Quyết định số 965/2008/QĐ-BTP về việc ban hành Biểu mẫu thống kê về tổ chức và hoạt động của Tổ hòa giải ở cơ sở

Quyết định này ban hành các biểu mẫu thống kê về tổ chức và hoạt động của Tổ hòa giải ở cơ sở để theo dõi và quản lý hiệu quả hoạt động hòa giải. Biểu mẫu được sử dụng thống nhất trong cả nước.

Số hiệu965/2008/QĐ-BTP
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhTài Khoản Trung Ương
Người kýĐinh Trung Tụng — Thứ trưởng
Cập nhật28/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành23/05/2008
Ngày áp dụng
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này ban hành các biểu mẫu thống kê về tổ chức và hoạt động của Tổ hòa giải ở cơ sở để theo dõi và quản lý hiệu quả hoạt động hòa giải. Biểu mẫu được sử dụng thống nhất trong cả nước.

Đối tượng áp dụng

Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Tư pháp các huyện, quận; Tổ hòa giải ở cơ sở.

Các điểm cốt lõi

  • Ban hành 9 loại biểu mẫu thống kê về tổ chức và hoạt động của Tổ hòa giải ở cơ sở.
  • Biểu mẫu thống kê công tác hòa giải được sử dụng thống nhất trong cả nước.
  • Vụ trưởng Vụ Phổ biến, giáo dục pháp luật chịu trách nhiệm hướng dẫn in và phát hành các biểu mẫu.
  • Giám đốc Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức in và phát hành các loại biểu mẫu theo đúng nội dung và hình thức quy định.
  • Việc in và phát hành các Biểu mẫu thống kê công tác hòa giải phải tuân thủ các quy định và nghiêm cấm việc sử dụng trái phép.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý, theo dõi hiệu quả hoạt động hòa giải ở cơ sở.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí in ấn và phát hành biểu mẫu cho các đơn vị tư pháp.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các biểu mẫu thống kê này được sử dụng khi nào?

Các biểu mẫu thống kê này được sử dụng để theo dõi và quản lý hiệu quả hoạt động hòa giải ở cơ sở, thường xuyên trong quá trình thực hiện công tác hòa giải.

Ai chịu trách nhiệm in và phát hành các biểu mẫu?

Giám đốc Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm in và phát hành các loại biểu mẫu theo đúng nội dung và hình thức quy định.

Việc sử dụng trái phép các biểu mẫu có bị xử phạt không?

Có, nghiêm cấm việc in, phát hành và sử dụng Biểu mẫu thống kê công tác hòa giải trái với các quy định tại Quyết định này.

Biểu mẫu thống kê này bao gồm những nội dung chính?

Biểu mẫu thống kê này bao gồm thông tin về tổ chức của Tổ hòa giải, kết quả hòa giải, và theo dõi kết quả hoạt động hòa giải.

Các biểu mẫu này được sử dụng ở cấp nào?

Các biểu mẫu này được sử dụng thống nhất từ cấp xã/phường đến cấp tỉnh/thành phố.

Toàn văn

BỘ TƯ PHÁP
------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 965/2008/QĐ-BTP Hà Nội, ngày 23 tháng 05 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU MẪU THỐNG KÊ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

Căn cứ Nghị định số 62/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 160/1999/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 1999 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh về tổ chức và hoạt động hòa giải ở cơ sở;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Phổ biến, giáo dục pháp luật,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Ban hành kèm theo Quyết định này 09 loại Biểu mẫu thống kê về tổ chức và hoạt động của Tổ hòa giải ở cơ sở (sau đây gọi là Biểu mẫu thống kê công tác hòa giải), gồm: 

- Các Biểu mẫu về tổ chức của Tổ hòa giải: STP/HG-TK.1A; PTP/HG-TK.2A; TP/HG-TK.3A; TP/THG-TK.4A;

- Các Biểu mẫu về kết quả hòa giải của Tổ hòa giải: STP/HG-TK.1B; PTP/HG-TK.2B; TP/HG-TK.3B; TP/THG-TK.4B;

- Mẫu Sổ theo dõi kết quả hòa giải của Tổ hòa giải:  TP/THG- TK.4C.

2. Biểu mẫu thống kê công tác hòa giải quy định tại Điều này được sử dụng thống nhất trong cả nước.

Điều 2.

1. Vụ trưởng Vụ Phổ biến, giáo dục pháp luật có trách nhiệm hướng dẫn Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức in và phát hành 09 loại Biểu mẫu thống kê công tác hòa giải quy định tại Quyết định này, đáp ứng yêu cầu công tác thống kê về tổ chức và hoạt động của Tổ hòa giải ở cơ sở.       

2. Giám đốc Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức in và phát hành các loại Biểu mẫu thống kê công tác hòa giải theo đúng nội dung và hình thức quy định tại các Biểu mẫu ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3.

Việc in và phát hành các Biểu mẫu thống kê công tác hòa giải phải theo đúng quy định.

Nghiêm cấm việc in, phát hành và sử dụng Biểu mẫu thống kê công tác hòa giải trái với các quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ Tư pháp, Vụ trưởng Vụ Phổ biến, giáo dục pháp luật, Giám đốc Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (Vụ Pháp luật) 
- Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam (để phối hợp);
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (để phối hợp);
- Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (để thực hiện);
- Các đơn vị thuộc Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, Vụ PBGDPL.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

đã ký


Đinh Trung Tụng

Tỉnh/thành phố:

THỐNG KÊ VỀ TỔ CHỨC CỦA TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ

(Tính đến hết tháng……….năm 200….)

Mẫu STP/HG-TK.1A
Sở Tư pháp
STT Đơn vị Số thôn, tổ dân phố và tương đương Tổng số Tổ hoà giải Tổng số hoà giải viên Thành phần tổ hoà giải Giới tính Độ tuổi Trình độ văn hoá Trình độ chuyên môn
Trưởng thôn, tổ trưởng dân phố và tương đương Bí thư chi bộ Ban CT Mặt trận Hội Phụ nữ Hội Nông dân Đoàn Thanh niên Hội Cựu chiến binh Hội Người cao tuổi Già làng, chức sắc tôn giáo Thành phần khác Nam Nữ Dưới 30 Từ 30 dưới 45 Từ 45 dưới 55 Từ 55 trở lên Tiểu học TH cơ sở Thuộc phổ thông Trung học Cao đẳng Đại học và trên đại học
Luật Khác Luật Khác Luật Khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
1 Huyện A
2 …..
Địa danh, ngày tháng năm 200
Người lập bản thống kê

Ký tên
Ghi rõ họ, tên
Giám đốc Sở Tư pháp
(Ghi rõ họ, tên)

Tỉnh/thành phố:

THỐNG KÊ

VỀ KẾT QUẢ HÒA GIẢI CỦA TỔ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ

(Từ tháng…....năm…..…..đến hết tháng……… 200….)

Mẫu STP/HG-TK.1B
Sở Tư pháp:
STT Đơn vị Số vụ, việc nhận hoà giải Kết quả hoà giải Số vụ, việc đang hoà giải Số vụ, việc hướng dẫn chuyển cơ quan chức năng giải quyết Ghi chú
Dân sự Hôn nhân và gia đình Đất đai Môi trường Lĩnh vực khác Tổng số Số vụ, việc hoà giải thành Số vụ, việc hoà giải không thành
Dân sự Hôn nhân và gia đình Đất đai Môi trường Lĩnh vực khác Tổng số Đạt tỷ lệ % số vụ, việc hòa giải thành
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
1 Huyện A
2
Người lập bản thống kê
Ký tên
(Ghi rõ họ, tên)
Địa danh, ngày tháng năm 200…
Giám đốc Sở Tư pháp

Ký tên
(Ghi rõ họ, tên)

Tỉnh/thành phố:

THỐNG KÊ

VỀ TỔ CHỨC CỦA TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ

(Tính đến hết tháng……….năm 200….)

