通知2019年第3号关于从国家预算中拨款实施创新活动的资金来源、内容和支出标准。

通知2019年第3号规定了从国家预算中拨款实施创新活动的资金来源、内容和支出标准。适用于各部委、中央机关、地方和相关组织和个人。亮点是具体规定了创新委员会的支出标准、创新推广和鼓励劳动创新竞赛活动。

문서 번호03/2019/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
업데이트23. 06. 2026
산업财政
분야行政事业财政
발행일15. 01. 2019
발효일03. 03. 2019
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知2019年第3号规定了从国家预算中拨款实施创新活动的资金来源、内容和支出标准。适用于各部委、中央机关、地方和相关组织和个人。亮点是具体规定了创新委员会的支出标准、创新推广和鼓励劳动创新竞赛活动。

적용 범위

各部委、中央机关、地方以及与创新活动相关的组织和个人根据政府第13/2012号法令的规定。

핵심 사항

  • 创新委员会:主席每场会议最高500,000元,副主席和秘书每场会议每人最高200,000元,其他成员每场会议每人最高100,000元。
  • 推广创新:国家预算对每个参与单位参加创新博览会或展览的支持最高为10万元。
  • 鼓励劳动创新竞赛活动:组织创新比赛、展示劳动创新成果、年度总结和奖励创新活动。
  • 编制国家预算:各部委、中央机关、地方按照预算分级管理编制创新活动预算。
  • 第四条规定的支出标准在有新的工资制度文件时失效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极方面:为创新活动提供财政支持,鼓励劳动创新竞赛活动。
  • 消极方面:如果不能有效平衡资源,可能会给一些单位带来财务负担。

❓ 자주 묻는 질문

创新委员会可以支出多少资金?

主席每场会议最高500,000元,副主席和秘书每场会议每人最高200,000元,其他成员每场会议每人最高100,000元。

创新项目在博览会上可以获得多少资金支持?

对每个参与单位参加创新博览会或展览的支持最高为10万元。

各部委、中央机关如何编制国家预算?

根据本通知第四条、第五条和第六条的内容指导,汇总到各部委、行业、地方(按预算分级管理)的预算中,并提交财政部门报有权审批机构批准。

第四条规定的支出标准何时失效?

当国家有关机关发布新的工资制度文件时,该文件根据中共中央第十二届七次会议2018年5月21日通过的第27号决议进行修改或补充。

本通知引用的文件被修改或补充怎么办?

按照修改、补充或替代的文件执行。

전문

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:03/2019/TT-BTC
河内,2019年1月15日

通知

关于从国家预算中拨款、内容和支出标准以实施创新活动的规定
实施创新活动

依据2015年6月25日《国家预算法》;

根据2016年12月21日政府第163/2016/NĐ-CP号法令关于《国家预算法》若干条款的实施细则;

根据2017年7月26日政府第87/2017/NĐ-CP号法令关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据2012年3月2日政府第13/2012/NĐ-CP号法令颁布的创新条例;

根据税务总局局长关于行政事业单位财务预算的建议;

财政部部长发布本通知,规定从国家预算中拨款、内容和支出标准以实施创新活动。

第一章

总则

第一条 调整范围和适用对象

第一条 本通知规定从国家预算中拨款、内容和支出标准,用于实施创新条例第八条、第十四条第一款、第十五条和第十六条规定的事项(以下简称政府第13/2012/NĐ-CP号法令)。
政府第13/2012/NĐ-CP号法令。

第二条 本通知适用于与创新活动相关的各部委、中央机构、地方和组织及个人,根据政府第13/2012/NĐ-CP号法令的规定。

第三条 创新活动的资金来源

一、在年度预算计划中,按照预算管理级别分配的国家预算资金,用于实施属于国家机关管理和公立事业单位责任范围内的创新活动,其中:

(一)国家预算全额保障国家机关(国家机关活动经费)和由国家全额保障活动经费的公立事业单位(事业单位活动经费)的创新活动经费。

(二)自收自支的公立事业单位获得部分活动经常性经费支持,从单位年度预算计划中的国家预算资金中按单位收入能力提供,并使用单位事业发展基金实施创新活动。

(三)自收自支的公立事业单位使用单位事业发展基金实施创新活动。

二、企业用于实施企业创新活动的资金。

(一)企业的创新活动支出水平由企业自行决定,遵循节约、有效原则,并应在企业的内部支出制度中明确规定。

(二)将创新奖励和改进费用计入可扣除所得税收入的费用,应按照企业所得税法的规定执行。

(三)如果企业使用企业科学技术发展基金实施创新活动,企业必须确保遵守关于基金用途和管理的规定,依据科学技术部和财政部联合发布的2016年第12/2016/TTLT-BKHCN-BTC号通知以及相关其他规定。

