通知2006年第3号建设部关于补充《2005年第2号建设部通知》;《2005年第4号建设部通知》和《2005年第6号建设部通知》部分内容的通知

本通知对建设部先前有关建筑合同、项目费用和施工机械价格的若干通知进行了补充。本文件具体指导合同价格调整、通用成本定额、施工机械价格制定方法。

문서 번호03/2006/TT-BXD
문서 유형通知
발행 기관建设部
서명자Đinh Tiến Dũng — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업建设
분야未分类
발행일22. 05. 2006
발효일15. 06. 2006
효력 만료일15. 08. 2019
상태已失效
✦ 스마트 요약

本通知对建设部先前有关建筑合同、项目费用和施工机械价格的若干通知进行了补充。本文件具体指导合同价格调整、通用成本定额、施工机械价格制定方法。

적용 범위

建设部,建设项目投资者,施工单位,建设局,项目投资建设管理机构。

핵심 사항

  • 当出现新因素或规划变更时可调整建筑合同价格(第1条)
  • 民用和交通工程的通用成本定额,包括具体的百分比比例(第2条)
  • 施工机械和设备价格制定方法,在某些情况下不计算操作工人薪酬部分(第3条)
  • 将施工机械和设备补充到用于制定施工机械和设备价格的参数表中(第3条)
  • 规定了船舶和高速船燃料、能源消耗标准(第3条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:通过调整合同价格和准确管理成本来提高建设项目管理效率。
  • 消极影响:可能增加投资者的财务负担,因为他们必须遵守新的规定。
  • 受益者:投资者,施工单位,建设局。
  • 影响企业:建筑企业和项目咨询公司。

❓ 자주 묻는 질문

在什么情况下可以调整合同价格?

根据第1条,当出现新因素或规划变更直接影响项目时可以调整。

民用工程的通用成本定额包括哪些内容?

根据第2条,修复和恢复历史文化遗产项目的通用成本定额为10%(民用工程)。

在编制建筑勘察单价时是否包含操作工人薪酬?

根据第3条,不计算操作工人薪酬部分,因为已在建筑勘察人工定额中考虑。

哪个参数表补充了施工机械和设备?

根据第3条,该参数表将施工机械和设备补充到用于制定施工机械和设备价格的参数表中。

船舶燃料、能源消耗如何规定?

根据第3条,船舶燃料、能源消耗在行程期间按定额规定,操作按相应设备定额的65%计算。

전문

通知

关于补充《建设部令第2号》、《建设部令第4号》和《建设部令第6号》若干内容的指导意见;

建设部令第2号、建设部令第4号和建设部令第6号

建设部

______

 

根据2003年11月26日第十届全国人民代表大会常务委员会第十四次会议通过的《中华人民共和国建筑法》(第16号主席令);

根据2005年2月7日国务院发布的《关于建设项目投资建设管理的规定》(第16号国务院令);

根据2003年4月4日国务院发布的《关于建设部职能、任务、权限和组织结构的规定》(第36号国务院令);

鉴于一些部门、行业和地区关于补充《建设部令第2号》(2005年2月25日发布,关于在建筑活动中指导合同的指导意见)、《建设部令第4号》(2005年4月1日发布,关于项目投资建设成本的编制和管理的指导意见)、《建设部令第6号》(2005年4月15日发布,关于施工机械和设备价格计算方法的指导意见),建设部现补充以下内容:

一、补充《建设部令第2号》(2005年2月25日发布,关于在建筑活动中指导合同的指导意见)第二部分第二点第二节中调整建筑工程合同价格的情况。 如下:

a. 当投资者或项目发起人因发现新的因素可能提高项目的经济效益和社会效益而调整项目时。

b. 当已批准的规划发生变化并直接影响到项目时。

二、补充《建设部令第4号》(2005年4月1日发布,关于项目投资建设成本的编制和管理的指导意见)附表3中的共同费用定额。 如下:

对于民用工程:

- 历史文化遗迹修复工程:10%。

对于交通工程:

- 公路和铁路日常维护和修理工作:12%。

- 河道和航海信号系统日常维护和修理工作:20%。

施工试验和调整电力线路及变电站的试验费用;建筑材料、构件和建筑结构试验费用按预算人工费的65%计算。

三、《建设部令第6号》(2005年4月15日发布,关于施工机械和设备价格计算方法的指导意见)。

- 将施工机械和设备补充到《建设部令第6号》(2005年4月15日发布)规定的施工机械和设备价格计算参数表中,作为本通知的附件。

- 在制定施工机械和设备价格以建立勘察建筑单价时,不将操作工工资计入机械价格,因为已在勘察建筑人工定额中考虑;在制定建筑材料、构件和建筑结构试验单价时,不将操作工工资、燃料和能源费用计入机械价格,因为这些损耗已在人工和材料定额中考虑。

- 特别是对于船舶和高速船燃料和能源消耗定额,在航行期间使用,作业时按相应设备定额的65%计算。

- 对于功能与已规定设备相似的机械设备,由地方建设局和项目发起人根据类似设备的参数确定,以合理制定施工机械和设备价格。

四、组织实施。

本通知自公布之日起十五日后生效。

实施过程中如有问题,请反馈至建设部进行审查解决。/

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 16
16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 16/2003/QH11 Nghị quyết số 16/2003/QH11 Về việc thực hiện thí điểm chủ trương tổ chức quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma tuý ở Thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh, thành phố khác trực thuộc Trung ương 발효 중 36/2003/NĐ-CP Nghị định số 36/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 10/2007/QĐ-BBCVT Quyết định số 10/2007/QĐ-BBCVT Về việc ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình bưu chính, viên thông 만료됨 2055/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2055/2006/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 2170/QĐ-UBND Quyết định số 2170/QĐ-UBND Về ban hành tạm thời đơn giá công tác kiểm định thử tải cầu đường bộ khu vực thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 2159/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2159/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Thanh Hoá 만료됨 18/2007/QĐ-BBCVT Quyết định số 18/2007/QĐ-BBCVT Về việc ban hành Đơn giá xây dựng công trình chuyên ngành bưu chính, viễn thông 만료됨 73/2006/QĐ-UBND Quyết định số 73/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành bảng Đơn giá ca máy và thiết bị thi công thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 49/2006/QĐ-UBND Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá dự toán Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng khu vực thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông 만료됨 93/2006/QĐ-UBND Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Gia Lai 만료됨 40/2006/QĐ-UBND Quyết định số 40/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 85/2006/QĐ-UBND Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công 만료됨 100/2006/QĐ-UBND Quyết định số 100/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Phước – phần khảo sát xây dựng 발효 중 99/2006/QĐ-UBND Quyết định số 99/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Phước - Phần lắp đặt 만료됨 101/2006/QĐ-UBND Quyết định số 101/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Phước - Phần xây dựng 만료됨
03/2006/TT-BXD
通知2006年第3号建设部关于补充《2005年第2号建设部通知》;《2005年第4号建设部通知》和《2005年第6号建设部通知》部分内容的通知
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
93/2006/QĐ-UBND Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND Về việc phân luồng giao thông đường bộ tuyến quốc lộ 1K thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa 발효 중 85/2006/QĐ-UBND Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2007 cho các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 99/2006/QĐ-UBND Quyết định số 99/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục các đề án trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh năm 2006 만료됨 49/2006/QĐ-UBND Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo phòng, chống tội phạm buôn bán phụ nữ, trẻ em tỉnh 만료됨 101/2006/QĐ-UBND Quyết định số 101/2006/QĐ-UBND Về giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh năm 2006 cho các Chương trình mục tiêu Quốc gia. 만료됨 73/2006/QĐ-UBND Quyết định số 73/2006/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành 발효 중 40/2006/QĐ-UBND Quyết định số 40/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND Quảng Trị 만료됨 100/2006/QĐ-UBND Quyết định số 100/2006/QĐ-UBND Phê duyệt Kế hoạch phát triển công nghệ thông tin thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2006-2010 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.