Nghị định số 91/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

문서 번호91/2002/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트21. 06. 2026
산업Nội Vụ, Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Tổ Chức- Biên Chế
발행11. 11. 2002
발효11. 11. 2002
발효일02. 04. 2008
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ ĐỊNH

của Chính phủ số 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 quy định chức năng,

nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường

_________________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2002/QH11 ngày 05 tháng 8 năm 2002 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ nhất quy định danh sách các bộ và cơ quan ngang bộ của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 9 năm 2002 số 11/2002/NQ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí và chức năng

Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây :

1. Trình Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và các văn bản quy phạm pháp luật khác về tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ;

2. Trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm về các lĩnh vực tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ, các công trình quan trọng của ngành;

3. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật và các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm, các định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền;

4. Tổ chức, chỉ đạo thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật và chiến lược, quy hoạch, kế hoạch sau khi được phê duyệt và các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm, các định mức kinh tế - kỹ thuật của ngành; tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật và thông tin về tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ.

5. Về tài nguyên đất :

a) Xây dựng, trình Chính phủ để Chính phủ xem xét, trình Quốc hội quyết định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai trong cả nước;

b) Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai vào mục đích quốc phòng, an ninh của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trình Chính phủ xét duyệt;

c) Trình Chính phủ quyết định giao đất, thu hồi đất trong các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chính phủ;

d) Chỉ đạo việc thực hiện công tác điều tra, khảo sát, đo đạc, đánh giá, phân hạng đất và lập bản đồ địa chính; hướng dẫn và tổng hợp số liệu thống kê, kiểm kê đất đai, lập và quản lý hồ sơ địa chính;

đ) Thống nhất quản lý việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

e) Hướng dẫn ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

f) Kiểm tra ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc định giá đất theo khung giá và nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất do Chính phủ quy định.

6. Về tài nguyên nước :

a) Trình Chính phủ quy định việc phân công, phân cấp điều tra cơ bản và thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép về tài nguyên nước; chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện sau khi được phê duyệt;

b) Tổng hợp số liệu, quản lý kết quả điều tra cơ bản, kiểm kê, đánh giá tài nguyên nước và xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên nước;

c) Quy định và chỉ đạo kiểm tra việc thực hiện các biện pháp bảo vệ tài nguyên nước;

d) Thường trực Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước.

7. Về tài nguyên khoáng sản :

a) Trình Chính phủ quy định việc phân công, phân cấp điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; lập bản đồ địa chất trong phạm vi cả nước; quy định và công bố khu vực cấm hoặc tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, khu vực hạn chế, khu vực đấu thầu hoạt động khoáng sản; chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện sau khi được phê duyệt;

b) Trình Chính phủ quy định thẩm quyền cấp, gia hạn, thu hồi giấy phép hoạt động khoáng sản và thủ tục cấp, gia hạn, thu hồi, cho phép trả lại giấy phép hoạt động khoáng sản, cho phép chuyển nhượng, để thừa kế quyền hoạt động khoáng sản, đăng ký hoạt động khoáng sản;

c) Xác định khu vực có tài nguyên khoáng sản chưa khai thác; khoanh định khu vực có khoáng sản độc hại; thẩm định, phê duyệt theo thẩm quyền các đề án, báo cáo về điều tra cơ bản tài nguyên khoáng sản, khảo sát, thăm dò trong hoạt động khoáng sản;

d) Quy định và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện các biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản;

đ) Tổng hợp số liệu, quản lý kết quả điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản, khảo sát, thăm dò khoáng sản; thống kê, kiểm kê, đánh giá chất lượng, trữ lượng tài nguyên khoáng sản; tổ chức lưu trữ, quản lý tài liệu, mẫu vật và bảo mật nhà nước về số liệu, thông tin về địa chất và tài nguyên khoáng sản;

e) Thường trực Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản nhà nước.

8. Về môi trường :

a) Chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện các quy định, biện pháp bảo vệ môi trường, các chương trình, dự án về phòng, chống, khắc phục suy thoái, ô nhiễm, sự cố môi trường theo sự phân công của Chính phủ;

b) Thống nhất quản lý hệ thống quan trắc môi trường quốc gia; tổng hợp, xử lý số liệu về quan trắc môi trường và định kỳ đánh giá hiện trạng môi trường, dự báo diễn biến môi trường;

c) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án và các cơ sở sản xuất, kinh doanh; quy định các tiêu chuẩn môi trường và quản lý thống nhất việc cấp, thu hồi giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật;

d) Vận động các nguồn tài trợ, tiếp nhận vốn đầu tư của Nhà nước hỗ trợ các chương trình, dự án, các hoạt động, nhiệm vụ bảo vệ môi trường và quản lý việc sử dụng Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam.

9. Về khí tượng thuỷ văn :

a) Chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác điều tra cơ bản khí tượng thuỷ văn; thu thập, đánh giá các yếu tố, tài liệu khí tượng thuỷ văn; xử lý, cung cấp thông tin, tư liệu và dự báo khí tượng thuỷ văn;

b) Thẩm định tiêu chuẩn kỹ thuật khí tượng thuỷ văn đối với các dự án xây dựng cơ bản, cải tạo, mở rộng và nâng cấp các công trình khí tượng thuỷ văn; tổ chức đăng ký, cấp, thu hồi giấy phép hoạt động của các công trình khí tượng thuỷ văn theo quy định của pháp luật.

10. Về đo đạc và bản đồ :

a) Thống nhất quản lý về hoạt động đo đạc và bản đồ; quản lý công tác đo đạc và bản đồ cơ bản, bản đồ về biên giới quốc gia và địa giới hành chính; quản lý hệ thống địa danh trên bản đồ, hệ thống quy chiếu quốc gia, hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia, hệ thống điểm đo đạc cơ sở quốc gia, hệ thống không ảnh cơ bản và chuyên dùng; cấp và thu hồi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật;

b) Thành lập, hiệu chỉnh xuất bản và phát hành các loại bản đồ địa hình cơ bản, bản đồ nền, bản đồ hành chính; quản lý việc cung cấp thông tin, tư liệu và bảo mật nhà nước về hệ thống thông tin, tư liệu đo đạc và bản đồ.

11. Thẩm định và kiểm tra việc thực hiện các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật;

12. Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật;

13. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện kế hoạch nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ;

14. Quyết định các chủ trương, biện pháp cụ thể và chỉ đạo việc thực hiện cơ chế hoạt động của các tổ chức dịch vụ công trong lĩnh vực tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật; quản lý và chỉ đạo hoạt động đối với các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ;

15. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể thuộc quyền đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ thuộc Bộ quản lý theo quy định của pháp luật;

16. Quản lý nhà nước đối với các hoạt động của hội và tổ chức phi Chính phủ trong lĩnh vực tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật;

17. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, chống tham nhũng, tiêu cực và xử lý các vi phạm pháp luật về tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền của Bộ;

18. Quyết định và chỉ đạo thực hiện chương trình cải cách hành chính của Bộ theo mục tiêu và nội dung chương trình cải cách hành chính nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

19. Quản lý về tổ chức bộ máy, biên chế; chỉ đạo thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ, chính sách đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ; đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức trong lĩnh vực tài nguyên tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ;

20. Quản lý tài chính, tài sản được giao và tổ chức thực hiện ngân sách được phân bổ theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ

a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước :

1. Vụ Đất đai;

2. Vụ Đăng ký và Thống kê đất đai;

3. Vụ Môi trường;

4. Vụ Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường;

5. Vụ Khí tượng Thuỷ văn;

6. Vụ Khoa học - Công nghệ;

7. Vụ Kế hoạch - Tài chính;

8. Vụ Hợp tác quốc tế;

9. Vụ Pháp chế;

10. Vụ Tổ chức cán bộ;

11. Cục Quản lý tài nguyên nước;

12. Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;

13. Cục Bảo vệ môi trường;

14. Cục Đo đạc và Bản đồ;

15. Thanh tra;

16. Văn phòng.

b) Các tổ chức sự nghiệp thuộc bộ :

