Nghị định số 88/2003/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội

Nghị định 88/2003/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội tại Việt Nam, bao gồm các điều kiện thành lập, quyền và nghĩa vụ của hội, thủ tục quản lý nhà nước đối với hội, cũng như khen thưởng và xử phạt vi phạm.

文号88/2003/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Nội Vụ
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新30/06/2026
行业Nội Vụ
领域Tổ Chức Phi Chính Phủ
发布日期30/07/2003
生效日期28/08/2003
失效日期01/07/2010
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị định 88/2003/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội tại Việt Nam, bao gồm các điều kiện thành lập, quyền và nghĩa vụ của hội, thủ tục quản lý nhà nước đối với hội, cũng như khen thưởng và xử phạt vi phạm.

适用范围

Các hội tự nguyện do công dân hoặc tổ chức Việt Nam thành lập, không áp dụng cho các tổ chức chính trị - xã hội đặc biệt và giáo hội.

要点

  • Hội được quy định là tổ chức tự nguyện của công dân/tổ chức cùng ngành nghề/sở thích, có chung mục đích tập hợp, đoàn kết hội viên, hoạt động thường xuyên, không vụ lợi.
  • Thành lập hội phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tuân theo Điều lệ được phê duyệt.
  • Hội có tư cách pháp nhân, con dấu riêng và được công nhận là tổ chức chính trị - xã hội hoặc nghề nghiệp.
  • Cơ quan nhà nước tạo điều kiện thuận lợi cho hội hoạt động hiệu quả, hỗ trợ tài chính khi hội hoạt động gắn với nhiệm vụ của Nhà nước.
  • Hội có quyền tự do tuyên truyền mục đích, đại diện hội viên trong mối quan hệ đối nội, đối ngoại, bảo vệ quyền lợi hợp pháp, tổ chức các hoạt động chung và huấn luyện kiến thức cho hội viên.

🌐 本文件的社会影响

  • Tạo cơ sở pháp lý cho việc thành lập và quản lý các hội tự nguyện, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
  • Giảm gánh nặng thủ tục hành chính đối với các tổ chức đã được Chính phủ công nhận trước đây.
  • Nâng cao hiệu quả hoạt động của các hội thông qua quy định về quyền và nghĩa vụ cụ thể.
  • Tăng cường quản lý nhà nước đối với các hội, bảo đảm hoạt động theo đúng pháp luật.
  • Cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh thông qua việc tạo điều kiện thuận lợi cho các hiệp hội doanh nghiệp.

❓ 常见问题

Ai được thành lập hội?

Hội được thành lập bởi công dân hoặc tổ chức Việt Nam tự nguyện cùng ngành nghề, sở thích, chung mục đích tập hợp, đoàn kết hội viên và hoạt động thường xuyên.

Cần những điều kiện gì để thành lập hội?

Hội cần có mục đích hoạt động không trái pháp luật; Điều lệ; trụ sở; số lượng hội viên đăng ký tham gia đủ theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

Thời gian tối đa để tổ chức Đại hội thành lập hội là bao lâu?

Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày quyết định cho phép thành lập hội có hiệu lực, Ban vận động thành lập hội phải tổ chức Đại hội.

Hội được hỗ trợ tài chính như thế nào?

Hội được công nhận là tổ chức chính trị - xã hội hoặc nghề nghiệp và có hoạt động gắn với nhiệm vụ của Nhà nước, sẽ được ngân sách Nhà nước hỗ trợ theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

Vi phạm pháp luật về hội bị xử lý như thế nào?

Người vi phạm quyền lập hội hoặc lợi dụng danh nghĩa hội để hoạt động trái pháp luật sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Trường hợp gây thiệt hại về vật chất, phải bồi thường.

全文

 

NGHỊ ĐỊNH

Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội

_______________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Sắc lệnh số 102/SL/L004 ngày 20 tháng 5 năm 1957 ban hành Luật quy định quyền lập hội;

Căn cứ Bộ Luật dân sự ngày 28 tháng 10 năm 1995;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Chương 1:

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị định này quy định về tổ chức, hoạt động, quản lý nhà nước đối với hội.

2. Nghị định này không áp dụng với các tổ chức:

a) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;

b) Các tổ chức giáo hội.

Điều 2. Hội

1. Hội được quy định trong Nghị định này được hiểu là tổ chức tự nguyện của công dân, tổ chức Việt Nam cùng ngành nghề, cùng sở thích, cùng giới, có chung mục đích tập hợp, đoàn kết hội viên, hoạt động thường xuyên, không vụ lợi nhằm bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của hội viên; hỗ trợ nhau hoạt động có hiệu quả, góp phần vào việc phát triển kinh tế- xã hội của đất nước, được tổ chức và hoạt động theo Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

2. Hội có các tên gọi khác nhau: Liên hiệp hội, Tổng hội, Liên đoàn, Hiệp hội, Câu lạc bộ có tư cách pháp nhân và các tên gọi khác theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là hội).

3. Phạm vi hoạt động của hội (theo lãnh thổ) gồm:

a) Hội có phạm vi hoạt động cả nước hoặc liên tỉnh;

b) Hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh);

c) Hội có phạm vi hoạt động trong huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là huyện);

d) Hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã).

Điều 3. Thành lập hội và nguyên tắc tổ chức, hoạt động của hội

1. Thành lập hội phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định này.

2. Hội được tổ chức, hoạt động theo Điều lệ hội được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và không trái với pháp luật; hội tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc tự nguyện, tự quản, tự trang trải kinh phí và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước đối với hội

1. Cơ quan nhà nước, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi để hội hoạt động theo Điều lệ, có hiệu quả.

2. Hội được công nhận là tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp, hội có hoạt động gắn với nhiệm vụ của Nhà nước được ngân sách Nhà nước hỗ trợ theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 5. Tư cách pháp nhân, con dấu, tên và biểu tượng của hội

1. Hội có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.

2. Hội được chọn tên và biểu tượng theo quy định của pháp luật.

Chương 2:

ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC THÀNH LẬP HỘI

Điều 6. Điều kiện thành lập hội

1. Có mục đích hoạt động không trái với pháp luật; không trùng lắp về tên gọi và lĩnh vực hoạt động chính với hội đã được thành lập hợp pháp trước đó trên cùng địa bàn lãnh thổ.

2. Có Điều lệ.

3. Có trụ sở.

4. Có đủ số hội viên đăng ký tham gia.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số lượng hội viên đăng ký tham gia hội.

Điều 7. Ban vận động thành lập hội

1. Muốn thành lập hội những người sáng lập phải thành lập Ban vận động thành lập hội. Ban vận động thành lập hội được cơ quan quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực mà hội dự kiến hoạt động công nhận.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số lượng thành viên Ban vận động thành lập hội.

2. Sau khi được công nhận, Ban vận động thành lập hội thực hiện các công việc sau:

a) Vận động công dân, tổ chức vào hội, hoàn chỉnh hồ sơ xin phép thành lập hội;

b) Người đứng đầu Ban vận động thành lập hội gửi hồ sơ xin phép thành lập hội đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định này.

Điều 8. Hồ sơ xin phép thành lập hội

1. Đơn xin phép thành lập hội.

2. Dự thảo Điều lệ.

3. Dự kiến phương hướng hoạt động.

4. Danh sách những người trong Ban vận động thành lập hội được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận.

5. Sơ yếu lý lịch người đứng đầu Ban vận động thành lập hội có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.

6. Các văn bản xác định về trụ sở và tài sản của hội.

Điều 9. Nội dung chính của Điều lệ hội

1. Tên gọi của hội.

2. Tôn chỉ mục đích, lĩnh vực và phạm vi hoạt động của hội.

3. Nhiệm vụ, quyền hạn của hội.

4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động.

5. Thể thức vào hội, ra hội.

6. Tiêu chuẩn hội viên.

7. Quyền, nghĩa vụ của hội viên.

8. Cơ cấu, tổ chức, thể thức bầu và miễn nhiệm; nhiệm vụ, quyền hạn của Ban lãnh đạo, Ban kiểm tra, các chức vụ lãnh đạo khác của hội.

9. Tài sản, tài chính và phương thức quản lý tài sản, tài chính của hội.

10. Điều kiện giải thể và thanh quyết toán tài sản, tài chính.

11. Khen thưởng, xử lý vi phạm.

12. Thể thức sửa đổi, bổ sung Điều lệ.

13. Hiệu lực thi hành.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hội khi nhận hồ sơ xin phép thành lập hội

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền qui định tại Điều 15 Nghị định này khi nhận hồ sơ xin phép thành lập hội phải có giấy biên nhận. Nếu hồ sơ xin phép đầy đủ và hợp pháp thì trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm trả lời Ban vận động thành lập hội; trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Điều 11. Thời gian tiến hành Đại hội thành lập hội

1. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày quyết định cho phép thành lập hội có hiệu lực, Ban vận động thành lập hội phải tổ chức Đại hội.

2. Nếu quá thời hạn trên không tổ chức Đại hội, Ban vận động thành lập hội có văn bản gửi cơ quan nhà nước đã quyết định cho phép thành lập hội đề nghị gia hạn. Thời gian gia hạn không quá 30 ngày, nếu quá thời gian được gia hạn mà không tổ chức Đại hội thì quyết định cho phép thành lập hội hết hiệu lực.

Điều 12. Nội dung chủ yếu trong Đại hội thành lập hội

1. Công bố quyết định cho phép thành lập hội.

2. Thảo luận và biểu quyết Điều lệ.

3. Bầu Ban lãnh đạo và Ban kiểm tra theo quy định của Điều lệ hội.

4. Thông qua chương trình hoạt động của hội.

5. Thông qua nghị quyết Đại hội.

Điều 13. Báo cáo kết quả Đại hội

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Đại hội, Ban lãnh đạo hội gửi tài liệu Đại hội đến cơ quan nhà nước đã quyết định cho phép thành lập hội, gồm:

1. Điều lệ và biên bản thông qua Điều lệ hội;

2. Biên bản bầu Ban lãnh đạo, Ban kiểm tra (có danh sách kèm theo) và lý lịch của người đứng đầu hội;

3. Chương trình hoạt động của hội;

4. Nghị quyết Đại hội.

Điều 14. Phê duyệt Điều lệ hội và hiệu lực của Điều lệ hội

1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định này quyết định phê duyệt Điều lệ hội khi Điều lệ hội đã được Đại hội thông qua. Trường hợp quy định của Điều lệ hội trái với pháp luật thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền từ chối phê duyệt và yêu cầu hội sửa đổi.

2. Điều lệ hội có hiệu lực kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định phê duyệt.

Điều 15. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập; chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể và phê duyệt Điều lệ hội

1. Bộ trưởng Bộ Nội vụ cho phép thành lập; chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể và phê duyệt Điều lệ đối với hội có phạm vi hoạt động trong cả nước hoặc liên tỉnh.

2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cho phép thành lập; chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể và phê duyệt Điều lệ đối với hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh.

Chương 3:

HỘI VIÊN

Điều 16. Điều kiện trở thành hội viên

Công dân, tổ chức của Việt nam đủ tiêu chuẩn là hội viên theo quy định của Điều lệ hội, tự nguyện xin gia nhập hội, đều có thể trở thành hội viên của hội.

Thẩm quyền và thủ tục kết nạp hội viên do Điều lệ hội quy định.

Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của hội viên

Quyền và nghĩa vụ của hội viên do Điều lệ hội quy định.

Điều 18. Hội viên liên kết và hội viên danh dự

1. Các doanh nghiệp liên doanh và doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi chung là doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài) hoạt động tại Việt Nam, có đóng góp cho sự phát triển của hiệp hội, tán thành Điều lệ hiệp hội, thì được hiệp hội của các tổ chức kinh tế xem xét công nhận là hội viên liên kết.

Hội viên liên kết được tham gia các hoạt động và tham dự Đại hội của hiệp hội. Hội viên liên kết không tham gia bầu cử và ứng cử Ban lãnh đạo hiệp hội, không biểu quyết các vấn đề của hiệp hội.

Thủ tục kết nạp hội viên liên kết do Điều lệ hiệp hội quy định.

2. Công dân, tổ chức Việt Nam không có điều kiện trở thành hội viên của hội nhưng có đóng góp với hội, có thể được hội công nhận là hội viên liên kết hoặc hội viên danh dự. Quyền và nghĩa vụ của hội viên liên kết và hội viên danh dự do Điều lệ hội quy định.

Chương 4:

TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA HỘI

Điều 19. Đại hội nhiệm kỳ và Đại hội bất thường

1. Cơ quan lãnh đạo cao nhất của hội là Đại hội toàn thể hoặc Đại hội đại biểu.

2. Nhiệm kỳ Đại hội do Điều lệ hội quy định nhưng không quá 5 năm.

3. Đại hội bất thường được triệu tập khi ít nhất có 2/3 (hai phần ba) tổng số uỷ viên Ban chấp hành hoặc có ít nhất 1/2 (một phần hai) tổng số hội viên chính thức đề nghị.

Điều 20. Nội dung chủ yếu quyết định tại Đại hội

1. Phương hướng hoạt động của hội.

2. Bầu Ban lãnh đạo, Ban kiểm tra hội.

3. Đổi tên hội, sửa đổi Điều lệ (nếu có).

4. Gia nhập Liên hiệp các hội cùng lĩnh vực hoạt động.

5. Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể hội.

6. Tài chính của hội.

Điều 21. Nguyên tắc biểu quyết tại Đại hội

1. Đại hội có thể biểu quyết bằng hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếu kín. Việc quy định hình thức biểu quyết do Đại hội quyết định.

2. Việc biểu quyết thông qua các quyết định của Đại hội phải được quá 1/2 (một phần hai) đại biểu chính thức có mặt tán thành.

Điều 22. Quyền của hội

1.Tuyên truyền mục đích của hội.

2. Đại diện cho hội viên trong mối quan hệ đối nội, đối ngoại có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của hội.

3. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của hội và hội viên.

4. Tổ chức, phối hợp hoạt động giữa các hội viên vì lợi ích chung của hội; hoà giải tranh chấp trong nội bộ hội.

5. Phổ biến, huấn luyện kiến thức cho hội viên; cung cấp thông tin cần thiết cho hội viên theo quy định của pháp luật.

6. Tư vấn, phản biện các vấn đề thuộc phạm vi hoạt động của hội theo đề nghị của các tổ chức, cá nhân.

7. Tham gia ý kiến vào các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến nội dung hoạt động của hội theo qui định của pháp luật. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các vấn đề liên quan tới sự phát triển hội và lĩnh vực hội hoạt động.

8. Phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan để thực hiện nhiệm vụ của hội.

9. Được gây quỹ hội trên cơ sở hội phí của hội viên và các nguồn thu từ hoạt động kinh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật để tự trang trải về kinh phí hoạt động.

10. Được nhận các nguồn tài trợ hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.

11. Hội có phạm vi hoạt động cả nước hoặc liên tỉnh được gia nhập làm hội viên của các hội quốc tế và khu vực theo quy định tại Nghị định số 20/2002/NĐ-CP ngày 20/02/2002 của Chính phủ về ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và tổ chức xã hội - nghề nghiệp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 23. Nghĩa vụ của hội

1. Hoạt động của hội phải theo đúng Điều lệ đã được phê duyệt.

2. Hội hoạt động thuộc lĩnh vực nào phải chịu sự quản lý nhà nước của cơ quan quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực đó.

3. Trước khi tổ chức Đại hội nhiệm kỳ 30 ngày, Ban lãnh đạo hội phải có văn bản báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định này và Bộ quản lý ngành, lĩnh vực hội hoạt động.

4. Việc lập Văn phòng đại diện của hội ở địa phương khác phải xin phép Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh nơi đặt Văn phòng đại diện và báo cáo bằng văn bản với cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định này.

5. Khi thay đổi Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Tổng thư ký của hội, thay đổi trụ sở, sửa đổi bổ sung Điều lệ, hội phải báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định này.

6. Việc lập các pháp nhân thuộc hội phải theo đúng quy định của pháp luật và báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định này.

7. Hàng năm hội phải báo cáo tình hình tổ chức, hoạt động của hội với cơ quan nhà nước có thẩm quyền và cơ quan quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực mà hội hoạt động, chậm nhất vào ngày 01 tháng 12 hàng năm.

8. Chấp hành sự hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc tuân thủ pháp luật.

9. Danh sách hội viên, chi hội, các đơn vị trực thuộc hội, các chứng từ về tài chính của hội, biên bản các cuộc họp Ban lãnh đạo hội được lập thành hồ sơ và lưu giữ tại trụ sở hội.

10. Kinh phí thu được theo quy định tại khoản 9 và khoản 10 Điều 22 Nghị định này phải dành cho hoạt động hội theo quy định của Điều lệ hội, không được chia cho hội viên.

11. Việc sử dụng kinh phí của hội phải chấp hành quy định của pháp luật. Hàng năm hội phải báo cáo quyết toán tài chính theo quy định của Nhà nước và gửi cơ quan tài chính cùng cấp.

Chương 5:

CHIA, TÁCH; SÁP NHẬP; HỢP NHẤT VÀ GIẢI THỂ HỘI

Điều 24. Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể

1. Tuỳ theo yêu cầu và khả năng hoạt động của hội, Ban lãnh đạo hội đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định này cho phép chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể hội. Việc chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể hội được thực hiện theo quy định của pháp luật.

2. Hội giải thể trong các trường hợp sau:

a) Tự giải thể;

b) Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định này quyết định giải thể.

Điều 25. Hội tự giải thể

Hội tự giải thể trong các trường hợp sau:

1. Hết thời hạn hoạt động;

2. Theo đề nghị của quá 1/2 tổng số hội viên chính thức;

3. Mục tiêu đã hoàn thành.

Điều 26. Trách nhiệm của Ban lãnh đạo hội khi hội tự giải thể

1. Gửi đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định này các văn bản sau:

a) Đơn đề nghị giải thể hội;

b) Nghị quyết giải thể hội;

c) Bản kê tài sản, tài chính;

d) Dự kiến phương thức xử lý tài sản, tài chính và thời hạn thanh toán các khoản nợ.

2. Thông báo thời hạn thanh toán nợ (nếu có) cho các tổ chức và cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật trên 5 số báo liên tiếp ở Trung ương đối với hội có phạm vi hoạt động trong cả nước và liên tỉnh; báo địa phương đối với hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh.

Điều 27. Quyết định việc giải thể hội

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định này quyết định giải thể hội sau 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của hội khi xin giải thể mà không có đơn khiếu nại.

Hội chấm dứt hoạt động kể từ ngày quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải thể hội có hiệu lực.

