令第6/2010/ND-CP号关于公务员的规定

令第6/2010/ND-CP详细规定了根据《干部、公务员法》的对象为公务员。该文件确定被招聘到国家机关和公立事业单位,从国家预算或公立事业单位工资基金领取工资的人。

Document No.06/2010/NĐ-CP
Document type法令
Issuing authority内务部
Signed byNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
Updated17/06/2026
Sector内务
Field公务员
Issued date25/01/2010
Effective date15/03/2010
Expiry date01/07/2025
Status已失效
✦ Smart summary

令第6/2010/ND-CP详细规定了根据《干部、公务员法》的对象为公务员。该文件确定被招聘到国家机关和公立事业单位,从国家预算或公立事业单位工资基金领取工资的人。

Scope of application

在党的机关、国家机关、政治社会团体、人民军队、人民警察和公立事业单位工作的越南公民。

Key points

  • 被招聘到国家机关或公立事业单位编制内的职务、职级(条2)。
  • 在中央和地方的党的机关工作的人员是公务员(条3)。
  • 在国家主席办公厅、国会、审计署工作的公务员有具体职务规定(条4)。
  • 在各部、相当于部的机构和其他由政府、总理成立的组织工作的人员是公务员(条5)。
  • 在省、县行政机构工作的人员属于本规定的调整范围(条10)。

🌐 Social impact of this document

  • 本令有助于明确和统一公务员对象,从而提高国家对干部工作的管理效率。
  • 为实施与公务人员权益相关的政策提供法律依据。

❓ Frequently asked questions

根据本令,谁被视为公务员?

被招聘到国家机关或公立事业单位编制内的职务、职级的人员。

公务员是否必须在党的机关工作?

是的,根据本令,在中央和地方的党的机关工作的人员也被视为公务员。

Full text

第一条 调整范围和适用对象

本法令规定了第四条第二款和第三十二条第一款所提及的公务员。

第二条 公务员的确定依据

公务员是指依照法律规定,被录用、任命到职级、职务、职位,在编制内工作,并从国家财政领取工资或由公立事业单位工资基金保障的越南公民。

第三条 在中国共产党中央机关的公务员

一、中央层面:

a) 中央办公厅主任、副主任、助理和书记以及在胡志明市、岘港市中央办公厅、中央检查委员会和中央各党组办公室工作的人员;

b) 各党组委员会和党中央直属国外党组委员会主任、副主任及办公室、检查委员会和各部工作人员;

c) 由中央政治局、中央书记处或由党中央决定成立的机构和组织的专职部门工作人员。

2. 在省、直辖市(以下统称省级):

a) 省委、市委主任、副主任及办公室、检查委员会和各部工作人员;

b) 省级党组委员会直属党组委员会主任、副主任及办公室、检查委员会和各部工作人员;

c) 被赋予相当于省级党委直接管理权限的基础党组的办公室、组织部、宣传部、检查委员会专职工作人员。

3. 在县级(以下统称县级):

县委、县委、市委、县委主任、副主任及办公室、检查委员会和各部工作人员。

第四条 在国家主席办公厅、国会办公厅、国家审计署的公务员

国家主席办公厅副主任、国会办公厅副主任、国家审计署副审计长;在非公立事业单位的组织中担任正职、副职的人员及工作人员。

第五条 在部、相当于部的机构和其他由政府、总理设立的组织中的公务员

1. 副部长和同等职务;在部、相当于部的机构的办公室、司、监察机构和其他非公立事业单位的组织中担任正职、副职的人员及工作人员。

2. 总局局长和同等职务、副局长和同等职务;在总局及其同等机构的办公室、司、监察机构中担任正职、副职的人员及工作人员。

3. 局长、副局长;在局的办公室、科、监察机构、分局中担任正职、副职的人员及工作人员。

4. 在政府、总理设立的非公立事业单位的组织中担任正职、副职的人员及工作人员。

条 6. 行政机关省、县一级的公务员

1. 在省级:

a) 办公室主任、副主任,担任正职、副职的人员以及在人民代表大会和人民委员会办公室、人民委员会办公室组织结构中工作的人员;

b) 人民委员会专业机构负责人及其副手,担任正职、副职的人员以及在人民委员会专业机构组织结构中的非公立事业单位以外的组织中工作的人员;

c) 工业区、出口加工区、经济区管理委员会的正副主任,担任正职、副职的人员以及在工业区、出口加工区、经济区管理委员会组织结构中的非公立事业单位以外的组织中工作的人员。

2. 在县级:

a) 人民代表大会和人民委员会办公室主任、副主任以及在该办公室工作的人员;

b) 县级人民委员会主席、副主席,人民委员会办公室主任、副主任以及在未设立人民代表大会的县级人民委员会试点办公室工作的人员;

c) 担任正职、副职的人员以及在人民委员会专业机构中工作的人员。

条 7. 人民法院系统的公务员

1. 最高人民法院副院长;各级法院院长、副院长;最高人民法院法官;书记员;在最高人民法院办公室、部门、委员会和专门法庭中工作的人员;

2. 省级人民法院院长、副院长;省级专门法庭院长、副院长;省级人民法院法官;书记员;在省级人民法院办公室、部门和专门法庭中工作的人员;

3. 县级人民法院院长、副院长;县级人民法院法官;书记员;在县级人民法院中工作的人员。

条 8. 人民检察院系统的公务员

1. 最高人民检察院副检察长;检察官、侦查员;在最高人民检察院办公室、部门、局和业务机构中工作的人员;

2. 省级人民检察院检察长、副检察长;检察官、侦查员;在省级人民检察院办公室、部门中工作的人员;

3. 县级人民检察院检察长、副检察长;检察官、侦查员以及在县级人民检察院中工作的人员。

条 9. 政治社会团体机关的公务员

一、中央层面:

a) 中央组织结构中的越南祖国阵线、越南工会联合会、越南农民协会、胡志明共青团、越南妇女联合会、越南退伍军人协会(以下称为政治社会团体)的办公室主任、副主任,委员会主任、副主任以及在这些办公室和委员会中工作的人员;

b) 在政治社会团体的委员会办事机构中工作的人员。

2. 在省级

政治社会团体和相应组织的组织结构中的办公室主任、副主任,委员会主任、副主任以及在这些办公室和委员会中工作的人员。

3. 在县级

在政治社会团体和相应组织的机关中工作的人员。

4. 本条各款规定的公务员不包括按《社会保险法》规定领取退休金和每月社会保险津贴的人员。

条 10. 国防和公安部队机关、单位的公务员

在国防部队机关、单位工作的人员,但非军官、专业军人、国防工人;在公安部队机关、单位工作的人员,但非军官、专业警官。

条 11. 公立事业单位领导管理机构的公务员

1. 本法令所指的公立事业单位是指根据法律规定,由党委、国家机关和社会政治组织成立并管理,具有法人资格、公章、账户,在教育、培训、医疗、科学研究、文化、体育、旅游、劳动和社会事务、信息传播和其他法律规定的社会事业领域开展活动的组织。

2. 单位负责人的副手;中央委员会、中央书记处、全国人民代表大会常务委员会、政府所属的公立事业单位中担任正职或副职职务的人员。

3. 由国家财政拨款支持运营经费的,属于中共中央各局和相当于局级的机关、国家主席办公室、全国人民代表大会常务委员会办公室、国家审计署、最高人民检察院、最高人民法院、中央社会政治组织、部、相当于部级的机关、国务院直属机关、国务院总理的公立事业单位中的负责人及其副手。

4. 由国家财政拨款支持运营经费的,属于部、相当于部级的机关直接管辖的总署、局及相当级别机构;省级党委、市级党委;省级人民政府;省级社会政治组织;省辖县、区、市党委;省级人民政府的专业机关;县级人民政府的专业机关。

