Nghị định số 80/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ

Nghị định số 80/2008/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định về lệ phí trước bạ. Nâng tỷ lệ thu lệ phí đối với một số tài sản và quy định miễn lệ phí cho người dân ở vùng khó khăn.

文号80/2008/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新28/06/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期29/07/2008
生效日期24/08/2008
失效日期01/09/2011
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị định số 80/2008/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định về lệ phí trước bạ. Nâng tỷ lệ thu lệ phí đối với một số tài sản và quy định miễn lệ phí cho người dân ở vùng khó khăn.

适用范围

Cơ quan thuế, tổ chức cá nhân nộp lệ phí trước bạ; hộ nghèo, người dân tộc thiểu số ở vùng khó khăn.

要点

  • Tổ chức, cá nhân nộp lệ phí trước bạ nhà, đất theo tỷ lệ 0,5%; tàu, thuyền (trừ tàu đánh cá xa bờ) theo tỷ lệ 1%; ô tô, xe máy theo tỷ lệ từ 2% đến 15%. Mức tối đa là 500 triệu đồng/1 tài sản.
  • Miễn lệ phí trước bạ cho nhà ở, đất ở của hộ nghèo; người dân tộc thiểu số ở vùng khó khăn; phương tiện thủy nội địa không có động cơ (trừ tàu cá) và phương tiện có động cơ đến 15 mã lực hoặc sức chở đến 12 người.
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, bãi bỏ Nghị định số 47/2003/NĐ-CP.
  • Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ cho ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe).
  • Cơ quan thuế hướng dẫn thi hành Nghị định này.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho người dân ở vùng khó khăn, hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho tổ chức, cá nhân nộp lệ phí trước bạ.

❓ 常见问题

Lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) là bao nhiêu?

Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ từ 10% đến 15%, tùy thuộc vào quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Nhà ở, đất ở của hộ nghèo được miễn lệ phí trước bạ?

Đúng, nhà ở, đất ở của hộ nghèo được miễn lệ phí trước bạ.

Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với tài sản tối đa là bao nhiêu?

Mức tối đa là 500 triệu đồng/1 tài sản, trừ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe).

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Có cần phải nộp lệ phí trước bạ cho ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) ngay khi mua?

Đúng, nhưng tỷ lệ thu lệ phí trước bạ sẽ được Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể.

全文

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 80/2008/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 29 tháng 07 năm 2008

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ

_____________________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ như sau:

1. Bổ sung thêm Điều 3a vào sau Điều 3 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ như sau:

"Điều 3a. Miễn lệ phí trước bạ đối với: nhà ở, đất ở của hộ nghèo; nhà ở, đất ở của người dân tộc thiểu số ở các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn; phương tiện thủy nội địa (bao gồm cả tàu cá) không có động cơ trọng tải toàn phần đến 15 tấn hoặc phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 mã lực hoặc phương tiện có sức chở người đến 12 người."

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ như sau:

"Điều 6. Tỷ lệ (%) thu lệ phí trước bạ được quy định như sau:

1. Nhà, đất là 0,5%

2. Tàu, thuyền là 1%. Riêng tàu đánh cá xa bờ là 0,5%

3. Ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao là 2%. Riêng:

a) Xe máy của tổ chức, cá nhân ở các thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh và thị xã nơi Ủy ban nhân dân tỉnh đóng trụ sở nộp lệ phí trước bạ lần đầu là 5%.

b) Đối với xe máy mà chủ tài sản đã nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại điểm a khoản này, sau đó chuyển giao cho tổ chức, cá nhân ở địa bàn được áp dụng tỷ lệ thu lệ phí trước bạ thấp hơn thì nộp lệ phí trước bạ theo tỷ lệ là 1%.

Trường hợp chủ tài sản trên đã kê khai, nộp lệ phí trước bạ đối với xe máy theo tỷ lệ thấp hơn 5%, sau đó chuyển giao cho tổ chức, cá nhân ở địa bàn quy định tại điểm a khoản này thì nộp lệ phí trước bạ theo tỷ lệ là 5%.

c) Đối với xe máy nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi được áp dụng tỷ lệ là 1%, trừ những trường hợp quy định tại điểm b khoản này.

d) Ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) nộp lệ phí trước bạ theo tỷ lệ từ 10% đến 15%. Căn cứ quy định về tỷ lệ thu lệ phí trước bạ tại điểm này, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) cho phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.

4. Mức thu lệ phí trước bạ đối với tài sản quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này tối đa là 500 triệu đồng/ 1 tài sản, trừ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe). Riêng nhà xưởng sản xuất kinh doanh được tính chung cho nhà xưởng trong cùng một khuôn viên của cơ sở sản xuất, kinh doanh".

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

1. Bãi bỏ Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ.

2. Đối với các trường hợp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nhưng chưa nộp hoặc nộp chưa đủ lệ phí trước bạ thì được nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại Điều 1 Nghị định này.

3. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng mức thu lệ phí trước bạ là 10% cho đến khi Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành mức thu theo quy định tại Nghị định này.