Điều 28. Hội bị giải thể

Hội bị giải thể theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định này trong các trường hợp sau:

1. Hội không hoạt động liên tục 12 tháng;

2. Khi có nghị quyết của Đại hội về việc giải thể mà Ban lãnh đạo hội không chấp hành;

3. Hoạt động của hội vi phạm pháp luật nghiêm trọng.

Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi hội bị giải thể

Khi hội bị giải thể, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định này phải:

a) Ra quyết định giải thể hội;

b) Thông báo quyết định giải thể hội trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Điều 30. Giải quyết tài sản, tài chính khi hội giải thể; hợp nhất; sáp nhập; chia, tách

1. Hội tự giải thể, bị giải thể, tài sản của hội được giải quyết như sau:

a) Tài sản, tài chính do các tổ chức trong và ngoài nước tài trợ; tài sản, tài chính do Nhà nước hỗ trợ, mà hội đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về tài sản và thanh toán các khoản nợ thì số tài sản, số dư tài chính còn lại do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định;

b) Đối với nguồn tài sản, tài chính tự có của hội, mà hội đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về tài sản và thanh toán các khoản nợ sau khi hội giải thể thì số tài sản, số dư tài chính còn lại do hội quyết định theo quy định của Điều lệ hội.

2. Giải quyết tài sản, tài chính của hội khi hội hợp nhất:

a) Sau khi hợp nhất hội thành hội mới, các hội cũ chấm dứt tồn tại, hội mới được hưởng các quyền, lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các khoản nợ chưa thanh toán, các hợp đồng dịch vụ mà các hội cũ đang thực hiện;

b) Tài sản, tài chính của các hội hợp nhất không được phân chia, chuyển dịch mà được chuyển giao toàn bộ cho hội mới.

3. Giải quyết tài sản, tài chính của hội khi sáp nhập:

a) Hội được sáp nhập vào hội khác, thì tài sản, tài chính của hội được sáp nhập chuyển giao cho hội sáp nhập;

b) Hội sáp nhập được hưởng các quyền, lợi ích hợp pháp về tài sản, tài chính hiện có của hội được sáp nhập, chịu trách nhiệm về các khoản nợ chưa thanh toán về tài sản, tài chính và các hợp đồng dịch vụ đang thực hiện.

4. Giải quyết tài sản, tài chính của hội khi chia, tách:

a) Sau khi chia hội, hội bị chia chấm dứt hoạt động, quyền, nghĩa vụ về tài sản, tài chính được chuyển giao cho hội mới theo quyết định chia hội;

b) Sau khi tách, các hội thực hiện quyền, nghĩa vụ về tài sản, tài chính của mình phù hợp với mục đích hoạt động của hội đó.

Điều 31. Quyền khiếu nại

Trường hợp hội bị giải thể mà không đồng ý với quyết định giải thể, thì hội có quyền khiếu nại theo quy định của pháp luật. Trong thời gian chờ giải quyết khiếu nại, hội không được hoạt động.

Chương 6:

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HỘI

Điều 32. Quản lý nhà nước đối với hội

1. Xây dựng trình hoặc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về hội.

2. Hướng dẫn các Bộ, ngành, địa phương, các hội và công dân thi hành pháp luật về hội.

3. Cho phép thành lập; chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể và phê duyệt Điều lệ hội theo quy định tại Điều 15 Nghị định này.

4. Hướng dẫn nghiệp vụ cho cán bộ, công chức làm công tác quản lý hội.

5. Tuyên truyền phổ biến pháp luật về hội.

6. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về hội; kiểm tra việc thực hiện Điều lệ hội đối với các hội.

7. Quản lý việc ký kết hợp tác quốc tế về hội theo quy định của pháp luật.

8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật về hội.

9. Tổng hợp báo cáo tình hình tổ chức, hoạt động và quản lý hội.

Bộ Nội vụ giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hội trong phạm vi cả nước.

Điều 33. Nhiệm vụ quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ đối với hội hoạt động thuộc lĩnh vực do Bộ quản lý trong phạm vi cả nước

1. Tham gia bằng văn bản với cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Điều 15 Nghị định này về việc cho phép thành lập; chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể và phê duyệt Điều lệ hội; công nhận Ban vận động thành lập hội.

2. Hướng dẫn, tạo điều kiện cho hội tham gia các hoạt động thuộc ngành, lĩnh vực quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật; tổ chức lấy ý kiến của hội để hoàn thiện các quy định quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực.

3. Kiểm tra việc thực hiện các quy định quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực đối với hội, xử lý hoặc kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý các vi phạm theo quy định của pháp luật.

Điều 34. Nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đối với hội hoạt động trong phạm vi tỉnh

1. Thực hiện thẩm quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định này và quản lý nhà nước về tổ chức, hoạt động của hội.

2. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về hội.

3. Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về hội.

4. Xem xét hỗ trợ đối với các hội có phạm vi hoạt động tại địa phương.

5. Xem xét và cho phép hội có phạm vi hoạt động tại địa phương nhận tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.

6. Chỉ đạo các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong việc quản lý hội.

7. Hàng năm tổng hợp, báo cáo Bộ Nội vụ về tình hình tổ chức, hoạt động và quản lý hội ở địa phương.

Chương 7:

KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 35. Khen thưởng

1. Hội hoạt động có nhiều đóng góp vào sự phát triển kinh tế - xã hội thì được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

2. Hội viên có nhiều thành tích thì được khen thưởng theo quy định của hội và của Nhà nước.

Điều 36. Xử lý vi phạm

1. Người nào vi phạm quyền lập hội, lợi dụng danh nghĩa hội để hoạt động trái pháp luật thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn cho phép thành lập hội trái với quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

3. Ban lãnh đạo hội, người đại diện hội cố tình kéo dài thời hạn Đại hội nhiệm kỳ do Điều lệ hội quy định hoặc không chấp hành quy định về nghĩa vụ của hội thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Chương 8:

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 37. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2. Nghị định này thay thế Nghị định 258/TTg ngày 14/6/1957 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Luật số 102/SL/L004 ngày 20/5/1957 về quyền lập hội.

3. Hội được Bộ Nội vụ và Uỷ ban hành chính tỉnh trước đây cho phép thành lập theo Sắc lệnh số 102/SL/L004 ngày 20/5/1957 và được Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) hoặc Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ (nay là Bộ trưởng Bộ Nội vụ), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cho phép thành lập theo Chỉ thị 01/CT ngày 05/01/1989 về việc quản lý, tổ chức và hoạt động của các hội quần chúng, không phải xin phép thành lập lại.

4. Hiệp hội của các tổ chức kinh tế được thành lập theo Quyết định 38/HĐBT ngày 10/4/1989 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về liên kết kinh tế trong sản xuất, lưu thông, dịch vụ, không phải xin phép thành lập lại.

Điều 38. Tổ chức thực hiện

Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 286
830/QĐ-BNV Quyết định số 830/QĐ-BNV Cho phép thành lập Hiệp hội thị trường trái phiếu Việt Nam 生效中 42/2004/QĐ-BNV Quyết định số 42/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hội Đập lớn Việt Nam 生效中 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 464/QĐ-BNV Quyết định số 464/QĐ-BNV Cho phép thành lập Hội Bảo vệ quyền trẻ em Việt Nam 生效中 357/QĐ-BNV Quyết định số 357/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội Quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam 生效中 412/QĐ-BNV Quyết định số 412/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản điều lệ (sửa đổi) của câu lạc bộ pháp chế doanh nghiệp 生效中 01/2006/QĐ-BNV Quyết định số 01/2006/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội Đông y Việt Nam 生效中 836/QĐ-BNV Quyết định số 836/QĐ-BNV Phê duyệt điều lệ (sửa đổi) Hội nạn nhân chất độc da cam/Dioxin Việt Nam (2008 - 2013) 生效中 244/QĐ-BNV Quyết định số 244/QĐ-BNV Phê duyệt điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Hội Cảng - Đường thủy - Thềm lục địa Việt Nam 生效中 797/QĐ-BNV Quyết định số 797/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) hiệp hội chống hàng giả và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, nhiệm kỳ 2008 – 2010 生效中 257/QĐ-BNV Quyết định số 257/QĐ-BNV Về việc phê duyệt điều lệ (Sửa đổi) của hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam 生效中 1056/QĐ-BNV Quyết định số 1056/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ hội Bảo vệ quyền trẻ em Việt Nam 生效中 795/QĐ-BNV Quyết định số 795/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của hiệp hội Gas Việt Nam 生效中 1475/QĐ-BNV Quyết định số 1475/QĐ-BNV Phê duyệt điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của hội làm vườn Việt Nam 生效中 740/QĐ-BNV Quyết định số 740/QĐ-BNV Phê duyệt điều lệ (sửa đổi) Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam 生效中 02/2006/QĐ-BNV Quyết định số 02/2006/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội khoa học Kỹ thuật Cơ khí Việt Nam 生效中 706/QĐ-BNV Quyết định số 706/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hiệp hội Thương mại điện tử Việt Nam 生效中 1326/QĐ-BNV Quyết định số 1326/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hiệp hội Golf Việt Nam 生效中 2460/2004/QĐ-UB Quyết định số 2460/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định phân cấp công tác tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức 已失效 90/2004/QĐ-BNV Quyết định số 90/2004/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Quốc tế ngữ Việt Nam 生效中 127/2005/QĐ-BNV Quyết định số 127/2005/QĐ-BNV Cho phép thành lập Hiệp hội In Việt Nam 生效中 43/2005/QĐ-BNV Quyết định số 43/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Bác sĩ gia đình Việt Nam 生效中 91/2004/QĐ-BNV Quyết định số 91/2004/QĐ-BNV Về việc đổi tên Uỷ ban Việt Nam đoàn kết với nhân dân Chi-lê thành Hội Hữu nghị và hợp tác Việt Nam - Chi-lê 生效中 140/2005/QĐ-BNV Quyết định số 140/2005/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ Hội Địa chất Kinh tế Việt Nam 生效中 12/2005/QĐ-BNV Quyết định số 12/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hiệp hội chống hàng giả và Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 生效中 142/2005/QĐ-BNV Quyết định số 142/2005/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ Hội Địa chất Công trình và Môi trường Việt Nam 生效中 143/2005/QĐ-BNV Quyết định số 143/2005/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ Hội Khoa học và Công nghệ Mỏ Việt Nam 生效中 139/2005/QĐ-BNV Quyết định số 139/2005/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ Hội Địa chất Thủy văn Việt Nam 生效中 141/2005/QĐ-BNV Quyết định số 141/2005/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ Hội Kiến tạo Việt Nam 生效中 40/2004/QĐ-BNV Quyết định số 40/2004/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ Hiệp hội các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam 生效中 107/2005/QĐ-BNV Quyết định số 107/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam 生效中 57/2004/QĐ-BNV Quyết định số 57/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập các Hội chuyên ngành xây dựng là thành viên của Tổng hội Xây dựng Việt Nam 生效中 59/2004/QĐ-BNV Quyết định số 59/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ sửa đổi của Liên đoàn Quần vợt Việt Nam 生效中 50/2005/QĐ-BNV Quyết định số 50/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Hữu nghị Việt Nam - An-giê-ri 生效中 49/2005/QĐ-BNV Quyết định số 49/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Hữu nghị Việt Nam - Ấn Độ 生效中 391/2003/QĐ-UB Quyết định số 391/2003/QĐ-UB V/v cho phép thành lập hội luật gia huyện Hưng Hà 已失效 392/2003/QĐ-UB Quyết định số 392/2003/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Y tế công cộng tỉnh Thái Bình 已失效 1483/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1483/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Kế hoạch vận động xây dựng gia đình hiếu học 生效中 129/2005/QĐ-BNV Quyết định số 129/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội Cấp thoát nước Việt Nam 生效中 617/2006/QĐ-UBND Quyết định 617/2006/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động Hội Cựu Thanh niên Xung phong thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 56/2004/QĐ-BNV Quyết định số 56/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hội Y học biển Việt Nam 生效中 32/2005/QĐ-BNV Quyết định số 32/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ Hội Khoa học kỹ thuật Lạnh và Điều hòa không khí Việt Nam 生效中 5199/2004/QĐ-UB Quyết định số 5199/2004/QĐ-UB Về việc cho phép thành lập Hội Làm vườn tỉnh Long An 生效中 23/2005/QĐ-BNV Quyết định số 23/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam 生效中 190/2005/QĐ-UBND Quyết định 190/2005/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động Hội Địa chất thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 89/2004/QĐ-BNV Quyết định số 89/2004/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hiệp hội các trường đại học, cao đẳng ngoài công lập Việt Nam 生效中 110/2005/QĐ-BNV Quyết định số 110/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hội Kinh tế Môi trường Việt Nam 生效中 191/2005/QĐ-UBND Quyết định 191/2005/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động Hội Địa lý thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 34/2005/QĐ-BNV Quyết định số 34/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam 生效中 131/2005/QĐ-BNV Quyết định số 131/2005/QĐ-BNV Về việc huỷ bỏ Quyết định số 113/2005/QĐ-BNVngày 01 tháng 11 năm 2005 của Bộ Nội vụ 生效中 26/2004/QĐ-BNV Quyết định số 26/2004/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Quỹ Nước sạch - vệ sinh môi trường Việt Nam thuộc Hội Nước sạch - vệ sinh môi trường Việt Nam 生效中 27/2004/QĐ-BNV Quyết định số 27/2004/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi)của Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam 生效中 32/2005/TT-BTC Thông tư số 32/2005/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với nguồn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài cho các Hội 已失效 138/2005/QĐ-BNV Quyết định số 138/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hội Thẩm định giá Việt Nam 生效中 14/2004/QĐ-UBND Quyết định số 14/2004/QĐ-UBND Về việc cho phép thành lập Hội Châm cứu 生效中 38/2004/QĐ-BNV Quyết định số 38/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hiệp hội Đầu tư Xây dựng Năng lượng Việt Nam 生效中 39/2004/QĐ-BNV Quyết định số 39/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hiệp hội Bông vải Việt Nam 生效中 19/2005/QĐ-BNV Quyết định số 19/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Cảng - Đường thủy - Thềm lục địa Việt Nam 生效中 99/2005/QĐ-BNV Quyết định số 99/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Câu lạc bộ Lâm nghiệp Việt Nam 生效中 61/2004/QĐ-BNV Quyết định số 61/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt Điều lệ của Hội Cựu giáo chức Việt Nam 生效中 97/2005/QĐ-BNV Quyết định số 97/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội những người làm công tác Điện ảnh Việt Nam (gọi tắt là Hội Điện ảnh Việt Nam) 生效中 173/2005/QĐ-UBND Quyết định 173/2005/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động Hội Sở hữu trí tuệ thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 60/2004/QĐ-BNV Quyết định số 60/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ sửa đổi của Hiệp hội Giao nhận kho vận Việt Nam 生效中 171/2005/QĐ-UBND Quyết định 171/2005/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) tổ chức hoạt động Liên hiệp các Hội Văn học Nghệ thuật thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 70/2005/QĐ-BNV Quyết định số 70/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hội Khoa học kỹ thuật - Công nghiệp tầu thủy Việt Nam 生效中 39/2005/QĐ-BNV Quyết định số 39/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội thể thao đại học và chuyên nghiệp Việt Nam 生效中 15/2005/QĐ-BNV Quyết định số 15/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hội Kiểm toán viên hành nghề của Việt Nam 生效中 37/2005/QĐ-BNV Quyết định số 37/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hội Thận - Tiết niệu và Lọc máu trẻ em Việt Nam 生效中 71/2005/QĐ-BNV Quyết định số 71/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hội Phẫu thuật chỉnh hình trẻ em Việt Nam 生效中 131/2005/QĐ-UB Quyết định số 131/2005/QĐ-UB về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Bắc Ninh, nhiệm kỳ 2005-2010 生效中 116/2005/QĐ-BNV Quyết định số 116/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép đổi tên Hội Sở hữu công nghiệp Việt Nam thành Hội Sở hữu trí tuệ Việt Nam 生效中 125/2005/QĐ-BNV Quyết định số 125/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hội Phẫu thuật tim mạch và lồng ngực Việt Nam 生效中 998/2004/QĐ-UB Quyết định số 998/2004/QĐ-UB V/v phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động Hội Thể thao Người khuyết tật Quảng Trị 已失效 150/2005/QĐ-UBND Quyết định số 150/2005/QĐ-UBND V/v cho phép thành lập Hội Chế biến và Xuất nhập khẩu Điều Bình Phước 生效中 183/2005/QĐ-UBND Quyết định 183/2005/QĐ-UBND về việc cho phép tách Hội Địa lý - Địa chất thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 113/2005/QĐ-BNV Quyết định số 113/2005/QĐ-BNV Về việc sửa đổi Điều 37, Điều lệ của Liên đoàn Bóng đá Việt Nam 已失效 45/2004/QĐ-BNV Quyết định số 45/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội nuôi Ong Việt Nam 生效中 101/2005/QĐ-BNV Quyết định số 101/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hộiChế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam 生效中 44/2004/QĐ-BNV Quyết định số 44/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội chống hàng giả và bảo vệ thương hiệu Việt Nam 生效中 89/2005/QĐ-BNV Quyết định số 89/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Thép Việt Nam 生效中 46/2004/QĐ-BNV Quyết định số 46/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội sản xuất - kinh doanh Dược Việt Nam 生效中 61/2006/QĐ-UBND Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Điều lệ Hội KHKT về đo lường chất lượng và bảo vệ người tiêu dùng tỉnh 已失效 67/2004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 67/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Cao su Việt Nam 生效中 47/2004/QĐ-BNV Quyết định số 47/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hội trí thức Khoa học và Công nghệ trẻ Việt Nam 生效中 69/2004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 69/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ Hội Chiếu sáng đô thị Việt Nam 生效中 577/2004/QĐ-UB Quyết định số 577/2004/QĐ-UB Về việc ban hành quy định công nhận "gia đình hiếu học" trong phong trào "toàn xã hội học tập" trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 144/2005/QĐ-BNV Quyết định số 144/2005/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ Hội khoa học và Kỹ thuật Hàng không Việt Nam 生效中 90/2005/QĐ-BNV Quyết định số 90/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ sửa đổi của Hiệp hội Tư vấn xây dựng Việt Nam 生效中 126/2005/QĐ-BNV Quyết định số 126/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Trung tâm Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương 生效中 69/2005/QĐ-BNV Quyết định số 69/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội Nhà văn Việt Nam 生效中 16/2005/QĐ-BNV Quyết định số 16/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Môi trường xây dựng Việt Nam 生效中 17/2005/QĐ-BNV Quyết định số 17/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập và phê duyệt Điều lệ quỹ Hỗ trợ giáo dục đào tạo Bảo Sơn gọi tắt là quỹ Bảo Sơn (do những người Việt Nam và Nhật Bản sáng lập) 生效中 1567/2009/NQ-UBND Quyết định số 1567/2009/NQ-UBND Về việc ban hành quy định phân cấp công tác quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ công chức, viên chức 已失效 60/2005/QĐ-BNV Quyết định số 60/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hiệp hội Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam 生效中 121/2005/QĐ-UB Quyết định số 121/2005/QĐ-UB Phê duyệt Điều lệ Hội Nạn nhân chất độc Da cam và Bảo trợ bệnh nhân nghèo tỉnh Lâm Đồng 生效中 75/2004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 75/2004/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ sửa đổi của Hiệp hội Doanh nghiệp Điện tử Việt Nam 生效中 76/2004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 76/2004/QĐ-BNV phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Phân bón sinh học Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành 生效中 54/2005/QĐ-BNV Quyết định số 54/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hội Môi trường giao thông vận tải Việt Nam 生效中 254/QĐ-UB Quyết định số 254/QĐ-UB Về việc phê chuẩn Điều lệ của Hội Khuyến học tỉnh Lào Cai (Khóa I, nhiệm kỳ: 2004-2009) 生效中 133/2005/QĐ-BNV Quyết định số 133/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ Hiệp hội Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam 生效中 20/2005/QĐ-BNV Quyết định số 20/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Công nghiệp bê tông Việt Nam 生效中 163/2003/QĐ-UB Quyết định số 163/2003/QĐ-UB Về việc chuẩn y Điều lệ Hội Doanh nghiệp trẻ thành phố Đà Nẵng 已失效 106/2005/QĐ-BNV Quyết định số 106/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Môi trường giao thông vận tải Việt Nam 生效中 124/2005/QĐ-BNV Quyết định số 124/2005/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội Nhạc sĩ Việt Nam 生效中 95/2005/QĐ-BNV Quyết định số 95/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Thận -Tiết niệu và Lọc máu trẻ em Việt Nam 生效中 73/2004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 73/2004/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ của Hội Đập lớn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành 生效中 47/2005/QĐ-BNV Quyết định số 47/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ sửa đổi của Hiệp hội Tinh dầu - Hương liệu - Mỹ phẩm Việt Nam 生效中 74/2004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 74/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội trí thức Khoa học và Công nghệ Việt Nam 生效中 38/2005/QĐ-BNV Quyết định số 38/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Tin học xây dựng Việt Nam 生效中 72/2004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 72/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Đầu tư xây dựng năng lượng Việt Nam 生效中 02/2004/QĐ-BNV Quyết định số 02/2004/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Tổng hội Xây dựng Việt Nam. 生效中 70/2004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 70/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Hữu nghị Việt Nam - Tây Ban Nha 生效中 35/2005/QĐ-BNV Quyết định số 35/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ sửa đổi của Liên đoàn Cờ Việt Nam. 生效中 313/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 313/2010/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ đang hưởng chế độ hưu trí đảm nhiệm chức danh thường trực một số hội thuộc tỉnh Sơn La 生效中 145/2005/QĐ-BNV Quyết định số 145/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Năng lượng nguyên tử Việt Nam 生效中 18/2005/QĐ-BNV Quyết định số 18/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập các Hội chuyên ngành Địa chất là thành viên của Tổng Hội Địa chất Việt Nam 生效中 71/2004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 71/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hội Hữu nghị Việt - Bỉ 生效中 134/2005/QĐ-BNV Quyết định số 134/2005/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam 生效中 42/2005/QĐ-BNV Quyết định số 42/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam 已失效 45/2005/QĐ-BNV Quyết định số 45/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hiệp hội Sản xuất - Kinh doanh thuốc thú y Việt Nam 生效中 123/2005/QĐ-BNV Quyết định số 123/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Sản xuất - Kinh doanh thuốc thú y Việt Nam 生效中 44/2005/QĐ-BNV Quyết định số 44/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam 生效中 14/2004/QĐ-BNV Quyết định số 14/2004/QĐ-BNV về việc cho phép đổi tên Hội Mỹ nghệ kim hoàn Việt Nam thành Hội Mỹ nghệ kim hoàn đá quý Việt Nam và phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội Mỹ nghệ kim hoàn đá quý Việt Nam 生效中 11/2004/QĐ-BNV Quyết định số 11/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt Điều lệ của Hiệp hội Các nhà đầu tư tài chính Việt Nam 生效中 81/2004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 81/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hội Hữu nghị hợp tác Việt Nam – Châu Phi do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành 生效中 53/2005/QĐ-BNV Quyết định số 53/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Hữu nghị và hợp tác Việt Nam - Chi-lê 生效中 80/2004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 80/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hiệp hội Chăn nuôi gia súc lớn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành 生效中 48/2004/QĐ-BNV Quyết định số 48/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ sửa đổi của Hiệp hội Thuốc lá Việt Nam 生效中 3293/QĐ-CT Quyết định số 3293/QĐ-CT Uỷ quyền Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định cho phép thành lập tổ chức Hội hoạt động trong phạm vi cấp xã hoặc liên xã 生效中 49/2004/QĐ-BNV Quyết định số 49/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Na 生效中 50/2004/QĐ-BNV Quyết định số 50/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hội Thuỷ lợi Việt Nam trên cơ sở tách Hội Thuỷ lợi ra khỏi Hội Khoa học kỹ thuật Xây dựng Việt Nam (nay là Tổng hội Xây dựng Việt Nam) 生效中 2364/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2364/2006/QĐ-UBND Về phân cấp quản lý tổ chức, quản lý cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bến Tre 生效中 91/2005/QĐ-BNV Quyết định số 91/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ của Hội Hữu nghị hợp tác Việt Nam - Châu Phi 生效中 52/2005/QĐ-BNV Quyết định số 52/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Vật liệu xây dựng Việt Nam 生效中 51/2005/QĐ-BNV Quyết định số 51/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Thủy lợi Việt Nam 生效中 76/QĐ-UBND Quyết định số 76/QĐ-UBND về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh 生效中 02/2004/QĐ-BCN Quyết định số 02/2004/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy chế quản lý của Bộ Công nghiệp đối với Hội, Hiệp hội ngành công nghiệp 生效中 06/2004/QĐ-BNV Quyết định số 06/2004/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Nạn nhân chất độc da cam/DIOXIN Việt Nam 生效中 66/2005/QĐ-BNV Quyết định số 66/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Hữu nghị Việt - Bỉ 生效中 07/2004/QĐ-BNV Quyết định số 07/2004/QĐ-BNV Về việc đổi tên Hội Phân bón Việt Nam thành Hiệp hội Phân bón Việt Nam 生效中 24/2004/QĐ-BNV Quyết định số 24/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hội Cựu giáo chức Việt Nam 生效中 28/2004/QĐ-BNV Quyết định số 28/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hội Di sản văn hoá Việt Nam 生效中 20/2004/QĐ-BNV Quyết định số 20/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ (sửa đổi) của Hội Làm vườn Việt Nam 生效中 91/2003/QĐ-BNV Quyết định số 91/2003/QĐ-BNV về việc chuyển Câu lạc bộ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thành Hiệp hội các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam 生效中 25/2005/QĐ-BNV Quyết định số 25/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Tai Mũi Họng Việt Nam 生效中 58/2005/QĐ-BNV Quyết định số 58/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Chăn nuôi gia súc lớn Việt Nam 生效中 131/2005/QĐ-UBND Quyết định số 131/2005/QĐ-UBND V/v cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Bình Phước 生效中 21/2004/QĐ-BNV Quyết định số 21/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hiệp hội Phân bón sinh học Việt Nam 生效中 102/2005/QĐ-BNV Quyết định số 102/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam 生效中 85/2003/QĐ-BNV Quyết định số 85/2003/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Chăn nuôi gia cầm Việt Nam 生效中 87/2003/QĐ-BNV Quyết định số 87/2003/QĐ-BNV về việc cho phép chuyển Hội khoa học và kỹ thuật Xây dựng Việt Nam thành Tổng Hội Xây dựng Việt Nam 生效中 26/2005/QĐ-BNV Quyết định số 26/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Nghệ sĩ Sân khấu Việt Nam (sửa đổi) 生效中 27/2005/QĐ-BNV Quyết định số 27/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Mỹ thuật Việt Nam (sửa đổi) 生效中 65/2005/QĐ-BNV Quyết định số 65/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Nghệ sĩ Nhiếp ảnh Việt Nam (sửa đổi) 生效中 83/2003/QĐ-BNV Quyết định số 83/2003/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Tổng Hội Địa chất Việt Nam 生效中 22/2004/QĐ-BNV Quyết định số 22/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hiệp hội Chống hàng giả và bảo vệ thương hiệu Việt Nam 生效中 86/2003/QĐ-BNV Quyết định số 86/2003/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hiệp hội Xuất khẩu lao động Việt Nam 生效中 84/2003/QĐ-BNV Quyết định số 84/2003/QĐ-BNV về việc thành lập Hội Nạn nhân chất độc da cam/DIOXIN Việt Nam 生效中 19/2004/QĐ-BNV Quyết định số 19/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt Điều lệ của Hiệp hội Thiết bị giáo dục Việt Nam 生效中 68/2005/QĐ-BNV Quyết định số 68/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Bia - Rượu - Nước giải khát Việt Nam 生效中 18/2004/QĐ-BNV Quyết định số 18/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt - Đức 生效中 86/2004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 86/2004/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Y học biển Việt Nam 生效中 16/2004/QĐ-BNV Quyết định số 16/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội kinh doanh chứng khoán Việt Nam 生效中 81/2003/QĐ-BNV Quyết định số 81/2003/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hiệp hội Thiết bị giáo dục Việt Nam 生效中 54/2004/QĐ-BNV Quyết định số 54/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ sửa đổi của Hiệp hội chăn nuôi gia cầm Việt Nam 生效中 1767/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1767/2005/QĐ-UBND V/v Cho phép thành lập Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh Quảng Trị 已失效 53/2004/QĐ-BNV Quyết định số 53/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt - Đức 生效中 17/2004/QĐ-BNV Quyết định số 17/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Phân bón Việt Nam 生效中 80/2003/QĐ-BNV Quyết định số 80/2003/QĐ-BNV về việc cho phép chuyển Hội Khoa học và kỹ thuật ngành Địa chất Việt Nam thành Tổng Hội Địa chất Việt Nam 生效中 85/2004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 85/2004/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hội năng lượng nguyên tử Việt Nam 生效中 98/2005/QĐ-BNV Quyết định số 98/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Khoa học kỹ thuật Cầu đường Việt Nam 生效中 67/2005/QĐ-BNV Quyết định số 67/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Làng nghề Việt Nam 生效中 88/2005/QĐ-BNV Quyết định số 88/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Công nghệ Khoan - Khai thác Việt Nam 生效中 55/2003/QĐ-BNV Quyết định số 55/2003/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ bổ sung của Hiệp hội Thức ăn chăn nuôi Việt Nam 生效中 57/2003/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 57/2003/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Khoa học kỹ thuật Đúc - Luyện kim Việt Nam 生效中 76/2005/QĐ-BNV Quyết định số 76/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ sửa đổi của Hiệp hội Các nhà thầu xây dựng Việt Nam 生效中 1766/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1766/2005/QĐ-UBND V/v Cho phép thành lập Hội Cựu Giáo chức thị xã Đông Hà 已失效 96/2005/QĐ-BNV Quyết định số 96/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Tin học Việt Nam 生效中 75/2005/QĐ-BNV Quyết định số 75/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hội Khoa học kỹ thuật hàng không Việt Nam 生效中 77/2005/QĐ-BNV Quyết định số 77/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ sửa đổi của Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam 生效中 35/2004/QĐ-BNV Quyết định số 35/2004/QĐ-BNV về việc cho phép đổi tên Hội Kế toán Việt Nam thành Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam 生效中 121/2005/QĐ-BNV Quyết định số 121/2005/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ Hội Khoáng - Thạch học Việt Nam 生效中 22/2005/QĐ-BNV Quyết định số 22/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hiệp hội Làng nghề Việt Nam 生效中 27/2006/QĐ-UBND Quyết định số 27/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều lệ Hội các nhà doanh nghiệp trẻ tỉnh 已失效 41/2004/QĐ-BNV Quyết định số 41/2004/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ của Hiệp hội Xuất khẩu lao động Việt Nam 生效中 745/2005/QĐ-UBND Quyết định số 745/2005/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu giáo chức tỉnh Lào Cai 生效中 87/2005/QĐ-BNV Quyết định số 87/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Khoa học kỹ thuật Công trình hàng không Việt Nam 生效中 94/2005/QĐ-BNV Quyết định số 94/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội Tuyển khoáng Việt Nam 生效中 72/2005/QĐ-BNV Quyết định số 72/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành Hội Phẫu thuật nội soi và Nội soi Việt Nam 生效中 36/2004/QĐ-BNV Quyết định số 36/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hiệp hội Các trường đại học, cao đẳng ngoài công lập Việt Nam 生效中 92/2005/QĐ-BNV Quyết định số 92/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ của Hội Địa chất Biển Việt Nam 生效中 63/2005/QĐ-BNV Quyết định số 63/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Kiểm toán viên hành nghề của Việt Nam 生效中 32/2004/QĐ-BNV Quyết định số 32/2004/QĐ-BNV về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) của Hội Sinh viên Việt Nam 生效中 29/2005/QĐ-BNV Quyết định số 29/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu Thanh niên xung phong Việt Nam 生效中 30/2005/QĐ-BNV Quyết định số 30/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Nghiên cứu khoa học về Đông Nam Á của Việt Nam 生效中 31/2005/QĐ-BNV Quyết định số 31/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Kế hoạch hóa gia đình Việt Nam 生效中 31/2004/QĐ-BNV Quyết định số 31/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hội Hữu nghị Việt Nam - Tây Ban Nha 生效中 109/2005/QĐ-BNV Quyết định số 109/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ Hội Đá quý Việt Nam 生效中 111/2005/QĐ-BNV Quyết định số 111/2005/QĐ-BNV Phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội Kiến trúc sư Việt Nam 生效中 114/2005/QĐ-BNV Quyết định số 114/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ của Hội Phẫu thuật chỉnh hình trẻ em Việt Nam 生效中 29/2004/QĐ-BNV Quyết định số 29/2004/QĐ-BNV về việc cho phép thành lập Hội Khoa học kỹ thuật Lạnh và Điều hoà không khí Việt Nam 生效中 4397/QĐ-UBND Quyết định 4397/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động (sửa đổi) của Hội Bảo trợ trẻ em thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch UBND thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 33/2005/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 33/2005/QĐ-BNV Về việc cho phép thành lập Hội Khoa học Phát triển nguồn nhân lực và nhân tài Việt Nam 生效中 87/2004/QĐ-BNV Quyết định số 87/2004/QĐ-BNV Về việc phê duyệt điều lệ của Hiệp Hội kính xây dựng Việt Nam 生效中 56/2005/QĐ-BNV Quyết định số 56/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hội Môi trường đô thị Việt Nam 生效中 84/2005/QĐ-BNV Quyết định số 84/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội Nghệ sĩ Múa Việt Nam 生效中 100/2005/QĐ-BNV Quyết định số 100/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt bản Điều lệ sửa đổi, bổ sung của Liên đoàn Bóng đá Việt Nam 生效中 85/2005/QĐ-BNV Quyết định số 85/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội những người sưu tầm, nghiên cứu, phổ biến và truyền dạy văn hóa văn nghệ dân gian Việt Nam (gọi tắt là Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam) 生效中 65/20004/QĐ-BNV Quyết định số Quyết định 65/20004/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Bông vải Việt Nam 生效中 369/QĐ-TTg Quyết định số 369/QĐ-TTg Phê duyệt đề án giải báo chí quốc gia 生效中 926/QĐ-TTg Quyết định số 926/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án tiếp tục hỗ trợ hoạt động sáng tạo tác phẩm, công trình văn học nghệ thuật, báo chí ở trung ương và các Hội Văn học nghệ thuật địa phương; hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao ở địa phương giai đoạn 2006 - 2010 生效中 1905/QĐ-TTg Quyết định số 1905/QĐ-TTg Phê duyệt Dự án công bố, phổ biến tài sản văn hoá văn nghệ dân gian các dân tộc Việt Nam giai đoạn 2008 - 2012 生效中 06/2006/QĐ-UBND Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND Về việc cho phép thành lập Liên đoàn Bóng đá tỉnh Long An 生效中 603/QĐ-UBND Quyết định 603/QĐ-UBND năm 2006 về việc cho phép thành lập Hội Quân dân y Sài Gòn - Gia Định thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 93/2005/QĐ-UBND Quyết định số 93/2005/QĐ-UBND V/v Thành lập Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Sơn La 已失效 83/2004/QĐ-UB Quyết định số 83/2004/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Khuyến học huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước 生效中 82/2004/QĐ-UB Quyết định số 82/2004/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội các nhà sản xuất kinh doanh trẻ tỉnh Bình Phước 生效中 75/2004/QĐ-UB Quyết định số 75/2004/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Bình Phước 生效中 13/2004/QĐ-UB Quyết định số 13/2004/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo tỉnh Bình Phước 生效中 115/2004/QĐ-UB Quyết định số 115/2004/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Khuyến học thị xã Đồng Xoài - tỉnh Bình Phước 生效中 109/2004/QĐ-UB Quyết định số 109/2004/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Khuyến học huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước 生效中 108/2004/QĐ-UB Quyết định số 108/2004/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Khuyến học huyện Phước Long - tỉnh Bình Phước 生效中 104/2004/QĐ-UB Quyết định số 104/2004/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước 已失效 103/2004/QĐ-UB Quyết định số 103/2004/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước 生效中 102/2004/QĐ-UB Quyết định số 102/2004/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Khuyến học huyện Đồng Phú tỉnh Bình Phước 生效中 99/2004/QĐ-UB Quyết định số 99/2004/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Khuyến học huyện Chơn Thành tỉnh Bình Phước 生效中 56/2006/QĐ-UBND Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND V/v cho phép thành lập Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Bình Phước 生效中 63/2004/QĐ-UB Quyết định số 63/2004/QĐ-UB V/v phê duyệt Điều lệ Câu lạc bộ Giám đốc các doanh nghiệp tỉnh Thái Bình 已失效 28/2008/QĐ-UBND1 Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND1 Về việc bãi bỏ, sửa đổi và bổ sung một số văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 生效中 28/2004/QĐ-UB Quyết định số 28/2004/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Khoa học lịch sử Quảng Bình 已失效 83/2003/QĐ-UB Quyết định số 83/2003/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Đông y huyện Chơn Thành tỉnh Bình Phước 已失效 74/2004/QĐ-UB Quyết định số 74/2004/QĐ-UB Về việc cho phép thành lập Hội sinh vật cảnh tỉnh Bình Phước 生效中 12/2006/QĐ-UBND Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND Về việc cho phép thành lập Hội Tâm năng dưỡng sinh phục hồi sức khỏe tỉnh Hưng Yên 已失效 60/2003/QĐ-UB Quyết định số 60/2003/QĐ-UB Về việc Phê chuẩn kết quả bầu cử Ban chấp hành và các chức danh của Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Hưng Yên khóa VI nhiệm kỳ 2003 - 2008 已失效 34/2005/QĐ-UB Quyết định số 34/2005/QĐ-UB Về việc phê duyệt Điều lệ của Liên hiệp các Hội KH & KT Nghệ An nhiệm kỳ 2004 - 2009 生效中 06/2004/QĐ-UB Quyết định số 06/2004/QĐ-UB Về việc uỷ quyền cho phép thành lập Hội khuyến học cơ sở 生效中 200/2005/QĐ-UBND Quyết định số 200/2005/QĐ-UBND Về việc công nhận Ban chấp hành và phê duyệt Điều lệ của Hội đồng liên minh các Hợp tác xã tỉnh Bình Dương 已失效 01/2004/QĐ-UB Quyết định số 01/2004/QĐ-UB Về việc chuẩn y Điều lệ Câu lạc bộ tiếng Pháp thành phố Đà Nẵng 生效中 172/2003/QĐ-UB Quyết định số 172/2003/QĐ-UB Về việc chuẩn y Điều lệ Hội Hữu nghị Việt Nam - Thái Lan thành phố Đà Nẵng 已失效 129/2004/QĐ-UB Quyết định số 129/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt Điều lệ Câu lạc bộ Cán bộ trẻ thành phố Đà Nẵng 已失效 103/2004/QĐ-UB Quyết định số 103/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Khoa học Kỹ thuật Cầu đường thành phố Đà Nẵng 生效中 37/2004/QĐ-UB Quyết định số 37/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Tin học thành phố Đà Nẵng 已失效 34/2004/QĐ-UB Quyết định số 34/2004/QĐ-UB Về viêc phê duyệt Điều lệ Hội khuyến học thành phố Đà Nẵng 生效中 33/2004/QĐ-UB Quyết định số 33/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt Điều lệ Liên hiệp các Hội Khoa học và kỹ thuật thành phố Đà Nẵng 已失效 31/2004/QĐ-UB Quyết định số 31/2004/QĐ-UB Về viêc phê duyệt Điều lệ Hội Khoa học Kỹ thuật Cơ khí thành phố Đà Nẵng 已失效 94/2004/QĐ-UB Quyết định số 94/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường thành phố Đà Nẵng 已失效 31/2006/QĐ-UBND Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy; quản lý cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hậu Giang 已失效 1932/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1932/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Phân công, phân cấp công tác quản lý Tổ chức bộ máy và Cán bộ, công chức 生效中 60/2005/QĐ-UBND Quyết định số 60/2005/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Điều lệ Hội nạn nhân chất độc da cam/Dioxin tỉnh Quảng Nam 生效中 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và cán bộ quản lý doanh nghiệp nhà nước thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý 已失效 64/2005/QĐ-UBND Quyết định số 64/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và cán bộ quản lý doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với chi nhánh, văn phòng đại diện; các tổ chức, đơn vị trực thuộc cơ quan Trung ương và địa phương đóng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 13/2006/QĐ-UBND Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức thành phố Cần Thơ 已失效 41/2004/QĐ-UB Quyết định số 41/2004/QĐ-UB Ban hành quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40 /2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và cán bộ quản lý doanh nghiệp nhà nước thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý 生效中 672/QĐ-UBND Quyết định số 672/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương cán bộ, công chức, viên chức cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và cán bộ quản lý doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên quản lý 生效中 17/2004/QĐ-UB Quyết định 17/2004/QĐ-UB về việc thành lập Liên đoàn Xe đạp – Mô tô thể thao Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà nội ban hành 生效中 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về việc phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 09/2007/QĐ-UBND Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý công tác tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh 已失效 103/2009/QĐ-UBND Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, tiền công, cán bộ, công chức, viên chức và lao động hợp đồng trong các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội 已失效 699/QĐ-UB Quyết định số 699/QĐ-UB Về việc cho phép thành lập Hội Châm cứu tỉnh Lào Cai 生效中 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND Phê chuẩn Điều lệ Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Lào Cai 已失效 84/2005/QĐ-UB Quyết định số 84/2005/QĐ-UB về việc phê duyệt Ðiều lệ Hội Tem tỉnh Bắc Ninh 生效中 131/2005/QĐ-UB Quyết định số 131/2005/QĐ-UB về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Bắc Ninh, nhiệm kỳ 2005-2010 生效中 131/2006/QĐ-UBND Quyết định số 131/2006/QĐ-UBND về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 生效中 132/2006/QĐ-UBND Quyết định số 132 /2006/QĐ-UBND về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Thuận Thành 生效中 133/2006/QĐ-UBND Quyết định số 133/2006/QĐ-UBND về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Lương Tài,tỉnh Bắc Ninh 生效中 135/2006/QĐ-UBND Quyết định số 135/2006/QĐ-UBND về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Gia Bình,tỉnh Bắc Ninh 生效中 136/2006/QĐ-UBND Quyết định số 136/2006/QĐ-UBND về việc phê duyệt Điều lệ Hội Nghề cá tỉnh Bắc Ninh 生效中 180/2005/QĐ-UBND Quyết định số 180/2005/QĐ-UBND về việc cho phép thành lập Hội Hữu nghị với nhân dân các nướctỉnh Bắc Ninh 生效中 28/2006/QĐ-UBND Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND về việc ban hành bản quy định phân cấp trách nhiệm, quyền hạn quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh 生效中 49/2006/QĐ-UBND Quyết định số 49/2006/QĐ- UBND về việc cho phép đổi tên Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh Bắc Ninh, thành Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh Bắc Ninh 生效中 51/2006/QĐ-UBND Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 生效中 52/2006/QĐ-UBND Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh 生效中 55/2006/QĐ-UBND Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 生效中 56/2006/QĐ-UBND Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 生效中 79/2006/QĐ-UBND Quyết định số 79/2006/QĐ-UBND về việc công nhận Điều lệ Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bắc Ninh 生效中 127/2006/QĐ-UBND Quyết định số 127/2006/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 生效中 128/2006/QĐ-UBND Quyết định số 128/2006/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh 生效中 129/2006/QĐ-UBND Quyết định số 129/2006/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 生效中 130/2006/QĐ-UBND Quyết định số 130/2006/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh 生效中 182/2004/QĐ-UB Quyết định số 182/2004/QĐ-UB về việc cho phép thành lập Hội Cựu giáo chức tỉnh Bắc Ninh 生效中 74/2005/QĐ-UB Quyết định số 74/2005/QĐ-UB về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) của Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Bắc Ninh, khoá II, nhiệm kỳ 2005-2010 生效中 81/2005/QĐ-UBND Quyết định số 81/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, của cán bộ, công chức, viên chức cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và cán bộ quản lý công ty nhà nước thuộc UBND tỉnh Quảng Nam 已失效 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý 已失效 88/2006/QĐ-UBND Quyết định số 88/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai 已失效
被其引用 18
06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang 已失效 49/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ĐÀO TẠO, THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC VÀ CHÍNH SÁCH LUÂN CHUYỂN, ĐIỀU ĐỘNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CỦA TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 110/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 110/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRẦN NGỌC QUẾ TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRẦN NGỌC QUẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 88/2007/QĐ-UBND Quyết định số 88/2007/QĐ-UBND Phê duyệt Điều lệ Trường Trung cấp nghề tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 02/2008/TT-NHNN Thông tư số 02/2008/TT-NHNN Hướng dẫn thực hiện nghị định số 28/2005/nđ-cp ngày 09 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt nam và Nghị định số 165/2007/nđ-cp ngày 15 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 28/2005/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt nam 生效中 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 93/2009/NĐ-CP Nghị định số 93/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 已失效 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 68/2007/QĐ-UBND Quyết định số 68/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Nội vụ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 04/2012/QĐ-UBND Quyết định 04/2012/QĐ-UBND phân công quản lý nhà nước đối với tổ chức hội trên địa bàn quận Bình Tân 生效中 03/2012/QĐ-UBND Quyết định 03/2012/QĐ-UBND phân công quản lý nhà nước đối với tổ chức hội trên địa bàn Quận 6 已失效 02/2014/QĐ-UBND Quyết định 02/2014/QĐ-UBND về phân công quản lý nhà nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh 已失效 06/2011/QĐ-UBND Quyết định 06/2011/QĐ-UBND về phân công quản lý Nhà nước đối với tổ chức hội trên địa bàn Quận 8 do Ủy ban nhân dân Quận 8 ban hành 已失效 06/2006/QĐ-UBND Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại UBND quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng 已失效 88/2007/QĐ-UBND Quyết định số 88/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy - cán bộ, công chức, viên chức - Lao động 已失效 110/2004/QĐ-UB Quyết định số 110/2004/QĐ-UB V/v phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế “một cửa” tại Sở Nội vụ Thái Bình 已失效 49/2012/QĐ-UBND Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效
88/2003/NĐ-CP
Nghị định số 88/2003/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 82
