Thông tư số 78/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Thông tư số 78/2010/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614, áp dụng cho các doanh nghiệp xuất khẩu mặt hàng này.

문서 번호78/2010/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트27. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일20. 05. 2010
발효일04. 07. 2010
효력 만료일13. 04. 2010
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 78/2010/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614, áp dụng cho các doanh nghiệp xuất khẩu mặt hàng này.

적용 범위

Các doanh nghiệp có hoạt động xuất khẩu mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp → phải điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu theo quy định mới trong Thông tư này, áp dụng từ ngày hiệu lực thi hành.
  • Mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 sẽ được sửa đổi và cụ thể hóa trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp chịu ảnh hưởng về chi phí xuất khẩu, cần điều chỉnh kế hoạch kinh doanh.
  • Tác động đến giá thành sản phẩm xuất khẩu của các doanh nghiệp.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế suất mới là bao nhiêu?

Mức thuế suất mới sẽ được quy định cụ thể trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, thay đổi so với mức cũ.

Khi nào Thông tư này có hiệu lực?

Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.

Nhóm hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 bao gồm những mặt hàng gì?

Danh mục cụ thể của nhóm hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 sẽ được quy định trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Có cần phải điều chỉnh kế hoạch kinh doanh không?

Các doanh nghiệp có hoạt động xuất khẩu mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 cần điều chỉnh kế hoạch kinh doanh theo mức thuế suất mới.

Nếu không tuân thủ, sẽ bị xử phạt như thế nào?

Thông tư này không quy định cụ thể về chế tài xử phạt, người dân và doanh nghiệp cần tham khảo các văn bản pháp luật khác về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế.

전문

THÔNG TƯ
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị quyết số 830/2009/UBTV12 ngày 17/10/2009 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 06/2003/NĐ-CP ngày 22/02/2003 của Chính phủ qui định về việc phân loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu như sau:
Điều 1. Mức thuế suất thuế xuất khẩu.
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 qui định tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành.
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 7
06/2003/NĐ-CP Nghị định số 06/2003/NĐ-CP Quy định về việc phân loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 만료됨 710/2008/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng 발효 중 295/2007/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng 발효 중 830/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 발효 중 45/2005/QH11 Nghị quyết số 45/2005/QH11 Về việc thi hành Bộ luật Dân sự 만료됨 149/2005/NĐ-CP Nghị định số 149/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu 만료됨 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨
78/2010/TT-BTC
Thông tư số 78/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.