Nghị định số 85/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nghị định số 85/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nó xác định các lĩnh vực quản lý nhà nước về giáo dục, từ mầm non đến đại học, cũng như các cơ cấu tổ chức cụ thể để thực hiện các nhiệm vụ này.

문서 번호85/2003/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo, Nội Vụ
분야Tổ Chức- Biên Chế
발행일18. 07. 2003
발효일12. 08. 2003
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 85/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nó xác định các lĩnh vực quản lý nhà nước về giáo dục, từ mầm non đến đại học, cũng như các cơ cấu tổ chức cụ thể để thực hiện các nhiệm vụ này.

적용 범위

Bộ Giáo dục và Đào tạo

핵심 사항

  • Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý nhà nước về giáo dục từ mầm non đến đại học, bao gồm cả giáo dục không chính quy; trình Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và các văn bản quy phạm pháp luật khác.
  • Ban hành nội dung chương trình và phương pháp giáo dục cho từng cấp học, ban hành quy chế tổ chức và hoạt động, điều lệ trường học.
  • Trình Chính phủ về chủ trương cải cách nội dung, chương trình giáo dục phổ thông; chỉ đạo thực hiện cải cách nội dung, chương trình giáo dục phổ thông sau khi được phê duyệt.
  • Ban hành tiêu chuẩn cụ thể của nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; quy định tuyển sinh, quản lý học sinh, sinh viên, học viên.
  • Quản lý về tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, các chế độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Xây dựng và cải cách chương trình giáo dục, nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc sắp xếp lại các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

❓ 자주 묻는 질문

Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm gì về giáo dục mầm non?

Ban hành nội dung chương trình và phương pháp giáo dục mầm non; ban hành quy chế tổ chức và hoạt động, điều lệ trường mầm non.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền trình Chính phủ những vấn đề gì liên quan đến giáo dục?

Trình Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và các văn bản quy phạm pháp luật khác, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm về giáo dục.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm gì về giáo dục đại học?

Trình Chính phủ cơ cấu ngành đào tạo, cơ cấu đầu tư và các chính sách về bảo đảm chất lượng đào tạo cao đẳng, đại học và sau đại học; chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện sau khi được phê duyệt.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quản lý gì về tài chính?

Quản lý tài chính, tài sản được giao và tổ chức thực hiện ngân sách được phân bổ theo quy định của pháp luật; phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính phân bổ ngân sách nhà nước chi cho giáo dục.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền quyết định gì về tiêu chuẩn của nhà giáo?

Ban hành tiêu chuẩn cụ thể của nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; các quy định về chương trình đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ để nâng cao trình độ và chuẩn hóa nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục.

전문

 

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và

cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo

______________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2002/QH11 ngày 05 tháng 8 năm 2002 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ nhất quy định danh sách các bộ và cơ quan ngang bộ của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí và chức năng

Bộ Giáo dục và Đào tạo là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giáo dục bao gồm: giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục trung học chuyên nghiệp, giáo dục đại học, sau đại học và giáo dục không chính quy; quản lý nhà nước các dịch vụ công thuộc các lĩnh vực quản lý của Bộ; thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:

1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khác, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm về giáo dục, các chương trình, dự án quan trọng của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

2. Ban hành theo thẩm quyền các quyết định, chỉ thị, thông tư thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;

3. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và các chương trình quốc gia sau khi được phê duyệt và các văn bản pháp luật khác thuộc phạm vi quản lý của Bộ; tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật và thông tin về giáo dục;

4. Về giáo dục mầm non:

a) Ban hành nội dung chương trình và phương pháp giáo dục mầm non; ban hành quy chế tổ chức và hoạt động, điều lệ trường mầm non;

b) Hướng dẫn, kiểm tra Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giáo dục mầm non theo phân cấp của Chính phủ.

5. Về giáo dục phổ thông:

a) Trình Chính phủ về chủ trương cải cách nội dung, chương trình giáo dục phổ thông;

b) Trình Thủ tướng Chính phủ chương trình mục tiêu quốc gia về phổ cập giáo dục phổ thông;

c) Chỉ đạo thực hiện cải cách nội dung, chương trình giáo dục phổ thông, phổ cập giáo dục phổ thông sau khi cấp có thẩm quyền phê duyệt;

d) Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động, điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông;

đ) Quy định về việc biên soạn, xuất bản, in và phát hành sách giáo khoa; thống nhất quản lý và tổ chức biên soạn, xét duyệt sách giáo khoa phổ thông trên cơ sở thẩm định của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa;

e) Hướng dẫn, kiểm tra ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giáo dục phổ thông theo phân cấp của Chính phủ.