1. Trung tâm Khí tượng Thuỷ văn quốc gia;

2. Trung tâm Điều tra quy hoạch đất đai;

3. Trung tâm Viễn thám;

4. Trung tâm Thông tin;

5. Tạp chí Tài nguyên và Môi trường;

6. Báo Tài nguyên và Môi trường;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Nội vụ xây dựng phương án sắp xếp các viện : Viện nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Viện Khoa học Địa chính, Viện Khoa học Khí tượng Thuỷ văn và các trường hiện có thuộc Tổng cục Địa chính, Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ Nghị định số 34/CP ngày 23 tháng 4 năm 1994 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Tổng cục Địa chính và Nghị định số 62/CP ngày 11 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn và các quy định trước đây trái với Nghị định này.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 128
02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 만료됨 86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 11/2002/NQ-CP Nghị quyết số 11/2002/NQ-CP Phiên họp chính phủ thường kỳ tháng 9 năm 2002. 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 24/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 24/2007/QĐ-BTNMT Ban hành Danh mục địa danh quốc tế thể hiện trên bản đồ 발효 중 15/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 15/2003/QĐ-BTNMT Về việc ban hành quy phạm quan trắc mực nước và nhiệt độ nước sông 발효 중 19/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 19/2003/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Quy định về thủ tục chứng nhận cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã hoàn thành việc thực hiện các biện pháp xử lý triệt để theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTG ngày 22 tháng 4 năm 2003 của Thủ tướng Chính Phủ 발효 중 10/2007/TT-BTNMT Thông tư số 10/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường 만료됨 15/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 15/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra khảo sát khí tượng thủy văn 발효 중 07/2007/TT-BTNMT Thông tư số 07/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn phân loại và quyết định danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường cần phải xử lý 발효 중 11/2007/TT-BTNMT Thông tư số 11/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dung 만료됨 14/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 14/2003/QĐ-BTNMT Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 만료됨 23/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 23/2007/QĐ-BTNMT Ban hành ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất 만료됨 22/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 22/2007/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 만료됨 08/2007/TT-BTNMT Thông tư số 08/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất 만료됨 14/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng 만료됨 18/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 18/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Mã luật Khí tượng bề mặt 만료됨 20/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 20/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Thống kê, kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 만료됨 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT Thông tư liên tịch số 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT Thông tư hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 만료됨 03/2006/TTLT-BTP-BTNMT Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTP-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư liên tịch số 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 만료됨 19/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 19/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành quy định về điều kiện và hoạt động dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 발효 중 02/2007/TTLT-BCT-BTNMT Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường về tiêu chuẩn, điều kiện kinh doanh nhập khẩu phế liệu 만료됨 19/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 19/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ 발효 중 167/2003/QĐ-TTg Quyết định số 167/2003/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 181/TTg ngày 26 tháng 3 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập Hội đồng Đánh giá trữ lượng khoáng sản 발효 중 600/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 600/2003/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý tài nguyên nước. 만료됨 782/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 782/2003/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt dộng của Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam 만료됨 162/2003/NĐ-CP Nghị định số 162/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu, thông tin về tài nguyên nước 만료됨 45/2003/QĐ-TTg Quyết định số 45/2003/QĐ-TTg Về việc thành lập Sở tài nguyên và môi trường, đổi tên Sở khoa học công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Uỷ ban nhân dân, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 02/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 02/2003/QĐ-BTNMT Về việc ban hành quy chế bảo vệ môi trường trong lĩnh vực bảo vệ du lịch 만료됨 04/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 04/2004/QĐ-BTNMT Phê duyệt Kế hoạch Hành động về Bảo tồn và Phát triển bền vững các vùng đất ngập nước giai đoạn 2004- 2010 발효 중 149/2004/NĐ-CP Nghị định số 149/2004/NĐ-CP Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước 만료됨 01/2003/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 01/2003/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp UBND quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường ở địa phương 만료됨 18/2004/TT-BTNMT Thông tư số 18/2004/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ về bảo tồn và phát triển bền vững các vùng đất ngập nước 발효 중 19/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 19/2004/QĐ-BTNMT Về việc phê duyệt Điều lệ Tổ chức và Hoạt động của Công ty Vật tư kỹ thuật khí tượng thuỷ văn 발효 중 05/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 05/2004/QĐ-BTNMT Ban hành Quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 만료됨 03/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 03/2004/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất. 