通知2005年第4号关于根据2004年第205号政府法令在国有企业中实施有毒有害工作补贴制度的通知

2005年第4号通知,根据2004年第205号政府法令,在国有企业中实施有毒有害工作补贴制度。本文件规定,对于从事有毒有害或特别有毒有害工作的人员,补贴标准为最低工资的0.1至0.4倍。

Số hiệu04/2005/TT-BLĐTBXH
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Thị Hằng — Bộ trưởng
Cập nhật30/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành05/01/2005
Ngày áp dụng22/01/2005
Ngày hết hiệu lực10/06/2015
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

2005年第4号通知,根据2004年第205号政府法令,在国有企业中实施有毒有害工作补贴制度。本文件规定,对于从事有毒有害或特别有毒有害工作的人员,补贴标准为最低工资的0.1至0.4倍。

Đối tượng áp dụng

国有企业中的直接生产和经营工人,依据《国有企业法》进行活动。

Các điểm cốt lõi

  • 有毒有害工作补贴包括在国有企业中从事有毒有害或特别有毒有害工作的工人和员工。
  • 有毒有害工作补贴分为四个等级:0.1(29,000元),0.2(58,000元),0.3(87,000元)和0.4(116,000元),相对于最低工资。
  • 补贴适用于从同一工资等级的第I组或第II组转到第III组的工作,或者从事由劳动和社会事务部规定的有毒有害工作。
  • 有毒有害工作补贴计入工资单价,并记入成本或经营费用。每月与工资同时支付,基于实际在有毒有害工作地点工作的时长。
  • 本通知自2004年10月15日起生效,并取代1993年第23号劳动和社会事务部通知。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 从事有毒有害工作的劳动者将获得与其工作危险程度相匹配的补贴。
  • 国有企业必须计算并将补贴费用计入成本或经营费用,增加单位财务负担。
  • 这是保护劳动者权益的一个进步,但要求企业严格遵守。

❓ Câu hỏi thường gặp

有毒有害工作补贴适用于哪些对象?

对象是在国有企业中从事有毒有害或特别有毒有害工作的直接生产和经营工人和员工。

有毒有害工作补贴是如何规定的?

有毒有害工作补贴分为四个等级:0.1(29,000元),0.2(58,000元),0.3(87,000元)和0.4(116,000元),相对于最低工资。

本通知何时生效?

本通知自2004年10月15日起生效。

有毒有害工作补贴如何计算?

有毒有害工作补贴计入工资单价,并记入成本或经营费用。每月与工资同时支付,基于实际在有毒有害工作地点工作的时长。

哪些具体工作适用补贴?

第一级适用于从同一工资等级的第I组或第II组转到第III组的工人和员工;第二级适用于从同一工资等级的第I组或第II组转到第III组的工人和员工;第三级和第四级适用于从同一工资等级的第I组或第II组转到第III组的工人和员工,但必须按照劳动和社会事务部规定的特别有毒有害职业目录被分类为V和VI。

Toàn văn

通知

关于国有企业有害和危险岗位津贴的实施指南

根据2004年12月14日政府第205/2004/NĐ-CP号法令

 

为执行2004年12月14日政府第205/2004/NĐ-CP号关于国有企业工资等级表、工资标准和工资津贴制度的法令,劳动和社会事务部就国有企业有害和危险岗位津贴的实施作出如下指导:

 

一、适用范围

有害和危险岗位津贴适用于在国有企业从事具有有害或危险条件的职业或工作的人员,包括特别有害和危险的工作,这些工作因素未在基本工资中确定或未充分确定,具体包括:

一、国有企业:

- 国有总公司:

+ 根据1995年《国有企业法》成立的国有总公司以及根据2003年《国有企业法》由国家决定投资并成立的国有总公司;

+ 由各公司自行投资设立的总公司(母公司-子公司模式);

+ 国家出资并经营的总公司。

- 独立运营的国有企业。

2. 总公司独立核算的子公司,由国家决定投资设立。

上述总公司和企业统称为公司。

第二章 有害和危险岗位津贴的标准及适用对象

有害和危险岗位津贴分为四个档次:0.1;0.2;0.3;0.4,与最低工资标准相比,具体规定如下:

 

级别

系数

津贴自2004年10月1日起实施

1

0,1

29,000元

2

0,2

58,000元

3

0,3

87,000元

4

0,4

116,000元

 

