 중 137/2009/QĐ-TTg Quyết định số 137/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án đưa nội dung phòng, chống tham nhũng vào Chương trình giáo dục, đào tạo, bồi dưỡng 발효 중 224/2009/TT-BTC Thông tư số 224/2009/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2010 발효 중 26/2005/L-CTN Lệnh số 26/2005/L-CTN Về việc công bố Luật 발효 중 01/2006/NQ-CP Nghị quyết số 01/2006/NQ-CP Về những giải pháp chủ yếu chỉ đạo điều hành thực hiện kế hoạch kinh tế - xã hội và ngân sách nhà nước năm 2006 발효 중 14/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 14/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 516/2003/QĐ-NHNN ngày 26/5/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 07/2006/QĐ-BTS Quyết định số 07/2006/QĐ-BTS Về việc ban hành Chương trình hành động của Bộ Thuỷ sản thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng; Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 04/2006/QĐ-BTP Quyết định số 04/2006/QĐ-BTP Về việc ban hành Chương trình hành động phòng, chống tham nhũng của ngành Tư pháp và Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động phòng, chống tham nhũng của ngành Tư pháp trong năm 2006 발효 중 120/2006/NĐ-CP Nghị định số 120/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng 만료됨 47/2007/NĐ-CP Nghị định số 47/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phòng, chống tham nhũng về vai trò, trách nhiệm của xã hội trong phòng, chống tham nhũng 만료됨 37/2007/NĐ-CP Nghị định số 37/2007/NĐ-CP Về minh bạch tài sản, thu nhập 만료됨 34/2007/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11 Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn 발효 중
55/2005/QH11
Nghị quyết số 55/2005/QH11 Về kết quả giám sát việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
지침 제공 55
211/2013/NĐ-CP Nghị định số 211/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách 만료됨 150/2013/NĐ-CP Nghị định số 150/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 107/2006/NĐ-CP Nghị định số 107/2006/NĐ-CP Quy định xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách 만료됨 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lập, quản lý và sử dụng quỹ khen thưởng về phòng, chống tham nhũng 발효 중 03/2016/TT-BTTTT Thông tư số 03/2016/TT-BTTTT Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 2222/2006/QĐ-TTCP Quyết định số 2222/2006/QĐ-TTCP Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chống tham nhũng 만료됨 2016/2007/QĐ-TTCP Quyết định số 2016/2007/QĐ-TTCP Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Thanh tra Chính phủ 발효 중 1860/QĐ-TTCP Quyết định số 1860/QĐ-TTCP Về việc ban hành quy tắc ứng xử của cán bộ thanh tra 발효 중 1358/QĐ-TTCP Quyết định số 1358/QĐ-TTCP Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Thanh tra Chính phủ 발효 중 623/2006/QĐ-TTCP Quyết định số 623/2006/QĐ-TTCP Ban hành Chương trình hành động của Thanh tra Chính phủ thực hiện Luật phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 2333/QĐ-TTCP Quyết định số 2333/QĐ-TTCP Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ 발효 중 527/2007/TTLT-TTCP-BNV-UBKTTW Thông tư liên tịch số 527/2007/TTLT-TTCP-BNV-UBKTTW Hướng dẫn việc xác định cơ quan, đơn vị tiến hành xác minh tài sản, thu nhập phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội và bầu, phê chuẩn các chức danh tại Quốc hội 발효 중 02/2012/TT-TTCP Thông tư số 02/2012/TT-TTCP Quy định chi tiết và hướng dẫn thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện các quy định pháp luật về phòng, chống tham nhũng 만료됨 10/2014/TT-TTCP Thông tư số 10/2014/TT-TTCP Quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi 만료됨 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Quy định khen thưởng cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc tố cáo hành vi tham nhũng 발효 중 1354/QĐ-BNV Quyết định số 1354/QĐ-BNV Về việc ban hành quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Nội vụ 발효 중 04/2014/TT-TTCP Thông tư số 04/2014/TT-TTCP Quy định về nhận định tình hình tham nhũng và đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng 발효 중 02/2014/TT-TTCP Thông tư số 02/2014/TT-TTCP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao 발효 중 07/2014/TT-BYT Thông tư số 07/2014/TT-BYT Quy định về quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở y tế 발효 중 39/2014/TT-BGTVT Thông tư số 39/2014/TT-BGTVT Quy định công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giao thông vận tải 만료됨 08/2013/TT-TTCP Thông tư số 08/2013/TT-TTCP Hướng dẫn thi hành các quy định về minh bạch tài sản, thu nhập 발효 중 30/2006/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 30/2006/PL-UBTVQH11 Sửa đổi Điều 9 của Pháp lệnh Tổ chức điều tra hình sự 만료됨 05/2014/QĐ-TTg Quyết định số 05/2014/QĐ-TTg Về việc công khai chế độ, chính sách liên quan đến phương tiện, điều kiện làm việc, chế độ đãi ngộ của Đảng, Nhà nước đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 90/2013/NĐ-CP Nghị định số 90/2013/NĐ-CP Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao 만료됨 78/2013/NĐ-CP Nghị định số 78/2013/NĐ-CP Về minh bạch tài sản, thu nhập 발효 중 59/2013/NĐ-CP Nghị định