만료됨 02/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 02/2004/QĐ-BTNMT Về Giải thưởng Môi trường 만료됨 24/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 24/2004/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 만료됨 06/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 06/2003/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản 만료됨 01/2003/TTLT-BCN-BTNMT Thông tư liên tịch số 01/2003/TTLT-BCN-BTNMT Hướng dẫn chuyển giao chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên khoáng sản từ Sở Công nghệ về Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 25/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 25/2004/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Kế họach về triển khai thi hành Luật Đất đai 발효 중 23/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 23/2004/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về báo cáo trong hoạt động khoáng sản 만료됨 31/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 31/2004/QĐ-BTNMT Về việc phê duyệt Điều lệ Tổ chức và Hoạt độngcủa Công ty đo đạc ảnh địa hình 발효 중 172/2004/QĐ-TTg Quyết định số 172/2004/QĐ-TTg Về việc phê duyệt phương án sắp xếp và định hướng phát triển các trường thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường 발효 중 22/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 22/2004/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường khu vực Tây Nam Bộ 발효 중 20/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 20/2004/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường khu vực miền Trung và Tây Nguyên 발효 중 08/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 08/2004/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam 만료됨 28/2004/TT-BTNMT Thông tư số 28/2004/TT-BTNMT Về việc hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất 만료됨 29/2004/TT-BTNMT Thông tư số 29/2004/TT-BTNMT Về việc hướng dẫn lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính 만료됨 30/2004/TT-BTNMT Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT Về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 02/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 02/2005/QĐ-BTNMT Về việc thành lập Trạm Rađa thời tiết Nhà Bè 발효 중 38/2004/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 38/2004/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất và Tổ chức phát triển quỹ đất 발효 중 03/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 03/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ Pháp chế 발효 중 58/2002/QĐ-BTNMT Quyết định số 58/2002/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ Pháp chế 만료됨 02/2005/TT-BTNMT Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 만료됨 04/2005/TT-BTNMT Thông tư số 04/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn các biện pháp quản lý, sử dụng đất đai khi sắp xếp, đổi mới và phát triển các nông, lâm trường quốc doanh 발효 중 14/2005/TTLT-BTM-BTNMT Thông tư liên tịch số 14/2005/TTLT-BTM-BTNMT Hướng dẫn quản lý nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn 만료됨 01/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 01/2004/QĐ-BTNMT Về Chương trình hành động của Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện Kết luận của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá IX và Chương trình hành động của Chính phủ về khoa học và công nghệ 발효 중 05/2005/TT-BTNMT Thông tư số 05/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn thi hành Nghị định số 34/2005/NĐ-CP ngày 17/03/2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước 발효 중 05/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 05/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 발효 중 06/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 06/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Viễn thám 발효 중 04/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 04/2005/QĐ-BTNMT Ban hành Quy trình lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 발효 중 07/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 07/2005/QĐ-BTNMT Về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7440:2005 - Tiêu chuẩn thải ngành công nghiệp nhiệt điện 발효 중 08/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 08/2005/QĐ-BTNMT Về việc thành lập Trạm Khí tượng Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang 발효 중 09/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 09/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phân viện Nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản phía Nam 발효 중 13/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 13/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường 발효 중 15/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 15/2005/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 10000, 1: 25000 và 1: 50000 bằng công nghệ ảnh số 발효 중 12/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 12/2005/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Kế hoạch hành động khẩn cấp phòng, chống dịch cúm gia cầm và đại dịch cúm ở người 발효 중 03/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 03/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy chế thành lập, di chuyển, nâng cấp, hạ cấp, giải thể trạm khí tượng thủy văn 만료됨 11/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 11/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Trung học Tài nguyên và Môi trường Trung ương 발효 중 35/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 35/2004/QĐ-BTNMT Về việc đổi tên Trường Trung học Địa chính Trung ương II thành Trường Trung học Tài nguyên và Môi trường Trung ương 발효 중 10/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 10/2005/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 81/2006/QĐ-TTg Quyết định số 81/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020 만료됨 17/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 17/2005/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000 và 1:5000 bằng công nghệ ảnh số 발효 중 14/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 14/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Bảo vệ môi trường 발효 중 16/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 16/2005/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và bảo vệ công trình xây dựng đo đạc 만료됨 04/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 04/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Bộ đơn giá dự toán các công trình địa chất 발효 중 18/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 18/2005/QĐ-BTNMT Ban hành Bộ đơn giá dự toán các công trình địa chất 발효 중 01/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 01/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Mã luật Khí tượng nông nghiệp 만료됨 01/2006/TT-BTNMT Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản 만료됨 02/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 02/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về tài liệu và thủ tục công nhận chỉ tiêu tạm thời tính trữ lượng khoáng sản rắn 발효 중 02/2006/TT-BTNMT Thông tư số 02/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 307/2005/QĐ-TTg ngày 25/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ 만료됨 05/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ 만료됨 06/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 06/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn 만료됨 01/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 01/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Báo Tài nguyên và Môi trường 발효 중 07/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 07/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ 만료됨 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất 만료됨 08/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 08/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 만료됨 01/2005/NQLT/HPN-BTNMT Nghị quyết liên tịch số 01/2005/NQLT/HPN-BTNMT Về việc phối hợp hành động bảo vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững 발효 중 01/2004/NQLT/TLĐ-BTNMT Nghị quyết liên tịch số 01/2004/NQLT/TLĐ-BTNMT Về việc phối hợp hành động bảo vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững 발효 중 10/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 10/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định chứng nhận cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã hoàn thành xử lý triệt để theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 1237/QĐ-TTg Quyết định số 1237/QĐ-TTg Về việc thành lập Viện Chiến lược, Chính sáchtài nguyên và môi trường thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường 발효 중 1238/QĐ-TTg Quyết định số 1238/QĐ-TTg Về việc sắp xếp, đổi mới tổ chức và hoạt động của các viện khoa học và công nghệ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường 발효 중 12/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 12/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất 만료됨 15/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 15/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục thiết bị làm lạnh sử dụng môi chất lạnh CFC cấm nhập khẩu 발효 중 14/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 14/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục trình duyệt, thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản trong báo cáo thăm dò khoáng sản 발효 중 13/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 13/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 만료됨 08/2006/TT-BTNMT Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 09/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 09/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy phạm thành lập và chế in bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 250 000, 1: 500 000 và 1: 1 000 000 발효 중 11/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 11/2006/QĐ-BTNMT Ban hành ký hiệu bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 250 000, 1: 500 000 và 1: 1 000 000 발효 중 17/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất 만료됨 09/2006/TT-BTNMT Thông tư số 09/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn việc chuyển hợp đồng thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 발효 중 16/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 16/2006/QĐ-BTNMT Ban hành đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước và của vùng 발효 중 22/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT Về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường 발효 중 12/2006/TT-BTNMT Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại 만료됨 07/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 07/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 만료됨 10/2006/TT-BTNMT Thông tư số 10/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn xây dựng dự án Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto 만료됨 03/2007/TT-BTNMT Thông tư số 03/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn quản lý, lưu trữ, cung cấp và khai thác sử dụng thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ 만료됨 04/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 04/2007/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về chế độ báo cáo trong hoạt động đo đạc và bản đồ 만료됨 03/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 03/2007/QĐ-BTNMT Ban hành quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 50 000 발효 중 02/2007/TT-BTNMT Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ 발효 중 23/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục chất thải nguy hại 만료됨 06/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 06/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Quy định áp dụng chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia 만료됨 20/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 20/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Bộ đơn giá dự toán các công trình địa chất 발효 중 08/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 08/2007/QĐ-BTNMT Đính chính Quy định áp dụng chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia ban hành theo Quyết định 06/2007/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 05/2007/TTLT-BTP-BXD-BTNMT-NHNN Thông tư liên tịch số 05/2007/TTLT-BTP-BXD-BTNMT-NHNN Hướng dẫn một số nội dung về đăng ký thế chấp nhà ở 만료됨 24/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 24/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy phạm Lưu trữ tư liệu khí tượng thủy văn 발효 중 05/2007/TT-BTNMT Thông tư số 05/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn các trường hợp được ưu đãi về sử dụng đất và việc quản lý đất đai đối với các cơ sở giáo dục - đào tạo, y tế, văn hoá, thể dục - thể thao, khoa học - công nghệ, môi trường, xã hội, dân số, gia đình, bảo vệ và chăm sóc trẻ em 발효 중 21/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 21/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy phạm quan trắc hải văn ven bờ 발효 중 01/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 01/2007/QĐ-BTNMT Về việc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 05 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 06/2007/TT-BTNMT Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 05/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 05/2007/QĐ-BTNMT Về việc sử dụng hệ thống tham số tính chuyển giữa Hệ tọa độ quốc tế WGS-84 và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 발효 중 12/2007/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 81/2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định tổ chức, bộ phận chuyên môn về bảo vệ môi trường tại cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước 발효 중 18/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 18/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường 만료됨 11/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 11/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện đồng thời cho nhiều người sử dụng đất 만료됨 12/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 12/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp 만료됨 09/2007/TT-BTNMT Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính 만료됨 05/2006/TT-BTNMT Thông tư số 05/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 182/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai 발효 중