5. 在被赋予国家管理任务的公立事业单位中,从事与国家管理工作相关的职位的人员。

条 12. 可轮换的公务员

党和国家有权限的机关可安排公务员到由这些组织支付工资的职业社会团体、社会组织、职业与社会结合组织的重要职位上工作。

条 13. 内务部的责任

1. 监督、指导、督促、检查和监察各部、相当于部级的机关、国务院直属机关、省级人民政府以及相关机关和组织,在按照本法令规定审查、确定和编制公务员名单过程中的工作。

2. 与中共中央组织部、国家主席办公室、全国人民代表大会常务委员会办公室、最高人民法院、最高人民检察院、国家审计署合作,按照本法令的规定审查、确定和编制公务员名单。

3. 汇总各部、相当于部级的机关、国务院直属机关、省级人民政府等机关和组织根据本条第1、2款规定的公务员数量,向政府报告,并按《公务员法》的规定向全国人民代表大会报告。

条14. 各机关、组织的责任

党委有权限的机关、社会政治组织、国家主席办公室、全国人民代表大会常务委员会办公室、国家审计署、最高人民法院、最高人民检察院、各部、相当于部级的机关、国务院直属机关、省级人民政府应按照本法令的规定,组织审查、确定和编制其使用和管理的公务员名单。

第十五条 生效日期

本法令自2010年3月15日起生效。

条 16. 执行责任

1. 根据本法令第14条规定,有关机关和组织应在每年6月30日前将所管理的公务员名单和数量报送内务部进行跟踪和汇总。

2. 各部部长、相当于部长的机关首长、国务院直属机关首长、省、自治区、直辖市人民政府首长及相关机关和组织负责执行本法令。/。

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 25
22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 Expired 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Expired 11/2012/TT-BNV Thông tư số 11/2012/TT-BNV Quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức In effect 03/2014/TT-BNV Thông tư số 03/2014/TT-BNV Sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP In effect 388/2017/QĐ-UBND Quyết định số 388/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Expired 41/2013/QĐ-TTg Quyết định số 41/2013/QĐ-TTg Về một số chế độ, chính sách đối với Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam In effect 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và người quản lý doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Expired 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp, phân công về quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, các hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Expired 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao khu vực công thành phố Đà Nẵng Expired 12/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG TRONG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC VÀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC LÀM CHỦ SỞ HỮU THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM Expired 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau In effect 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc đánh giá cán bộ, công chức tỉnh Lào Cai Expired 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang Expired 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý Expired 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính thuộc thành phố Hà Nội Expired 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Expired 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã và công tác tổ chức cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Expired 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An In effect 20/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Về mức hỗ trợ đối với những người thực thi nhiệm vụ kiểm lâm thuộc khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai In effect 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định thẩm quyền và trình tự tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Expired 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình bổ nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý Expired 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp do Ủy ban nhân dân Quận 1 quản lý. In effect 17/203/QĐ-UBND Quyết định số 17/203/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La In effect 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm và luân chuyển chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tại tỉnh Yên Bái In effect 33/2014/QĐ-UBND Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tuyển dụng công chức trên địa bàn tỉnh Lào Cai In effect
Referenced by 6
06/2010/NĐ-CP
令第6/2010/ND-CP号关于公务员的规定
已失效
↓ Documents affected by this document
Related 21
35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái Expired 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa Expired 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Expired 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre In effect 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Expired 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình In effect 20/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi đối với hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh In effect 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Expired 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ - UBND ban hành Quy định về “một cửa liên thông” giữa Cơ quan nhà nước và Điện lực trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. - 16/2019/QĐ Expired 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung tại Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Expired 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận In effect 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa “Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa” Expired 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Expired 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá In effect 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Expired 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An In effect 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành In effect 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật In effect 33/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Expired 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh In effect
References 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.