Văn bản này của Bộ Tài chính đính chính một số sai sót trong Quyết định về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, bao gồm sửa đổi mô tả hàng hóa và chú giải danh mục hàng hóa cho các mã hàng cụ thể. Văn bản áp dụng cho các cơ quan nhà nước liên quan và doanh nghiệp进出口相关法规或决定的修正内容,主要针对商品描述和注释目录中的具体代码进行修改。文本适用于相关国家机关和企业。} 看起来生成的内容有些混淆了指令要求,请允许我重新整理以符合您的需求格式:
Các điểm cốt lõi
- Các cơ quan hải quan, thuế và các bộ ngành liên quan → phải đính chính lại danh mục hàng hóa và chú giải trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo nội dung cụ thể được nêu trong công văn
- Mã hàng 4011 và mô tả hàng hóa của chúng → được sửa đổi để rõ ràng hơn về kích thước vành của loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp
- Các mã hàng và mô tả hàng hóa khác như 7605, 8438, 8481 cũng được điều chỉnh cụ thể theo nội dung đính chính
- Chú giải Chương 25, trang 97 → sửa từ 'Sáp chơi bi-a' thành 'Phấn chơi bi-a'
- Chú giải Chương 29, trang 127 và Chương 76, trang 447 cũng được điều chỉnh nội dung cụ thể
- Chú giải Chương 84, trang 479 → sửa từ 'chú giải 5 (B)' thành 'chú giải 5'
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các cơ quan hải quan cần điều chỉnh danh mục hàng hóa như thế nào?
Phải thực hiện theo nội dung đính chính được nêu cụ thể trong công văn này.
Mã hàng 4011 và mô tả hàng hóa của chúng có thay đổi gì không?
Được sửa đổi để rõ ràng hơn về kích thước vành của loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp.
Chú giải Chương 25, trang 97 có thay đổi gì?
Sửa từ 'Sáp chơi bi-a' thành 'Phấn chơi bi-a'.
Toàn văn
CÔNG VĂN
CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 8841 TC/VP NGÀY 25 THÁNG 08 NĂM 2003
VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH QUYẾT ĐỊNH SỐ 110/2003/QĐ-BTC
Kính gửi: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW
- Cục Hải quan, cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW
Ngày 25/07/2003, Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ký Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi. Do sơ xuất trong quá trình soạn thảo, nên có một số sai sót, Bộ Tài chính xin đính chính lại như sau:
I. PHẦN DANH MỤC HÀNG HOÁ
| Đã in | Đính chính | ||||||
| Mã hàng | Mô tả hàng hoá | Mã hàng | Mô tả hàng | ||||
| 4011 | 94 |
| -- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành không quá 61 cm | 4011 | 94 |
| -- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành trên 61 cm |
| 7605 | 29 | 10 | --- Có đường kính không quá 0,254 m | 7605 | 29 | 10 | --- Có đường kính không quá 0,254 mm |
| 8438 | 90 | 11 | --- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8438.30 (hoạt động bằng tay hoặc sức kéo động vật) hoặc 8438.80.00 (máy xay vỏ cà phê) | 8438 | 90 | 11 | --- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8438.30 (hoạt động bằng tay hoặc sức kéo động vật) hoặc 8438.80 (máy xay vỏ cà phê) |
| 8438 | 90 | 21 | --- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8438.30 (hoạt động bằng tay hoặc sức kéo động vật) hoặc 8438.80.00 (máy xay vỏ cà phê) | 8438 | 90 | 21 | --- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8438.30 (hoạt động bằng tay hoặc sức kéo động vật) hoặc 8438.80 (máy xay vỏ cà phê) |
| 8481 | 80 | 96 | ---- Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên từ 1 cm đến 2,5 cm | 8481 | 80 | 96 | ---- Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát từ 1 cm đến 2,5 cm |
| 8481 | 80 | 97 | ---- Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên dưới 1 cm hoặc trên 2,5 cm | 8481 | 80 | 96 | ---- Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát dưới 1 cm hoặc trên 2,5 cm |
| 8481 | 80 | 98 | ---- Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc ni ken | 8481 | 80 | 98 | --- Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc ni ken |
| 8481 | 80 | 99 | ---- Loại khác | 8481 | 80 | 99 | --- Loại khác |
| Dòng phía trên phân nhóm hàng 8704.22.41 (trang 614) | ---- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn | Dòng phía trên phân nhóm hàng 8704.22.41 (trang 614) | ---- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn | ||||
II. PHẦN CHÚ GIẢI DANH MỤC HÀNG HOÁ
1. Chú giải Chương 25, trang 97: chú giải 2 (h) sửa cụm từ "Sáp chơi bi-a" thành "Phấn chơi bi-a".
2. Chú giải Chương 29, trang 127: chú giải 1 (c) "Các sản phẩm thuộc nhóm 29.36 đến 29.39 hoặc ete đường, acetal đường và este đường và các muối của chúng, các sản phẩm thuộc nhóm 29.40 hoặc 29.41 đã hoặc chưa xác về mặt hoá học" được sửa lại như sau: "Các sản phẩm thuộc nhóm 29.36 đến 29.39 hoặc ete đường, acetal đường và este đường và các muối của chúng, của nhóm 29.40, hoặc các sản phẩm của nhóm 2941, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học".
3. Chú giải Chương 76, trang 447: Gộp nội dung điểm 2 và 3, chú giải phân nhóm thành: "2. Theo chú giải 1 (c) của chương này và mục đích của phân nhóm 7616.91, khái niệm "dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm ở dạng cuộn hoặc không, có hình dạng mặt cắt bất kỳ, kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm".
4. Chú giải Chương 84, trang 479: điểm 1, phần chú giải phân nhóm, sửa cụm từ "chú giải 5 (B)" thành "chú giải 5".
Bộ Tài chính xin chân thành cáo lỗi.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: