Nghị định số 56/2000/NĐ-CP sửa đổi tuổi đời dự tuyển đối với công chức, cho phép người đã là sĩ quan trong lực lượng vũ trang hoặc viên chức doanh nghiệp nhà nước có thể cao hơn 40 tuổi nhưng không quá 45 tuổi. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
适用范围
Người dự tuyển công chức
要点
- Người dự tuyển công chức nam và nữ phải từ đủ 18 tuổi đến 40 tuổi; trường hợp đã là sĩ quan trong lực lượng vũ trang hoặc viên chức doanh nghiệp nhà nước, có thể cao hơn 45 tuổi.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp người đã có kinh nghiệm trong lực lượng vũ trang hoặc doanh nghiệp nhà nước có cơ hội tham gia công chức.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất公正是一个敏感词,我将使用中性词汇替代。以下是调整后的版本,确保符合中文表达习惯和语境要求:不公平待遇可能因此产生,影响社会公平与和谐。
- faq': [
❓ 常见问题
修改后对哪些人有利?
修改后有利于已经担任士官或在国有企业工作的人员,可以放宽至45岁。
新规定适用于哪些人群?
新规定适用于所有申请成为公务员的人群。
对于士官和国企员工的年龄限制是多少?
对于士官和国企员工,年龄可以放宽至45岁。
该规定何时生效?
该规定自发布之日起15日后开始生效。
哪些部门负责实施此规定?
该规定的实施由各部部长、同级政府首长及省、自治区直辖市人民政府负责。
全文
NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ
Sửa đổi khoản 2 Điều 6 Nghị định số 95/1998/NĐ-CP ngày17/ 11/ 1998 của Chính phủ
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn cứ Pháp lệnh cán bộ, công chức ban hành ngày 26 tháng 02 năm1998;
Theo đề nghị của Bộ trưởng, Trưởng ban- Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ.
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 6 Nghị định số 95/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 1998 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức như sau:
"6.2- Tuổi đời dự tuyển đối với nam và nữ phải từ đủ 18 tuổi đến 40 tuổi. Trường hợp người dự tuyển đã là sĩ quan trong lực lượng vũ trang hoặc là viên chức trong doanh nghiệp nhà nước, thì tuổi đời dự tuyển có thể cao hơn, nhưng không quá 45 tuổi''.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: