Nghị định số 69/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường

Nghị định số 69/2012/NĐ-CP sửa đổi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 67/2011/NĐ-CP, quy định chi tiết về túi ni lông chịu thuế bảo vệ môi trường. Túi ni lông được xác định là loại túi nhựa mỏng có hình dạng túi và không bao gồm bao bì đóng gói sẵn hàng hóa.

문서 번호69/2012/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tư Pháp
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트25. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일14. 09. 2012
발효일15. 11. 2012
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định số 69/2012/NĐ-CP sửa đổi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 67/2011/NĐ-CP, quy định chi tiết về túi ni lông chịu thuế bảo vệ môi trường. Túi ni lông được xác định là loại túi nhựa mỏng có hình dạng túi và không bao gồm bao bì đóng gói sẵn hàng hóa.

핵심 사항

  • Túi ni lông thuộc diện chịu thuế: Loại túi, bao bì nhựa mỏng có hình dạng túi (có miệng, đáy và thành) được làm từ HDPE, LDPE hoặc LLDPE, trừ bao bì đóng gói sẵn hàng hóa.
  • Bao bì đóng gói sẵn hàng hóa không thuộc diện chịu thuế: Bao gồm bao bì đóng gói sẵn hàng hóa nhập khẩu; bao bì tự sản xuất hoặc nhập khẩu để đóng gói sản phẩm; và bao bì mua trực tiếp từ người sản xuất hoặc nhập khẩu.
  • Hiệu lực thi hành: Nghị định có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2012.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm thiểu sử dụng túi ni lông không cần thiết, bảo vệ môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho doanh nghiệp trong việc thay đổi bao bì đóng gói.

❓ 자주 묻는 질문

Túi ni lông nào chịu thuế?

Túi ni lông chịu thuế là loại túi nhựa mỏng có hình dạng túi, được làm từ HDPE, LDPE hoặc LLDPE, trừ bao bì đóng gói sẵn hàng hóa.

Bao gồm những loại bao bì nào trong diện không chịu thuế?

Bao gồm bao bì đóng gói sẵn hàng hóa nhập khẩu; bao bì tự sản xuất hoặc nhập khẩu để đóng gói sản phẩm; và bao bì mua trực tiếp từ người sản xuất hoặc nhập khẩu.

Nghị định này có hiệu lực khi nào?

Nghị định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2012.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Nghị định này sửa đổi điều nào của Nghị định 67/2011/NĐ-CP?

Sửa đổi Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 67/2011/NĐ-CP.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 69/2012/NĐ-CP
Ngày 14 tháng 9 năm 2012

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 67/2011/NĐ-CP

ngày 08 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết

và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2011 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường,

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường như sau:

"3. Đối với túi ni lông thuộc diện chịu thuế (túi nhựa) quy định tại Khoản 4 Điều 3 của Luật Thuế bảo vệ môi trường là loại túi, bao bì nhựa mỏng có hình dạng túi (có miệng túi, có đáy túi, có thành túi và có thể đựng sản phẩm trong đó) được làm từ màng nhựa đơn HDPE (high density polyethylene resin), LDPE (Low density polyethylen) hoặc LLDPE (Linear low density polyethylen resin), trừ bao bì đóng gói sẵn hàng hóa và túi ni lông đáp ứng tiêu chí thân thiện với môi trường theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Bao bì đóng gói sẵn hàng hoá quy định tại Khoản này (kể cả có hình dạng túi và không có hình dạng túi), bao gồm:

a) Bao bì đóng gói sẵn hàng hóa nhập khẩu;

b) Bao bì mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự sản xuất hoặc nhập khẩu để đóng gói sản phẩm do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đó sản xuất, gia công ra hoặc mua sản phẩm về đóng gói hoặc làm dịch vụ đóng gói;

c) Bao bì mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân mua trực tiếp của người sản xuất hoặc người nhập khẩu để đóng gói sản phẩm do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đó sản xuất, gia công ra hoặc mua sản phẩm về đóng gói hoặc làm dịch vụ đóng gói."

Điều 2. Hiệu lực và hướng dẫn thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2012.

2. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
57/2010/QH12 Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 60/2015/TT-BTC Thông tư số 60/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/8/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế bảo vệ môi trường 발효 중 30/2013/TT-BTC Thông tư số 30/2013/TT-BTC Hướng dẫn hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông làm bao bì đóng gói sẵn hàng hóa theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ 만료됨 59/2015/TT-BTC Thông tư số 59/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 hương dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/8/2011 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thỉ hành một số điều của Luật thuế bảo vệ môi trường 발효 중 128/2013/TT-BTC Thông tư số 128/2013/TT-BTC Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 만료됨 38/2015/TT-BTC Thông tư số 38/2015/TT-BTC Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối vớỉ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 발효 중 159/2012/TT-BTC Thông tư số 159/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/08/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế bảo vệ môi trường 발효 중 39/2018/TT-BTC Thông tư số 39/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중
69/2012/NĐ-CP
Nghị định số 69/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.