✦ 스마트 요약
根据建设部部长第05/2006/QĐ-BXD号决定,发布房屋编号和挂牌规定,适用于相关组织和个人。该决定自登报之日起十五日后生效。
적용 범위
与房屋编号和挂牌有关的组织和个人
핵심 사항
- 组织和个人→被允许使用房屋编号和挂牌规定来执行住房管理工作。
🌐 이 문서의 사회적 영향
- 积极影响:有助于对房屋进行清晰统一的管理和定位,有利于住房管理工作。
- 消极影响:可能会给个人带来初始成本,因为他们必须按照规定进行编号和挂牌。
❓ 자주 묻는 질문
本决定适用于谁?
本决定适用于与房屋编号和挂牌有关的组织和个人。
本决定何时生效?
本决定自登报之日起十五日后生效。
组织和个人根据本决定需要做什么?
文本中未具体列出的组织和个人,意味着他们必须遵守房屋编号和挂牌的规定。
本决定基于什么法律依据?
本决定基于政府第36/2003/NĐ-CP号法令,关于建设部的职能、任务、权限和组织结构的规定。
전문
决定
关于发布门牌号编制和安装门牌的规定
_________________________
建设部部长
根据2003年4月4日国务院第36号令《建设部职能配置、内设机构和人员编制规定》;
经住房城乡建设部负责人提议,
决定:
条 1本决定附带发布了门牌号编制和安装门牌的规定。
条 2本决定自公布之日起十五日后生效。
条 3各部门、各直属机构、各省、自治区、直辖市人民政府及有关组织和个人负责执行本决定。/。
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 52
36/2003/NĐ-CP
Nghị định số 36/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
만료됨
2335/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 2335/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
만료됨
2810/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 2810/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà
만료됨
131/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 131/2006/QĐ-UBND Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà
만료됨
10/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
만료됨
65/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà
trên địa bàn tỉnh An Giang
만료됨
1966/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 1966/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành “Quy định về đánh số và gắn biển số nhà
trên địa bàn tỉnh Phú Yên”
만료됨
37/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Nam Định
만료됨
40/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨
09/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 06/11/2019 của UBND tỉnh
만료됨
51/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Đánh số, gắn biển số nhà và cấp Giấy chứng nhận số nhà trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Long An
만료됨
63/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đánh số, gắn biển số nhà và biển chỉ dẫn công cộng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
발효 중
34/2011/QĐ-UBND..
Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND.. Về việc ban hành Quy chế đánh và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
발효 중
26/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨
41/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang.
만료됨
56/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
발효 중
19/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
만료됨
04/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về Quy chế Đánh số, gắn biển số nhà và biển chỉ dẫn công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội
만료됨
15/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang
만료됨
07/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
발효 중
55/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
만료됨
47/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
발효 중
73/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
만료됨
56/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà
만료됨
13/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
만료됨
25/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 74/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai
발효 중
34/2011/QĐ-UBND.
Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND. Về việc ban hành Quy chế đánh và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
발효 중
10/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
만료됨
12/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Cà Mau
만료됨
12c/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12c/2009/NQ-HĐND Về lệ phí cấp giấy phép xây dựng và lệ phí cấp biển số nhà
만료됨
05/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đánh số nhà và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh
발효 중
46/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang
만료됨
102/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 102/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn Thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương.
만료됨
37/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai
만료됨
25/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
만료됨
22/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
발효 중
15/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨
17/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
만료됨
84/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
05/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang
만료됨
108/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 108/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đánh số và gắn biến số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương
발효 중
12/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Phước
발효 중
40/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Kon Tum
만료됨
02/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà
만료됨
65/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các thủ tục hành chính áp dụng tại Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận - huyện, phường - xã, thị trấn trong lĩnh vực Đất đai, Xây dựng, Nhà ở và công sở
발효 중
15/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh số nhà và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
발효 중
37/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2011 của UBND tỉnh.
발효 중
23/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh
만료됨
19/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 74/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
만료됨
50/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3, Điều 20 Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Cà Mau
만료됨
34/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
발효 중
인용됨 5
47/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Phê duyệt khung giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
발효 중
15/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận 7
만료됨
05/2008/TT-BNV
Thông tư số 05/2008/TT-BNV Hướng dẫn về biển tên cơ quan hành chính nhà nước
발효 중
41/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Sê
발효 중
12/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã
만료됨
05/2006/QĐ-BXD
关于发布房屋编号和挂牌规定的决定第05/2006/QĐ-BXD号
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 46
102/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 102/2009/QĐ-UBND QUY ĐỊNH
Về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa
bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh
và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
만료됨
40/2022/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHỈ TIÊU, TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
만료됨
55/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân trên địa bàn tỉnh Lai Châu
만료됨
114/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 114/2015/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ ngân sách phát triển xã giai đoạn 2016 - 2020
만료됨
40/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung đối tượng không thu
Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
만료됨
65/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2010/QĐ-UBND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An Giang
발효 중
01/2011/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2011/QĐ-UBND
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN MANG TÍNH BÁO CHÍ CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
만료됨
85/2006/NQ-HĐND
Nghị quyết số 85/2006/NQ-HĐND Về thực hiện chính sách bồi thường hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
만료됨
22/2012/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ NƯỚC SẠCH VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT DO CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT KINH DOANH
발효 중
70/2006/NQ-HĐND
Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND V/v ban hành mức thu phí và lệ phí
만료됨
15/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị
만료됨
56/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành giá đất tại khu tiểu thủ Công nghiệp xã Diên Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
만료됨
48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn
만료됨
05/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
발효 중
34/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012
만료됨
25/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh
đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
만료됨
13/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang
만료됨
07/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
만료됨
09/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
만료됨
17/2009/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND
BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
만료됨
26/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012
của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế phối hợp giữa Thanh tra tỉnh
với các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc
thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về tiếp công dân,
xử lý đơn và khiếu nại, tố cáo
발효 중
17/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Ban hành Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2007
만료됨
50/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Đề án Tổ chức xây dựng và bảo đảm một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020
만료됨
63/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất tại bảng giá đất ban hành kèm theo QĐ số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và QĐ số 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 của UBND tỉnh
만료됨
19/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ chi đầu tư các cấp ngân sách giai đoạn 2016-2020.
만료됨
04/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản
발효 중
56/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020
만료됨
10/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 10 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Qui định về tổ chức, hoạt động của Nhà văn hoá và Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn
만료됨
05/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng và chính sách thu hút nhân lực tỉnh Hậu Giang
만료됨
12/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang
만료됨
25/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Thanh tra tỉnh Hậu Giang
만료됨
19/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
만료됨
37/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
08/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
발효 중
02/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Tân Pun, Hướng Choa, Hướng Hải, thuộc xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa
만료됨
34/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường An Khê thành Ban Quản lý rừng phòng hộ Ya Hội
발효 중
62/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai
만료됨
46/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị
만료됨
37/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
만료됨
108/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 108/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc quản lý xe công nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai
만료됨
23/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
발효 중
84/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cán bộ
không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
만료됨
73/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND Về việc quy định thẩm quyền công chứng hợp đồng giao dịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
만료됨
51/2019/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NGHI LỄ ĐỐI NGOẠI TRONG VIỆC ĐÓN, TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI ĐẾN THĂM, LÀM VIỆC VÀ THAM DỰ CÁC SỰ KIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
발효 중
1670/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 1670/2007/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà
시스템에 없음
2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12c/2009/NQ-HĐND Về lệ phí cấp giấy phép xây dựng và lệ phí cấp biển số nhà
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.