令第01/2022/NĐ-CP号法令对第65/2018/NĐ-CP号2018年5月12日政府法令关于铁路法若干条款的实施细则进行了修改和补充。

令第01/2022/NĐ-CP号法令对第65/2018/NĐ-CP号法令关于铁路交通车辆使用年限的规定进行修改和补充。本文件具体规定了不适用使用年限的情况以及在2026年前达到使用年限的车辆的实施计划。

Số hiệu01/2022/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành建设部
Người kýLê Văn Thanh — Phó Thủ tướng
Cập nhật13/06/2026
Ngành交通运输
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành04/01/2022
Ngày áp dụng04/01/2022
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令第01/2022/NĐ-CP号法令对第65/2018/NĐ-CP号法令关于铁路交通车辆使用年限的规定进行修改和补充。本文件具体规定了不适用使用年限的情况以及在2026年前达到使用年限的车辆的实施计划。

Đối tượng áp dụng

与铁路交通活动有关的组织和个人

Các điểm cốt lõi

  • 不适用于执行救援任务和根据第十八条(第三款)规定的特殊情况
  • 达到使用年限的车辆可以按照第十八条(第六款)转换为不适用使用年限规定的车辆
  • 根据第十九条规定,2018年12月31日前达到使用年限的车辆可运营至2023年底
  • 根据第十九条规定,2019年1月1日至2019年12月31日期间达到使用年限的车辆可运营至2024年底
  • 根据第十九条规定,2020年1月1日至2025年12月31日期间达到使用年限的车辆可运营至2025年底

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 帮助铁路运输单位有更多时间更换达到使用年限的车辆
  • 确保民众在铁路服务过渡期间的安全
  • 为铁路运输车辆的质量管理和检查提供便利条件

❓ Câu hỏi thường gặp

2019年至2019年间达到使用年限的车辆可以运营到何时?

根据第十九条规定,运营至2024年12月31日

哪些情况不适用铁路交通车辆使用年限的规定?

不适用于执行救援任务、车站和港口内的调车作业、车站之间的调动、用于旅游列车的蒸汽机车和专门用于安全和国防运输的平板车的调动,以及根据第十八条(第三款)的规定

2020年至2025年间达到使用年限的车辆可以运营到何时?

根据第十九条规定,运营至2025年12月31日

2026年后达到使用年限的车辆能否延长运营时间?

根据第十九条(第四款),不得延长运营时间

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:01/2022/NĐ-CP
北京,2022年1月4日

修正和补充若干条文的法令第65/2018/NĐ-CP号2018年5月12日政府关于实施细则若干条文的《铁路法》
2018年5月12日政府第65/2018/NĐ-CP号法令关于实施细则若干条文的《铁路法》
铁路法

____________________

根据2015年6月19日通过的《政府组织法》;2019年11月22日通过的《关于修改、补充若干条政府组织法和地方人民政府组织法》;

根据2017年6月16日《铁路法》;

根据交通运输部部长的建议;

政府发布修正和补充若干条文的第65/2018/NĐ-CP号2018年5月12日政府关于实施细则若干条文的《铁路法》的法令。

第一条 修正和补充若干条文的第65/2018/NĐ-CP号2018年5月12日政府关于实施细则若干条文的《铁路法》

1. 修正第十八条第三款,并增加第六款如下:

a)修改第三款如下:

"三、对于实施救援;在车站、港口、车场内部以及工厂内部进行调运;在车站之间或车场之间的调动;蒸汽机车牵引旅游列车;专用于安全、国防运输的平板车以及其他在铁路上移动的专用设备,不适用本条第一款和第二款规定的使用年限。"

b) 增加第六款如下:

"六、对于本条第一款和第二款规定,当达到使用年限后,可以按照本条第三款的规定转换为不适用使用年限规定的交通工具。"

2. 修正第十九条如下:

"第十九条 使用年限的实施计划

一、在2018年12月31日前达到使用年限的交通工具:允许运营至2023年12月31日。

二、在2019年1月1日至2019年12月31日期间达到使用年限的交通工具:允许运营至2024年12月31日。

三、在2020年1月1日至2025年12月31日期间达到使用年限的交通工具:允许运营至2025年12月31日。

四、自2026年1月1日起达到使用年限的交通工具:不得延长运营时间。"

第二条 效力实施

本法令自签发之日起生效。

第三条 责任实施

各部部长、相当于部级机构的负责人、政府直属机构的负责人、各省、自治区直辖市人民政府主席及有关机构负责人对本法令的执行负责。/

附件一
副总理签发
副总理人民政府

李文成
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 19
06/2017/QH14 Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 Hết hiệu lực 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 32/2022/TT-BGTVT Thông tư số 32/2022/TT-BGTVT Ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ việc xây dựng kế hoạch chạy tàu an sinh xã hội Còn hiệu lực 105/2023/TT-BQP Thông tư số 105/2023/TT-BQP quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng Còn hiệu lực 38/2023/TT-BQP Thông tư số 38/2023/TT-BQP Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, văn bản quy phạm nội bộ thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Còn hiệu lực 01/2024/TT-BGTVT Thông tư số 01/2024/TT-BGTVT Quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt Còn hiệu lực 106/2025/TT-BQP Thông tư số 106/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 105/2023/TT-BQP ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng Còn hiệu lực 98/2025/TT-BQP Thông tư số 98/2025/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế đối với các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng Còn hiệu lực 04/2026/TT-BQP Thông tư số 04/2026/TT-BQP Quy định kiểu mẫu, màu sắc trang phục chuyên dùng và một số vật chất bảo đảm cho cá nhân làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ Còn hiệu lực 99/2025/TT-BQP Thông tư số 99/2025/TT-BQP Quy định về quản lý, sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế Còn hiệu lực 19/2025/TT-BQP Thông tư số 19/2025/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện chính sách, chế độ đối với các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy Còn hiệu lực 18/2025/TT-BQP Thông tư số 18/2025/TT-BQP Quy định phong quân hàm học viên tốt nghiệp đào tạo sĩ quan tại ngũ; thăng quân hàm sĩ quan cấp tá, cấp úy vượt bậc, trước thời hạn và nâng lương sĩ quan trước thời hạn Còn hiệu lực 118/2024/TT-BQP Thông tư số 118/2024/TT-BQP quy định chế độ báo cáo, công tác kiểm tra và sử dụng biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự trong Quân đội Còn hiệu lực 64/2025/TT-BQP Thông tư số 64/2025/TT-BQP Quy định về chế độ báo cáo, thông báo việc hạn chế hoặc tạm dừng hoạt động ở vành đai biên giới, khu vực biên giới, qua lại biên giới tại cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền Còn hiệu lực 01/2022/TT-BGTVT Thông tư số 01/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt và Thông tư số 18/2019/TT-BGTVT ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới Còn hiệu lực 22/2026/TT-BQP THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG, BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT TRONG LĨNH VỰC QUÂN SỰ, QUỐC PHÒNG Còn hiệu lực 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Còn hiệu lực 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội Còn hiệu lực
01/2022/NĐ-CP
令第01/2022/NĐ-CP号法令对第65/2018/NĐ-CP号2018年5月12日政府法令关于铁路法若干条款的实施细则进行了修改和补充。
生效中

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.