91/2002/NĐ-CP
Nghị định số 91/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 129
17/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất 만료됨 05/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 05/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 발효 중 600/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 600/2003/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý tài nguyên nước. 만료됨 14/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng 만료됨 20/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 20/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Bộ đơn giá dự toán các công trình địa chất 발효 중 12/2006/TT-BTNMT Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại 만료됨 23/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 23/2004/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về báo cáo trong hoạt động khoáng sản 만료됨 25/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 25/2004/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Kế họach về triển khai thi hành Luật Đất đai 발효 중 05/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 05/2007/QĐ-BTNMT Về việc sử dụng hệ thống tham số tính chuyển giữa Hệ tọa độ quốc tế WGS-84 và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 발효 중 24/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 24/2004/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 만료됨 04/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 04/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Bộ đơn giá dự toán các công trình địa chất 발효 중 02/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 02/2005/QĐ-BTNMT Về việc thành lập Trạm Rađa thời tiết Nhà Bè 발효 중 07/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 07/2005/QĐ-BTNMT Về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7440:2005 - Tiêu chuẩn thải ngành công nghiệp nhiệt điện 발효 중 782/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 782/2003/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt dộng của Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam 만료됨 13/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 13/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường 발효 중 08/2007/TT-BTNMT Thông tư số 08/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất 만료됨 22/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 22/2007/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 만료됨 18/2004/TT-BTNMT Thông tư số 18/2004/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ về bảo tồn và phát triển bền vững các vùng đất ngập nước 발효 중 19/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 19/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ 발효 중 06/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 06/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn 만료됨 23/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 23/2007/QĐ-BTNMT Ban hành ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất 만료됨 03/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 03/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy chế thành lập, di chuyển, nâng cấp, hạ cấp, giải thể trạm khí tượng thủy văn 만료됨 08/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 08/2005/QĐ-BTNMT Về việc thành lập Trạm Khí tượng Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang 발효 중 06/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 06/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Quy định áp dụng chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia 만료됨 16/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 16/2005/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và bảo vệ công trình xây dựng đo đạc 만료됨 20/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 20/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Thống kê, kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 만료됨 01/2003/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 01/2003/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp UBND quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường ở địa phương 만료됨 01/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 01/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Mã luật Khí tượng nông nghiệp 만료됨 12/2007/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 81/2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định tổ chức, bộ phận chuyên môn về bảo vệ môi trường tại cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước 발효 중 01/2006/TT-BTNMT Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản 만료됨 17/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 17/2005/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000 và 1:5000 bằng công nghệ ảnh số 발효 중 01/2003/TTLT-BCN-BTNMT Thông tư liên tịch số 01/2003/TTLT-BCN-BTNMT Hướng dẫn chuyển giao chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên khoáng sản từ Sở Công nghệ về Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 15/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 15/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra khảo sát khí tượng thủy văn 발효 중 05/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 05/2004/QĐ-BTNMT Ban hành Quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 만료됨 06/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 06/2003/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản 만료됨 162/2003/NĐ-CP Nghị định số 162/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu, thông tin về tài nguyên nước 만료됨 03/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 03/2004/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất. 만료됨 02/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 02/2004/QĐ-BTNMT Về Giải thưởng Môi trường 만료됨 18/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 18/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Mã luật Khí tượng bề mặt 만료됨 15/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 15/2003/QĐ-BTNMT Về việc ban hành quy phạm quan trắc mực nước và nhiệt độ nước sông 발효 중 149/2004/NĐ-CP Nghị định số 149/2004/NĐ-CP Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước 만료됨 06/2007/TT-BTNMT Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 01/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 01/2007/QĐ-BTNMT Về việc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 05 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 16/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 16/2006/QĐ-BTNMT Ban hành đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước và của vùng 발효 중 23/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục chất thải nguy hại 만료됨 18/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 18/2005/QĐ-BTNMT Ban hành Bộ đơn giá dự toán các công trình địa chất 발효 중 21/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 21/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy phạm quan trắc hải văn ven bờ 발효 중 01/2005/NQLT/HPN-BTNMT Nghị quyết liên tịch số 01/2005/NQLT/HPN-BTNMT Về việc phối hợp hành động bảo vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững 발효 중 08/2006/TT-BTNMT Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 06/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 06/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Viễn thám 발효 중 35/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 35/2004/QĐ-BTNMT Về việc đổi tên Trường Trung học Địa chính Trung ương II thành Trường Trung học Tài nguyên và Môi trường Trung ương 발효 중 11/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 11/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Trung học Tài nguyên và Môi trường Trung ương 발효 중 19/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 19/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành quy định về điều kiện và hoạt động dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 발효 중 19/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 19/2003/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Quy định về thủ tục chứng nhận cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã hoàn thành việc thực hiện các biện pháp xử lý triệt để theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTG ngày 22 tháng 4 năm 2003 của Thủ tướng Chính Phủ 발효 중 24/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 24/2007/QĐ-BTNMT Ban hành Danh mục địa danh quốc tế thể hiện trên bản đồ 발효 중 10/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 10/2005/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 07/2007/TT-BTNMT Thông tư số 07/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn phân loại và quyết định danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường cần phải xử lý 발효 중 18/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 18/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường 만료됨 02/2006/TT-BTNMT Thông tư số 02/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 307/2005/QĐ-TTg ngày 25/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ 만료됨 05/2007/TTLT-BTP-BXD-BTNMT-NHNN Thông tư liên tịch số 05/2007/TTLT-BTP-BXD-BTNMT-NHNN Hướng dẫn một số nội dung về đăng ký thế chấp nhà ở 만료됨 15/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 15/2005/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 10000, 1: 25000 và 1: 50000 bằng công nghệ ảnh số 발효 중 14/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 14/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Bảo vệ môi trường 발효 중 28/2004/TT-BTNMT Thông tư số 28/2004/TT-BTNMT Về việc hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất 만료됨 22/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 22/2004/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường khu vực Tây Nam Bộ 발효 중 02/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 02/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về tài liệu và thủ tục công nhận chỉ tiêu tạm thời tính trữ lượng khoáng sản rắn 발효 중 20/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 20/2004/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường khu vực miền Trung và Tây Nguyên 발효 중 08/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 08/2007/QĐ-BTNMT Đính chính Quy định áp dụng chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia ban hành theo Quyết định 06/2007/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 22/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT Về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường 발효 중 14/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 14/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục trình duyệt, thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản trong báo cáo thăm dò khoáng sản 발효 중 14/2005/TTLT-BTM-BTNMT Thông tư liên tịch số 14/2005/TTLT-BTM-BTNMT Hướng dẫn quản lý nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn 만료됨 08/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 08/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 만료됨 15/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 15/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục thiết bị làm lạnh sử dụng môi chất lạnh CFC cấm nhập khẩu 발효 중 08/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 08/2004/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam 만료됨 14/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 14/2003/QĐ-BTNMT Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 만료됨 03/2006/TTLT-BTP-BTNMT Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTP-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư liên tịch số 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 만료됨 09/2006/TT-BTNMT Thông tư số 09/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn việc chuyển hợp đồng thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 발효 중 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT Thông tư liên tịch số 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT Thông tư hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 만료됨 13/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 13/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 