通知第06/2008/TT-BXD号关于指导城市公共服务费用管理

通知第06/2008/TT-BXD号关于指导城市公共服务费用管理,适用于垃圾收集、排水系统维护和公共照明等工作。本通知规定了费用预算编制方法、城市公共服务合同价格确定方式以及组织实施。

문서 번호06/2008/TT-BXD
문서 유형通知
발행 기관建设部
서명자Đinh Tiến Dũng — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업建设
분야城市发展
발행일20. 03. 2008
발효일19. 04. 2008
효력 만료일15. 02. 2017
상태已失效
✦ 스마트 요약

通知第06/2008/TT-BXD号关于指导城市公共服务费用管理,适用于垃圾收集、排水系统维护和公共照明等工作。本通知规定了费用预算编制方法、城市公共服务合同价格确定方式以及组织实施。

적용 범위

各有权限的国家机关、使用国家财政资金的企业、组织和个人负责实施城市公共服务。

핵심 사항

  • 并适用范围:垃圾收集、排水系统维护和公共照明等工作。
  • 城市公共服务费用预算是按照以下公式计算:材料费+人工费+车辆和设备使用费+共同管理费+定额利润。
  • 合同价格形式包括总价、固定单价和调整价。
  • 省、直辖市人民政府负责制定定额,公布或发布地方定额。
  • 住房和城乡建设部公布材料消耗定额、工日以完成单位工作量的城市公共服务任务。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:加强城市公共服务费用管理,提高服务质量。
  • 消极影响:可能增加企业及执行公共服务组织的财务负担。

❓ 자주 묻는 질문

城市公共服务费用预算是如何编制的?

城市公共服务费用预算=材料费+人工费+车辆和设备使用费+共同管理费+定额利润。

合同价格有哪些形式?

合同价格形式包括总价、固定单价和调整价。

省、直辖市人民政府负有什么责任?

省、直辖市人民政府负责制定定额,公布或发布地方定额;指导并规定应用定额、单价,编制和批准地方城市公共服务费用预算价格。

住房和城乡建设部负有什么责任?

住房和城乡建设部公布材料消耗定额、工日以完成单位工作量的城市公共服务任务;检查各地根据本通知内容的城市公共服务费用管理情况。

本通知何时生效?

本通知自发布之日起十五日后生效,并取代第17/2005/TT-BXD号通知。

전문

 

通知

城市公用事业服务费用管理指南

 ------------------

根据二零零八年二月四日国务院令第17号《关于住房和城乡建设部职能配置、内设机构和人员编制规定》;

根据国务院2005年3月11日发布的第31号令,关于生产和供应公共产品和服务的规定;

根据财政部2005年1月18日第06/2005/QĐ-BTC号决定关于发布《资产、商品和服务价格计算规定》的通知。

为了提高国家财政资金的使用效率,提升城市公用事业服务质量,并鼓励各类经济成分的组织和个人参与实施城市公用事业服务,住房和城乡建设部特制定本指南以指导城市公用事业服务费用的管理:

      一、总则

1. 对象和适用范围

1.1 城市公用事业服务费用的管理适用于以下工作:

- 收集、运输和填埋处理垃圾;

- 清淤维护排水系统;

- 维护公共照明系统;

- 维护和发展绿化系统。

1.2 对于一些城市公用事业服务如:未经填埋处理的废物处理、墓地管理、公园和动物园管理以及其他一些城市公用事业服务,则省、直辖市人民政府应根据本通知的内容规定适合当地具体情况的应用。

1.3 所有使用国家财政资金进行上述城市公用事业服务的组织和个人都必须遵守本通知的规定。

2. 城市公用事业服务费用管理的一般原则

2.1 按照本通知编制的城市公用事业服务费用预算是政府有关部门确定城市公用事业服务费用预算的基础,并作为通过招标、委托或分配计划给组织和个人执行城市公用事业服务时协商、审查和决定服务价格的依据。

2.2 编制和管理城市公用事业服务费用必须确保准确、合理、符合实际情况并适应市场经济机制的要求。

二、城市公用事业服务费用预算

城市公用事业服务费用预算包括材料费、人工费、机械和设备使用费、共同管理费和定额利润。城市公用事业服务费用预算按如下方式确定:

城市公用事业服务费用预算 = ∑ 各类城市公用事业服务工作的工程量 44周 各类城市公用事业服务工作的单价  }+ 共同管理费  + 定额利润

1. 各类城市公用事业服务工作的工程量

各类城市公用事业服务工作的工程量由政府有关部门根据计划或突发任务确定。

2. 各类城市公用事业服务工作的单价

各类城市公用事业服务工作的单价包括直接成本(材料费、人工费、机械和设备使用费)。直接成本具体确定如下:

2.1 材料费是完成城市公用事业服务工作过程中使用的主材和辅材费用。材料费按以下公式确定:

材料费 = ∑ 完成单位工程量所需各类材料的消耗定额 (一)科学技术部二零一五年十一月二十二日第22/2015/TT-BKHCN号通知关于发布和执行QCVN 1:2015/BKHCN《国家标准《汽油、柴油和生物燃料》》; 各类材料的价格

材料价格应当合理且符合市场价格水平,基于生产商报价、供应商信息或已应用于相同质量标准的其他工作的价格,或者由地方政府公布的市场价格,并确保具有竞争力(材料价格不包括增值税)。

2.2 人工费是直接从事城市公用事业服务工作的所有人工成本,按以下方式确定:

人工费 = ∑ 完成单位工程量所需各等级工人的工日消耗定额 44周 各等级工人对应的工日工资

各等级工人对应的工日工资应包括全部工资、津贴和其他补贴(包括各种补助)。工资应根据政府规定的最低工资标准确定,考虑到不同地区劳动力市场的普遍工资水平以及具体的劳动条件、资金来源和地方支付能力。

2.3 机械和设备使用费是直接用于城市公用事业服务工作的机械和设备费用:

机械和设备使用费 = ∑ 44周 完成单位工程量所需各类机械和设备的台班消耗定额

各类机械和设备对应的台班价格

各类机械和设备对应的台班价格应按照住房和城乡建设部2007年7月25日发布的第07/2007/TT-BXD号通知《关于施工机械设备台班费用计算方法的指导意见》或地方政府规定的台班价格表确定。

共同管理费用在城市公共服务预算中由省、直辖市人民政府审查决定,比例不超过直接人工成本的70%,并根据各地方和各类城市公共服务工作的具体条件确定;对于使用机器和设备成本超过直接成本60%的城市公共服务工作量,共同管理费用的比例不得超过机器和设备成本的5%。

对于有特殊情况,共同管理费用比例超过上述比例的,由省、直辖市人民政府审查决定。

4. 定额利润按不超过直接成本和共同管理费用5%的比例计算,纳入公共服务预算价格。

III. 城市公共服务合同

1. 城市公共服务合同是民事合同(以下简称“合同”),通过合同实施城市公共服务工作,由地方政府管理部门与提供城市公共服务的组织或个人之间签订。城市公共服务合同是发包方和承包方就设立、变更或终止双方权利义务以执行全部或部分城市公共服务工作达成的书面协议。合同是约束合同各方权利义务的法律文件;合同各方之间的争议应依据有效法律的合同解决;合同未约定的争议应依据相关法律规定解决。

2. 合同价格

合同价格是指发包方向承包方承诺支付的完成合同规定的工作量、质量要求和其他规定的款项。合同中必须明确合同价格的内容,包括税费、双方履行纳税义务的责任等。

各方应根据招标文件、投标文件、成本预算、订单、经国家有关部门批准的计划以及合同谈判结果确定合同价格。合同价格的形式如下:

2.1. 固定总价合同(包括《招标投标法》规定的固定总价和百分比形式)是在合同执行期间对已签署合同范围内的工作不作调整的价格,除非合同中有明确规定可以调整的情况;固定总价适用于工作量、质量和时间已经明确或者虽然无法准确确定工作量但承包商有足够的能力和经验来计算和接受固定总价风险的情况。

2.2. 单价固定合同(包括《招标投标法》规定的单价和时间形式)是在合同执行期间基于暂估工作量和固定单价确定的价格,除非合同中有明确规定可以调整的情况;单价固定适用于无法准确确定工作量但可以确定单价且承包商有足够的能力和经验来计算和接受固定单价风险的情况。固定单价在整个合同执行期间保持不变,除非合同中明确规定可以调整。

2.3. 调整价格合同是在合同中规定的情况下允许调整工作量和单价的合同价格。

调整价格合同适用于在合同签订时无法准确确定工作量或无法确定执行工作的成本因素的情况。

在合同签订时仅作为暂定价的调整价格合同,在具备确定工作量和单价条件时将按照合同规定进行调整。

2.4. 组合价格合同是根据上述第2.1、2.2和2.3点规定的形式确定的合同价格。

IV. 组织实施

1. 住房和城乡建设部公布城市公共服务工作单位成本消耗定额和日工消耗定额;定期或不定期检查各地城市公共服务成本管理情况,依照本通知内容在全国范围内进行。

2. 省、直辖市人民政府负责:

- 制定并公布或发布尚未包含在住房和城乡建设部公布的公共服务预算定额系统中的城市公共服务工作定额,或虽已包含但在技术流程和地方具体条件下不适用的定额;