6. Về giáo dục trung học chuyên nghiệp:

a) Trình Chính phủ cơ cấu ngành đào tạo, cơ cấu đầu tư và các chính sách về bảo đảm chất lượng đào tạo trung học chuyên nghiệp; chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện sau khi được phê duyệt;

b) Quyết định danh mục ngành nghề đào tạo trung học chuyên nghiệp; phối hợp với các bộ chuyên ngành quy định chương trình khung về giáo dục trung học chuyên nghiệp;

c) Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động, điều lệ trường trung học chuyên nghiệp;

d) Hướng dẫn, kiểm tra các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giáo dục trung học chuyên nghiệp theo phân công, phân cấp của Chính phủ.

7. Về giáo dục đại học và sau đại học:

a) Trình Chính phủ: cơ cấu ngành đào tạo, cơ cấu đầu tư và các chính sách về bảo đảm chất lượng đào tạo cao đẳng, đại học và sau đại học; chỉ đạo, kiểm tra, tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt;

b) Trình Thủ tướng Chính phủ: mô hình tổ chức của các loại trường đại học; ban hành điều lệ trường đại học, quy chế trường đại học ngoài công lập; quy hoạch mạng lưới các trường đại học, cao đẳng; quy định thủ tục thành lập, sáp nhập, chia tách, đình chỉ hoạt động, giải thể trường đại học, cao đẳng và danh mục ngành nghề đào tạo đại học và sau đại học; quy định cụ thể văn bằng tốt nghiệp sau đại học ở một số ngành chuyên môn đặc biệt; giao nhiệm vụ đào tạo sau đại học cho các cơ sở đào tạo, nghiên cứu; quyết định thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể, đình chỉ hoạt động các trường đại học; quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn và thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm hiệu trưởng trường đại học, cao đẳng;

c) Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động, điều lệ trường cao đẳng; quyết định thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể và đình chỉ hoạt động các trường cao đẳng, trường dự bị đại học;

d) Quy định chương trình khung giáo dục đại học, nội dung, phương pháp đào tạo sau đại học; chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra các trường đại học, cao đẳng trong việc xây dựng chương trình đào tạo theo chương trình khung do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành, kiểm tra các cơ sở đào tạo sau đại học trong việc thực hiện chương trình, nội dung, phương pháp đào tạo;

đ) Tổ chức việc xét duyệt và biên soạn các giáo trình sử dụng chung cho các cơ sở đào tạo cao đẳng và đại học.

8. Về phương thức giáo dục không chính quy:

a) Ban hành chương trình xóa mù chữ;

b) Quy định chương trình giáo dục để lấy văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân theo hình thức vừa học vừa làm, học từ xa, tự học có hướng dẫn.

9. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ:

a) Các chế độ, chính sách đặc thù đối với nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục;

b) Khung học phí, cơ chế thu và sử dụng học phí; các chính sách khuyến khích khác đối với người học;

c) Quy định thành lập và hoạt động của các cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam;

d) Quy định việc tặng thưởng các danh hiệu vinh dự cho nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục.

10. Ban hành tiêu chuẩn cụ thể của nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; các quy định về chương trình đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ để nâng cao trình độ và chuẩn hóa nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục;

11. Ban hành các quy định về tuyển sinh, quản lý học sinh, sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh, kể cả lưu học sinh nước ngoài học tại Việt Nam và lưu học sinh Việt Nam học tại nước ngoài;

12. Quy định tiêu chuẩn bảo đảm chất lượng giáo dục; thống nhất quản lý việc kiểm định chất lượng giáo dục;

13. Quy định thủ tục cấp phát, thu hồi các văn bằng, chứng chỉ trong hệ thống giáo dục quốc dân; quy định về tương đương văn bằng được cấp ở trong nước với nước ngoài;

14. Thẩm định và kiểm tra việc thực hiện các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật;

15. Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giáo dục theo quy định của pháp luật;

16. Tổ chức và chỉ đạo việc thực hiện kế hoạch nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ trong hoạt động giáo dục - đào tạo;

17. Quyết định các chủ trương, biện pháp cụ thể và chỉ đạo thực hiện cơ chế hoạt động của các tổ chức dịch vụ công trong lĩnh vực giáo dục theo quy định của pháp luật; quản lý và chỉ đạo hoạt động đối với các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ;

18. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể thuộc quyền đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước trong lĩnh vực giáo dục thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật;

19. Quản lý nhà nước đối với hoạt động của hội và tổ chức phi Chính phủ trong lĩnh vực giáo dục theo quy định của pháp luật;

20. Kiểm tra các văn bản quy phạm pháp luật của các bộ, ngành, Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp có liên quan đến lĩnh vực giáo dục theo quy định của pháp luật;

21. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, chống tham nhũng, tiêu cực và xử lý các vi phạm pháp luật về giáo dục thuộc thẩm quyền của Bộ;

22. Quyết định và chỉ đạo thực hiện chương trình cải cách hành chính của Bộ theo mục tiêu và nội dung chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

23. Quản lý về tổ chức bộ máy, biên chế, chỉ đạo thực hiện các chế độ tiền lương, các chế độ, chính sách đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ; đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ; xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức trong lĩnh vực giáo dục;

24. Về quản lý tài chính, tài sản:

a) Quản lý tài chính, tài sản được giao và tổ chức thực hiện ngân sách được phân bổ theo quy định của pháp luật;

b) Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính phân bổ ngân sách nhà nước chi cho giáo dục; điều chỉnh chi tiết trong phạm vi tài chính đã được duyệt cho chương trình mục tiêu giáo dục;

c) Phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc sử dụng, quản lý kinh phí giáo dục và các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ

a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:

1. Vụ Giáo dục Mầm non;

2. Vụ Giáo dục Tiểu học;

3. Vụ Giáo dục Trung học;

4. Vụ Giáo dục Chuyên nghiệp;

5. Vụ Đại học và Sau đại học;

6. Vụ Giáo dục thường xuyên;

7. Vụ Giáo dục Quốc phòng;

8. Vụ Công tác học sinh, sinh viên;

9. Vụ Kế hoạch - Tài chính;

10. Vụ Hợp tác quốc tế;

11. Vụ Khoa học - Công nghệ;

12. Vụ Pháp chế;

13. Vụ Tổ chức cán bộ;

14. Văn phòng;

15. Thanh tra;

16. Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục.

b) Các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ:

