通知2021年第1号令指导地方制定有关人口工作的奖励和扶持政策

本通知指导地方制定对在人口工作中表现良好的集体和个人的奖励和扶持政策。具体规定了鼓励的情况,如维持替代生育率、控制出生性别比失衡以及提高人口质量。

문서 번호01/2021/TT-BYT
문서 유형通知
발행 기관卫生部
서명자Đỗ Xuân Tuyên — Thứ trưởng
업데이트14. 06. 2026
산업卫生
발행일25. 01. 2021
발효일10. 03. 2021
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知指导地方制定对在人口工作中表现良好的集体和个人的奖励和扶持政策。具体规定了鼓励的情况,如维持替代生育率、控制出生性别比失衡以及提高人口质量。

적용 범위

全国各地方

핵심 사항

  • 连续三年没有第三胎及以上出生的村集体可获得奖励并得到支持(第3.1.a项)
  • 自愿使用长效避孕措施的妇女将受到鼓励和支持,形式可以是现金或实物(第3.1.b项)
  • 连续三年内符合每对夫妇生育两个孩子比例达到60%的乡可以获得奖励并得到支持(第3.2.a项)
  • 在村规民约中包含出生性别比控制内容且所有自然村均达到100%的乡将被推荐给予一次性奖励(第4.1条)
  • 所有持有医疗保险卡并定期进行健康检查的老年人将被推荐给予奖励并得到支持(第5.1.a项)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强人口工作,控制生育水平和出生性别比失衡
  • 鼓励居民使用长效避孕措施
  • 改善老年人的医疗保健服务质量
  • 减轻家庭在产前和产后筛查方面的经济负担
  • 增加地方资源以支持人口工作

❓ 자주 묻는 질문

哪些集体因连续三年无第三胎及以上出生而获得奖励?

连续三年没有第三胎及以上出生的村集体将被推荐由乡级人民政府给予奖励并得到现金或实物支持。

哪些妇女因使用长效避孕措施而受到鼓励和支持?

已经有两个孩子的育龄妇女自愿使用长效避孕措施(绝育、宫内节育器、皮下埋植)将受到鼓励和支持,形式可以是现金或实物。

哪个乡达到了每对夫妇生育两个孩子比例连续三年达到60%?

达到并超过每对夫妇生育两个孩子比例连续三年达到60%的乡将被推荐由县级人民政府给予奖励并得到现金或实物支持。

乡规民约中包含出生性别比控制内容的比例是多少?

所有自然村均包含出生性别比控制内容的乡将被推荐由县级人民政府给予一次性奖励并得到现金或实物支持。

哪些老年人达到了100%持有医疗保险卡并定期进行健康检查?

所有老年人均持有医疗保险卡、建立健康档案并定期进行健康检查的乡将被推荐由县级人民政府给予一次性奖励并得到现金或实物支持。

전문

国家卫生健康委员会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:01/2021/TT-BYT
河内,二零二一年一月二十五日

通知

就地方制定奖励和扶持政策的若干内容提出指导

对集体和个人

在人口工作中表现良好

______________________


根据2015年6月22日通过的《法规制定法》;

根据2003年1月9日的人口法;

根据二零零八年十二月二十七日修订的《人口法》第10条;

根据二零零三年九月十六日国务院令第104/2010/NĐ-CP号关于《人口法》若干条款的具体规定和实施指导意见;

根据2017年6月20日政府第75/2017/NĐ-CP号法令关于卫生部职能、任务、权限和组织结构的规定;

遵照国家人口计生总局局长的建议;

卫生部部长发布本通知,就地方制定奖励和扶持政策的若干内容提出指导。

第一条 调整范围

本通知就地方制定鼓励政策的若干内容提出指导,包括对在人口工作中表现良好的集体和个人给予奖励或物质支持。

第二条 鼓励和支持的对象

在人口工作中表现良好的集体和个人包括:

一、集体:村、镇、社区、街区、居民区、小组、部落、乡(统称为村);乡、镇(统称为乡),在人口工作中表现良好;

二、个人:居住在越南领土上的越南公民,在人口工作中表现良好。

第三条 维持稳定替代生育率的若干鼓励内容

一、在总理决定的高生育率地区

(一)集体:

- 连续三年没有第三胎及以上出生的村,可由乡级人民政府推荐奖励并提供资金或实物支持。

- 连续五年没有第三胎及以上出生的村,可由县级人民政府推荐奖励并提供资金或实物支持。

- 连续三年没有第三胎及以上出生的乡,可由县级人民政府推荐奖励并提供资金或实物支持。

- 属于山区、边境、海岛、少数民族地区、困难和特别困难地区的乡,连续一年没有第三胎及以上出生,可由县级人民政府推荐奖励并提供资金或实物支持。

- 连续五年没有第三胎及以上出生的乡,可由省级人民政府推荐奖励并提供资金或实物支持。

(二)个人:

- 处于生育年龄且已有两个孩子,并自愿采取长期避孕措施(绝育、宫内节育器、皮下埋植剂)的妇女,可获得鼓励和资金或实物支持。

- 达到并超过动员处于生育年龄且已有两个孩子并自愿采取长期避孕措施的妇女指标的人口工作者和基层卫生人员,可获得鼓励和资金或实物支持。

二、在总理决定的低生育率地区

(一)集体

- 连续三年达到并超过60%的夫妇在生育年龄内生育两个孩子的乡,可由县级人民政府推荐奖励并提供资金或实物支持。

- 连续五年达到并超过60%的夫妇在生育年龄内生育两个孩子的乡,可由省级人民政府推荐奖励并提供资金或实物支持。

(二)个人

根据实际情况,地方可以选择并决定对在35岁前生育两个孩子的妇女给予奖励或资金支持。

三、在总理决定的替代生育率地区

根据人口政策目标和实际情况,为维持稳定的替代生育率,地方可以选定并决定对本条第一款、第二款规定的集体和个人进行鼓励和支持的具体内容。

条 4. 鼓励控制出生性别比失衡的若干内容

1. 集体

社区达到100%的村在乡规民约中包含有关控制出生性别比失衡的内容,经县级人民政府推荐可一次性奖励并给予资金或实物支持。

2. 个人

根据人口政策目标和实际情况,为控制出生性别比失衡,地方可以选择并决定具体鼓励和支持措施,如:表彰养育健康孩子、教育优秀孩子的家庭;免除或减少学杂费,资助学生购买医疗保险;提供学生奶和其他适当的措施。

条 5. 提高人口质量的若干鼓励内容

1. 孕前和新生儿筛查

a) 属于贫困家庭、低收入家庭、社会救助对象的孕妇和新生儿;生活在二噁英污染地区、山区、边境、海岛、少数民族地区、贫困地区和特别贫困地区的人群可以获得孕前筛查(产前筛查)和新生儿筛查(新生儿筛查)的支持,并可能获得资金支持。

b) 达到或超过动员对象参与孕前筛查和新生儿筛查指标的计划生育协管员和负责村庄的卫生人员可以得到奖励和资金或实物支持。

2. 老年人健康管理

(一)集体

- 社区达到100%老年人持有医疗保险卡,建立健康档案并定期体检的,可由县级人民政府推荐一次性奖励并给予资金或实物支持。

- 根据人口政策目标和实际情况,为了适应人口老龄化,提高老年人健康管理水平,地方可以选择并决定鼓励和支持发展适合老年人的社区健康俱乐部、文化娱乐活动;扩大社区老年人健康服务形式和其他适当内容。

(二)个人

达到或超过动员和管理家庭及社区老年人健康的指标的计划生育协管员和负责村庄的卫生人员可以得到奖励和资金或实物支持。

条 6. 经费来源

实施鼓励、奖励和资金或实物支持集体和个人做好人口工作的经费来源于地方财政和其他合法资金。

第七条 实施组织

1. 国家计划生育局负责指导省级卫生部门实施本通知。

2. 根据本通知的内容,省级卫生部门牵头,与相关部门合作,向省级人民政府提出地方人口政策的鼓励、奖励和资金或实物支持标准。

条8. 生效

本通知自2021年3月10日起生效。

在执行过程中如有问题,请及时反馈至国家卫生健康委员会(国家计划生育局)进行审查和解决。/ 

部长签署
副部长

聂文俊

邓春宣

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 34
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 06/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 06/2003/PL-UBTVQH11 Dân số 만료됨 75/2017/NĐ-CP Nghị định số 75/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 발효 중 104/2003/NĐ-CP Nghị định số 104/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Dân số 발효 중 08/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 08/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 발효 중 211/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 211/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về công tác dân số ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND triển khai thực hiện Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Về mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2026-2030 발효 중 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 40/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2024/NQ-HĐND Quy định về chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh 발효 중 07/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số ở thôn, khu phố và chính sách khen thưởng đối với tập thể thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh 만료됨 42/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 42/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG, HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TẬP THỂ, CÁ NHÂN THỰC HIỆN TỐT CÔNG TÁC DÂN SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA 발효 중 40/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh 만료됨 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Ban hành một số chính sách về công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tại các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng 만료됨 12/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 04/2023/QĐ-UBND Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30/3/2021 của HĐND tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 만료됨 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách khen thưởng, hỗ trợ trong công tác dân số trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cộng tác viên dân số và chính sách khen thưởng tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 만료됨 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND về quy định một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Quy định chính sách khen thưởng công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND V/v triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30/3/2021 của HĐND tỉnh về quy định 1 số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 발효 중 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Về quy định một số chính sách Dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 발효 중 32/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 26/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cộng tác viên dân số và chính sách khen thưởng tập thể, cá nhân trong công tác dân số trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중
01/2021/TT-BYT
通知2021年第1号令指导地方制定有关人口工作的奖励和扶持政策
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 26
40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Sửa đổi Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025, tỉnh Bình Phước 만료됨 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 07/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân Thành phố về chính sách đầu tư hạ tầng nông nghiệp - nông thôn phục vụ chương trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp trên địa bàn Thành phố và Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành chính sách hỗ trợ xây dựng công trình xử lý chất thải chăn nuôi giai đoạn 2018 - 2020 발효 중 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ học phí năm 2022 - 2023 만료됨 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 42/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 167/2016/NQ-HĐND ngày 30/3/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ đầu tư áp dụng tại địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 발효 중 32/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học phí học Chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp, học phí học trình độ cao đẳng tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tổ chức đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và học sinh học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2024 - 2025 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 40/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 26/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 04/2023/QĐ-UBND Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 7 발효 중 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La 발효 중 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi cụ thể kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 40/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định chi thu nhập tăng thêm theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế 발효 중 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 12/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 8/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành một số biện pháp đặc thù để đảm bảo công tác giải phóng mặt bằng kịp thời, đúng tiến độ đối với các dự án trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.