Nghị định số 60/2006/NĐ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường; thành lập phường thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An

Nghị định số 60/2006/NĐ-CP điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An. Cụ thể, thành lập phường 7 và các phường Tân Khánh, Khánh Hậu từ diện tích tự nhiên và nhân khẩu của các xã, phường hiện có.

文号60/2006/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Nội Vụ
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新29/06/2026
行业Nội Vụ
领域Chưa Phân Loại
发布日期19/06/2006
生效日期13/07/2006
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị định số 60/2006/NĐ-CP điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An. Cụ thể, thành lập phường 7 và các phường Tân Khánh, Khánh Hậu từ diện tích tự nhiên và nhân khẩu của các xã, phường hiện có.

要点

  • Thị xã Tân An → được điều chỉnh địa giới hành chính; thành lập 3 phường mới (7, Tân Khánh, Khánh Hậu) từ diện tích tự nhiên và nhân khẩu của các xã, phường hiện có.
  • Xã An Vĩnh Ngãi → còn lại 675,60 ha diện tích tự nhiên và 4.227 nhân khẩu sau khi điều chỉnh.
  • Xã Bình Tâm → còn lại 595,64 ha diện tích tự nhiên và 4.136 nhân khẩu sau khi điều chỉnh.
  • Phường 3 → còn lại 354,47 ha diện tích tự nhiên và 14.298 nhân khẩu sau khi điều chỉnh.
  • Xã Khánh Hậu → được chia thành phường Tân Khánh (696 ha, 5.523 nhân khẩu) và phường Khánh Hậu (388,7 ha, 5.052 nhân khẩu).

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tạo điều kiện cho việc quản lý hành chính hiệu quả hơn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây bất tiện trong thời gian chuyển đổi địa giới hành chính.

❓ 常见问题

Thị xã Tân An có bao nhiêu đơn vị hành chính sau khi điều chỉnh?

Sau khi điều chỉnh, thị xã Tân An có 14 đơn vị hành chính trực thuộc bao gồm các phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu và các xã: Hướng Thọ Phú, Nhơn Thạnh Trung, Lợi Bình Nhơn, Bình Tâm, An Vĩnh Ngãi.

Phường nào được thành lập từ diện tích tự nhiên của xã Khánh Hậu?

Phường Tân Khánh và phường Khánh Hậu đều được thành lập từ diện tích tự nhiên và nhân khẩu còn lại của xã Khánh Hậu.

Nhân khẩu bao nhiêu của xã An Vĩnh Ngãi sau khi điều chỉnh?

Sau khi điều chỉnh, xã An Vĩnh Ngãi còn lại 4.227 nhân khẩu.

Diện tích tự nhiên của phường 3 là bao nhiêu?

Phường 3 còn lại 354,47 ha diện tích tự nhiên sau khi điều chỉnh.

Thời gian thi hành Nghị định này từ khi nào?

Nghị định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

全文

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 60/2006/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2006

NGHỊ ĐỊNH

Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường;

thành lập phường thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An

________________

 

CHÍNH PHỦ

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.

 

NGHỊ ĐỊNH:

 

Điều 1. Nay điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường; thành lập phường thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An như sau:

1. Thành lập phường 7 thuộc thị xã Tân An trên cơ sở điều chỉnh 185,09 ha diện tích tự nhiên và 1.475 nhân khẩu của xã An Vĩnh Ngãi; 45,65 ha diện tích tự nhiên và 343 nhân khẩu của xã Bình Tâm; 141,93 ha diện tích tự nhiên và 2.410 nhân khẩu của phường 3.

Phường 7 có 372,67 ha diện tích tự nhiên và 4.228 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường 7: Đông giáp xã Bình Tâm; Tây giáp sông Bảo Định - phường 4; Nam giáp xã An Vĩnh Ngãi; Bắc giáp phường 3.

Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính:

- Xã An Vĩnh Ngãi còn lại 675,60 ha diện tích tự nhiên và 4.227 nhân khẩu.

Địa giới hành chính xã An Vĩnh Ngãi: Đông giáp xã Hòa Phú, huyện Châu Thành; Tây giáp phường Tân Khánh; Nam giáp xã Trung Hòa, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang; Bắc giáp phường 7.

- Xã Bình Tâm còn lại 595,64 ha diện tích tự nhiên và 4.136 nhân khẩu.

Địa giới hành chính xã Bình Tâm: Đông giáp xã Hòa Phú, huyện Châu Thành; Tây giáp phường 3; Nam giáp phường 7; Bắc giáp sông Vàm Cỏ Tây - xã Nhơn Thạnh Trung.

- Phường 3 còn lại 354,47 ha diện tích tự nhiên và 14.298 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường 3: Đông giáp xã Bình Tâm; Tây giáp phường 4; Nam giáp phường 7; Bắc giáp sông Vàm Cỏ Tây, phường 1 và phường 5.

2. Điều chỉnh địa giới hành chính xã Khánh Hậu; thành lập phường Tân Khánh và phường Khánh Hậu thuộc thị xã Tân An.

a) Thành lập phường Tân Khánh trên cơ sở điều chỉnh 696 ha diện tích tự nhiên và 5.523 nhân khẩu của xã Khánh Hậu.

 Phường Tân Khánh có 696 ha diện tích tự nhiên và 5.523 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường Tân Khánh: Đông giáp sông Bảo Định - xã An Vĩnh Ngãi; Tây giáp phường Khánh Hậu; Nam giáp xã Tân Hương, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang; Bắc giáp phường 4.

b) Thành lập phường Khánh Hậu trên cơ sở diện tích tự nhiên và nhân khẩu còn lại của xã Khánh Hậu.

Phường Khánh Hậu có 388,7 ha diện tích tự nhiên và 5.052 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường Khánh Hậu: Đông giáp phường Tân Khánh; Tây giáp xã Tân Hội Đông, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang; Nam giáp xã Tân Hương, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang; Bắc giáp xã Lợi Bình Nhơn, phường 6, thị xã Tân An.

3. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính, thị xã Tân An có 8.179,3 ha diện tích tự nhiên và 121.337 nhân khẩu, có 14 đơn vị hành chính trực thuộc bao gồm các phường: phường 1, phường 2, phường 3, phường 4, phường 5, phường 6, phường 7, phường Tân Khánh, phường Khánh Hậu và các xã: Hướng Thọ Phú, Nhơn Thạnh Trung, Lợi Bình Nhơn, Bình Tâm, An Vĩnh Ngãi.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Mọi quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Ủy ban nhân dân tỉnh Long An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG 
(Đã ký)
Phan Văn Khải
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 4188/2011/QĐ-UBND Quyết định số 4188/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định kèm theo Quyết định số 3939/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2011 – 2015 已失效 3939/2010/QĐ-UBND Quyết định số 3939/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2011 – 2015 已失效 164/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 164/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất hàng hóa nông nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2014 -2016 已失效 1052/2014/QĐ-UBND Quyết định số 1052/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1, điều 1 quyết định số 4188/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định kèm theo quyết định số 3939/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015 已失效 4159/2011/QĐ-UBND Quyết định số 4159/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tiêu chí và định mức phân bổ vốn hỗ trợ đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tỉnh thuộc chương trình xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2012-2015 已失效 129/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 39/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2010 – 2020 已失效 113/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua chính sách hỗ trợ lãi suất đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2012-2015 已失效 53/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua chính sách hỗ trợ lãi suất đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2012-2015 已失效 37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 39/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 22 về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2010-2020 生效中 34/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2011 – 2015 已失效
60/2006/NĐ-CP
Nghị định số 60/2006/NĐ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường; thành lập phường thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。