通知第06/2011/TT-BVHTTDL号关于乡文化宫-体育区组织、活动和标准的规定

本通知规定了乡文化宫-体育区的组织、活动和标准模式,适用于农村地区的设施。不适用于城市居民区或其他社会化设施。

문서 번호06/2011/TT-BVHTTDL
문서 유형通知
발행 기관文化体育与旅游部
서명자Hoàng Tuấn Anh — Bộ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업文化体育与旅游
분야未分类
발행일08. 03. 2011
발효일01. 05. 2011
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知规定了乡文化宫-体育区的组织、活动和标准模式,适用于农村地区的设施。不适用于城市居民区或其他社会化设施。

적용 범위

乡人民政府主席、乡长、协作者和非专职业务工作人员在乡文化宫-体育区。

핵심 사항

  • 乡文化宫-体育区应建于中心位置,面积不少于500平方米,配备足够的设备和经常性运营资金。
  • 乡长根据兼职、自治原则,从社会化的经费和社会化资金以及乡财政的支持中选出文化宫-体育区主任或管理委员会成员。
  • 组织结构包括协作者和非专职业务工作人员队伍。
  • 最低设备配置包括音响系统、照明设备、幕布、桌椅、书籍、体育器材和适当的乐器。
  • 基础设施建设资金由中央预算部分支持,地方预算、群众自愿捐款和从各组织、企业筹集的资金提供。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:增强农村的文化和体育活动,提高人民的生活质量。
  • 消极影响:基础设施建设及维护费用可能给地方预算带来负担。

❓ 자주 묻는 질문

乡文化宫-体育区应建在哪里?

乡文化宫-体育区应建于中心位置,便于民众参与活动。

乡文化宫-体育区的最小面积是多少?

平原地区:不少于500平方米;山区:不少于2000平方米。

乡文化宫-体育区的最低设备配置包括哪些内容?

包括音响系统、照明设备、幕布、桌椅、书籍、体育器材和适当的乐器。

基础设施建设资金由谁提供支持?

中央预算部分支持,地方预算、群众自愿捐款和从各组织、企业筹集的资金提供。

群众是否需要为经常性运营资金做出贡献?

需要,群众自愿捐款一部分经常性运营资金。

전문

文化、体育和旅游部
旅游与旅游业
--------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
----------------

编号:06/2011/通-文通旅

河内,二零一一年三月八日

 通知

关于乡文化宫-体育区组织、活动和标准的规定

 ____________________________________

根据2007年12月25日第185/2007/NĐ-CP号政府法令,关于文化、体育和旅游部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二零零七年六月二十六日国务院第112/2007/号令,关于《体育法》若干条款的实施细则和执行指南;

根据二零零九年四月十六日总理第491/2009/号决定,关于发布国家农村建设新标准;

根据二零一零年一月五日总理第22/2010/号决定,关于批准《到二零一零年发展农村文化规划及展望至二零二零年》;

根据二零一零年六月四日总理第800/2010/号决定,关于批准《二零一零年至二零二零年国家农村建设目标计划》;

文化和旅游部发布 本通知规定乡文化宫-体育区的组织、活动和标准如下:

第一条 调整范围和适用对象

一、本通知规定乡文化宫-体育区的组织、活动和标准。

二、本通知不适用于城镇居民区(街区、社区)的文化宫-体育区;机关、单位、企业以及在乡村地区运营的社会化文化、体育和旅游设施的文化宫-体育区。

第二条 名称、位置、职能

1. 名称:

乡文化宫-体育区+乡名。

二、位置:

乡文化宫-体育区属于全国基层文化体育设施系统,由乡长决定成立并全面领导;村长直接管理;接受上级文化体育中心的专业指导。

三、职能:

(一)宣传党的方针政策,国家法律法规;传播科学技术知识;教育思想道德、健康的生活方式和文明的生活习惯。

(二)是村民文化娱乐、体育活动、休闲娱乐的场所,提高村民的文化享受水平,促进新农村建设。

(三)是召开会议、集体学习和其他村庄活动的场所。

条 3. 职责

一、制定短期和长期活动计划,提交乡长审批后组织实施。

二、组织政治、生产和社会生活宣传活动。

三、组织文艺、群众体育活动;文艺交流、联欢会、比赛;维持各种俱乐部和兴趣小组的活动;发现和培养文化艺术、体育才能,并为儿童提供娱乐活动。

四、组织提高公民素质、信息接收和服务活动,以满足村民需求。

五、参与家庭文化和文明生活方式建设,以及新农村建设。

六、建设物质基础,投资设备,管理和有效利用工程。

七、组织村庄会议。

八、完成地方领导分配的其他任务。

条 4. 组织结构

一、根据当地经济和社会情况,村长组织选举乡文化宫-体育区主任或委员会。

乡文化宫-体育区主任或委员会按照兼职、自治原则运作,经费来自社会化的资金和乡财政的支持。

二、有志愿者和非专职工作人员。

条 5. 物质基础、设备和经费

1. 地方有权机关负责按照已批准的规划提供土地建设村文化室-体育活动区,并确保其用途正确。

2. 村文化室-体育活动区应建在中心位置,便于村民参与活动。

3. 村文化室-体育活动区的建筑风格必须符合当地经济和社会条件以及文化特色。

4. 规划并逐步实施露天舞台、运动场、花园、盆景、假山、水池、石凳等设施的建设。

5. 村文化室-体育活动区的基本设备包括:音响系统、照明设备、背景幕布、桌椅、书籍、体育器材和适合的乐器。

6. 经费:

a) 建设物质基础的经费:

中央财政根据第800号决定(2010年6月4日总理批准的《2010-2020年阶段新农村建设国家目标计划》第六部分第三款b项)提供部分支持;

地方财政(省、县、乡)提供支持;

群众自愿捐款;

吸引组织和企业的资金。

b) 日常运营经费:由地方财政支持和群众自愿捐款。

条 6. 村文化室-体育活动区的标准

序号

标准

指标内容

按地区划分的标准

1.1. 文化体育中心区

山区

1

规划用地面积

1.1. 文化室用地面积

1.2. 体育活动区用地面积

不少于500平方米2及以上

不少于2000平方米2及以上

不少于300平方米2及以上

不少于1500平方米2及以上

2

不少于200个座位

2.1. 文化室大厅

2.2. 大厅内的舞台

2.3. 简单的体育训练场地

2.4. 村文化室-体育活动区的辅助设施(停车棚、卫生间、花园、大门、围墙)

2.5. 可以建设其他体育设施,具体规定见国务院令第112号(2007年6月26日发布,关于《中华人民共和国体育法》若干规定的实施细则和执行指南)

座位不少于100个

不少于30平方米2及以上

不少于250平方米2及以上

2.3. 文化体育中心辅助工程(停车房、卫生间、花园)

座位不少于80个

不少于25平方米2及以上

不少于200平方米2及以上

3.2. 体育器材应符合体育工程和各体育项目的要求

3

设备

3.1. 文化室大厅配备:

- 音响设备(电视、扩音器、麦克风、扬声器)

- 装饰和庆典用品:国旗、党旗、毛主席像或照片、小型舞台背景幕布、横幅、装饰旗帜等

- 用于活动的桌椅

- 宣传图书和图片专柜,供儿童使用

- 公告板和活动规则

- 一些适合当地的普通和传统乐器

3.2. 体育器材:一些适合当地群众体育运动的普通和传统体育器材

满足m的要求

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

满足体育健身器材的需求

达到80%m的要求

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

满足基本体育器材需求

4

日常运营经费

4.1. 地方财政支持

4.2. 群众捐款和社会化筹集的资金

具体比例由地方确定

具体比例由地方确定

5

专业人员

5.1. 专业水平

5.2. 报酬制度

初级及以上

根据工作量领取报酬

经过业务培训

根据工作量领取报酬

6

吸引群众参与活动的结果

6.1. 经常性的文化文艺活动

6.2. 经常性的体育健身活动

6.3. 为儿童提供的文化娱乐活动

总人口的50%以上

总人口的25%以上

活动时间的30%

总人口的30%以上

总人口的15%以上

活动时间的20%

第七条 实施组织

1.根据本通知和其他相关法规,省级人民政府向同级人民代表大会提交关于土地使用政策、投资和国家财政支持额度、工作人员和志愿者的薪酬制度、社会化文化建设政策的议案,以建设村文化室-体育活动区。

2. 国家文化和旅游部门及其地方机构负责指导和培训村文化室-体育活动区的专业人员。

条8. &生效日期

1. 本通知自2011年5月1日起生效。

在执行过程中如遇问题或困难,请及时向文化部、体育总局和旅游局反映以便研究、补充和完善。/

 

发送单位:
- 政府办公厅;
- 各部委、直属机构、政府各部门;
- 文化和旅游部领导,各职能单位;
- 各省、县人民政府;
- 文化体育旅游局;
司法部法律规范审查局;
- 公报;
- 政府网站;
- 文化和旅游部网站;
- 归档:VT,VHCS(2份),俊。1000。

部长





关于组织节目、比赛等...