1. Viện Chiến lược và Chương trình giáo dục;

2. Trung tâm Tin học;

3. Báo Giáo dục và Thời đại;

4. Tạp chí Giáo dục.

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Nội vụ xây dựng phương án sắp xếp các đơn vị sự nghiệp khác, các trường cao đẳng, đại học công lập, bán công, dân lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo trình Thủ tướng Chính phủ quyết định. Trong khi chưa có quyết định sắp xếp, điều chỉnh lại, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ tiếp tục hoạt động theo các quy định hiện hành.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 29/CP ngày 30 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định trước đây trái với Nghị định này.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 155
26/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 26/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình khung ngành Lâm nghiệp trình độ cao đẳng 만료됨 86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 77/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 77/2007/QĐ-BGDĐT Quy định về trình tự, thủ tục công nhận văn bằng của người Việt Nam do Cơ sở giáo dục nước ngoài cấp 만료됨 55/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 55/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành quy định mức chất lượng tối thiểu của trường tiểu học 만료됨 4994/QĐ-BGD Quyết định số 4994/QĐ-BGD Về việc đính chính Quyết định số 21/2005/QĐ-BGD&ĐT ngày 19/07/2005 của Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 49/2007/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn tạm thời về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ `thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi OLYMPIC quốc tế và khu vực 만료됨 11/2006/QĐ-BGD Quyết định số 11/2006/QĐ-BGD Ban hành Quy chế xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở 만료됨 44/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 44/2007/QĐ-BGDĐT Về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên trong các trường chuyên, trường năng khiếu, các cơ sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 43/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ 만료됨 04/2008/QĐ-BGDĐT Quyết định số 04/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường tiểu học 만료됨 67/2005/QĐ-UBND Quyết định số 67/2005/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 03/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 03/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm 만료됨 693/QĐ-BGDĐT Quyết định số 693/QĐ-BGDĐT Về việc hướng dẫn xác định chỉ tiêu tuyển sinh, quy trình đăng ký, thông báo chỉ tiêu tuyển sinh và kiểm tra việc thực hiện các quy định về xác định chỉ tiêu tuyển sinh sau Đại học, Đại học, Cao đẳng và Trung cấp chuyên nghiệp năm 2007 만료됨 78/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 78/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định việc thẩm định chương trình giáo dục và giáo trình trường trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 76/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 76/2007/QĐ-BGDĐT Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 44/2003/QĐ-BGDĐT Quyết định số 44/2003/QĐ-BGDĐT Của bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo về việc ban hành quy định tạm thời về đánh giá, xếp loại học sinh lớp 1, lớp 2 만료됨 41/2003/QĐ-BGDĐT Quyết định số 41/2003/QĐ-BGDĐT Ban hành Đề cương chi tiết học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam trình độ đại học dùng trong các đại học, học viện và các trường đại học 발효 중 18/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 18/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy chế thi chọn học sinh trung học phổ thông vào các đội tuyển quốc gia tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực các môn văn hóa 만료됨 40/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 40/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông 만료됨 73/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 73/2007/QĐ-BGDĐT Quy định về hoạt động y tế trong các trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học 발효 중 06/2005/QĐ-BGD Quyết định số 06/2005/QĐ-BGD Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học cơ sở và trung học phổ thông 발효 중 04/2005/QĐ-BGD Quyết định số 04/2005/QĐ-BGD Về việc ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh trung học cơ sở 만료됨 10/2008/QĐ-BGDĐT Quyết định số 10/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình khung giáo dục đại học trình độ cao đẳng ngành Giáo dục đặc biệt thuộc khối ngành Sư phạm 발효 중 52/2003/QĐ-BGDĐT Quyết định số 52/2003/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Danh mục thiết bị dạy học môn học Giáo dục Quốc phòng trong các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và Trung học phổ thông 만료됨 23/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 23/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình khung giáo dục đại học ngành Công nghệ chế biến lâm sản trình độ đại học 만료됨 11/2008/QĐ-BGDĐT Quyết định số 11/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh 만료됨 22/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 22/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình khung giáo dục đại học ngành Nông lâm kết hợp trình độ đại học 만료됨 41/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 41/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi 만료됨 3859/QĐ-BGDĐT Quyết định số 3859/QĐ-BGDĐT Về ban hành Kế hoạch tổ chức cuộc vận động “Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục” 발효 중 52/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 52/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành quy chế chọn học sinh giỏi 만료됨 34/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 34/2006/QĐ-BGDĐT Về việc hủy bỏ Nghị quyết liên tịch số 22/2006/NQLT-BGDĐT-HKHVN ngày 12/5/2006 Liên tịch Bộ Giáo dục và Đào tạo và Hội Khuyến học Việt Nam về việc phối hợp hoạt động triển khai thực hiện Quyết định số 