Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam số 56/2014/QH13

Luật này sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam nhằm quy định rõ hơn về người có quốc tịch Việt Nam và bãi bỏ khoản 3 Điều 26. Đặc biệt, luật xác nhận quyền giữ quốc tịch Việt Nam cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài chưa mất quốc tịch Việt Nam.

문서 번호56/2014/QH13
문서 유형법률
발행 기관Bộ Tư Pháp
서명자Nguyễn Sinh Hùng — Chủ tịch Quốc hội
업데이트19. 06. 2026
산업Tư Pháp
분야Quốc Tịch
발행24. 06. 2014
발효26. 06. 2014
발효일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Luật này sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam nhằm quy định rõ hơn về người có quốc tịch Việt Nam và bãi bỏ khoản 3 Điều 26. Đặc biệt, luật xác nhận quyền giữ quốc tịch Việt Nam cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài chưa mất quốc tịch Việt Nam.

적용 범위

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

핵심 사항

  • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà chưa mất quốc tịch Việt Nam theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực vẫn còn quốc tịch Việt Nam (Điều 13).
  • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam phải đăng ký với cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài để được xác định có quốc tịch Việt Nam và cấp Hộ chiếu Việt Nam (Điều 13).
  • Bãi bỏ khoản 3 Điều 26 của Luật Quốc tịch Việt Nam.
  • Chính phủ quy định chi tiết về việc đăng ký với cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài để xác định có quốc tịch Việt Nam và cấp Hộ chiếu Việt Nam (Điều 13).
  • Luật này không quy định cụ thể các điều kiện, thủ tục liên quan đến việc đăng ký quốc tịch.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp người Việt Nam định cư ở nước ngoài chưa mất quốc tịch Việt Nam được xác nhận quyền có quốc tịch Việt Nam.
  • Góp phần bảo vệ lợi ích của công dân Việt Nam đang sinh sống ở nước ngoài.
  • Tăng trách nhiệm cho cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài trong việc xác định và cấp giấy tờ chứng minh quốc tịch.

❓ 자주 묻는 질문

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà chưa mất quốc tịch Việt Nam có được xác nhận quyền có quốc tịch không?

Có, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà chưa mất quốc tịch Việt Nam theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực vẫn còn quốc tịch Việt Nam.

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam phải làm gì?

Phải đăng ký với cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài để được xác định có quốc tịch Việt Nam và cấp Hộ chiếu Việt Nam.

Luật này có quy định cụ thể về điều kiện, thủ tục liên quan đến việc đăng ký quốc tịch không?

Không, Luật này chỉ quy định Chính phủ sẽ quy định chi tiết về vấn đề này sau.

전문

QUỐC HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 56/2014/QH13
Hà Nội, Ngày 24 tháng 6 năm 2014

LUẬT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU

CỦA LUẬT QUỐC TỊCH VIỆT NAM

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam số 24/2008/QH12.

Điều 1

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam:

1. Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 13. Người có quốc tịch Việt Nam
1. Người có quốc tịch Việt Nam bao gồm người đang có quốc tịch Việt Nam cho đến ngày Luật này có hiệu lực và người có quốc tịch Việt Nam theo quy định của Luật này.
2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà chưa mất quốc tịch Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam trước ngày Luật này có hiệu lực thì vẫn còn quốc tịch Việt Nam.

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài chưa mất quốc tịch Việt Nam mà không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam theo quy định tại Điều 11 của Luật này thì đăng ký với cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài để được xác định có quốc tịch Việt Nam và cấp Hộ chiếu Việt Nam.

Chính phủ quy định chi tiết khoản này."

2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 26.

Điều 2 

Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày công bố.

Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 24 tháng 6 năm 2014./.

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Nguyễn Sinh Hùng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
07/2025/NĐ-СР Nghị định số 07/2025/NĐ-СР Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực 발효 중 191/2025/NĐ-CP Nghị định số 191/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam 발효 중 07/2025/TT-BNG Thông tư số 07/2025/TT-BNG Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2023/TT-BNG ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài 발효 중 07/2025/NĐ-CP Nghị định số 07/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực 발효 중 04/2024/TT-BTP Thông tư số 04/2024/TT-BTP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch 발효 중 07/2023/TT-BNG Thông tư số 07/2023/TT-BNG Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài 발효 중 82/2020/NĐ-CP Nghị định số 82/2020/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; hành chính tư pháp; hôn nhân và gia đình; thi hành án dân sự; phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã 발효 중 02/2020/TT-BTP Thông tư số 02/2020/TT-BTP Ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch 만료됨 97/2014/NĐ-CP Nghị định số 97/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam 만료됨
56/2014/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam số 56/2014/QH13
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
82/2020/NĐ-CP Nghị định số 82/2020/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; hành chính tư pháp; hôn nhân và gia đình; thi hành án dân sự; phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã 발효 중 02/2020/TT-BTP Thông tư số 02/2020/TT-BTP Ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch 만료됨 04/2024/TT-BTP Thông tư số 04/2024/TT-BTP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch 발효 중 191/2025/NĐ-CP Nghị định số 191/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam 발효 중 97/2014/NĐ-CP Nghị định số 97/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam 만료됨 07/2025/TT-BNG Thông tư số 07/2025/TT-BNG Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2023/TT-BNG ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài 발효 중 07/2023/TT-BNG Thông tư số 07/2023/TT-BNG Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài 발효 중 07/2025/NĐ-CP Nghị định số 07/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.