Mẫu PTP/HG-TK.2A

Huyện/quận:

Phòng Tư pháp:

STT Đơn vị Số thôn, tổ dân phố và tương đương Tổng số Tổ hoà giải Tổng số hoà giải viên Thành phần tổ hoà giải Giới tính Độ tuổi Trình độ văn hoá Trình độ chuyên môn
Trưởng thôn, tổ trưởng dân phố và tương đương Bí thư chi bộ Ban công tác MT Hội Phụ nữ Hội Nông dân Đoàn Thanh niên Hội Cựu chiến binh Hội Người cao tuổi Già làng, chức sắc tôn giáo Thành phần khác Nam Nữ Dưới 30 Từ 30 dưới 45 Từ 45 dưới 55 Từ 55 trở lên Tiểu học THCS THPT Trung học Cao đẳng Đại học và trên đại học
Luật Khác Luật Khác Luật Khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
1
2
Người lập bản thống kê
Ký tên
(Ghi rõ họ, tên)
Địa danh, ngày…….. tháng….. năm 200
Trưởng Phòng tư pháp

Ký tên
(Ghi rõ họ tên

Tỉnh/thành phố:

THỐNG KÊ

VỀ KẾT QUẢ HOÀ GIẢI CỦA TỔ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ

(Từ tháng…....năm…..…..đến hết tháng……..năm 200….)

Mẫu PTP/HG-TK.2B

Huyện/quận:

Phòng tư pháp:

STT Đơn vị Số vụ, việc nhận hoà giải Kết quả hoà giải Số vụ, việc đang hoà giải Số vụ, việc hướng dẫn chuyển cơ quan chức năng giải quyết Ghi chú
Dân sự Hôn nhân và gia đình Đất đai Môi trường Lĩnh vực khác Tổng số Số vụ, việc hoà giải thành Số vụ, việc hoà giải không thành
Dân sự Hôn nhân và gia đình Đất đai Môi trường Lĩnh vực khác Tổng số Tỷ lệ % số vụ, việc hòa giải thành
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
1 Xã A
2 ……………
Người lập bảng thống kê
Ký tên
(Ghi rõ họ, tên)
Địa danh, ngày…….. tháng….. năm 200
Trưởng Phòng Tư pháp

Ký tên
(Ghi rõ họ, tên)

Tỉnh/thành phố :

Huyện/quận :

THỐNG KÊ

VỀ TỔ CHỨC CỦA TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ

(Tính đến hết tháng……….năm 200….)

Mẫu TP/HG-TK.3A
Xã/phường:
STT Đơn vị Số thôn, tổ dân phố và tương đương Tổng sốTổ hoà giải Tổng số hoà giải viên Thành phần tổ hoà giải Giới tính Độ tuổi Trình độ văn hoá Trình độ chuyên môn
Trưởng thôn, tổ trưởng dân phố và tương đương Bí thư chi bộ Ban công tác MT Hội Phụ nữ Hội Nông dân Đoàn Thanh niên Hội Cựu chiến binh Hội Người cao tuổi Già làng, chức sắc tôn giáo Thành phần khác Nam Nữ Dưới 30 Từ 30 dưới 45 Từ 45 dưới 55 Từ 55 trở lên Tiểu học THCS THPT Trung học Cao đẳng Đại học và trên đại học
Luật Khác Luật Khác Luật Khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
1
2
Người lập bảng thống kê
Ký tên
(Ghi rõ họ, tên)

Địa danh, ngày…….. tháng….. năm 200
TM.UBND

Ký tên
(Ghi rõ họ tên)

Tỉnh/thành phố :

Huyện/quận :

THỐNG KÊ

VỀ KẾT QUẢ HÒA GIẢI CỦA TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ

(Từ tháng…....năm…..…..đến hết tháng…….năm 200….)

Mẫu TP/HG-TK.3B
Xã/phuờng:
STT Đơn vị Số vụ, việc nhận hoà giải Kết quả hoà giải Số vụ, việc đang hoà giải Số vụ, việc hướng dẫn chuyển cơ quan chức năng giải quyết Ghi chú
Dân sự Hôn nhân và gia đình Đất đai Môi trường Lĩnh vực khác Tổng số Số vụ, việc hoà giải thành Số vụ, việc hoà giải không thành
Dân sự Hôn nhân và gia đình Đất đai Môi trường Lĩnh vực khác Tổng số Tỷ lệ % số vụ, việc hòa giải thành
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
1
2
Người lập bảng thống kê
Ký tên
(Ghi rõ họ, tên)
Địa danh, ngày…….. tháng….... năm 200
TM.UBND

Ký tên
(Ghi rõ họ, tên)

Tỉnh/thành phố:

THỐNG KÊ

VỀ TỔ CHỨC CỦA TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ

(Tính đến hết tháng……năm 200….)

