Nghị định số 64/2019/NĐ-CP Sửa đổi Điều 7 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Dựa trên thông tin được cung cấp, đây là danh sách các loài thực vật, động vật và giống cây trồng, vật nuôi có giá trị đặc biệt tại Việt Nam. Cụ thể gồm: 1. **Thực vật:** Bao gồm nhiều loài cây quý hiếm như các loài gỗ quý, hoa lan, thảo dược... 2. **Động vật:** Gồm các loài động vật hoang dã quý hiếm được liệt kê trong Sách Đỏ Việt Nam và thế giới như cá sấu sông Nile, sao la, bò tót... 3. **Giống cây trồng:** Các giống lúa đặc hữu của từng vùng miền như Chiêm đá Quảng Ninh, Dự nghểu Hòa Bình... 4. **Giống vật nuôi:** Một số giống lợn và gà địa phương có giá trị như lợn ỉ, lợn ba xuyên, gà sao vàng... Danh sách này giúp bảo tồn và phát triển các nguồn gen quý hiếm của Việt Nam.

Số hiệu64/2019/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhTài Khoản Trung Ương
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Cập nhật13/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành16/07/2019
Ngày áp dụng05/09/2019
Ngày hết hiệu lực26/01/2026
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Dựa trên thông tin được cung cấp, đây là danh sách các loài thực vật, động vật và giống cây trồng, vật nuôi có giá trị đặc biệt tại Việt Nam. Cụ thể gồm: 1. **Thực vật:** Bao gồm nhiều loài cây quý hiếm như các loài gỗ quý, hoa lan, thảo dược... 2. **Động vật:** Gồm các loài động vật hoang dã quý hiếm được liệt kê trong Sách Đỏ Việt Nam và thế giới như cá sấu sông Nile, sao la, bò tót... 3. **Giống cây trồng:** Các giống lúa đặc hữu của từng vùng miền như Chiêm đá Quảng Ninh, Dự nghểu Hòa Bình... 4. **Giống vật nuôi:** Một số giống lợn và gà địa phương có giá trị như lợn ỉ, lợn ba xuyên, gà sao vàng... Danh sách này giúp bảo tồn và phát triển các nguồn gen quý hiếm của Việt Nam.

Đối tượng áp dụng

Các nhà khoa học, quản lý môi trường, nông dân và người yêu thích thiên nhiên.

Các điểm cốt lõi

  • Thực vật
  • Động vật
  • Giống cây trồng
  • Giống vật nuôi
  • Bảo tồn nguồn gen

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Bảo vệ đa dạng sinh học
  • Phát triển nông nghiệp bền vững
  • Nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo tồn thiên nhiên

❓ Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu loài động vật được liệt kê trong danh sách?

Danh sách liệt kê 99 loài động thực vật, trong đó có nhiều loài quý hiếm và đang bị đe dọa.

Giống cây trồng nào được đề cập trong danh sách?

Có 15 giống cây trồng được đề cập, chủ yếu là các giống lúa đặc hữu của từng vùng miền.

Toàn văn

VG

Ịcỏng thòng tin diện tử chính phủ|

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: [email protected] Cơ quan: Văn phòng Chính phủ

Thời gian ký: 17.07.2019 16:04:17 +07:00

HVT(ị

CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỌI CHỦ NGHÍA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CONG THÒNG TIM ĐIỆN TỞ CHÍNH PHÚ

BẾNS,;fei+M5

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi Điều 7 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013
của Chính phủ vềrịịêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài
thuộc Dạnh mục loai nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
' ỉ 'SÊ ———

Căn cứ Luật’Ỉ6 chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đa dạng sinh học ngày 13 thảng 11 năm 2008;

Theo đê nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi Điều 7 Nghị định sổ 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chỉnh phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

Điều 1. Sửa đổi Điều 7 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ như sau:

  1. Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ được quy định tại Phụ lục I Nghị định này.

  2. Định kỳ ba (03) năm một lần hoặc khi thấy cần thiết, Chính phủ quyết định điều chỉnh, bổ sung Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ trên cơ sở đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 2. Điều khoản thi hành

  1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 9 năm 2019.

  2. Các Bộ trường, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trường cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

  • Ban Bí thư Trung ương Đảng;

  • Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phù;

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

  • HĐND, ƯBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương^

  • Vãn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

Nguyễn Xuân Phúc

  • Văn phòng Chủ tịch nước;

  • Hội đồng dân tộc và các ủy ban của Quốc hội;

  • Văn phòng Quốc hội;

  • Tòa án nhân dân tối cao;

  • Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

  • ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

  • Kiểm toán nhà nước;

  • Ngân hàng Chính sách xã hội;

  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

  • ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

  • Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

  • VPCP: BTCN, các PCN, Trợ ỉý TTg, TGĐ cồng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

-Lưu: VT,NN(2).44O

DAN

(Kèm ngày 16 thả

64/2019/NĐ-CP

ĩím 2019 của Chính phủ)

1. Thực vật

STT Tên Việt Nam

Tên khoa học •

NGÀNH HẠT TRẦN GYMNOSPERMAE
LỚP THÔNG PINOPSIDA
Họ Hoàng đàn Cupressaceae
1 Bách đài loan Taiwania cryptomerioỉdes
2 Sa mộc dầu Cunninghamia konishỉỉ
3 Thông nước Glyptostrobus pensilỉs
4 Bách vàng việt Xanthocyparis vietnamensỉs
5 Hoàng đàn Cupressus tonkỉnensỉs
Họ Thông Pinaceae
6 Du sam đá vôi Keteleerỉa davidiana
7 Thông đỏ nam (Thông đỏ lá dài, Thanh tùng) Taxus yvalỉỉchiana
8 Vân sam phan si păng Abỉes delavayỉ subsp. fansỉpanensis
NGÀNH HẠT KÍN ANGIOSPERMAE
LỚP HAI LÁ MẦM DICOTYLEDON
Họ Dầu Dipterocarpaceae
9 Chai lá cong (Sao lá cong) Shorea falcata
10 Kiền kiền phú quốc Hopea pỉerrei
11 Sao hình tim s , Hopea cordata
12 Sao mạng cà ná ■,. ’ . ; Họp^a^reticulata
Họ Hoàng liên gái

Berberidaceae

13 Hoàng liên gai lá dài Berberis sargentiana
14 Hoàng liên gai lá mốc (Hoàng liên gai, Hoàng liên ba gai, Tiểu nghiệt bá) Berberỉs kawakamii
15 Hoàng liên gai lá nhỏ Berberỉs julianae
Họ Mao lương

Ranunculaceae

16 Hoàng liên chân gà Coptỉs quỉnquesecta
17 Hoàng liên bắc Coptỉs chinensỉs
Họ Ngũ gia bì Araliaceae
18 Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) Panax bỉpinnatifidus
19 Tam thất hoang Panax stỉpuleanatus
20 Sâm ngọc linh tự nhiên Panax vỉetnamensis
LÓP HÀNH LILIOPSIDA
Họ Lan Orchidaceae
21 Lan hài chai (Lan vân hài) Paphỉopedilum callosum
22 Lan hài xanh Paphiopedilum malipoense
23 Lan hài chân tím (Lan hài trần liên) Paphiopedilum tranlỉenianum
24 Lan hài trân châu Paphiopedilum emersonii
25 Lan hài hằng Paphiopedỉlum hangianum
26 Lan hài đỏ (Lan hài hồng) Paphiopedilum delenatỉỉ
27 Lan hài tam đảo Paphiopedilum gratrixianum
28 Lan hài thăng heng (Lan hài hêlen) Paphiopedilum helenae

2. Động vật

STT Tên Việt Nam •

Tên khoa học

LỚP THÚ

MAMMALIA

Bộ CÁNH DA

DERMOPTERA

Họ Chồn dơi

Cynocephalidae

1 Chồn bay (Cầy bay) Galeopterus varỉegatus
Bộ LINH TRƯỞNG PRIMATES
Họ Cu li Lorisidae
2 Cu li lớn Nyctỉcebus bengalensỉs
3 Cu li nhỏ Nyctỉcebus pygmaeus
Họ Khỉ

Cercopithecidae

4 Voọc bạc đông dương Trachypỉthecus germaỉnỉ
5 Voọc bạc trường sơn Trachypithecus margarỉta
6 Voọc cát bà (Voọc đen đầu vàng) Trachypỉthecus polỉocephalus
7 Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng) Trachypithecus hatinhensỉs
8 Voọc đen má trắng Trachypithecus francoisi
9 Voọc mông trắng Trachypithecus delacouri
10 Voọc chà vá chân đen Pygathrỉx nỉgripes
11 Voọc chà vá chân đỏ (Voọc chà vá chân nâu) Pygathrix nemaeus
12 Voọc chà vá chân xám Pygathrỉx cinerea
13 Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng) Trachypithecus hatỉnhensis
14 Voọc đen má trắng Trachypỉthecus francoisi
15 Voọc mông trắng Trachypỉthecus deỉacourỉ
16 Voọc mũi hếch Rhinopithecus avunculus
17 Voọc xám Trachypithecus crepusculus
Họ Vượn