만료됨 11/2007/TT-BTNMT Thông tư số 11/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dung 만료됨 01/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 01/2004/QĐ-BTNMT Về Chương trình hành động của Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện Kết luận của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá IX và Chương trình hành động của Chính phủ về khoa học và công nghệ 발효 중 07/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 07/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 만료됨 11/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 11/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện đồng thời cho nhiều người sử dụng đất 만료됨 09/2007/TT-BTNMT Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính 만료됨 12/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 12/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp 만료됨 04/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 04/2005/QĐ-BTNMT Ban hành Quy trình lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 발효 중 02/2007/TT-BTNMT Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ 발효 중 12/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 12/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất 만료됨 01/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 01/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Báo Tài nguyên và Môi trường 발효 중 01/2004/NQLT/TLĐ-BTNMT Nghị quyết liên tịch số 01/2004/NQLT/TLĐ-BTNMT Về việc phối hợp hành động bảo vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững 발효 중 24/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 24/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy phạm Lưu trữ tư liệu khí tượng thủy văn 발효 중 19/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 19/2004/QĐ-BTNMT Về việc phê duyệt Điều lệ Tổ chức và Hoạt động của Công ty Vật tư kỹ thuật khí tượng thuỷ văn 발효 중 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất 만료됨 31/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 31/2004/QĐ-BTNMT Về việc phê duyệt Điều lệ Tổ chức và Hoạt độngcủa Công ty đo đạc ảnh địa hình 발효 중 03/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 03/2007/QĐ-BTNMT Ban hành quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 50 000 발효 중 05/2005/TT-BTNMT Thông tư số 05/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn thi hành Nghị định số 34/2005/NĐ-CP ngày 17/03/2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước 발효 중 07/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 07/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ 만료됨 04/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 04/2007/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về chế độ báo cáo trong hoạt động đo đạc và bản đồ 만료됨 12/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 12/2005/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Kế hoạch hành động khẩn cấp phòng, chống dịch cúm gia cầm và đại dịch cúm ở người 발효 중 02/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 02/2003/QĐ-BTNMT Về việc ban hành quy chế bảo vệ môi trường trong lĩnh vực bảo vệ du lịch 만료됨 03/2007/TT-BTNMT Thông tư số 03/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn quản lý, lưu trữ, cung cấp và khai thác sử dụng thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ 만료됨 05/2007/TT-BTNMT Thông tư số 05/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn các trường hợp được ưu đãi về sử dụng đất và việc quản lý đất đai đối với các cơ sở giáo dục - đào tạo, y tế, văn hoá, thể dục - thể thao, khoa học - công nghệ, môi trường, xã hội, dân số, gia đình, bảo vệ và chăm sóc trẻ em 발효 중 09/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 09/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phân viện Nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản phía Nam 발효 중 58/2002/QĐ-BTNMT Quyết định số 58/2002/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ Pháp chế 만료됨 03/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 03/2005/QĐ-BTNMT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ Pháp chế 발효 중 09/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 09/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy phạm thành lập và chế in bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 250 000, 1: 500 000 và 1: 1 000 000 발효 중 38/2004/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 38/2004/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất và Tổ chức phát triển quỹ đất 발효 중 11/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 11/2006/QĐ-BTNMT Ban hành ký hiệu bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 250 000, 1: 500 000 và 1: 1 000 000 발효 중 10/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 10/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định chứng nhận cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã hoàn thành xử lý triệt để theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 04/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 04/2004/QĐ-BTNMT Phê duyệt Kế hoạch Hành động về Bảo tồn và Phát triển bền vững các vùng đất ngập nước giai đoạn 2004- 2010 발효 중 02/2007/TTLT-BCT-BTNMT Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường về tiêu chuẩn, điều kiện kinh doanh nhập khẩu phế liệu 만료됨 10/2006/TT-BTNMT Thông tư số 10/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn xây dựng dự án Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto 만료됨 02/2005/TT-BTNMT Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 만료됨 05/2006/TT-BTNMT Thông tư số 05/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 182/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai 발효 중 29/2004/TT-BTNMT Thông tư số 29/2004/TT-BTNMT Về việc hướng dẫn lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính 만료됨 30/2004/TT-BTNMT Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT Về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 05/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ 만료됨 10/2007/TT-BTNMT Thông tư số 10/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường 만료됨 04/2005/TT-BTNMT Thông tư số 04/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn các biện pháp quản lý, sử dụng đất đai khi sắp xếp, đổi mới và phát triển các nông, lâm trường quốc doanh 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 11/2002/NQ-CP Nghị quyết số 11/2002/NQ-CP Phiên họp chính phủ thường kỳ tháng 9 năm 2002. 발효 중 86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.