第三条 从其他合法来源筹集的资金。

条 3. 管理和使用来自国家预算资金的原则和规定
国家预算资金

1. 根据本通则第二章的规定,从国家预算中支持实施创新活动的资金内容和金额是最高限额。根据资源平衡能力,各部部长、中央机关负责人、省或直辖市人民代表大会决定具体的内容和金额,确保符合创新活动的要求。

2. 各部、中央机关、各省或直辖市人民政府以及组织和个人有责任有效管理和使用国家预算资金实施创新活动,确保符合目的、现行标准、定额和支出制度,并接受有权机关的检查监督。

第二章
具体规定

条 4. 创新委员会的内容和支出

1. 创新委员会按照政府第13/2012/NĐ-CP号法令发布的创新章程第八条规定成立,并由科学技术部指导。

2. 创新委员会会议的内容和支出如下:

a) 主席:每次会议不超过500,000元。

b) 副主席、秘书和委员(包括相关领域的专家或专业人员):每人每次会议不超过200,000元。

c) 参加创新委员会的其他成员,由认定创新成果的机构负责人决定:每人每次会议不超过100,000元。

d) 支付会议所需的资料和办公用品费用:按实际发生的发票在批准的预算范围内报销。

条 5. 创新的推广内容和支出

各部、中央机关、各省或直辖市人民政府应根据政府第13/2012/NĐ-CP号法令发布的创新章程第十四条第一款的规定,采取措施推广其管理范围内的创新。具体内容和支出如下:

1. 组织中介服务转移创新成果和各种交易形式(如博览会、展览会),以支持由国家投资资金和技术物资产生的创新成果的转移,或者个人或组织没有足够能力应用的创新成果:

a) 中介服务机构:按照现行国家预算支出制度和定额执行,按合同和实际发生情况在批准的预算范围内支付。

b) 实施各种交易形式(如博览会、展览会):
国家预算支持场地租赁费(水电、卫生、安全、保护)、运输和摊位设计搭建费;组织委员会共同活动费(整体装饰、开幕式、闭幕式、印刷材料和其他相关费用)。

最高支持额度为每个参与单位10万元。

2. 组织会议和研讨会,以支持首次实施创新成果,公布和广泛推广创新成果(包括:具有广泛应用潜力并能给社会带来巨大利益的创新成果,行政事业领域中的管理解决方案和操作解决方案,以及由国家投资资金和技术物资产生的创新成果):按照财政部2017年4月28日第40/2017/TT-BTC号通知关于差旅费和会议支出制度的规定执行。
条 2. ||| 按照财政部2017年4月28日第40/2017/TT-BTC号通知关于差旅费和会议支出制度的规定执行。

条 6. 激励劳动创新竞赛的内容和费用标准

各部、中央机构、各省、直辖市人民委员会根据政府第13/2012/NĐ-CP号法令附带的《建议条例》第15条规定,采取措施鼓励群众参与创新竞赛活动。具体内容和费用如下:

1. 组织创新比赛、展示劳动创新成果、全国创新周、年度创新活动总结和奖励以及表彰可广泛应用并为社会带来实际利益的个人和组织:按照财政部2018年3月21日第27/2018/TT-BTC号通知关于越南科学技术创新奖、技术创新比赛和青少年创新竞赛财务制度的规定执行和其他相关规定的规定。

2. 宣传报道创新竞赛活动中表现突出的组织和个人:按照现行国家预算支出制度和定额、合同支付和实际发生的范围,在批准的预算范围内执行。

3. 对在创造和应用创新方面取得显著成绩的组织和个人优先考虑拨款,以完成科技任务的研究开发和完善、应用创新:按照财政部、科学技术部2015年4月22日联合发布的第55/2015/TTLT-BTC-BKHCN号通知关于使用国家预算资金的科技任务的建设、分配预算和决算定额的规定和其他相关规定执行。
4. 组织各行业各级创新活动总结会议:按照财政部2017年4月28日第40/2017/TT-BTC号通知关于差旅费和会议费制度的规定执行。

条 7. 编制国家预算、执行国家预算和决算创新活动

国家预算编制、执行和决算创新活动按照《国家预算法》及相关现行规定执行。本通知具体指导以下内容:

编制国家预算、执行国家预算和决算创新活动按照《国家预算法》及相关现行规定执行。本通知具体指导以下内容:

1. 编制预算:每年在编制国家预算收支时,各部、中央机构、各省、直辖市人民委员会批准当年创新活动实施计划;依据本通知第四、五、六条内容指导,编制所辖范围内的创新活动经费预算,汇总到各部、行业、地方(按预算管理权限)提交财政部门报有审批权的机关批准。

对于2019年,各部、中央机构、各省、直辖市人民委员会应主动安排已分配的预算资金,按照本通知的指导进行创新活动。

创新活动经费的分配、下达预算和决算:按照《国家预算法》及相关文件规定执行。

第三章
组织实施

条 8. 实施条款

本通知自2019年3月3日起生效。

本通知第四条规定的费用标准自有关国家机关发布的新工资制度规定生效之日起失效,该规定是中共中央第十二届七次会议2018年5月21日通过的关于公务员、事业单位工作人员、武装力量人员和企业职工工资制度改革的第27号决议。
生效施行。

