通知2021年第6号建设部令关于建设工程分级及在建设项目管理中应用的指导

通知2021年第6号建设部令详细规定了建设工程分级及在建设项目管理中应用的指导。本文件调整与越南境内投资建设活动相关的个人和组织。

문서 번호06/2021/TT-BXD
문서 유형通知
발행 기관建设部
서명자Lê Quang Hùng — Thứ trưởng
업데이트13. 06. 2026
분야未分类
발행일30. 06. 2021
발효일15. 08. 2021
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知2021年第6号建设部令详细规定了建设工程分级及在建设项目管理中应用的指导。本文件调整与越南境内投资建设活动相关的个人和组织。

적용 범위

投资决策人、项目业主、所有者、工程管理者和使用者、国内外承包商、国家建设管理部门和其他与越南境内投资建设活动相关的组织和个人。

핵심 사항

  • 确定工程级别的原则基于其重要性程度、规模和结构规模(第二条)。
  • 工程级别应用于管理投资建设活动,如可行性研究报告审查、确定建设能力等级、确定免建设计许可的工程以及必须进行建筑设计方案竞标的工程(第三条)。
  • 经过维修、改造或升级后的现有工程级别根据本条规定的标准确定。
  • 根据具体情况应用工程级别来管理投资建设活动(第三条)。
  • 在本通知生效前已决定投资的项目中的工程级别按照项目批准时的法律规定确定。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强对投资建设活动的管理,确保工程质量。
  • 提出具体的分级标准,帮助项目业主和管理部门更容易地应用。
  • 可能会增加企业在遵守新规定方面的负担。
  • 帮助明确各类工程的管理权限。

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

住房和城乡建设部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:06/2021/TT-BXD
河内,二零二一年六月三十日

通知

家标准在种植业领域。”关于建设工程分级及应用的规定
在建设投资活动管理中的应用

___________

根据二零一四年六月十八日《建筑法》;二零二零年六月十七日《关于修改和补充〈建筑法〉若干条款的法律》;

根据2019年6月13日《建筑法》;

根据政府第06/2021/NĐ-CP号法令,2021年一月二十六日,关于建设工程质量、施工和维护管理若干内容的具体规定;

根据2021年3月3日第15/2021/NĐ-CP号政府法令关于建设项目管理的若干内容的具体规定;

根据政府2017年7月17日第81/2017/号令关于建设部职能、任务、权限和组织结构的规定;

鉴于国家工程质量监督局局长的建议;

住房和城市建设部部长发布关于建设工程分级及应用的规定的通知。

第一条 调整范围和适用对象

一、调整范围

本通知详细规定了建设工程的分级和在建设投资活动管理中应用建设工程分级的规定,根据《建筑法》(2014年版)第5条第4款的规定,并经《建筑法》(2020年修订版)第1条第3款和第6号令(2021)第3条修订补充。

二、适用对象

本通知适用于投资决策人、项目业主、资产所有者、工程管理者和使用者、国内承包商、国外承包商、国家住房和城乡建设管理部门以及与越南境内建设投资活动相关的其他组织和个人。

第二条 工程等级确定原则

一、本通知规定的工程等级按照以下标准确定:

(一)重要性和规模:适用于独立工程或一组工程或一条生产线,包括多个项目组成部分,按本通知附件一规定的工程类型;

(二)结构规模:适用于独立工程,按本通知附件二规定的结构类型。

二、独立工程的工程等级是根据本通知附件一和附件二确定的最高级别。如果独立工程不在本通知附件一中规定,则其工程等级根据本通知附件二的规定确定,反之亦然。

三、一组工程或一条生产线的工程等级确定如下:

(一)如果一组工程或生产线包含多个项目组成部分,在本通知附件一中有规定,则工程等级根据本通知附件一确定;

(二)如果一组工程或生产线包含多个项目组成部分,在本通知附件一中没有规定,则工程等级根据该组工程或生产线中主要工程的最高级别确定。主要工程的等级根据本条第二款的规定确定。

四、现有工程在维修、改造或升级后,其工程等级确定如下:

(一)如果维修、改造或升级改变了本条第一款规定的工程等级标准,则工程在维修、改造或升级后的工程等级根据本条规定确定;

(二)除本款第一项规定的情况外,工程在维修、改造或升级前后的工程等级不变。

第三条 建设投资活动管理中应用工程等级

一、本通知规定的工程等级作为建设投资活动管理的基础,应用于以下方面:

(一)确定可行性研究报告审查权限;对使用限制转让技术或可能对环境产生负面影响并使用技术的投资建设项目的技术审查或意见;基础设计后的实施设计审查;施工过程中的验收检查和完工验收;