112/2005/QĐ-TTg ngày 18/5/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2005 – 2010” 발효 중 47/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 47/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình dạy tiếng Khmer cho cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc 발효 중 37/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 37/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình tiếng Jrai dùng để đào tạo giáo viên dạy tiếng Jrai cho cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc, miền núi 발효 중 46/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 46/2007/QĐ-BGDĐT Về quy định về công tác bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 발효 중 51/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 51/2007/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Điều lệ trường tiểu học 만료됨 11/2004/QĐ-BGDĐT Quyết định số 11/2004/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh sau đại học ban hành kèm theo Quyết định số 02/2001/QĐ-BGDĐT ngày 29/01/2001 và được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 19/2002/QĐ-BGDĐT ngày 09/4/2002 và Quyết định số 16/2003/QĐ-BGDĐT ngày 09/4/2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 36/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 36/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình dạy tiếng Jrai cho cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc, miền núi 발효 중 11/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 11/2007/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế thi tốt nghiệp trung học cơ sở và trung học phổ thông ban hành theo Quyết định số 17/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 05 tháng 4 năm 2002 và được sửa đổi bổ sung tại các Quyết định số 13/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 28 tháng 4 năm 2004, Quyết định số 06/2005/QĐ-BGD&ĐT ngày 17 tháng 02 năm 2005, Quyết định số 19/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 13/2005/QĐ-BGD Quyết định số 13/2005/QĐ-BGD Về việc ban hành Quy chế Tuyển sinh trung học chuyên nghiệp 만료됨 09/2008/QĐ-BGDĐT Quyết định số 09/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn 발효 중 10/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 10/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Bộ Chương trình khung giáo dục đại họckhối ngành Khoa học An ninh trình độ đại học 만료됨 12/2006/QĐ-BGD Quyết định số 12/2006/QĐ-BGD Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông 만료됨 48/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 48/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về việc xử lý người học có liên quan đến tệ nạn ma túy 만료됨 08/2006/TTLT/BGDĐT-BCA Thông tư liên tịch số 08/2006/TTLT/BGDĐT-BCA Hướng dẫn thực hiện chương trình học văn hóa cho học viên tại cơ sở giáo dục và trường giáo dưỡng 발효 중 51/2006/TT-BGDĐT Thông tư số 51/2006/TT-BGDĐT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục 만료됨 21/2004/TTLT/BGD-BNV Thông tư liên tịch số 21/2004/TTLT/BGD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo ở địa phương 만료됨 31/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 31/2006/QĐ-BGDĐT Về biên chế năm học 2006 - 2007 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, trung cấp sư phạm và cao đẳng sư phạm 만료됨 49/2007/TTLT/BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGDĐT Hướng dẫn tạm thời về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực 만료됨 31/2005/QĐ-BGD Quyết định số 31/2005/QĐ-BGD Ban hành Quy định điều kiện tối thiểu cho các lớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó khăn ở những nơi không đủ điều kiện thành lập trường mầm non 만료됨 42/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 42/2007/QĐ-BGDĐT Quy chế học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy 만료됨 14/2008/QĐ-BGDĐT Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành Điều lệ trường mầm non 만료됨 06/2008/QĐ-BGDĐT Quyết định số 06/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học 만료됨 16/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình giáo dục phổ thông 만료됨 25/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 25/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy 만료됨 80/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 80/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành chương trình giáo dục Quốc phòng - An ninh trình độ trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 71/2007/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 71/2007/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập 만료됨 79/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 79/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành chương trình giáo dục Quốc phòng - An ninh cấp trung học phổ thông 만료됨 08/2005/QĐ-BGD Quyết định số 08/2005/QĐ-BGD Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia (giai đoạn từ năm 2001 đến năm 2010) ban hành kèm theo Quyết định số 27/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 05/07/2001 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 20/2005/QĐ-BGD Quyết định số 20/2005/QĐ-BGD Về việc phê duyệt Đề án "Quy hoạch phát triển xã hội hóa giáo dục giai đoạn 2005 - 2010" 만료됨 16/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 16/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình khung giáo dục đại học trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non thuộc khối ngành Sư phạm 만료됨 02/2006/QĐ-BGD Quyết định số 02/2006/QĐ-BGD Ban hành Chương trình khung đào tạo giáo viên dạy tiếng dân tộc thiểu số (có chữ viết) 발효 중 01/2005/QĐ-BGD Quyết định số 01/2005/QĐ-BGD Về việc ban hành Bộ chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Nhân văn trình độ đại học 만료됨 02/2008/QĐ-BGDĐT Quyết định số 02/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non 만료됨 29/2005/QĐ-BGD Quyết định số 29/2005/QĐ-BGD Ban hành Bộ chương trình khung giáo dục đại họckhối ngành Khoa học Xã hội trình độ đại học 만료됨 56/2003/QĐ-BGDĐT Quyết