- 指导和规定定额、单价的应用,编制和审批本地公共服务预算成本价格;

- 根据《国务院关于生产和服务公共产品及服务的若干规定》第三章的规定,重组由其管理的国有公司,以承担公共服务任务;

- 制定优惠政策,鼓励组织和个人参与城市公共服务工作,落实党和政府关于城市公共服务社会化的政策;- 定期每年向住房和城乡建设部报告当年发布的定额和单价,以便跟踪和管理。

3. 对于已经形成并相对稳定的城镇公共服务价格,有权机关可以使用该价格,并补充市场变动因素(如有)来编制城镇公共服务成本预算;

4. 鼓励投资者建设的新城镇区域已部分或全部投入使用但尚未移交给城市政府管理的,应按照本通知的规定执行;

5. 过渡处理如下:已经签订且正在履行的合同或已经由有权机关批准的成本预算(城镇公共服务价格),无需调整和重新审批;如需按本通知规定执行,则由省、直辖市人民政府审查并作出决定;

6. 本通知自发布之日起十五日后生效,并取代建设部于2005年11月1日发布的关于城镇公共服务预估价格编制和管理方法的通知第17/2005/TT-BXD号;

在执行过程中如遇问题,请各地向住房和城乡建设部反映以便指导解决。/。

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 73
06/2005/QĐ-BTC Quyết định số 06/2005/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ 만료됨 31/2005/NĐ-CP Nghị định số 31/2005/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 만료됨 17/2008/NĐ-CP Nghị định số 17/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo mức lương tối thiểu từ 01 tháng 01 năm 2010 만료됨 75/2014/QĐ-UBND Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBNĐ ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ-UBND ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 1034/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1034/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 1784/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1784/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành tập đơn giá công tác vệ sinh môi trường trên quốc lộ 18A, tại địa bàn huyện Đông Triều, thành phố Uông Bí và huyện Yên Hưng 발효 중 3993/2009/QĐ-UBND Quyết định số 3993/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành tập đơn giá chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 70/2009/QĐ-UBND Quyết định số 70/2009/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 48/2009/QĐ-UBND Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND Ban hành đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 108/2009/QĐ-UBND Quyết định số 108/2009/QĐ-UBND về việc ban hành Bộ đơn giá công tác thị chính tỉnh Nghệ An. 만료됨 3637/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3637/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và bảo dưỡng thương xuyên đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh và các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) 만료됨 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa “Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa” 만료됨 94/2017/QĐ-UBND Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND Về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung quy định quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn ngân sách tỉnh và các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) ban hành kèm theo Quyết định số 3637/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh Quảng Ninh 만료됨 53/2017/QĐ-UBND Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND về việc điều chỉnh chi phí nhân công trong Tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Quy định mức giátối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND V/v quy định giá sản phẩm công ích dịch vụ môi trường đô thị trên địa bàn thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về việc Công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Quảng Trị 만료됨 101/2016/QĐ-UBND Quyết định số 101/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Định mức chi phí dịch vụ công ích đô thị và quản lý kinh phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai, ban hành kèm theo Quyết định 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau (phần xử lý bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh) 만료됨 29/2009/QĐ-UBND Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị và Đơn giá duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Nghị định số 166/2007/NĐ-CP và Nghị định số 167/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ và Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Bổ sung hệ số điều chỉnh chi phí nhân công; bổ sung hệ số điều chỉnh chi phí máy thi công để xác định dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trong Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long 만료됨 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức chi phí dịch vụ công ích đô thị và quản lý kinh phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 138/2009/QĐ-UBND Quyết định số 138/2009/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Ninh Thuận 만료됨 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận 만료됨 38/2011/QĐ-UBND Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Ban hành định mức xử lý nước rỉ rác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định 15/2011/QĐ-UBND về quy trình thực hiện kiến thiết thị chính trên địa bàn huyện Cần Giờ do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá dịch vụ đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long 만료됨 93/2008/QĐ-UBND Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành “Đơn giá dịch vụ công ích đô thị đối với công tác thu gom vận chuyển và xử lý rác; sản xuất, duy trì cây xanh đô thị và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Giang” 만료됨 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức dự toán xây dựng dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 19/02/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk 만료됨 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức dự toán xây dựng dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh Đắk Lắk 만료됨 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức dự toán xây dựng công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk 만료됨 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc: Ban hành đơn giá dự toán dịch vụ công ích đô thị 만료됨 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND V/v: Ban hành Đơn giá dịch vụ công ích đô thị 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND, Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND, Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND 만료됨 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 27/2011/QĐ-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND Về việc Quy đinh tỷ lệ chi phí quản lý chung và lợi nhuận định mức trong dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ: Thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 만료됨 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 41/2009/QĐ-UBND Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 13/2010/QĐ-UBND Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố, ban hành trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 39/2008/QĐ-UBND Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh định mức ca máy ủi 170 CV trong công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày của định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị, tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 만료됨 38/2008/QĐ-UBND Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và lợi nhuận định mức trong dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận 만료됨 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp phát và thanh toán kinh phí đặt hàng dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc bổ sung thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND, Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND, Quyết định số 39/20009/QĐ-UBND. 