(二)划分从事建筑活动的组织和个人的能力等级,以颁发能力证书和执业证书;

(三)确定免发建筑工程许可证的工程;

(四)确定必须进行建筑设计方案竞选的工程,根据《建筑设计法》第17条第2款的规定;

(五)确定需要单独编制技术指导书的工程;

(六)确定对公共安全和利益有重大影响的工程;

(七)确定必须强制投保职业责任保险的工程;

(八)确定必须定期评估在使用过程中建筑物安全性的工程;

(九)划分建筑物事故等级和处理建筑物事故的权限;

(十)管理建设投资成本;

(十一)确定工程保修期限和金额;

(十二)确定必须制定维护程序的工程;

(十三)根据有关建设工程项目管理的法律规定确定的其他内容。

二、在建设投资活动中应用工程等级,如本条第一款第一项所规定,如下:

(一)投资项目只有一个独立的主要工程:适用根据本通知第二条第二款确定的工程等级;

(二)投资项目包括多个独立的主要工程或沿线路线建设(多个连续排列的工程):适用根据本通知第二条第二款确定的最高工程等级;

(三)投资项目包括一组主要工程或一条生产线,包括多个项目组成部分:适用根据本通知第二条第三款确定的工程等级;

(四)投资项目包括多组主要工程、多条生产线或混合:适用根据本通知第二条第三款确定的最高工程等级。

三、从本条第一款第二项到第十三项规定的建设投资活动管理中应用工程等级的原则如下:

(一)对于一个独立工程,适用根据本通知第二条第二款确定的工程等级;

(二)对于属于投资项目的一系列工程,分别适用根据本通知第二条第二款确定的每个被考虑工程的工程等级。

c) 对于实施范围涵盖整个工程组合或包含多个项目的完整工艺流程的情况,应根据本通知第2条第3款的规定确定工程等级。对于按照线路进行的建设项目,应根据本款d项的规定执行;

d) 对于实施范围涵盖一个项目、若干项目或属于按照线路进行的建设项目的全部项目的,应根据本通知第2条第2款的规定,对线路中的每个项目分别确定工程等级。

第四条 过渡规定

一、在本通知生效前已经批准投资的建设项目中的工程等级,应按照批准该项目时的法律规定确定。

二、对于在本通知生效后调整设计的项目:

a) 如果设计调整不改变本通知第2条第1款规定的确定工程等级的标准,则该工程等级应按照批准该项目时的法律规定确定;

b) 如果设计调整改变了本通知第2条第1款规定的确定工程等级的标准,则该工程等级应按照本通知的规定确定。

条 5. 生效日期

本通知自2021年8月15日起生效,并取代住房和城乡建设部于2016年3月10日发布的关于建设工程分类和管理活动投资建设中应用指导的第03/2016/TT-BXD号通知以及住房和城乡建设部于2019年11月7日发布的关于修改、补充、替代第03/2016/TT-BXD号通知部分规定的第07/2019/TT-BXD号通知。

二、在执行过程中如遇问题,请组织和个人将意见提交住房和城乡建设部审查解决。/。

 

部长签署
副部长
聂文俊
黎光雄

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 110
15/2021/NĐ-CP Nghị định số 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 81/2017/NĐ-CP Nghị định số 81/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 40/2019/QH14 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 발효 중 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 발효 중 33/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 138/2025/QĐ-UBND Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND Ban hành Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Huế 발효 중 312/2025/QĐ-UBND Quyết định số 312/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 050/2025/QĐ-UBND Quyết định số 050/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 521/QĐ-UBND Quyết định số 521/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động quảng cáo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 14/2023/QD-UBND Quyết định số 14/2023/QD-UBND Ban hành Quy định về quản lý cột ăng ten trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 09/2026/QĐ-UBND Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 11/2026/QĐ-UBND Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung (đợt 3) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 22/2026/QĐ-UBND Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung (đợt 4) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng thuộc lĩnh vực quản lý nhà ở và hạ tầng kỹ thuật đô thị 발효 중 '39/2025/QĐ-UBND Quyết định số '39/2025/QĐ-UBND Phân cấp một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 158/2025/QĐ-UBND Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 124/2025/QĐ-UBND Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND Ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn khác trên địa bàn thành phố Huế 발효 중 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 '36/2025/QĐ-UBND Quyết định số '36/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung (đợt 2) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung (đợt 1) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp việc tiếp nhận bàn giao quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp việc tiếp nhận bàn giao quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 만료됨 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông 발효 중 53/2024/QĐ-UBND Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị; quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 29/2024/QĐ-UBND Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh 만료됨 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Bổ sung khoản 2a Điều 2 Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Ban hành quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận hành và bảo trì công trình giao thông được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Quy định về quy mô, chiều cao, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Ban hành quy trình bảo trì mẫu, để quản lý vận hành và bảo trì công trình thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ban hành Quy định phân cấp một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Quy định Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Ban hành quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận hành và bảo trì công trình dân dụng được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 – 2025 만료됨 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố 발효 중 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá thực tế xây dựng mới một (01) m2 nhà để tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 50/2022/QĐ-UBND Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Quy định ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 40/2022/QĐ-UBND Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Đắk Lắk 만료됨 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Phân công, phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế kỹ thuật và thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công, phân cấp về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 22/2022/QĐ-UBND Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá xây dựng mới nhà ở; công trình và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cấp phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Quy định Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc 만료됨 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Quy định về phân cấp giải quyết sự cố công trình xây dựng cấp II, cấp III trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh quy định một số thủ tục rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố 발효 중 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảo đảm an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh 만료됨 62/2021/QĐ-UBND Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước về quản lý chất lượng công trình, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; Kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc kiểm tra công tác nghiệm thu, giải quyết sự cố và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng, chất lượng, thi công xây dựng, bảo trì công trình xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Quy định cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình xây dựng khác nhà ở riêng lẻ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 55/2024/QĐ-UBND Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở và công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hanh kèm theo Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 만료됨 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư 발효 중 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 22/02/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý Nhà nưóc về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng, bảo trì công trình xây dựng và quy định lộ trình thực hiện đánh giá an toàn công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 41/2021/QĐ-UBND Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm thao Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hochj, xây dựng đối với nhà ở và công trình rieng lẻ trên địa bàn các phường thuộc thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 41/2021/QĐ-UBND Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 12/2025/QĐ-UBND Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 77/2024/QĐ-UBND Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung tên gọi và một số điều của Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 41/2021/QĐ-UBND Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng, thi công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 63/2026/QĐ-UBND Quyết định số 63/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung (đợt 6) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 45/2026/QĐ-UBND Quyết định số 45/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 100/2026/QĐ-UBND Quyết định số 100/2026/QĐ-UBND Quy định một số nội dung liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 87/2026/QĐ-UBND Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 52/2026/QĐ-UBND Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Huế 발효 중
대체됨 1
06/2021/TT-BXD
通知2021年第6号建设部令关于建设工程分级及在建设项目管理中应用的指导
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 77
34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN 만료됨 124/2025/QĐ-UBND Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn Phú Yên 만료됨 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 41/2021/QĐ-UBND Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội 발효 중 69/2026/QĐ-UBND Quyết định số 69/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 발효 중 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình 만료됨 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa 발효 중 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 발효 중 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 만료됨 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa nước do tỉnh Lào Cai quản lý 발효 중 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực du lịch thành phố Hà Nội 발효 중 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa 발효 중 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Về ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa 발효 중 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Quy chế Quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 발효 중 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 발효 중 29/2024/QĐ-UBND Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” 만료됨 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, nhiệm kỳ 2021- 2026 만료됨 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung và mức hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong hoạt động khoa học và công nghệ; hệ sinh thái khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2021-2025 발효 중 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 50/2022/QĐ-UBND Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND quy định yêu cầu về phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến cơ sở, phạm vi ảnh hưởng, hiệu quả áp dụng của sáng kiến, đề tài khoa học trên địa bàn thành phố Hà Nội và xét, tặng Bằng “Sáng kiến Thủ đô" 발효 중 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành quy định mô hình quản lý Khu du lịch của thành phố Hải Phòng. 발효 중 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong lĩnh vực phí, lệ phí, giá và bồi thường giải phóng mặt bằng 발효 중 40/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHỈ TIÊU, TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 22/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2021/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 8 NĂM 2021 CỦA UBND TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2014/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 10 NĂM 2014, QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2018/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2018 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN 만료됨 62/2021/QĐ-UBND Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá và lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 53/2024/QĐ-UBND Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 12/2025/QĐ-UBND Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị 발효 중 77/2024/QĐ-UBND Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 발효 중 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ ngân sách đối với nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Hưng Yên 만료됨 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 55/2024/QĐ-UBND Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị 발효 중 158/2025/QĐ-UBND Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng 만료됨 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 발효 중 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đảm bảo yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với nhà ở, công trình của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 40/2026/QĐ-UBND Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 76/2024/QĐ-UBND Quyết định số 76/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.