định số 56/2003/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Điều lệ trường cao đẳng 만료됨 07/2005/QĐ-BGD Quyết định số 07/2005/QĐ-BGD Về việc ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy 발효 중 28/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 28/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Bộ chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Sư phạm trình độ đại học 만료됨 22/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 22/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về việc bồi dưỡng, sử dụng nhà giáo chưa đạt trình độ chuẩn 만료됨 50/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 50/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 만료됨 13/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 13/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy chế đào tạo trung cấp chuyên nghiệp theo hình thức vừa làm vừa học 만료됨 03/2005/QĐ-BGD Quyết định số 03/2005/QĐ-BGD Về việc ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên chu kỳ III cho giáo viên các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, bổ túc văn hóa, trung tâm giáo dục thường xuyên và trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp 만료됨 33/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 33/2006/QĐ-BGDĐT Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 5 발효 중 27/2004/QĐ-BGDĐT Quyết định số 27/2004/QĐ-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ Hội thao giáo dục quốc phòng học sinh trung học phổ thông toàn quốc 발효 중 39/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 39/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình khung giáo dục đại học ngành Giáo dục tiểu học trình độ đại học 만료됨 13/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 13/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình xóa mù chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ 만료됨 59/2003/QĐ-BGDĐT Quyết định số 59/2003/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên Tiểu học chu kỳ III (2003 - 2007) 만료됨 58/2003/QĐ-BGDĐT Quyết định số 58/2003/QĐ-BGDĐT Về việc phê duyệt Đề án dạy học Tin học, ứng dụng Công nghệ thông tin và truyền thông trong trường phổ thông giai đoạn 2004 - 2006 만료됨 49/2003/QĐ-BGDĐT Quyết định số 49/2003/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ thư viện trong các trường phổ thông từ năm học 2003-2004 만료됨 46/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 46/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình tiếng Khmer dùng để đào tạo giáo viên dạy tiếng Khmer cho cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc 발효 중 45/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 45/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình tiếng Mông dùng để đào tạo giáo viên dạy tiếng Mông cho cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc, miền núi 발효 중 29/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 29/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình tiếng Chăm dùng để đào tạo giáo viên dạy tiếng Chăm cho cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc, miền núi 발효 중 10/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 10/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Bộ chương trình khung giáo dục đại học khối ngành kinh tế - quản trị kinh doanh trình độ cao đẳng 만료됨 44/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 44/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình dạy tiếng Mông cho cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc, miền núi 발효 중 21/2004/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 21/2004/TTLT-BGDĐT-BNV Về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp UBND quản lý Nhà nước về giáo dục và đào tạo ở địa phương 만료됨 01/2004/QĐ-BGDĐT Quyết định số 01/2004/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông 만료됨 70/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 70/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Bộ chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Kỹ thuật trình độ đại học 발효 중 20/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 20/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Bộ chương trình khung giáo dục đại học khối ngành khoa học an ninh trình độ đại học 만료됨 15/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 15/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 11 만료됨 30/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 30/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình dạy tiếng Chăm cho cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc, miền núi 발효 중 43/2006/TT-BGDĐT Thông tư số 43/2006/TT-BGDĐT Hướng dẫn thanh tra toàn diện nhà trường, cơ sở giáo dục khác và thanh tra hoạt động sư phạm của nhà giáo 만료됨 05/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 05/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học 만료됨 19/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 19/2006/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học cơ sở và trung học phổ thông ban hành theo Quyết định số 17/2002/QĐ- BGD&ĐT ngày 05 tháng 4 năm 2002 và được sửa đổi bổ sung tại các Quyết định số 13/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 28 tháng 4 năm 2004, Quyết định số 06/2005/QĐ-BGD&ĐT ngày 17 tháng 02 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 13/2004/QĐ-BGD Quyết định số 13/2004/QĐ-BGD Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học cơ sở và trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 17/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 05/4/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 20/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 20/2006/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp bổ túc trung học cơ sở và bổ túc trung học phổ thông ban hành theo Quyết định số 18/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 08 tháng 4 năm 2002 và được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 