3. 如果本通知引用的文件被修改、补充或替代,则按照修改、补充或替代后的文件执行。

在执行过程中如遇困难或问题,请向财政部、科学技术部反映,以便协调解决。/。

部长签署
副部长
聂文俊
trần văn hiếu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 55
63/2016/NĐ-CP Nghị định số 63/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới 만료됨 87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 13/2012/NĐ-CP Nghị định số 13/2012/NĐ-CP Ban hành Điều lệ Sáng kiến 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 107/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 107/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 만료됨 142/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện hoạt động sáng kiến; mức chi Hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 08/2026/QĐ-UBND Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 '35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '35/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức lập dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và một số định mức chi hoạt động quản lý khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh NB 발효 중 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định xét, công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng của sáng kiến; hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của đề tài khoa học và công nghệ, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 04/2025/QĐ-UBND Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 87/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 23/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Hải Dương 발효 중 11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguồn kinh phí, nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 40/2022/QĐ-UBND Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 발효 중 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 12/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 12 /2020/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến 만료됨 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai quy định về kinh phí hoạt động của Hội đồng Sáng kiến tỉnh Lào Cai 발효 중 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Điều 11 Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định xét công nhận sáng kiến có tác dụng, ảnh hưởng đối với thành phố Đà Nẵng 발효 중 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh 발효 중 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến và hướng dẫn thi hành Điều lệ sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn 만료됨 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND Quy định về nội dung và mức chi từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến, sáng tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động sáng kiến có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 26/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định nguồn kinh phí, nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định về nội dung và mức chi cho các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định về nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 87/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 47/2019/QĐ-UBND Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Quy định một số nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân Thành phố 발효 중 192/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 192/2019/NQ-HĐND V/v Quy định về nguồn kinh phí, nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh 발효 중 242/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 242/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 106/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 161/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 161 /2019/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi cho hoạt động sáng kiến, sáng tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 07/5/2020 của UBND tỉnh Sơn La 만료됨 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 59/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh 발효 중 21/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Về quy định một số nội dung, mức chi cụ thể cho hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 Số: 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số Số: 06/2021/QĐ-UBND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 Số: 32/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 32/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi thực hiện hoạt động sáng kiến; đánh giá hiệu quả áp dụng, nhân rộng của sáng kiến và hiệu quả, phạm vi ảnh hưởng của nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 14/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 14/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 미발효
인용됨 7
06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của HĐND tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 59/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định cơ chế huy động nguồn vốn tín dụng và nguồn vốn hợp pháp khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025 발효 중 11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi một số hoạt động y tế - dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2023 - 2025 만료됨 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý thu thuế đối với hoạt động xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định công nhận sáng kiến và công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng của sáng kiến, đề tài khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중
03/2019/TT-BTC
通知2019年第3号关于从国家预算中拨款实施创新活动的资金来源、内容和支出标准。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 42
06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính 만료됨 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường 발효 중 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu 발효 중 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh 만료됨 08/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi tổ chức Giải báo chí thành phố, Giải báo chí chuyên đề và các Giải tuyên truyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 192/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 192/2019/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách khuyến khích tích tụ, tập trung đất đai để phát triển sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025 발효 중 23/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 25/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát hành trình tàu cá tỉnh Quảng Trị giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2028 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 만료됨 32/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND Về việc phê duyệt đề án sửa chữa, nâng cấp mở rộng các tuyến đường tỉnh, tuyến quốc lộ 19B (đoạn sân bay Phù Cát - Bảo tàng Quang Trung và tuyến đường địa phương kết nối quốc lộ 1A, giai đoạn 2021-2025 만료됨 10/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 61/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định trình tự, thủ tục thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, xác minh nguồn gốc đất, tài sản gắn liền với đất trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất để thực hiện một số dự án trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 26/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước 발효 중 106/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2019/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (vỉa hè) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 발효 중 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm a, Khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” 만료됨 126/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2019/NQ-HĐND về việc bãi bỏ Nghị quyết số 39/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về cơ chế hỗ trợ thành lập trường mầm non tư thục trên địa bàn tỉnh 발효 중 242/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 242/2019/NQ-HĐND Ban hành quy định chế độ chi tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước 발효 중 87/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 02/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2020/NQ-HĐND VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 VÀ CHO CHỦ TRƯƠNG VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19; HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TÁC ĐỘNG BỞI DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 발효 중 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình 만료됨 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 47/2019/QĐ-UBND Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND Quy định khoản thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 21/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số 발효 중 40/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHỈ TIÊU, TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 87/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý 발효 중 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cao tuổi diện chính sách có công đang được phụng dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.