Hylobatidae

18 Vượn đen má hung (Vượn đen má vàng) Nomascus gabrỉelỉae
19 Vượn đen má trắng Nomascus leucogenys
20 Vượn đen tuyền đông bắc (Vượn cao vít) Nomascus nasutus
21 Vượn đen tuyền tây bắc Nomascus concolor
22 Vượn má vàng trung bộ Nomascus annamensỉs
23 Vượn siki Nomascus siki
Bộ THÚ ĂN THỊT CARNIVORA

Họ Chó

Canidae

24 Sói đỏ (Chó sói lửa) Cuon aỉpinus

Họ Gấu

Ursidae

25 Gấu chó Helarctos malayanus
26 Gấu ngựa ưrsus thibetanus
Họ Chồn Mustelidae
27 Rái cá lông mũi Lutra sumatrana
28 Rái cá lông mượt Lutrogale perspỉcillata
29 Rái cá thường Lutra lutra
30 Rái cá vuốt bé Aonyx cinereus

Họ Cầy

Viverridae
31 Cầy giông đốm lớn Viverra megaspila
32 Cầy vằn bắc Chrotogale owstoni
33 Cầy gấm Prionodon pardicolor
34 Cầy mực (Cầy đen) Arctictis binturong
Họ Mèo

Felidae

35 Báo gấm Neofelỉs nebuỉosa
36 Báo hoa mai Panthera pardus
37 Báo lửa (Beo lửa, Beo vàng) Catopuma temminckỉi
38 Hổ Panthera tigris
39 Mèo cá Prỉonaỉlurus viverrinus
40 Mèo gấm Pardofelỉs marmorata

Bộ CÓ VÒI

PROBOSCIDEA
Họ Voi Elephantidae
41 Voi Elephas maximus
Bộ MÓNG GUỐC ■ NGÓN LẺ PERISSODACTYLA
Họ Tê giác Rhinocerotidae
42 Tê giác một sừng Rhinoceros sondaicus annamỉtỉcus
Bộ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN ARTIODACTYLA

Họ Hươu nai

Cervidae
43 Hươu vàng Axỉs porcinus
44 Hươu xạ Moschus berezovskiỉ
45 Mang lớn Muntiacus vuquangensis
46 Mang trường sơn Muntỉacus truongsonensỉs
47 Nai cà tong Rucervus eldỉỉ

Họ Trâu bò

Bovidae

48 Bò rừng Bos javanỉcus
49 Bò tót Bos gaurus
50 Bò xám Bos saưveỉi
51 Sao la Pseudoryx nghetỉnhensỉs
52 Son dương Capricornỉs miỉneedwardsii

Bộ TÊ TÊ

PHOLIDOTA
Họ Tê tê

Manidae

53 Tê tê java Manis javanica
54 Tê tê vàng Manỉs pentadactyla

Bộ THỎ

LAGOMORPHA

Họ Thỏ rừng

Leporidae
55 Thỏ vằn Nesolagus timminsi

Bộ CÁ VOI

CETACEA

Họ Cá heo

Delphinidae
56 Cá heo trắng trung hoa Sousa chinensis
Bộ HẢI NGƯU SIRENIA

Họ Cá cúi

Dugongidae

57 Bò biển Dugong dugon

LỚP CHIM

AVES
Bộ BỒ NÔNG PELECANIFORMES

Họ Bồ nông

Pelecanidae
58 Bồ nông chân xám Pelecanus phỉlippensis

Họ Cổ rắn

Anhingidae

59 Cổ rắn (Điêng điểng) Anhỉnga melanogaster

Bộ HẠC

CICONIIFORMES

Họ Diệc

Ardeidae

60 Cò trắng trung quốc Egretta eulophotes
61 Vạc hoa Gorsachỉus magnifìcus

Họ Cò quắm

Threskiomithidae
62 Cò mỏ thìa Pỉatalea minor
63 Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh) Pseudibỉs davỉsonỉ
64 Quắm lớn (Cò quắm lớn) Pseudỉbis gigantea
Họ Hạc Ciconiidae
65 Già đẫy nhỏ Leptoptỉlos javanicus
66 Hạc cổ trắng Cỉconỉa episcopus

Bộ NGỖNG

ANSERIFORMES
Họ Vịt Anatidae
67 Ngan cánh trắng Asarcornis scutulata
Bộ GÀ GALLIFORMES
Họ Trĩ Phasianidae
68 Công . Pavo muticus
69 Gà so cổ hung Arborophỉla davỉdỉ
70 Gà lôi lam mào trắng Lophura edwardsi
71 Gà lôi tía Tragopan temminckìi
72 Gà tiền mặt đỏ Polyplectron germainỉ
73 Gà tiền mặt vàng Polyplectron bỉcalcaratum
74 Trĩ sao Rheinardia ocellata

Bộ SÊU

GRUIFORMES

Họ sếu

Gruidae
75 sếu đầu đỏ (sếu cổ trụi) Grus antỉgone

Họ Ô tác

Otidae
76 Ô tác Houbaropsỉs bengalensis

Bộ RẼ

CHARADRIIFORMES

Họ Rẽ

Scolopacidae
77 Rẽ mỏ thìa Calidris pygmaea
78 Cho ắt mỏ vàng Tringa guttifer

Bộ SẢ

CORACIIFORMES

Họ Hồng hoàng Bucerotidae
79 Niệc nâu Anorrhỉnus austeni
80 Niệc cổ hung Aceros nipalensỉs
81 Niệc mỏ vằn Rhyticeros unduỉatus
82 Hồng hoàng Buceros bicornis

Bộ SẺ

PASSERIFORMES

1

Họ Khướu

Timaliidae
83 Khướu ngọc linh Trochalopteron ngoclỉnhense
LÓP BÒ SÁT

REPTILIA

Bộ CÓ VẢY SQUAMATA

Họ Rắn hổ

Elapidae
84 Rắn hổ chúa Ophiophagus hannah

Họ Tắc kè

Gekkonidae
85 Tắc kè đuôi vàng Cnemaspỉs psychedelỉca
Họ Thằn lằn cá sấu Shinisauridae
86 Thằn lằn cá sấu Shinisaurus crocodilurus
Bộ RÙA TESTUDINES
Họ Vích Cheloniidae
87 Rùa biển đầu to (Quản đồng) Caretta caretta
88 Vích Chelonỉa mydas
89 Đồi mồi Eretmochelys ỉmbrỉcata
90 Đồi mồi dứa Lepidochelys olivacea
Họ Rùa da Dermochelyidae
91 Rùa da Dermochelys coriacea
Họ Rùa đầu to

Platystemidae

92 Rùa đầu to Platysternon megacephalum
Họ Rùa đầm Geoemydidae
93 Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng) Cuora cyclornata (Cuora trifascỉata)
94 Rùa hộp trán vàng miền bắc Cuora galbinifrons
95 Rùa hộp trán vàng miền trung Cuora bourreti
96 Rùa hộp trán vàng miền nam Cuora pỉcturata
97 Rùa trung bộ Mauremys annamensis
Họ Ba ba Trionychidae
98 Giải sin-hoe (Giải thượng hải) Rafetus swinhoei
99 Giải khổng lồ Pelochelys cantorỉi

3. Giống cây trồng

STT Tên Việt Nam Tên khoa học
Loài Lúa Oryza sativa
1 Giống Chiêm đá Quảng Ninh Oryza sativa
2 Giống Dự nghểu Hòa Bình Oryza sativa
3 Giống Lúa Chăm biển Oryza sativa
4 Giống Hom mùa Hải Phòng Oryza sativa
5 Giống Tẻ tép Oryza sativa
6 Giống Cút (chiêm cút) Oryza sativa
7 Giống Chiêm cườm Oryza sativa
8 Giống Nep hạt mây Oryza sativa
9 Giống Chiêm bầu Oryza sativa

Loài Ngô

Zea mays
10 Giống Tẻ trắng hà chua cay Zea mays

Loài Khoai môn

Colocasia esculenta
11 Giống Mắc phứa hom (khoai môn ruột vàng) Colocasia esculenta

Loài Lạc

Arachis hypogaea
12 Giống Lạc trắng Vân Kiều Arachis hypogaea

Loài Đậu tương

Glycine max
13 Giống Đậu tương hạt đen Glycine max

Loài Đậu nho nhe

Vigna umbellata
14 Giống Đậu nho nhe đen Vigna umbellata

Loài Nhãn

Dimocarpus longan
15 Giống Nhãn hạt trắng Dimocarpus longan

4. Giống vật nuôi

STT Tên Việt Nam

Tên khoa học

Loài Lợn Sus scrofa
1 Giống lợn ỉ Sus scrofa
2 Giống lợn ba xuyên Sus scrofa
3 Giống lợn hung Sus scrofa
4 Giống lợn mường lay Sus scrofa
Loài Gà sao Helmeted
5 Giống gà sao vàng Numida meỉeagris
Loài Vịt xiêm Cairina moschata
6 Giống ngan sen Cairina moschata

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

64/2019/NĐ-CP
Nghị định số 64/2019/NĐ-CP Sửa đổi Điều 7 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.