46/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 12 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 12/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 28 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 12/2004/QĐ-BGD Quyết định số 12/2004/QĐ-BGD Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp bổ túc trung học cơ sở và bổ túc trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 18/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 08/4/2002 và được sửa đổi tại Quyết định số 46/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 12/11/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 16/2006/QĐ-BGDDT Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDDT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 5 만료됨 19/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 19/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Bộ chương trình khung giáo dục đại học khối ngành khoa học quân sự trình độ đại học 만료됨 17/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 17/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10 만료됨 81/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 81/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành chương trình giáo dục Quốc phòng - An ninh trình độ Đại học, Cao đẳng 만료됨 01/2008/QĐ-BGDĐT Quyết định số 01/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về bồi dưỡng nâng cao trình độ cho giáo viên trường trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 17/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 17/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm Y tế trong các đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 발효 중 23/2004/QĐ-BGDĐT Quyết định số 23/2004/QĐ-BGDĐT Ban hành Bộ chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Kinh tế- Quản trị Kinh doanh trình độ đại học, cao đẳng 만료됨 21/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 21/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định Chương trình giáo dục thường xuyên về Ứng dụng công nghệ thông tin - truyền thông 발효 중 08/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 08/2007/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh trung cấp chuyên nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 06/2006/QĐ-BGDĐT ngày 17 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 26/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 26/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình dạy tiếng Việt cho người Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 27/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 27/2006/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tạm thời về kiểm định chất lượng trường đại học ban hành kèm theo quyết định số 38/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 02/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 38/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 38/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 5 만료됨 14/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 14/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra trong cơ sở giáo dục đại học, trường trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 5048/QĐ-BGDĐT Quyết định số 5048/QĐ-BGDĐT Về việc đính chính Thông tư liên tịch số 35/2006/TTLT/BGDĐT-BNV ngày 23 tháng 08 năm 2006 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Nội vụ hướng dẫn định mức biên chế viên chức ở các cơ sở giáo dục phổ thông công lập 발효 중 15/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 15/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục 만료됨 06/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 06/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy chế Tuyển sinh trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 05/2006/QĐ-BGD Quyết định số 05/2006/QĐ-BGD Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Quyết định số 07/2005/QĐ-BGD&ĐTngày 04/03/2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 34/2005/TTLT/BGD-UBTDTT Thông tư liên tịch số 34/2005/TTLT/BGD-UBTDTT Hướng dẫn phối hợp quản lý và chỉ đạo công tác Thể dục thể thao trường học giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 69/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 69/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học giáo dục quốc phòng - an ninh 만료됨 68/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 68/2007/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 34 của Quy chế thi chọn học sinh giỏi ban hành kèm theo Quyết định số 52/2006/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 10/2005/QĐ-BGDĐT Quyết định số 10/2005/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng cho các trường Trung học phổ thông, Trung học chuyên nghiệp, Đại học và Cao đẳng 발효 중 15/2005/QĐ-BGD Quyết định số 15/2005/QĐ-BGD Về việc ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 4 만료됨 40/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 40/2007/QĐ-BGDĐT Về ban hành Quy chế đào tạo trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy 만료됨 04/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 04/2007/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Quyết định số 07/2005/QĐ-BGD&ĐT ngày 04/03/2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 05/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 21/02/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 02/2005/NQLT/TLĐLĐVN-BGD Nghị quyết liên tịch số 02/2005/NQLT/TLĐLĐVN-BGD Về việc phối hợp hoạt động nâng cao trình độ học vấn, kỹ năng nghề nghiệp trong công nhân, viên chức, lao động giai đoạn 2005 – 2010 만료됨 09/2006/QĐ-BGD Quyết định số 09/2006/QĐ-BGD Ban hành Bộ tiêu chuẩn Ngành của Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp 발효 중 04/2006/QĐ-BGD Quyết định số 04/2006/QĐ-BGD Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12trung học phổ thông ban hành theo Quyết định số 65/1998/QĐ-BGĐ&ĐT ngày 18/12/1998; Quyết định số 41/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 