Nghị định số 78/2003/NĐ-CP Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006.

Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ban hành danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006, thay thế các Nghị định trước đó.

문서 번호78/2003/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 07. 2003
발효일01. 07. 2003
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ban hành danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006, thay thế các Nghị định trước đó.

핵심 사항

  • Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất để thực hiện Hiệp định CEPT cho các năm 2003 - 2006.
  • Nghị định này thay thế Nghị định số 21/2002/NĐ-CP và Nghị định số 53/2002/NĐ-CP.
  • Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp sẽ phải tuân thủ theo danh mục hàng hóa và thuế suất mới, có thể ảnh hưởng đến kế hoạch kinh doanh.
  • Người dân có thể thấy thay đổi về giá cả của một số mặt hàng nhập khẩu.

❓ 자주 묻는 질문

Danh mục hàng hóa và thuế suất được ban hành khi nào?

Danh mục được ban hành vào ngày 01 tháng 7 năm 2007, theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP.

Nghị định này áp dụng cho các năm nào?

Nghị định này áp dụng cho các năm 2003 - 2006, theo Hiệp định CEPT của các nước ASEAN.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nghị định này thay thế những Nghị định nào?

Nghị định này thay thế Nghị định số 21/2002/NĐ-CP và Nghị định số 53/2002/NĐ-CP.

Bộ Tài chính sẽ hướng dẫn thi hành như thế nào?

Bộ Tài chính sẽ hướng dẫn thi hành Nghị định này, nhưng cụ thể nội dung hướng dẫn chưa được đề cập trong văn bản.

전문

CHÍNH PHỦ

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

                                      

Số: 78/2003/NĐ - CP

Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2007

NGHỊ ĐỊNH

Về việc ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam

để thực hiện hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)

của các nước ASEAN cho các năm 2003 – 2006

______________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 08 tháng 11 năm 1995 của ủy ban Thường vụ Quốc hội về Chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Nghị định số 21/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ về ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002 và Nghị định số 53/2002/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2002 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 21/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2002.

Điều 3. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.


THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 6
45/2005/QH11 Nghị quyết số 45/2005/QH11 Về việc thi hành Bộ luật Dân sự 만료됨 292/NQ-UBTVQH9 Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 Về chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước Asean 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 64/2003/TT-BTC Thông tư số 64/2003/TT-BTC The circular providing guidelines on the implementation of the Decree No 78/2003/ND-CP dated 1 July 2003 of the Government on the issuance of List of Commodities and tax rates of Vietnam for implementation of Agreement on Common Effective Preferential Tariff (CEPT) of ASEAN countries for 2003-2006 period (<font color="red">Content Attached</font>) 만료됨 45/2005/TT-BTC Thông tư số 45/2005/TT-BTC Providing guidelines for implementation of the Decree No. 78/2003/ND-CP dated 01 July 2003, The Decree No. 151/2004/ND-CP dated 05 August 2004, The Decree No. 213/2004/ND-CP dated 24 December 2004, The Decree No. 13/2005/ND-CP dated 03 February 2005 of the Government on promulgation of the List of Goods and Tariff Rates of Vietnam to implement the Agreement on ASEAN Common Effective Preferential Tariff scheme (<font color="red">Content Attached</font>) 만료됨 3932/TC-HTQT Công văn số 3932/TC-HTQT Công văn về thuế CEPT/AFTA đối với bộ linh kiện ô tô dạng CKD nhập khẩu từ nhiều nguồn, nhiều chuyến 발효 중
인용됨 6
42/2005/TT-BTC Thông tư số 42/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2005/NĐ-CP ngày 08/04/2005 của Chính phủ về việc giảm thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng để thực hiện thoả thuận giữa Việt Nam và Thái Lan liên quan đến việc Việt Nam hoãn thực hiện Hiệp định CEPT của các nước ASEAN đối với một số mặt hàng phụ tùng, linh kiện xe máy và xe ô tô tải nhẹ nguyên chiếc 만료됨 71/2004/QĐ-BTC Quyết định số 71/2004/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép 발효 중 53/2004/QĐ-BTC Quyết định số 53/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng BỘ Tài chính về việc điều chỉnh trở lại mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép 만료됨 60/2005/QĐ-BTC Quyết định số 60/2005/QĐ-BTC Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ Lào 만료됨 48/2005/NĐ-CP Nghị định số 48/2005/NĐ-CP Về việc giảm thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng để thực hiện thoả thuận giữa VN và Thái Lan liên quan đến việc VN hoãn thực hiện Hiệp định CEPT của các nước ASEAN đối với một số mặt hàng phụ tùng, linh kiện xe máy và ôtô tải nhẹ nguyên chiếc 발효 중 5127/TC-HTQT Công văn số 5127/TC-HTQT Công văn về việc xử lý vướng mắc về phân loại hàng hoá nhập khẩu áp dụng thuế suất CEPT/AFTA 발효 중
78/2003/NĐ-CP
Nghị định số 78/2003/NĐ-CP Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006.
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.