74/2005/QĐ-UB Quyết định số 74/2005/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu-nộp Quỹ phòng, chống lụt, bão đối với công dân trên địa bàn thành phố năm 2005. 已失效 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 生效中 135/2006/QĐ-UBND Quyết định số 135/2006/QĐ-UBND Về bổ sung dự toán chi ngân sách để thực hiện chế độ tiền lương mới cho cán bộ, công chức, viên chức. 已失效 136/2006/QĐ-UBND Quyết định số 136/2006/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Du lịch thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 60/2003/QĐ-UB Quyết định số 60/2003/QĐ-UB Về giao kế hoạch bổ sung đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn ngân sách tập trung. 已失效 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị 已失效 88/2006/QĐ-UBND Quyết định số 88/2006/QĐ-UBND Về việc Phân bổ vốn xây dựng cơ bản Trung ương hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng cửa khẩu năm 2007 已失效 12/2006/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2006/QĐ-UBND CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH 生效中 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang 已失效 33/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN Ô MÔN 已失效 149/2003/QĐ-UB Quyết định số 149/2003/QĐ-UB V/v bổ sung thêm thành viên Ban chỉ đạo tăng cường các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Sơn La 已失效 131/2006/QĐ-UBND Quyết định số 131/2006/QĐ-UBND Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà 已失效 182/2004/QĐ-UB Quyết định số 182/2004/QĐ-UB Về giao dự toán chi NSNN năm 2004 cho Quận Ninh Kiều 已失效 133/2006/QĐ-UBND Quyết định 133/2006/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ thiết kế Quy hoạch chi tiết (Tỷ lệ 1/2000) Khu đô thị mới Nam Hồng tại xã Nam Hồng, huyện Đông Anh, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 2006/QĐ-UBND Quyết định số 2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện Yên Mỹ 已失效 103/2009/QĐ-UBND Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lâm Đồng. 已失效 56/2006/QĐ-UBND Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND Về giao dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2006 cho Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh 已失效 84/2005/QĐ-UB Quyết định số 84/2005/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các dự án, hoạt động, hạng mục công nghệ thông tin năm 2005 cho Sở Bưu chính, Viễn thông thành phố. 已失效 28/2008/QĐ-UBND Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định 540/2004/QĐ.UB ngày 12/3/2004 và Quyết định số 614/2004/QĐ.UB ngày 23/3/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 生效中 09/2007/QĐ-UBND Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường mang tên V.I LÊNIN tại thành phố vinh 生效中 43/2003/QĐ-UB Quyết định số 43/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Giám sát xổ số kiến thiết tỉnh Cần Thơ 已失效 63/2004/QĐ-UB Quyết định số 63/2004/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Sở Lao động-Thương binh và Xã hội. 已失效 94/2004/QĐ-UB Quyết định số 94/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu Quỹ phòng, chống lụt, bão đối với các doanh nghiệp đóng trên địa bàn thành phố năm 2004. 已失效 1932/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1932/2007/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ chi đặc thù trong hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh 已失效 31/2006/QĐ-UBND Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn công tác bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Quảng Trị 已失效 83/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 83/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN TỈNH CẦN THƠ THÀNH BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 699/QĐ-UB Quyết định số 699/QĐ-UB Bổ sung thành viên và kiện toàn ban 3 của Hội đồng phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật thành phố Hải Phòng 已失效 82/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 82/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG TỈNH CẦN THƠ THÀNH BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 75/2004/QĐ-UB Quyết định số 75/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định chế độ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 34/2005/QĐ-UB Quyết định số 34/2005/QĐ-UB Về số lượng cán bộ chuyên trách, công chức phường theo Nghị định 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ đối với một số phường mới thành lập thuộc các quận Hải Châu, Liên Chiểu và Ngũ Hành Sơn thành phố Đà Nẵng 已失效 74/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 74/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN Ô MÔN TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 34/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN PHONG ĐIỀN 已失效 13/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP SỞ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 01/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2004/QĐ-UB V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI CHỢ THÁI BÌNH GIAI ĐOẠN 2003-2015 已失效 180/2005/QĐ-UBND Quyết định số 180/2005/QĐ-UBND Về giao dự toán chi ngân sách năm 2005 cho Trung tâm Tư vấn và hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 已失效 17/2004/QĐ-UB Quyết định số 17/2004/QĐ-UB Về ban hành quy định quản lý các dự án thành phần thuộc đề án tin học hóa quản lý hành chính nhà nước thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2002 - 2005 (Đề án 112). 已失效 37/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN VĨNH THẠNH 已失效 35/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THỐT NỐT 已失效 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế “một cửa” liên thông trong cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc Giấy phép kinh doanh 已失效 55/2006/QĐ-UBND Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập thôn Rào Trường, thuộc xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh 已失效 51/2006/QĐ-UBND Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tạm thời quản lý cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 52/2006/QĐ-UBND Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng dưới vỉa hè và quản lý, sử dụng vỉa hè vào mục đích dân sinh 已失效 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn XDCB tập trung năm 2009 已失效 28/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP BAN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 13/2006/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2006/QĐ-UBND VỀ VIỆC BÃI BỎ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH 生效中 31/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THỦY, THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 172/2003/QĐ-UB Quyết định 172/2003/QĐ-UB về ban hành Quy định tạm thời về nguyên tắc tổ chức và quản lý Doanh nghiệp nông nghiệp - nông thôn thí điểm trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 60/2005/QĐ-UBND Quyết định số 60 /2005/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Đề án đào tạo ở nước ngoài nguồn nhân lực có trình độ sau đại học cho thành phố Cần Thơ giai đoạn 2005 - 2011 已失效 64/2005/QĐ-UBND Quyết định số 64/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uỷ ban Dân số - Gia đình & Trẻ em tỉnh Hà Tĩnh 生效中 28/2006/QĐ-UBND Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND Về việc Quy định giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 32/2005/QĐ-UBND Quyết định số 32/2005/QĐ-UBND V/v ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và co cấu tổ chức bộ máy của sở Thuỷ sản tỉnh Hà Tĩnh 生效中 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 生效中 128/2006/QĐ-UBND Quyết định 128/2006/QĐ-UBND về điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu di dân Đền Lừ III và đấu giá quyền sử dụng đất, tỷ lệ 1/500 thuộc phường Hoàng Văn Thụ và phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 127/2006/QĐ-UBND Quyết định số 127/2006/QĐ-UBND Về phê duyệt Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước giai đoạn 2006 - 2010. 已失效 103/2004/QĐ-UB Quyết định số 103/2004/QĐ-UB V/v thành lập Trung tâm Giới thiệu việc làm tỉnh Hậu Giang 已失效 130/2006/QĐ-UBND Quyết định 130/2006/QĐ-UBND về Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1A đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/2.000 (Phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 129/2006/QĐ-UBND Quyết định số 129/2006/QĐ-UBND Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 33/2005/QĐ-UBND Quyết định số 33/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với nhân viên hợp đồng làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự an toàn giao thông ở các chợ ven các tuyến lộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 129/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 129/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THỚI LONG TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THỚI LONG THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 79/2006/QĐ-UBND Quyết định số 79/2006/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu Dịch vụ - Du lịch dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt đến 2015 có tính đến năm 2020 已失效 200/2005/QĐ-UBND Quyết định số 200/2005/QĐ-UBND Về bổ sung dự toán chi ngân sách để chi tăng lương năm 2004 và năm 2005. 已失效 93/2005/QĐ-UBND Quyết định số 93/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các lực lượng Biên phòng - Công an - Hải quan - Kiểm dịch Y tế - kiểm dịch động vật - Kiểm dịch thực vật - Cảng vụ tại cửa khẩu Quốc tế Thường Phước và cửa khẩu Quốc gia Dinh Bà, tỉnh Đồng Tháp 生效中 83/2003/QĐ-UB Quyết định số 83/2003/QĐ-UB Vê việc Thành lập Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp. 已失效 672/QĐ-UBND 672/QĐ-UBND 生效中 104/2004/QĐ-UB Quyết định số 104/2004/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Khu Đường sông thuộc Sở Giao thông công chánh. 已失效 41/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 100/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 100/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯNG PHÚ TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯNG PHÚ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 11/2005/QĐ-UB Quyết định số 11/2005/QĐ-UB Về việc ban hành Đơn giá nhân công cho công tác quản lý đất đai năm 2004 tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất. 已失效 99/2004/QĐ-UB Quyết định số 99/2004/QĐ-UB V/v thành lập Trung tâm Tư vấn dịch vụ Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Hậu Giang 已失效 102/2004/QĐ-UB Quyết định số 102/2004/QĐ-UB V/V thành lập Trung tâm Dạy nghề huyện Quỳnh Phụ trực thuộc UBND huyện Quỳnh Phụ 已失效 81/2005/QĐ-UBND Quyết định số 81 /2005/QĐ-UBND Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006 của quận Bình Thủy 已失效 109/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 109/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỚI BÌNH TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỚI BÌNH THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 115/2004/QĐ-UB Quyết định số 115/2004/QĐ-UB V/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng cơ sở hạ tầng tỉnh 已失效 108/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 108/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN HÒA 1 TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN HÒA 1 THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 06/2007/QĐ-UBND Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND Về việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2005 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 của tỉnh Quảng Trị 已失效 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 已失效
指导 3
603/QĐ-UBND Quyết định 603/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。