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 만료됨 27/2008/QĐ-UBND Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, cấp phát và thanh toán dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị theo hình thức đặt hàng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều chỉnh, bổ sung một số nội dung về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu và lộ trình thu phí thoát nước thải trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng 만료됨 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về: Định mức khoán chi phí dịch vụ công ích đô thị; Quản lý kinh phí đảm bảo dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 67/2008/QĐ-UBND Quyết định số 67/2008/QĐ-UBND Về việc công bố định mức dự toán duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố Hà Nội 만료됨 66/2008/QĐ-UBND Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND Về việc công bố định mức dự toán duy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị Thành phố Hà Nội 만료됨 65/2008/QĐ-UBND Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND Về việc công bố định mức thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị Thành phố Hà Nội 만료됨 69/2008/QĐ-UBND Quyết định số 69/2008/QĐ-UBND Về việc công bố định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú thành phố Hà Nội 만료됨 60/2008/QĐ-UBND Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cầp quản lý và thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨
06/2008/TT-BXD
通知第06/2008/TT-BXD号关于指导城市公共服务费用管理
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 56
39/2008/QĐ-UBND Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh đơn vị thực hiện nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia về ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang 만료됨 38/2011/QĐ-UBND Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 19/7/2007 và QĐ số 35/2008/QĐ-UBND ngày 27/6/2008 của UBND thành phố về ban hành quy chế đấu giá nhà và quyền sử dụng đất 발효 중 65/2008/QĐ-UBND Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ. 만료됨 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức đóng góp Quỹ Quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 94/2017/QĐ-UBND Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 만료됨 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang 만료됨 101/2016/QĐ-UBND Quyết định số 101/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế hoạt động ứng phó, khắc phục và giải quyết hậu quả sự cố tràn dầu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Khánh Hoà 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 29/2009/QĐ-UBND Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND về việc thành lập Chi cục Bảo vệ môi trường 발효 중 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41 /2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mẫu đơn thực hiện một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y 만료됨 138/2009/QĐ-UBND Quyết định số 138/2009/QĐ-UBND Ban hảnh Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Nhà Bè 만료됨 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung đối tượng không thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 만료됨 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ 만료됨 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 67/2008/QĐ-UBND Quyết định số 67/2008/QĐ-UBND V/v thành lập trung tâm y tế dự phòng thị xã thái hòa trực thuộc sở y tế 만료됨 41/2009/QĐ-UBND Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND Về việc đổi tên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân. 만료됨 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá đất để tính tiền sử dụng đất (giao đất không thông qua hình thức đấu giá) dự án khu căn cứ du lịch dịch vụ hàng hải Bàn Thạch tại thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân Thành 발효 중 27/2011/QĐ-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài Nguyên và Môi trường 발효 중 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng. 발효 중 69/2008/QĐ-UBND Quyết định số 69/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND cuả UBND tỉnh Gia Lai 발효 중 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37 /2008/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và quản lý Quỹ nhuận bút đối với bản tin, trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 93/2008/QĐ-UBND Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 53/2017/QĐ-UBND Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh đồng tháp 만료됨 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang 만료됨 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận 7 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức 발효 중 38/2008/QĐ-UBND Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban tôn giáo tỉnh Gia Lai trên cơ sở bộ phận tôn giáo thuộc Sở Nội vụ tách chuyển ra 발효 중 66/2008/QĐ-UBND Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kon Tum 만료됨 60/2008/QĐ-UBND Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND Ban hành kế hoạch triển khai Nghị quyết số 61/2007/NQ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 32-CT/TW ngày 09 tháng 12 năm 2003 của Ban Bí thư Trung ương Đảng (khóa IX) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của cán bộ và nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 37/2008/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình phổ biến giáo dục pháp luật từ năm 2008 đến năm 2012. 만료됨 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND về việc sửa đổi mức thu thủy lợi phí nội đồng theo Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 của UBND tỉnh 만료됨 5049/QĐ-UBND Quyết định 5049/QĐ-UBND 발효 중 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 발효 중 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn 만료됨 27/2008/QĐ-UBND Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.