Mẫu TP/THG-TK.4A

Huyện/quận:

Xã/phường:

Thôn/tổ dân phố:

Tổ hoà giải:

Tổng số tổ viên Tổ hoà giải Thành phần tổ hoà giải Giới tính Độ tuổi Trình độ văn hoá Trình độ chuyên môn
Trưởng thôn,tổ trưởng dân phố và tương đương Bí thư chi bộ Ban công tác Mặt trận Hội Phụ nữ Hội Nông dân Đoàn Thanh niên Hội Cựu chiến binh Hội Người cao tuổi Già làng, chức sắc tôn giáo Thành phần khác Nam Nữ Dưới 30 Từ 30 dưới45 Từ 45 dưới 55 Từ 55 trở lên Tiểu học THCS THPT Trung học Cao đẳng Đại học và trên đại học
Luật Khác Luật Khác Luật Khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26
Cộng
Địa danh, ngày…….. tháng….. năm 200
Tổ trưởng Tổ hoà giải

Ký tên
(Ghi rõ họ, tên)

Tỉnh/thành phố:

THỐNG KÊ

VỀ KẾT QUẢ HOÀ GIẢI CỦA TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ

(Từ tháng…....năm…....đến hết tháng……năm 200….)

Mẫu TP/THG-TK.4B

Huyện/quận:

Xã/phường:

Thôn/tổ dân phố:

Tổ hoà giải:

Số vụ, việc nhận hoà giải Kết quả hoà giải Số vụ, việc đang hoà giải Số vụ, việc hướng dẫn chuyển cơ quan chức năng giải quyết Ghi chú
Dân sự Hôn nhân và gia đình Đất đai Môi trường Lĩnh vực khác Tổng số Số vụ, việc hoà giải thành Số vụ, việc hoà giải không thành
Dân sự Hôn nhân và gia đình Đấtđai Môi trường Lĩnh vực khác Tổng số Đạt tỷ lệ % số vụ, việc hoà giải thành
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Địa danh, ngày…….. tháng….. năm 200
Tổ trưởng Tổ hoà giải

Ký tên
(Ghi rõ họ, tên)

Tỉnh thành phố:

Huyện/quận:

Xã/phường:

Thôn/…..:

Tổ hoà giải:

SỔ THEO DÕI KẾT QUẢ

HOẠT ĐỘNG HOÀ GIẢI CỦA TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ

(Từ tháng…....năm…..…..đến hết tháng……năm 200….)

TP/THG-TK.4C
STT Ngày, tháng, năm nhận vụ, việc hoà giải Lĩnh vực hoà giải (Nội dung tranh chấp: dân sự, Hôn nhân gia đình, đất đai…) Ghi tóm tắt nội dung vụ, việc Các bên được hoà giải Người có liên quan đến vụ, việc hoà giải (Họ, tên, địa chỉ, nghề nghiệp) Người hoà giải hoặc những thành viên tham gia hoà giải Ngày, tháng, năm tiến hành hoà giải Ngày, tháng, năm kết thúc hoà giải (Ghi rõ số lần hoà giải) Kết quả hoà giải Ghi chú
Bên A (Họ, tên, địa chỉ, nghề nghiệp) Bên Bộ Thông tin và Truyền thông (Họ, tên, địa chỉ, nghề nghiệp) Hoà giải thành Hoà giải không thành (hướng giải quyết tiếp) Đã thanh toán tiền bồi dưỡng (nếu có)
Tóm tắt nội dung thoả thuận Kết quả thực hiện nội dung thoả thuận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Địa danh, ngày…….. tháng….. năm 200
Tổ trưởng Tổ hoà giải

Ký tên
(Ghi rõ họ, tên)
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.