10/12/1999; Quyết định số 44/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 12/11/2001; Quyết định số 05/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 01/03/2004 và Quyết định số 05/2005/QĐ-BGD&ĐT ngày 17/02/2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 09/2005/QĐ-BGD Quyết định số 09/2005/QĐ-BGD Về việc ban hành Quy chế "Tuyển chọn, tổ chức đào tạo học sinh hệ dự bị đại học và xét tuyển vào đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp đối với học sinh hệ dự bị đại học" 만료됨 17/2005/QĐ-BGD Quyết định số 17/2005/QĐ-BGD Về việc thành lập Phân hiệu Trường Đại học Vinh tại Hà Tĩnh 발효 중 10/2005/QĐ-BGD Quyết định số 10/2005/QĐ-BGD Về việc ban hành tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng cho các trường Trung học phổ thông, Trung học chuyên nghiệp, Đại học và Cao đẳng 발효 중 24/2005/QĐ-BGD Quyết định số 24/2005/QĐ-BGD Về việc ban hành Quy định về quản lý đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 32/2005/QĐ-BGD Quyết định số 32/2005/QĐ-BGD Về việc ban hành Quy chế công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia 만료됨 30/2005/QĐ-BGD Quyết định số 30/2005/QĐ-BGD Về việc ban hành Quy định đánh giá và xếp loại học sinh tiểu học 만료됨 7176/QĐ-BGDĐT Quyết định số 7176/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về quy trình cấp phát phôi văn bằng, chứng chỉ tại cơ quan Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 14/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 14/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học 만료됨 35/2004/QĐ-BGDĐT Quyết định số 35/2004/QĐ-BGDĐT Của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc: Ban hành Chương trình khung giáo dục đại học ngành Công tác Xã hội trình độ đại học, cao đẳng 만료됨 09/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 09/2007/QĐ-BGDĐT Về việc bổ sung vào Mục I và Mục III của Tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng cho các trường Trung học phổ thông, Trung học chuyên nghiệp, Đại học và Cao đẳng ban hành kèm theo Quyết định số10/2005/QĐ-BGD&ĐT ngày 01 tháng 04 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 16/2005/QĐ-BGD Quyết định số 16/2005/QĐ-BGD Về việc ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 만료됨 25/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 25/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình khung ngành Trồng trọt trình độ cao đẳng 만료됨 23/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 23/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về giáo dục hòa nhập dành cho người tàn tật, khuyết tật 만료됨 1704/QĐ-BGD Quyết định số 1704/QĐ-BGD Về việc thành lập Phân hiệu Kiên Giang của Trường Đại học Thuỷ sản 발효 중 19/2005/QĐ-BGD Quyết định số 19/2005/QĐ-BGD Về việc ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trong các trường đại học, cao đẳng trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 24/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 24/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình khung giáo dục đại học ngành Kiến trúc cảnh quan trình độ đại học 만료됨 27/2005/QĐ-BGD Quyết định số 27/2005/QĐ-BGD Ban hành Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương"Vì sự nghiệp giáo dục" 만료됨 32/2005/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 32/2005/QĐ-BGD&ĐT Về việc ban hành Quy chế công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia 만료됨 11/2006/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 11/2006/QĐ-BGD&ĐT Ban hành quy chế xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở 만료됨 36/2004/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 36/2004/QĐ-BGD&ĐT Ban hành Bộ chương trình khung giáo dục đại học khối Ngoại ngữ trình độ đại học 만료됨 15/2004/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 15/2004/QĐ-BGD&ĐT Ban hành Bộ chương trình khung giáo dục đại học khối ngành cao đẳng sư phạm 만료됨 17/2004/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 17/2004/QĐ-BGD&ĐT Ban hành Bộ Chương trình khung giáo dục đại học ngành Giáo dục Tiểu học trình độ cao đẳng 발효 중 31/2004/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 31/2004/QĐ-BGD&ĐT Ban hành Bộ chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Khoa học Tự nhiên trình độ đại học 만료됨 21/2005/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 21/2005/QĐ-BGD&ĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Tuyển sinh vào trường Trung học cơ sở và trung học phổ thông ban hành theo Quyết định số 08/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 27 tháng 02 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 26/2005/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 26/2005/QĐ-BGD&ĐT Ban hành Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp giáo dục" 만료됨 28/2005/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 28/2005/QĐ-BGD&ĐT Ban hành tạm thời Chương trình Tiếng Khmer ở trường tiểu học và trung học cơ sở 만료됨 25/2005/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 25/2005/QĐ-BGD&ĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia giai đoạn từ năm 2002 đến năm 2005 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 26/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 03/2006/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 03/2006/QĐ-BGD&ĐT Ban hành Chương trình khung dạy tiếng dân tộc thiểu số (có chữ viết) cho cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số 발효 중 05/2005/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 05/2005/QĐ-BGD&ĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 trung học phổ thông 만료됨 1576/QĐ-TTg Quyết định số 1576/QĐ-TTg Về việc thành lập Vụ Giáo dục dân tộc thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 58/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 58/2007/QĐ-BGDĐT Quy định về hồ sơ HSSV và ứng dụng CNTT trong quản lý hồ sơ HSSV 만료됨
85/2003/NĐ-CP
Nghị định số 85/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.