Quyết định số 569/QĐ-BNV Ban hành Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự

Quyết định số 569/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ ban hành Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự, gồm chương trình và hướng dẫn thực hiện. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

문서 번호569/QĐ-BNV
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nội Vụ
서명자Nguyễn Tiến Dĩnh — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Tổng Hợp
발행일22. 06. 2012
발효일22. 06. 2012
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 569/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ ban hành Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự, gồm chương trình và hướng dẫn thực hiện. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

핵심 사항

  • Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự được Bộ Nội vụ phê duyệt và ban hành, bao gồm cả nội dung chương trình và hướng dẫn thực hiện.
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cán sự sẽ được nâng cao năng lực, kỹ năng công việc thông qua chương trình bồi dưỡng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tốn thời gian và nguồn lực cho quá trình tổ chức thực hiện.

❓ 자주 묻는 질문

Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự bao gồm những nội dung gì?

Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự bao gồm cả chương trình và hướng dẫn thực hiện, nhưng chi tiết cụ thể của nội dung không được nêu trong quyết định này.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Các đơn vị liên quan cần thực hiện những gì theo quyết định này?

Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, Học viện, Trường, Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Trường Chính trị tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự được ban hành dựa trên cơ sở nào?

Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự được ban hành căn cứ vào Nghị định số 48/2008/NĐ-CP, Nghị định số 18/2010/NĐ-CP và Thông tư số 03/2011/TT-BNV của Chính phủ.

Có thông tin về thời gian thực hiện chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự không?

Thông tin về thời gian thực hiện chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự không được nêu trong quyết định này.

전문

BỘ NỘI VỤ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 569/QĐ-BNV
Ngày 22 tháng 6 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự

______________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ

Căn cứ Nghị định số 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 04 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức;

Căn cứ Thông tư số 03/2011/TT-BNV ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức;

Căn cứ kết luận của Hội đồng thẩm định Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt, ban hành Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự, bao gồm:

- Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự;

- Hướng dẫn thực hiện Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức; Học viện, Trường, Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Trường Chính trị tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Tiến Dĩnh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 14
06/2012/TT-BTTTT Thông tư số 06/2012/TT-BTTTT Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ trong lĩnh vực thông tin và truyền thông 만료됨 36/2012/NĐ-CP Nghị định số 36/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 08/2012/NĐ-CP Nghị định số 08/2012/NĐ-CP Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ 발효 중 27/2012/NĐ-CP Nghị định số 27/2012/NĐ-CP Quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức 발효 중
569/QĐ-BNV
Quyết định số 569/QĐ-BNV Ban hành Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 51
79/2009/NĐ-CP Nghị định số 79/2009/NĐ-CP Về quản lý chiếu sáng đô thị 발효 중 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 58/2001/NĐ-CP Nghị định số 58/2001/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng con dấu 만료됨 34/2002/QH10 Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 34/2002/QH10 만료됨 24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 56/2005/QH11 Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 122/2005/NĐ-CP Nghị định số 122/2005/NĐ-CP Quy định tổ chức làm công tác thi đua, khen thưởng 발효 중 22/2004/QH11 Luật Thanh tra số 22/2004/QH11 만료됨 30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 만료됨 09/2010/NĐ-CP Nghị định số 09/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 17/2008/QH12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 만료됨 30/2009/QH12 Nghị quyết số 30/2009/QH12 Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 23/2011/TT-BTTTT Thông tư số 23/2011/TT-BTTTT Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 만료됨 25/2011/TT-BTP Thông tư số 25/2011/TT-BTP Về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và văn bản quy phạm pháp luật liên tịch 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 154/2004/NĐ-CP Nghị định số 154/2004/NĐ-CP Về nghi thức Nhà nước trong tổ chức mít tinh, lễ kỷ niệm, trao tặng và đón nhận danh hiệu vinh dự nhà nước, Huân chương, Huy chương, Cờ thi đua của Chính phủ, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 79/2007/NĐ-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 만료됨 111/2004/NĐ-CP Nghị định số 111/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Lưu trữ quốc gia 만료됨 110/2004/NĐ-CP Nghị định số 110/2004/NĐ-CP Về công tác văn thư 만료됨 34/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 34/2001/PL-UBTVQH10 Lưu trữ quốc gia 만료됨 63/2006/QH11 Luật Kinh doanh bất động sản số 63/2006/QH11 만료됨 82/2006/QH11 Luật Công chứng số 82/2006/QH11 만료됨 02/2008/NĐ-CP Nghị định số 02/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng 만료됨 43/2011/NĐ-CP Nghị định số 43/2011/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 만료됨 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 24/2009/NĐ-CP Nghị định số 24/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 01/2011/TT-BNV Thông tư số 01/2011/TT-BNV Hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính 만료됨 16/2003/QH11 Nghị quyết số 16/2003/QH11 Về việc thực hiện thí điểm chủ trương tổ chức quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma tuý ở Thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh, thành phố khác trực thuộc Trung ương 발효 중 33/2002/QH10 Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 33/2002/QH10 만료됨 78/2004/QĐ-BNV Quyết định số 78/2004/QĐ-BNV Về việc ban hành danh mục các ngạch công chức và ngạch viên chức 만료됨 07/1998/QH10 Luật Quốc tịch Việt Nam số 07/1998/QH10 만료됨 40/2010/NĐ-CP Nghị định số 40/2010/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 04/2004/QĐ-BNV Quyết định số 04/2004 /QĐ-BNV Về việc Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 81/2001/QĐ-TTg Quyết định số 81/2001/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai Chỉ thị số 58-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong sự nghiệp công nghiệp hoá và hiện đại hoá giai đoạn 2001 - 2005 만료됨 181/2003/QĐ-TTg Quyết định số 181/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế "một cửa" tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 337/2005/QĐ-TTg Quyết định số 337/2005/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 발효 중 75/2006/QĐ-TTg Quyết định số 75/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 발효 중 77/2006/QĐ-TTg Quyết định số 77/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 만료됨 94/2006/QĐ-TTg Quyết định số 94/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Kế hoạch cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 53/2006/QĐ-TTg Quyết định số 53/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 213/2006/QĐ-TTg Quyết định số 213/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý công sở các cơ quan hành chính nhà nước 만료됨 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 129/2007/QĐ-TTg Quyết định số 129/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế văn hoá công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.