通知第02/2010/TT-BGDĐT号关于颁布学前教育最低教学用具、玩具和设备目录

通知第02/2010/TT-BGDĐT规定学前教育最低教学用具、玩具和设备目录,自2010年3月28日起实施。本通知取代旧的第2227/QĐ-BGD&ĐT号决定。

문서 번호02/2010/TT-BGDĐT
문서 유형通知
발행 기관教育与培训部
서명자Nguyễn Thị Nghĩa — Thứ trưởng
업데이트27. 06. 2026
산업教育与培训
분야教育
발행일11. 02. 2010
발효일28. 03. 2010
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知第02/2010/TT-BGDĐT规定学前教育最低教学用具、玩具和设备目录,自2010年3月28日起实施。本通知取代旧的第2227/QĐ-BGD&ĐT号决定。

핵심 사항

  • 学前教育各班级(3-12个月幼儿班、12-24个月幼儿班、24-36个月幼儿班、3-4岁幼儿园班、4-5岁幼儿园班、5-6岁幼儿园班)→使用学前教育最低教学用具、玩具和设备目录。
  • 各市教育和培训部门→负责采购、自制、收集、使用和保管学前教育设施设备。
  • 本通知自2010年3月28日起生效。
  • 本通知取代旧的第2227/QĐ-BGD&ĐT号决定。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:通过提供充足且合适的教学用具、玩具和设备,确保学前教育质量。
  • 消极影响:由于需要按照新目录购买新的设施设备,可能会增加学前教育机构的成本。

❓ 자주 묻는 질문

学前教育最低教学用具、玩具和设备目录包括哪些内容?

本通知规定了学前教育六个班级的最低教学用具、玩具和设备目录,但未详细列出具体内容。

本通知何时生效?

本通知自2010年3月28日起生效。

本通知取代哪项规定?

本通知取代教育部部长关于颁布学前教育试点改革项目所需最低玩具和设备目录的第2227/QĐ-BGD&ĐT号决定。

各市教育和培训部门的责任是什么?

各市教育和培训部门负责采购、自制、收集、使用和保管学前教育设施设备。

本通知规定了哪些班级?

本通知规定了六个班级:3-12个月幼儿班、12-24个月幼儿班、24-36个月幼儿班、3-4岁幼儿园班、4-5岁幼儿园班、5-6岁幼儿园班。

전문

教育部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:02/2010/TT-BGDĐT
越南社会主义共和国首都河内,2010年2月11日

通知

制定学前教育最低教学用具、玩具和设备目录

用于学前教育

___________ 

教育部部长 

   根据2007年12月3日国务院第178/2007/NĐ-CP号法令关于部委和平级机构的职能、任务、权限和组织结构的规定;

   根据2008年3月19日国务院第32/2008/NĐ-CP号法令关于教育部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

   根据2006年8月2日国务院第75/2006/NĐ-CP号法令关于《教育法》若干条款的实施细则和指导规定;

   根据2009年7月25日教育部第17/2009/TT-BGDĐT号通知关于学前教育课程的规定;

   鉴于基础物质与学校设备局、学前教育司、科学技术与环境司司长的建议,

   教育部部长决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本通知附带制定学前教育最低教学用具、玩具和设备目录;包括以下六个年龄组:

- 3至12个月龄儿童组。

- 12至24个月龄儿童组。

- 24至36个月龄儿童组。

- 3至4岁幼儿班。

- 4至5岁幼儿班。

- 5至6岁幼儿班。

条 2. 本通知自2010年3月28日起生效。本通知取代2006年5月8日教育部第2227/QĐ-BGD&ĐT号决定关于制定学前教育试点改革计划所需最低玩具和设备目录。此前与本通知规定相冲突的所有规定均被废止。

条 3. 根据本通知附带制定的学前教育最低教学用具、玩具和设备目录,各省级教育部门有责任指导采购、自制、收集、使用和保管教学设备,以支持学前教育机构的教学活动。

组织实施 办公厅主任;基础物质与学校设备局、计划财务司、学前教育司、科学技术与环境司司长;教育部相关单位负责人和各省级教育部门主任负责执行本通知。/

部长签署
副部长

宁翠义
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
17/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình Giáo dục mầm non 발효 중 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, Trường Cao đẳng Cộng đồng (ngành Giáo dục Mầm non) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cấp địa phương áp dụng đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 발효 중 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 101/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2017/NQ-HĐND Quy định việc hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất cho các nhóm trẻ tư thục ở khu vực có nhiều công nhân lao động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 만료됨 34/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất cho các nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực khu công nghiệp, khu chế xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨
02/2010/TT-BGDĐT
通知第02/2010/TT-BGDĐT号关于颁布学前教育最低教学用具、玩具和设备目录
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH 발효 중 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển Công nghiệp - Thương mại tỉnh Hà Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 발효 중 101/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2017/NQ-HĐND Ban hành mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 36/2026/QĐ-UBND Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 34/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.