Điều 3. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 67
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 68/2010/TT-BTC Thông tư số 68/2010/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 已失效 79/2008/TT-BTC Thông tư số 79/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 已失效 92/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2008/NQ-HĐND Về bổ sung Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 4351/2008/QĐ-UBND Quyết định số 4351/2008/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 已失效 1280/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1280/2009/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 186/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 186/2008/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 2186/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2186/2008/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh 已失效 155/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 155/2008/NQ-HĐND Quy định tỉ lệ (%) thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 115/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2008/NQ-HĐND Về tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 已失效 150/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 150/2008/NQ-HĐND V/v quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 70/2008/QĐ-UBND Quyết định số 70/2008/QĐ-UBND Về quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi 已失效 73/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 288/2009/QĐ-UBND Quyết định số 288/2009/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 107/2009/QĐ-UBND Quyết định số 107/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để thu lệ phí trước bạ và thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô,xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 生效中 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ và các khoản đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 28/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ô tổ chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe ) áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 115/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2008 /NQ-HĐND Về tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 24/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2009/NQ-HĐND Về Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu đối với ô tô, mô tô, phương tiện thủy nội địa và động cơ để áp dụng tính lệ phí trước bạ 已失效 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi 已失效 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Về giá trị nhà tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 生效中 22/2010/QĐ-UBND Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô nhập khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 55/2008/QĐ-UBND Quyết định số 55/2008/QĐ-UBND V/v quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia lai 生效中 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tối thiểu ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên làm căn cứ tính lệ phí trước bạ 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh 已失效 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh 已失效 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh 已失效 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1844/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi 生效中 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 26/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2008/NQ-HĐND Thông qua mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi 生效中 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 64/2010/QĐ-UBND Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND Về ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 33/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND Về Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 117/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Ban hành mức thu, quản lý, sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi; lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh 已失效 29/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2008/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá tối thiểu giá xây dựng nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng để tính thu lệ phí trước bạ; thu phí xây dựng; thu thuế đối với hoạt động thầu xây dựng; thu thuế thu nhập cá nhân đối với chuyển nhượng bất động sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 34/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2008/NQ-HĐND Về tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 已失效 25/2009/QĐ-UBND Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND Về việc mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) 已失效 16/2009/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 16/2009/NQ-HĐND7 Về mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) 已失效 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc Ban hành bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về phí, lệ phí trình tại kỳ họp thứ 16 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII 已失效 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 已失效 26a/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26a/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 11/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2008/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh 已失效 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND V/v quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 65/2008/QĐ-UBND Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi; mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) 已失效 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các lọai xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo quyết định 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh Lâm Đồng 生效中 22/2010/QĐ-UBND Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Quy định bổ sung, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí; tỷ lệ điều tiết ngân sách trên địa bàn tỉnh 生效中 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 已失效 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố 已失效
80/2008/NĐ-CP
Nghị định số 80/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 47
24/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41 /2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mẫu đơn thực hiện một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y 已失效 55/2008/QĐ-UBND Quyết định số 55/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch năm 2008 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình đề án của tỉnh 已失效 29/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2008/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng thương mại bao gồm: Trung tâm phân phối; Trung tâm thương mại; Siêu thị và chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2009-2020 生效中 65/2008/QĐ-UBND Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị Pleiku từ đô thị loại III lên đô thị loại II 已失效 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong bảng Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk 已失效 28/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ năm 2008 và nhiệm vụ trọng tâm năm 2009 của tỉnh Thái Nguyên 已失效 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp quận Bình Tân. 生效中 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về Quyền tác giả, quyền liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2010 已失效 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn XDCB tập trung năm 2009 已失效 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang 已失效 33/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2015 已失效 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 已失效 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Thanh tra tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng của thanh tra thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai 已失效 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 生效中 26/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 生效中 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện. 已失效 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 已失效 25/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2009/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 已失效 22/2010/QĐ-UBND Quyết định số 22/ 2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về giao thông của Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc UBND các huyện, của Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 已失效 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 11/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2008/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đăk Nông năm 2009 已失效 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 已失效 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2009 已失效 34/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2008/NQ-HĐND Về phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2009 已失效 117/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009 已失效 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 已失效 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố 已失效 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định về số lượng và mức phụ cấp đối với nhân viên Thú y ở xã, phường, thị trấn 已失效 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 已失效 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách ưu đãi đối với vận động viên thể thao đạt thành tích cao tỉnh An Giang 生效中 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang 已失效 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 64/2010/QĐ-UBND Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 已失效 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 生效中 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về Sửa đổi, bổ sung chính sách khuyến khích đào tạo, thu hút và sử dụng cán bộ; chính sách thu hút, đào tạo, đãi ngộ đối với bác sỹ, dược sỹ đại học và cán bộ y tế cơ sở 已失效 16/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2009/NQ-HĐND Về Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2009 已失效 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy thô sơ có tải trọng toàn phần dưới một tấn có sức trở dưới năm người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND V/v Quy định mức hỗ trợ khi hồi đất nông nghiệp trong khu dân cứ và đất vườn ao không được công nhận là đất ở; hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm quy định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。