số 59/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng 만료됨 03/2013/TT-TTCP Thông tư số 03/2013/TT-TTCP Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng 만료됨 822/QĐ-TTCP Quyết định số 822/QĐ-TTCP Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra 만료됨 66/2012/NĐ-CP Nghị định số 66/2012/NĐ-CP Quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 31/2012/QĐ-TTg Quyết định số 31/2012/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Công ước của Liên hợp quốc về chống tham nhũng 발효 중 12/2011/TTLT-TTCP-VKSNDTC-TANDTC-KTNN-BQP-BCA Thông tư số 12/2011/TTLT-TTCP-VKSNDTC-TANDTC-KTNN-BQP-BCA Quy định việc trao đổi, quản lý và sử dụng thông tin, dữ liệu về phòng, chống tham nhũng 만료됨 11/2011/TT-TTCP Thông tư số 11/2011/TT-TTCP Quy định tiêu chí nhận định tình hình tham nhũng và đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng 만료됨 68/2011/NĐ-CP Nghị định số 68/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về minh bạch tài sản, thu nhập 만료됨 31/2011/QĐ-TTg Quyết định số 31/2011/QĐ-TTg Quy định việc công khai, minh bạch, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định pháp luật về an sinh xã hội 발효 중 03/2011/TTLT-BNV-TTCP Thông tư liên tịch số 03/2011/TTLT-BNV-TTCP Quy định khen thưởng cho cá nhân có thành tích xuất sắc trong tố cáo, phát hiện hành vi tham nhũng 만료됨 138/2009/QĐ-TTg Quyết định số 138/2009/QĐ-TTg Về tổ chức, tên gọi, nhiệm vụ và quy chế hoạt động của bộ phận giúp việc Ban Chỉ đạo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về phòng, chống tham nhũng 발효 중 05/2011/TT-TTCP Thông tư số 05/2011/TT-TTCP Quy định về phòng, chống tham nhũng trong ngành Thanh tra 발효 중 30/2010/QĐ-TTg Quyết định số 30/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại phục vụ công tác của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 91/2008/NĐ-CP Nghị định số 91/2008/NĐ-CP Về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước 만료됨 29/2008/QĐ-BYT Quyết định số 29/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp y tế 만료됨 85/2008/QĐ-TTg Quyết định số 85/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Danh mục người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập theo quy định tại khoản 11 Điều 6 Nghị định số 37/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về minh bạch tài sản, thu nhập 발효 중 61/2008/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 61/2008/QĐ-BVHTTDL Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức ngành văn hóa, thể thao và du lịch 발효 중 17/2009/TT-BYT Thông tư số 17/2009/TT-BYT Hướng dẫn công tác kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo của Thủ trưởng cơ quan y tế 만료됨 30/2006/QĐ-TTg Quyết định số 30/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng 만료됨 04/2006/QĐ-BTP Quyết định số 04/2006/QĐ-BTP Về việc ban hành Chương trình hành động phòng, chống tham nhũng của ngành Tư pháp và Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động phòng, chống tham nhũng của ngành Tư pháp trong năm 2006 발효 중 1039/2006/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 1039/2006/NQ-UBTVQH11 Về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng 발효 중 13/2007/QĐ-TTg Quyết định số 13/2007/QĐ-TTg Về thành lập, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và Quy chế hoạt động của Văn phòng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng 발효 중 158/2007/NĐ-CP Nghị định số 158/2007/NĐ-CP Quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 179/2007/QĐ-TTg Quyết định số 179/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá từ ngân sách nhà nước theo phương thức tập trung 만료됨 697/QĐ-LĐTBXH Quyết định số 697/QĐ-LĐTBXH Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức ngành Lao động – Thương binh và Xã hội 발효 중 09/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 21/NQ-CP Nghị quyết số 21/NQ-CP Ban hành Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 발효 중 1680/2009/TT-TTCP Thông tư số 1680/2009/TT-TTCP Quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của cán bộ, công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi 만료됨
인용 32
20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang 만료됨 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 1, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy biên chế Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 만료됨 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 23/2008/QĐ-UBND Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang 만료됨 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 만료됨 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành cơ chế giám sát của Thưòng trực Hội đồng nhân dân đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨
관련 21
69/2009/QĐ-UBND Quyết định số 69/2009/QĐ-UBND về việc bổ sung định biên và mức sinh hoạt phí đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn làm công tác khuyến nông cơ sở 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Nội vụ tỉnh Hậu Giang 만료됨 05/2003/QH11 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội số 05/2003/QH11 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.