通知第02/2010/TT-BXD号关于城市基础设施技术工程的国家技术规范

根据建设部的通知第02/2010/TT-BXD,自2010年4月1日起实施的国家技术规范适用于城市基础设施技术工程。本通知适用于相关国家机关、组织和个人。

문서 번호02/2010/TT-BXD
문서 유형通知
발행 기관建设部
서명자Cao Lại Quang — Thứ trưởng
업데이트27. 06. 2026
산업建设
분야未分类
발행일05. 02. 2010
발효일01. 04. 2010
효력 만료일01. 05. 2016
상태已失效
✦ 스마트 요약

根据建设部的通知第02/2010/TT-BXD,自2010年4月1日起实施的国家技术规范适用于城市基础设施技术工程。本通知适用于相关国家机关、组织和个人。

적용 범위

部长、副部长级机构负责人、政府直属机构负责人、各省和直辖市人民委员会主席以及相关组织和个人。

핵심 사항

  • 城市基础设施技术工程在国家技术规范QCVN 07:2010/BXD中规定。
  • 本通知自2010年4月1日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响是确保城市基础设施技术工程质量,提高使用效率并延长使用寿命。
  • 消极影响可能是对相关国家机关和组织的管理负担增加。

❓ 자주 묻는 질문

本国家技术规范适用于哪些工程?

国家技术规范QCVN 07:2010/BXD适用于城市基础设施技术工程。

本通知从何时起生效?

本通知自2010年4月1日起生效。

哪些机关和组织负责执行本通知?

部长、副部长级机构负责人、政府直属机构负责人、各省和直辖市人民委员会主席以及相关组织和个人。

本国家技术规范规定了哪些内容?

本通知发布了关于城市基础设施技术工程的国家技术规范,编号为QCVN 07:2010/BXD。

전문

住房和城乡建设部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:02/2010/TT-BXD
北京,二〇一〇年二月五日

通知

颁布国家工程建设标准

工程城市基础设施

_____________

 

建设部部长

根据国务院于二零零七年八月一日发布的第127/2007/NĐ-CP号法令,对《标准与技术规范法》若干条款的具体实施作出规定;

根据二零零八年二月四日国务院令第17号《关于住房和城乡建设部职能配置、内设机构和人员编制规定》;

经科学技术与环境司司长提议,

1. 各组织和个人不得在694-806MHz频段内使用和部署非IMT-Advanced及其后续版本的无线设备。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 颁布《城市基础设施工程》国家工程建设标准,编号为QCVN 07:2010/BXD。

条 2. 本通知自二〇一〇年四月一日起施行。

条 3. 各部部长、相当于部级的机构负责人、政府直属机关负责人、各省和直辖市人民政府主席以及有关组织和个人负责执行本通知。/。

部长签署
副部长
聂文俊
高再来光
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 33
127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 17/2008/NĐ-CP Nghị định số 17/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 1073/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1073/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 6011/QĐ-UBND Quyết định 6011/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 10 đến năm 2020, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 6013/QĐ-UBND Quyết định 6013/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 5759/QĐ-UBND Quyết định 5759/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức đến năm 2020 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 6179/QĐ-UBND Quyết định 6179/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 11 đến năm 2020, tỷ lệ 1/5.000 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 6015/QĐ-UBND Quyết định 6015/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Nhà Bè đến năm 2020 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 2526/QĐ-UBND Quyết định 2526/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu công viên nghĩa trang tại phường Long Thạnh Mỹ quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 6140/QĐ-UBND Quyết định 6140/QĐ-UBND năm 2011 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (Quy hoạch phân khu) Khu Công nghiệp An Hạ tại xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 6014/QĐ-UBND Quyết định 6014/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Bình Thạnh đến năm 2020, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4766/QĐ-UBND Quyết định 4766/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Thái Bình. 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định áp dụng một số tiêu chuẩn quy hoạch giao thông, đất cây xanh, đất công cộng tối thiểu trong công tác quy hoạch, xây dựng phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức đất xây dựng phần mộ, nhà tang lễ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang nhân dân thuộc địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nghĩa trang nhân dân trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 13/2011/QĐ-UBND Quyết định 13/2011/QĐ-UBND về Quy định quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 발효 중 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, sử dụng và khai thác quỹ đất (dành cho việc an táng một số đối tượng theo yêu cầu của thành phố) thuộc dự án đầu tư xây dựng, mở rộng công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng tại huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội 발효 중 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 만료됨 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Về việc quy định khoảng cách tối thiểu giữa các cửa hàng xăng dầu liền kề trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 25/2013/QĐ-UBND Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Về việc quy định quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Phân cấp về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch nghĩa trang và Cơ sở xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định về phân loại đường, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng các tuyến đường trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 만료됨 57/2013/QĐ-UBND Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý xây dựng và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 69/2011/QĐ-UBND Quyết định số 69/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 52/2012/QĐ-UBND Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, khai thác sử dụng bãi đỗ xe, ga ra xe trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
인용됨 12
21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 11/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BỔ SUNG 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀO QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” TẠI SỞ TÀI CHÍNH (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2011/QĐ-UBND NGÀY 02 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chiếu sáng và phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị và các hoạt động liên quan đến chiếu sáng đô thị 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý, xây dựng và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng nghĩa trang nhân dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý thoát nước đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨
02/2010/TT-BXD
通知第02/2010/TT-BXD号关于城市基础设施技术工程的国家技术规范
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa 발효 중 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨 13/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2011/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2011/QĐ-UBND NGÀY 14/3/2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH 만료됨 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 만료됨 69/2011/QĐ-UBND Quyết định số 69/2011/QĐ-UBND về việc thành lập Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Nghệ An 만료됨 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 57/2013/QĐ-UBND Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành QUy chế phối hợp trong việc kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Nghị định 56/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ giữa ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận với Hội Liên hiệp Phụ nữ quận Phú Nhuận 발효 중 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình Tổ chức thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn quận Phú Nhuận 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 25/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2013/QĐ-UBND QUY CHẾ PHỐI HỢP KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Công bố dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.