条例第01/2018/UBTVQH14号对国防工业条例第02/2008/PL-UBTVQH12、市场管理条例第11/2016/UBTVQH13、图书馆条例第31/2000/PL-UBTVQH10和优抚条例第26/2005/PL-UBTVQH11的相关条款进行了修改和补充,这些条例的部分条款已根据条例第04/2012/UBTVQH13进行了修改和补充。

条例第01/2018/UBTVQH14对国防工业、市场监管、图书馆和优抚条例中与规划相关的若干条款进行了修改和补充。本文件集中于完善规划编制、审批和组织实施国防工业、市场监管、图书馆和社会福利机构发展计划的程序。

Số hiệu01/2018/UBTVQH14
Loại văn bản条例
Cơ quan ban hành国防部
Người kýNguyen Thi Kim Ngan — Chủ tịch
Cập nhật15/06/2026
Ngành国防
Lĩnh vực国防工业
Ngày ban hành22/12/2018
Ngày áp dụng01/01/2019
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

条例第01/2018/UBTVQH14对国防工业、市场监管、图书馆和优抚条例中与规划相关的若干条款进行了修改和补充。本文件集中于完善规划编制、审批和组织实施国防工业、市场监管、图书馆和社会福利机构发展计划的程序。

Đối tượng áp dụng

全国人大常委会、政府、国防部、国家发展改革委、工业和信息化部、财政部及相关机关和与国防工程系统、军事区、弹药库、国防工业规划有关的组织和个人。

Các điểm cốt lõi

  • 总理批准国防工业建设和发展计划(第13条)。
  • 国防部负责与相关部门合作制定国防工业投资计划和项目(第14条)。
  • 总理批准用于国防工业的土地使用规划(第19条)。
  • 国防部组织制定社会福利机构发展和疗养规划,并提交总理批准(优抚条例第34a款第2项)。
  • 市场监督管理机构制定市场监管力量发展战略和计划(市场监管条例第4条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 提高国防工业规划编制和实施的效果。
  • 改进用于国防工业的土地管理流程。
  • 完善社会福利机构发展和疗养体系。
  • 提升市场监管能力和图书馆发展水平。
  • 在规划审批方面进行行政改革。

❓ Câu hỏi thường gặp

总理在国防工业建设和发展计划方面负有何种责任?

总理批准国防工业建设和发展计划(第13条)。

国防部在制定用于国防工业的土地使用规划方面扮演什么角色?

国防部负责与有权限的国家机关合作制定用于国防工业的土地使用规划,并提交总理批准(第19条)。

社会福利机构由谁管理?

民政部组织制定社会福利机构发展和疗养规划,并提交总理批准(优抚条例第34a款第2项)。

国防部在制定国防工业投资计划和项目方面的权力是什么?

国防部负责与相关部门合作制定国防工业投资计划和项目(第14条)。

负责市场监管力量发展的机构是哪个?

市场监督管理机构制定市场监管力量发展战略和计划(市场监管条例第4条)。

Toàn văn


全国人民代表大会常务委员会


中华人民共和国
独立 自由 幸福

条例编号:01/2018/UBTVQH14
北京,二零一八年十二月二十二日

条 例

修改和补充若干条款涉及规划的四项条例

关于规划

根据越南社会主义共和国宪法;

根据全国人民代表大会于二零一八年十一月二十日通过的第74/2018/QH14号决议关于第六次会议,第十四届全国人民代表大会;

常务委员会全国人民代表大会发布关于修改和补充国防工业条例(编号02/2008/PL-UBTVQH12)、市场监管条例(编号11/2016/UBTVQH13)、图书馆条例(编号31/2000/PL-UBTVQH10)以及优待革命功臣条例(编号26/2005/PL-UBTVQH11)中若干相关条款的条例,上述条例已根据第04/2012/UBTVQH13号条例进行了修改和补充。

第一条 修改和补充国防工业条例中的若干条款

一、修改、补充第六条第一款如下:

"1. 泄露国家机密,涉及国防工业建设和发展规划中的国防工程系统、军事区、弹药库、国防工业、国防工业建设和发展计划、与国防工业相关的科学技术成果、为国防和安全服务的产品生产任务。"

2. 修改第三章如下:

"第三章

国防工业建设和发展规划

第十二条 国防工业建设和发展规划

1. 国防工业建设和发展规划必须遵循本条例第四条规定的准则,并满足以下要求:

a) 充分利用国家的所有潜力和资源来建设和发展国防工业;确保武器和技术装备不断现代化和先进;

b) 确保平衡、协调,规模合理,在战略地区适当配置;

c) 符合国家经济发展和社会发展规划。

2. 制定国防工业建设和发展规划的基础包括:

a) 国防和安全任务及国家经济发展任务;

b) 确保人民武装力量武器和技术装备的战略;

c) 国防工程系统、军事区、弹药库、国防工业规划;

d) 国家工业发展计划,国家对国防工业建设和发展投资资源平衡的能力。

3. 国防工业建设和发展规划的内容包括:

a) 确定目标、任务、重点项目和计划;

b) 组织国防工业基础体系;

c) 平衡资源,提供保障条件,实施措施。

第十三条 审批国防工业建设和发展规划的权限

1. 国务院总理审批国防工业建设和发展规划。

2. 国防部负责,会同国家计划和投资部、工业和贸易部、财政部和其他有关机构制定国防工业建设和发展规划,提交国务院总理审批。

第十四条 编制、审批和组织实施国防工业投资项目

根据已经国务院总理批准的国防工程系统、军事区、弹药库、国防工业规划以及国防工业建设和发展规划,国防部负责,会同国家计划和投资部、工业和贸易部、财政部和其他有关机构编制国防工业投资项目,提交国务院总理决定并组织实施。

条15. 监察、检查计划、规划、国防工业项目的实施

国家计划投资部、国防部、工贸部、财政部及相关部委在其职责范围内组织监察和检查国防工业建设和发展规划中的国防工程系统、军事区、弹药库、国防工业项目计划的实施。

3. 修改并补充第19条如下:

"条19. 用于国防工业的土地

1. 政府总理批准国防土地使用规划和计划,其中包括用于国防工业的土地。

2. 国防部牵头,与有权限的国家机关合作,制定国防土地使用规划和计划,包括用于核心国防工业设施建设和发展用地,并报政府总理审批和组织实施。

4. 修改第二十四条第二项如下:

"2. 制定并组织实施国防工业政策、计划和任务;在国防工程系统、军事区、弹药库、国防工业规划中包含国防工业建设和发展内容。"

条2. 修改第四条第一项第a点《市场监管管理条例》

修改第四条第一项第a点如下:
"a) 制定并指导实施市场监管力量发展战略和计划;"

条3. 修改第二十四条第一项《图书馆管理条例》

修改第二十四条第一项如下:
"1. 制定并指导实施图书馆发展策略和计划;组织编制图书馆网络发展规划,纳入文化体育设施和其他相关规划;"

条4. 修改第三十四条第二项和第三项《优抚革命功臣条例》

修改第三十四条第二项和第三项如下:
"2. 组织编制优抚革命功臣社会养护、疗养机构系统规划,并按法律规定报政府总理批准;管理优抚革命功臣社会养护、疗养机构系统;" 3. 协同有关机关制定烈士纪念设施确定方案,纳入相关规划;规定烈士纪念设施管理工作;”

本条例自2019年1月1日起生效。

条 5. 生效日期

本条例自2019年1月1日起生效。

 

全国人民代表大会常务委员会
主席

阮氏金进

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 16
74/2018/QH14 Nghị quyết số 74/2018/QH14 Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XIV Còn hiệu lực 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công liệt sĩ, nghĩa sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 33/2022/NĐ-CP Nghị định 33/2022/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Quản lý thị trường Còn hiệu lực 241/2025/NĐ-CP Nghị định số 241/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2022/NĐ-CP ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Quản lý thị trường Còn hiệu lực 37/2019/NĐ-CP Nghị định số 37/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch Hết hiệu lực 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ mua sắm, thủ tục cấp phát phù hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và trang phục đối với công chức làm việc tại Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh An Giang Còn hiệu lực '03/2025/QĐ-UBND Quyết định số '03/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang thuộc Sở Công Thương tỉnh An Giang Còn hiệu lực '14/2025/QĐ-UBND Quyết định số '14/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực '25/2025/QĐ-UBND Quyết định số '25/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công thương thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng Hết hiệu lực 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre thuộc Sở Công Thương tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực 17/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2026/NQ-HĐND Quy định chế độ mua sắm, thủ tục cấp phát phù hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và trang phục đối với công chức làm việc tại Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực
01/2018/UBTVQH14
条例第01/2018/UBTVQH14号对国防工业条例第02/2008/PL-UBTVQH12、市场管理条例第11/2016/UBTVQH13、图书馆条例第31/2000/PL-UBTVQH10和优抚条例第26/2005/PL-UBTVQH11的相关条款进行了修改和补充,这些条例的部分条款已根据条例第04/2012/UBTVQH13进行了修改和补充。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 11
85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang Chưa hiệu lực 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 Còn hiệu lực 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành quy đinh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT Nam Định Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.