一档,系数0.1,适用于:

- 直接从事生产或经营活动,从第一组职业或工作转到同一工资等级表中的第二组职业或工作的工人或员工;

- 正享受职务工资或专业、技术、服务性工资,在工人或员工从事第二组职业或工作的地点工作一定时间的人员;

- 正享受职务工资或专业、技术、服务性工资,在工人或员工从事具有以下有害或危险因素的职业或工作的地点工作一定时间的人员:

+ 直接接触高浓度有毒物质、有毒气体、有毒粉尘,工作环境易感染传染病;

+ 在高压或缺氧环境中工作,或在高温或低温环境下工作,这些环境是由生产工艺产生的,或者是在危险天气条件下工作;

+ 工作时产生大量噪音或在高频振动环境中工作,超过允许的安全和卫生标准;

+ 在放射性、辐射或电磁场超过允许标准的环境中工作。

二档,系数0.2,适用于:

- 直接从事生产或经营活动,从第一组或第二组职业或工作转到同一工资等级表中的第三组职业或工作的工人或员工;

- 正享受职务工资或专业、技术、服务性工资,在工人或员工从事第三组职业或工作的地点工作一定时间的人员。

三档,系数0.3,适用于:

- 直接从事生产或经营活动,从第一组或第二组职业或工作转到同一工资等级表中的第三组职业或工作的工人或员工,但必须根据劳动和社会事务部规定的特别有害和危险职业目录被列为第五类;

- 正享受职务工资或专业、技术、服务性工资,在工人或员工从事矿山井下开采作业的地点工作一定时间的人员;

四档,系数0.4,适用于 直接从事生产或经营活动,从第一组或第二组职业或工作转到同一工资等级表中的第三组职业或工作的工人或员工,但必须根据劳动和社会事务部规定的特别有害和危险职业目录被列为第六类。

第三章 有害和危险岗位津贴的计算方法

1. 有害和危险岗位津贴计入工资单价,并纳入成本核算或经营费用,按实际在有害或危险工作环境下的工作时间支付。每天工作不足4小时的按半天计算,4小时及以上按全天计算。

2. 本通知自发布之日起15日后生效,并取代1993年7月7日劳动和社会事务部发布的第23/LĐTBXH-TT号通知关于有害和危险岗位津贴的实施办法。本通知的规定自2004年10月1日起施行。

在执行过程中,如遇问题,请各行业主管部门、省或直辖市人民政府和国有企业向劳动和社会事务部反映,以便研究解决。/

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 15
61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ: Thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Còn hiệu lực 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 41/2009/QĐ-UBND Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54 /2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (DE NGHI DU AN KHONG DUYET, VI DA CO 01 BAN DUOC DUYET ROI) Còn hiệu lực 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53 /2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (DA CO 01 BAN DUOC CAP NHAT ROI) Còn hiệu lực 51/2007/QĐ-UBND Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá dịch vụ: Thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 7
48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 22/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 22/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn chế độ tiền lương đối với công nhân, viên chức xây dựng công trình thủy điện do Việt Nam đầu tư tại Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào Hết hiệu lực 59/2006/QĐ-UBND Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo Hết hiệu lực 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về: Định mức khoán chi phí dịch vụ công ích đô thị; Quản lý kinh phí đảm bảo dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 59/2006/QĐ-UBND Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND Ban hành bộ Đơn giá công tác duy trì hệ thống thoát nước Đô thị tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực
04/2005/TT-BLĐTBXH
通知2005年第4号关于根据2004年第205号政府法令在国有企业中实施有毒有害工作补贴制度的通知
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 14
2007/QĐ-UBND Quyết định số 2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn Còn hiệu lực 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015 Hết hiệu lực 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh V/v phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006 Hết hiệu lực 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá các loại đất đô thị loại III trên địa bàn thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61 /2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Hết hiệu lực 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung đối tượng không thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất Hết hiệu lực 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Về việc phân giao kinh phí hỗ trợ năm 2007 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, đề án của tỉnh Hết hiệu lực 41/2009/QĐ-UBND Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND Về việc đổi tên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân. Hết hiệu lực 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách ưu đãi đối với vận động viên thể thao đạt thành tích cao tỉnh An Giang Còn hiệu lực 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 51/2007/QĐ-UBND Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung nhiệm vụ cho Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp tỉnh. Hết hiệu lực 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2010 Hết hiệu lực 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.