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 36
112/2007/NĐ-CP Nghị định số 112/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thể dục, thể thao 발효 중 185/2007/NĐ-CP Nghị định số 185/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch 만료됨 55/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2013/NQ-HĐND Tăng cường xây dựng và nâng cao chất lượng hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn 2013 – 2020 만료됨 15/2013/QĐ-UBND-VX Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND-VX Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng một số thiết chế Văn hóa - Thể thao ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020 발효 중 38/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2014/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2014-2020 định hướng đến năm 2030 발효 중 265/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 265/2020/NQ-HĐND Quy định một số chính sách xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn 2021- 2025 và những năm tiếp theo 만료됨 13/2023/QĐ-UBND Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 만료됨 57/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Quy định mức hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, giai đoạn 2022 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh. 발효 중 20/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND Về một số chính sách hỗ trợ phát triển đời sống văn hóa cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 03/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư Nhà văn hóa - Khu thể thao xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2023-2025 발효 중 Số: 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 30/2022/NQ-HĐND Quy định cơ chế hỗ trợ hoạt động Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 – 2026 발효 중 41/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng nhà văn hóa xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2022-2025 발효 중 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Lào Cai về chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa cộng đồng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số điều của Quy chế tổ chức hoạt động và quản lý nhà văn hóa cộng đồng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Nhà văn hóa cộng đồng 발효 중 139/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2018/NQ-HĐND Quy định về tổ chức nhân sự và chế độ hỗ trợ đối với Trung tâm Văn hóa thể thao - Học tập cộng đồng cấp xã; Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức hoạt động và quản lý nhà văn hóa cộng đồng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Về chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn, khối phố; sân tập thể dục thể thao xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bỏ sung 1 số điều của Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 만료됨 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn, khối phố; sân tập thể dục thể thao xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định áp dụng một số tiêu chuẩn quy hoạch giao thông, đất cây xanh, đất công cộng tối thiểu trong công tác quy hoạch, xây dựng phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 67/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2012/NQ-HĐND Về tăng cường quản lý và phát huy hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế Văn hóa - Thể thao trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013 – 2015 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng thiết chế nhà văn hóa cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức, hoạt động của Nhà văn hoá ấp 발효 중 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Về một số mục tiêu, giải pháp cơ bản về tăng cường quản lý và phát huy hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế Văn hóa - Thể thao trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013 - 2015 만료됨 97/2014/QĐ-UBND Quyết định số 97/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận “xã, phường, thị trấn có thiết chế Văn hóa - Thể thao đạt chuẩn của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 71/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2012/NQ-HĐND Về cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng một số thiết chế Văn hóa - Thể thao ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020 만료됨 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công nhận danh hiệu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 08/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2021/QĐ-UBND QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ HỖ TRỢ VÀ THỨ TỰ ƯU TIÊN XÂY DỰNG THIẾT CHẾ VĂN HÓA - THỂ THAO Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ĐẾN NĂM 2025 발효 중 30/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa – thể thao ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 발효 중 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn đạt chuẩn, sân tập thể dục thể thao xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 35/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa cộng đồng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 발효 중 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định hoạt động và tiêu chí của Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중
06/2011/TT-BVHTTDL
通知第06/2011/TT-BVHTTDL号关于乡文化宫-体育区组织、活动和标准的规定
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 31
09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị 발효 중 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 만료됨 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn 만료됨 139/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2018/NQ-HĐND quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông giai đoạn 2019-2020 만료됨 71/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức vận động đóng góp Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Quy định về số lượng và mức trợ cấp đối với lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 39/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơnvị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND Về phân bổ chi tiết Danh mục và Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2023 발효 중 35/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND Về quy định mức hỗ trợ kinh phí cho Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh" trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 만료됨 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp tỉnh Thái Nguyên 만료됨 67/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 30/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ kiên cố kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 97/2014/QĐ-UBND Quyết định số 97/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng, ký hợp đồng thuê nhà cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 34/2013 ngày 22/4/2013 của Chính phủ 만료됨 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 13/2023/QĐ-UBND Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ cho Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu 발효 중 03/2023/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2023/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG CHO CÁC CHỨC DANH ĐỘI TRƯỞNG, ĐỘI PHÓ ĐỘI DÂN PHÒNG VÀ TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ CHO LỰC LƯỢNG DÂN PHÒNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 만료됨 20/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND về việc quy định chế độ chi ngân sách nhà nước đối với một số nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 57/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND sửa đổi bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2022 - 2025 발효 중 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 만료됨 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định về mức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Quy định trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương và người đứng đầu trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 41/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đặc thù triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 800/QĐ-TTg Quyết định số 800/QĐ-TTg Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 발효 중 491/QĐ-TTg Quyết định số 491/QĐ-TTg Về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới 발효 중
인용 3
4296/2013/QĐ-UBND Quyết định số 4296/2013/QĐ-UBND Ban hành tiêu chí công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 07/2013/CT-UBND Chỉ thị số 07/2013/CT-UBND Về việc tăng cường công tác giám sát và đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.